1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán 4 GKI-09-10

3 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút không kể thời gian phát đề Bài 1.. 2đ Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 1

Họ và tên:

Lớp :

TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I Năm học :2009-2010 Môn : TOÁN 4 GT 1 ký SỐ MẬT MÃ GT 2 ký STT

Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2đ) : Đặt tính rồi tính: 35764 + 32627 ; 84326 – 32819 ; 1723 x 4 ; 18416 : 4 ………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

………… ………… ………… ………

Bài 2 (2đ) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a 4 tấn 67kg = kg A: 467kg ; B: 4067kg ; C: 4670kg ; D: 4607kg b Giá trị chữ số 5 trong số 645370 là: A: 5 ; B: 500 ; C: 5000 ; D: 50000

c Trong các số : 567 813 ; 576 138 ; 676 138 ; 667 183 số bé nhất là : A: 576 138 ; B: 676 138 ; C: 567 813 ; D: 667 183 d Giá trị của biểu thức : 8000 + 1000 : 2 bằng : A: 8500 ; B: 4500 ; C: 450 ; D: 850

Bài 3 (3đ) a.Viết các số sau đây : Bảy trăm triệu năm nghìn ba trăm tám mươi bảy viết là :

Hai mươi hai triệu năm mươi bốn nghìn hai trăm linh tám viết là :

b Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 3 phút 16 giây = giây ; 40 yến = .tạ 2 thế kỷ = năm ;

4 1 giờ = phút Bài 4 (2,5đ): Một lớp học cố 35 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 11 học sinh Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái? Bài giải

Trang 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Bài 5 (0,5đ) Hãy vẽ đường thẳng AB đi qua E vuông góc với đường thẳng CD

D

E

C

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4 - GIỮA KỲ 1

Bài 1(2đ) Đúng mỗi bài được 0,5điểm.

Bài 2(2đ) Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5điểm.

Bài 3(3đ) Điền đúng vào dấu chấm mỗi bài được 0,5điểm

Bài 4(2,5đ) Giải và tính đúng 2 câu Mỗi câu 1đ Đáp số đúng mỗi đáp số tính 0,25đ Bài 5(0,5đ) Vẽ đúng, chính xác 0.5đ Vẽ sai không tính điểm

C hú ý : * Nếu bài làm có nhiều chỗ sửa thì trừ điểm như sau :

-Bài có điểm 9 trở lên thì trừ 0,25đ /2 chỗ sửa.

-Bài có điểm 7 đến dưới điểm dưới 9 thì trừ 0,25đ /3 chỗ sửa

-Bài có điểm dưới 7 thì không trừ điểm

- Điểm tổng cộng làm tròn thành điểm nguyên Ví dụ : 5,25đ thành 5đ

5,5đ và 5,75đ thành 6đ

Ngày đăng: 09/06/2015, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w