b Tính số trung bình và phương sai của bảng số liệu đó.
Trang 1Đề số 10
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
2 2
b) x4 24x 2x 1 5
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
( 2) 2( 2) 2 0
Câu 3: (1,0 điểm) Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần của một nhóm 20 học sinh được cho trong bảng sau:
9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18
a) Lập bảng phân bố tần số của bảng số liệu trên
b) Tính số trung bình và phương sai của bảng số liệu đó
Câu 4: (1,0 điểm) Cho 2 số x, y thoả mãn x y 0 Chứng minh bất đẳng thức: x5 y5 x y xy4 40
Câu 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC có tọa độ các trung điểm của các cạnh
AB, BC, CA lần lượt là M(2; 1), N(5; 3), P(3; –4)
a) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
II Phần riêng (3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: A = cos x cos x sin2x
b) Cho sinx cosx 1
2
Tính giá trị biểu thức B = sin 2x
Câu 7a: (1,0 điểm) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c
Chứng minh rằng nếu: b b( 2 a2)c a( 2 c2) thì A600
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 6b: (2,0 điểm)
a) Đơn giản biểu thức: C = a a a
sin sin 4 sin 7 cos cos4 cos7
b) Tính giá trị của biểu thức: D sin5 cos3
Câu 7b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của parabol (P), biết
tiêu điểm F của (P) trùng với tâm của đường tròn (C): x2 6x y 2 5 0
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 10
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
2
(3 1)( 2)
b) 4x24x 2x 1 5 (2x1)2 | 2x1| 6 0 Đặt t2x , t ≥ 0 1
2
3 3
t
t
2
2 (m22)x2 2(m 2)x Ta có 2 0 m2 2 0,m R
BPT nghiệm đúng với mọi x ' (m 2)2 2(m22) 0 0,50 2
3 Bảng phân bố tần số
0,50
Số trung bình: 12,95
4 Ta có: x5 y5 x y xy4 4 (*) 0 x x y4( )y y x4( ) 0
(x y x )( 4 y4) 0
0,50
(x y x )( 2 y x2)( 2y2) 0 (x y x y x ) (2 )( 2y2) 0 (**)
BĐT (**) luôn đúng với x y 0 (*) luôn đúng
Dấu "=" xảy ra x = y.
0,50
5 a) M(2; 1), N(5; 3), P(3; –4)
( 2; 7), ( 1;5), (3;2)
MA NP y 1272 y 06 A(0; 6)
uuur uuur
0,25
NB PM y 3 551 y 84 B(4;8)
uuur uuur
0,25
PC MN y 3 34 2 y 62 C(6; 2)
uuur uuur
0,25
(4 0) (8 6) 212
Phương trình đường tròn tâm A và qua B là x2(y6)2 212 0,50
A = 1(1 2sin2 ) sin2 1
b)
Từ sin cos 1 (sin cos )2 1 1 2sin cos 1
Trang 3 2sin cosx x 3
4
Do đó: sin 2 3
4
7a Ta có: b b( 2 a2)c a( 2 c2) b3c3 a b c2( ) a2b2c2 bc 0,50
Mặt khác:
cos
A
0 60
C = sin sin 4 sin 7 (sin 7 sin ) sin 4
cos cos 4 cos 7 (cos 7 cos ) cos 4
2sin 4 cos3 sin 4
2cos 4 cos3 cos 4
0,50
sin 4 (2cos3 1) tan 4
cos 4 (2cos3 1)
a
1sin6 1sin3 2
7b (C): x2 6x y 2 5 0 (x 3)2y2 4
(P) có tiêu điểm F(3; 0) 3 6
2
p
Phương trình Parabol là y2 12x
0,50
–––––––––––––– Hết ––––––––––––––––