1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG GIẢ TOAN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY HUYỆN THANH SƠN PHÚ THỌ

6 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M di chuyển trên cạnh BC.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... Điểm M di chuyển trên cạnh BC.

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT VIỆT TRÌ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY LỚP 8

NĂM HỌC 2010-2011

Ngày thi 2 tháng 12 năm 2010

(Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề)

Viết quy trình ấn phím khi phải tính toán,ghi rõ sử dụng loại máy tính nào.

Câu 1: (3,0 điểm)

a) So sánh 2010 2010 và 22122010 670

b) Cho A = (2+1)(22 +1)(24 +1)(28 + 1)(216 +1) và B = 232

So sánh A và B

Câu 2: (2,0 điểm)

a)Tìm số dư của phép chia x5 - 6,723x3 +1,857x2 - 6,458x + 4,319 cho x + 2,318 b) Tìm phần dư của phép chia x100 - 2x51 +1 cho x2 -1

Câu 3: (2,0 điểm)

Tìm số nhỏ nhất có 6 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 5 dư 3 và khi chia cho

619 dư 237

Câu 4: (2,0 điểm)

Cho đa thức f(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx +e Biết f(1) = 6; f(2) = 12;

f(3) =18; f(4) = 24; f(5) = 30 Tính f(10); f(11); f(12); f(13)

Câu 5: (2,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( với độ chính xác càng cao càng tốt)

A = -1,2x2 + 4,9x - 5,37

Câu 6: (4 điểm)

Cho tam giác ABC , AB = 23,31; AC = 31,08; BC = 38,85 Điểm M di chuyển trên cạnh BC Gọi D, E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC

a) Tính diện tích tam giác ABC và đường cao AH

b) Tính độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng DE

Câu 7: (3,0 điểm)

Cho x1 + x2 =4,221; x1.x2 = -2,052 Tính chính xác đến chữ số thập phân thứ tư

a) x13 +x23

b) x14 + x24

Câu 8: ( 2 điểm)

Tính số cạnh của một đa giác biết tổng các góc trong trừ đi một góc của

đa giác bằng 25700

Hết

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

PHÒNG GD& ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

LỚP 8 NĂM HỌC 2010-2011

Hướng dẫn chấm dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách thực hiện trên máy tính CASIOFX- 570 Thí sinh sử dụng loại máy khác có tính năng tương đương mà cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm từng phần ứng với thang điểm của hướng dẫn

Giám khảo cần bám sát yêu cầu giữa phần tính và phần lý luận của bài giải của thí sinh để cho điểm

Tổ chấm nên chia nhỏ 0,25 Điểm bài thi là tổng điểm các thành phần

Câu 1: (3,0 điểm)

a) So sánh 2010 2010 và 22122010 670

b) Cho A = (2+1)(22 +1)(24 +1)(28 + 1)(216 +1) và B = 232

So sánh A và B

a) Ta có 20102010 = (20103)670 = 8120601000670 > 22122010670

Vậy 20102010 > 22122010670

Viết quy trình tính 20103

0,75 0,25 b) Ta có A = (2-1)(2+1)(22 +1)(24 +1)(28 +1)(216 +1)

= (22 -1)(22 +1)(24 +1)(28 +1)(216 +1)

= (24 -1)(24 +1)(28 +1)(216 +1)

= (28 -1)(28 +1)(216 +1)

= (216 -1)(216+1) = 232 -1 < 232 = B

Vậy A <B

0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Câu 2: (2,0 điểm)

a)Tìm số dư của phép chia x5 - 6,723x3 +1,857x2 - 6,458x + 4,319 cho x + 2,318 b) Tìm phần dư của phép chia x100 - 2x51 +1 cho x2 -1

a) Đặt f(x) = x5 - 6,723x3 +1,857x2 - 6,458x + 4,319

Theo định lý Bơzu dư trong phép chia đa thức f(x)

cho x +2,318 là f(-20318)

Quy trình: Nhập biểu thức f(x) dùng phím CALC

KQ: R = 46,07910779

0,5 0,5

b) Vì đa thức chia bậc 2 nên đa thức dư có bậc nhỏ hơn 2 có

dạng R(x) = ax + b Gọi Q(x) đa thức thương ta có

f(x) = (x2 -1)Q(x) + ax +b

0,25 0,25

Trang 3

Với x =1 Thì f(1) = a+b = 1100 -2.151 +1 = 0 (1)

Với x = -1 thì f(-1) = -a +b = (-1)100 - 2.(-1)51 +1 = 4 (2)

Viết quy trình Tính được a = -2

b = 2

Vậy R(x) = -2x+2

0,25

0,25

Câu 3: (2,0 điểm)

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 5 dư 3 và khi chia cho 619 dư 237

Gọi số cần tìm là a ( a N )

Vì a chia 5 dư 3 nên a = 5k + 3 ( k N )

nên a +382 = 5k + 385 chia hết cho 5

Vì a chia cho 619 dư 237 nên a = 619q + 237

nên a +282 = 619q + 382+237 = 619q +619 chia hết cho 619

Vậy a +382 BC( 5,619) và a có 6 chữ số nhỏ nhất

Ta có 5,619 là số nguyên tố ( dùng máy tính kiểm tra số 619

là số nguyên tố)

BCNN(5,619) = 5.619 = 3095

Quy trình tìm bội của 3095

Gán 3095 vào biến nhớ M:

3095

Để nhận được các bội của 3095 ta ấn

Lặp lại phím

sau 32 lần lần lặp (kq: 102135) - 382

KQ a = 101753

0,25 0,25 0,25

0,25

1

=

Trang 4

Câu 4: (2,0 điểm)

Cho đa thức f(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx +e Biết f(1) = 6; f(2) = 12;

f(3) =18; f(4) = 24; f(5) = 30 Tính f(10); f(11); f(12); f(13)

Đặt Q(x) = f(x) - 6x

Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0

nên 1,2,3,4,5 là nghiệm của đa thức Q(x)

Vì f(x) có bậc 5 hệ số cao nhất là 1 nên Q(x) có dạng sau

Q(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5)

suy ra f(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) +6x

Quy trình tính:

Nhập biểu thức sau đó dung phím CALC

kq: f(10) = 15180

f(11) = 30306

f(12) = 55512

f(13) = 95118

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

0,25

Câu 5: (2,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( với độ chính xác càng cao càng tốt)

A = -1,2x2 + 4,9x - 5,37

Ta tìm giá trị lớn nhất của

A = ax2 bx c ( 0)a )

2

4

-1,2 vào biến nhớ A

4,9 vào biến nhớ B

-5,37 vào biến nhớ C

Quy trình: Nhập biểu thức 4 2

4

ac b a

sau đó gán Được : Max A = - 0367916666

Khi và chỉ khi x = 2,041666667 ( viết quy trình)

1

1

Trang 5

Câu 6: (4 điểm)

Cho tam giác ABC , AB = 23,31; AC = 31,08; BC = 38,85 Điểm M di chuyển trên cạnh BC Gọi D, E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB,

AC

a) Tính diện tích tam giác ABC và đường cao AH

b) Tính độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng DE

a) Viết quy trình tính BC2 - AC2- AB2 KQ: 0

nên tam giác ABC vuông tại A

S= 1 .

Viết quy trình Tính S

KQ: S = 362,2374

2

S

BC

Viết Quy tính tính AH KQ: AH = 18,648

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Tứ giác ADME là hình chữ nhật

Vì A E Dˆ  ˆ ˆ 900

nên DE = AM ( Tính chất hai đường chéo)

mà AM AH dấu '' = '' sảy ra khi và chỉ khi H M

Vậy Min DE = AH = 18,648

0,5 0,5 0,5

Câu 7: (3,0 điểm)

D

E A

Trang 6

Cho x1 + x2 =4,221; x1.x2 = -2052 Tính chính xác đến chữ số thập phân thứ tư a) x13 +x23

b) x14 + x24

a) Ta có x13 + x23 = (x1 + x2)3 - 3x1x2

Quy trình cho KQ: 107,1156

0,75 0,75

x14 + x24 = (x12 +x2

2)2 -2x12x22= [(x1 +x2)2 - 2x1x2]2- 2x12x22

Quy trình cho KQ: 509,7344

0,75 0,75

Câu 8: ( 2 điểm)

Tính số cạnh của một đa giác biết tổng các góc trong trừ đi một góc của đa giác bằng 25700

Gọi số cạnh của đa giác là n (

Theo đầu bài có

ˆ ( 2).180 2570

ˆ ( 2).180 2570 ˆ

0 180 0 ( 2).180 2570 180

2570 ( 2).180 2750

2570 2750

2

180 180

14 2 15

16 17

18 8

n n n n

   

   

   

  

Vì n là số tự nhiên nên n = 17

0,25

0,25 0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 09/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w