Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết nó song song với đườngthẳng y x= +4.. trực của 1 đoạn thẳng, điqua 1 điểm và song song với 1 mặt phẳng, chứa 1 đường thẳng và song song với 1 đườ
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011
- -I-Hướng dẫn chung:
Thời lượng: 6 tuần x 8 tiết/tuần = 48 tiết Chia ra: Giải tích: 30 tiết Hình học: 18 tiết
Tùy theo đặc điểm tình hình thực tế của mỗi lớp, giáo viên có thể tăng (giảm) số tiết Giải tích để giảm (tăng) số tiết Hình học
Trong quá trình thực hiện nếu thấy phần kiến thức nào học sinh đã có kĩ năng thì có thể đi nhanh hơn hướng dẫn để dành thời gian rèn luyện cho những chỗ học sinh còn yếu
Bài tập trong hướng dẫn này chỉ mang tính chất tham khảo, giáo viên có thể thay thế bằng những bài tập khác sao cho phù hợp với học sinh lớp mình đang giảng dạy
Tùy theo mỗi lớp, giáo viên vận dụng sáng tạo hướng dẫn này sao cho đạt hiệu quả cao nhất
II-Hướng dẫn cụ thể theo tuần:
phẳng: Đi qua 3 điểm
không thẳng hàng, đi qua 1
điểm và vuông góc với 1
đường thẳng
Viết phương trình
đường thẳng: Đi qua 2
điểm, đi qua 1 điểm và
− +
=
−a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó song song với đườngthẳng y x= +4
+
= + , trục Ox và x = 1.
c) y=x2−4 ; x y x+ =0
6 Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, mô đun của số phức
8 31
i z
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 0),B(-3; 0; 2), C(1; 2; 3), D(0; 3; - 2) Viết phương trình mặt phẳng(ABC) và phương trình đường thẳng AD
9 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; 2; 1) và đường thẳng
Trang 2BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 1 Bài 1 : Tính các tích phân :
Bài 3 Cho A(1; -1; 1), B(2; -3; 2), C(4; -2; 2).
a)Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB b)Tìm tọa độ trong tâm tam giác ABC.c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
d)Tìm tọa độ điểm M thỏa MA MBuuur uuur+ −2MCuuuur r=0
Bài 4: Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:
a) Mặt cầu có tâm I(1; - 3; 5) và bán kính R = 3
b) Tâm I(3;-2; 1) và qua điểm A(2; -1; -3)
c) Đường kính AB với A(4; -3; 3), B(2; 1; 5)
d) Tâm I(2;–2;1) và tiếp xúc với mp (P): x + 2y – 3z + 1 = 0
Bài 5: Trong khơng gian cho các điểm (4,6,5), (2;7; 1), ( 2;5;0)A B − C −
1) Chứng minh rằng A, B, C lập thành tam giác vuơng
2) Viết phương trình mặt cầu qua A, B, C và cĩ tâm nằm trên mặt phẳng (ABC)
3) AB cắt mp(Oyz) tại M, tìm tọa độ điểm M
4) Gọi A A A1, 2, 3 lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên các trục tọa độ Ox, Oy và Oz Tính
thể tích khối tứ diện OA A A1 2 3.
Bài 6: Một hình nĩn cĩ đường sinh bằng a, gĩc ở đỉnh bằng 90o Cắt hình nĩnbởi một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh sao cho gĩc giữa (P) và đáy hình nĩn bằng
60o
a) Tính thể tích và diện tích tồn phần của khối nĩn
b) Tính diện tích thiết diện
Trang 3trực của 1 đoạn thẳng, đi
qua 1 điểm và song song
với 1 mặt phẳng, chứa 1
đường thẳng và song song
với 1 đường thẳng khác
Viết phương trình
đường thẳng: Đi qua 1
điểm và song song với 1
đường thẳng
Vị trí tương đối giữa 2
đường thẳng, giữa đường
thẳng và mặt phẳng
1 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y= − +x3 3x2
b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phươngtrình x3−3x2+ =m 0
7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên
b) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN
c) Viết phương trình mặt phẳng chứa MN và song song với trục Ox.d) Viết phương trình đường thẳng đi qua N và song song với đt
a) Xét vị trí tương đối của d và d’
b) Xét vị trí tương đối của d’ và (α) Nếu chúng cắt nhau, hãy tìm tọa
độ giao điểm
Trang 4BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 2 Bài 1 :
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = 2 - x2 với đờng thẳng d: y = x.b) Cho hàm số y = 3x 5
2x 2
++ (C) Tính dtích hp g/hạn bởi (C), các trục Ox; Oy và đờng thẳng x = 2.
Bài 2:
a) Tính thể tích vật tròn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = 2x - x2, y = 0 khi taquay quanh trục Ox
b) Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y = –x2, y = 0; x
= 0, x = - 4 khi nú quay xung quanh trục Ox
c) Tớnh thể tớch của vật thể trũn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng: 12 2
3/ Cho số phức:z= −(1 2 )(2i +i)2 Tớnh giỏ trị biểu thức: A z z= .
4/ Tớnh giỏ trị của biểu thức: a) Q = ( 2 + 5i )2 + ( 2 - 5i )2 b) P =(1+ 3 )i 2 + −(1 3 )i 2
Bài 4: Giải phương trỡnh sau trờn tập hợp số phức:
a) 2 2z + z+17 0= b) 2x −6x+10 =0 c) z2 +3z+ =3 0
d) 8z2 −4z + =1 0 e) x3 + = 8 0 f) 2x2 −5x+ =4 0
g) x2 −4x+ =7 0 h) x2 − 6x+ 25 = 0 i) x2 − 2x+ = 2 0
Bài 5: Cho 4 điểm A(-2; 0; 1), B(0; 10; 3), C(2; 0; -1) và D(5; 3; -1).
a) Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua D và vuụng gúc với mp(P)
c) Viết phương trỡnh mặt cầu tõm D và tiếp xỳc với mp(P)
Bài 6 Viết phương trỡnh mặt phẳng:
a) Tiếp xỳc với mặt cầu: (x−3)2+(y−1)2 +(z+2)2 =24 tại điểm M(-1; 3; 0)
b) Tiếp xỳc với mặt cầu: x2+ y2 +z2 −6x−2y+4z+5=0 tại M(4; 3; 0)
Baứi 7:Cho tứ diện ABCD ,biết rằng A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1)
a) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và vuụng gúc với mặt phẳng (BCD)
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua I(1;5;-2) và vuụng gúc với cả hai đường thẳng AB, CD
Bài 8: Trong khụng gian Oxyz cho cỏc điểm A(1;4;0), B(0;2;1), C(1;0;-4).
1)Viết phương trỡnh đường thẳng AB
2)Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua điểm C và vuụng gúc AB Xỏc định tọa độ giao điểm củađường thẳng AB và mặt phẳng (P)
Bài 9: Trong khụng gian Oxyz cho điểm A(1; 4; 2) và mặt phẳng (P): x + y + z – 1 = 0
1) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A vuụng gúc với mặt phẳng (P)
2) Tỡm hỡnh chiếu vuụng gúc của A lờn mặt phẳng (P)
3) Tỡm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
Bài 10 : Trong khụng gian Oxyz cho α : 2x – y + 2z + 4 = 0
a) Viết phương trỡnh mặt cầu S tõm O tiếp xỳc với α
b) Viết phương trỡnh tiếp diện của S biết tiếp diện song song với α
c) Viết phương trỡnh tiếp diện của S biết tiếp diện vuụng gúc với α và song song với Oz.d) Tỡm hỡnh chiếu của E(3; 1; -1) lờn α , điểm F đối xứng với E qua α ,
Trang 5Viết phương trình tiếp
tuyến khi biết tọa độ của
tiếp điểm
Tính biểu thức, so sánh
biểu thức có liên quan đến
lũy thừa và lôgarit
cầu: Biết tâm và đi qua 1
điểm, biết đường kính
1 Cho hàm số 3 2
y x= - x + + x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ lànghiệm của phương trình y¢¢= 0
5 Tính các tích phân :a) 2 2
∫
6 Tìm điểm biểu diễn của số phức z biết: |z +1| = 2
7 Cho hình trụ có bán kính đáy là R và thiết diện qua trục là một hìnhvuông Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ đó theo R
8 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5 = 0 vàmặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y + 4z = 0
a) Tìm tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)
b) Viết pt mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với (S) Tìmtọa độ của tiếp điểm
c) Viết phương trình mặt cầu đường kính OI
9 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; -1; 3), và đường thẳng
−a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và điểm A.b) Viết phương trình mặt cầu tâm O và đi qua A
Trang 6BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 3 Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của các hàm số:
y= − +x x− , gọi đồ thị của hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình 3
x − x+ + =m có ba nghiệm phân biệt.
4 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với đường thẳng y = –2
Bài 3: Cho hàm số y= − +x3 3x cĩ đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng d: x - 9y + 3 = 0
3 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với đường thẳng y = – x
Bài 4: Cho hàm số: 3 2
3
y= − +x x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: − +x3 3x2− =m 0
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hồnh
Bài 5: Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) và mặt phẳng
(P): x - 2y + z + 3 = 0
1/Tính khoảng cách từ M đến (P), suy ra phương trình mặt cầu cĩ tâm M và tiếp xúc với mp (P).2/Viết ptts của đường thẳng d qua M và vuơng gĩc với (P) Tìm toạ độ giao điểm của d và (P)
Bài 6: Trong khơng gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 4)
1/ Viết phương trình mặt phẳng α qua ba điểm A, B, C Chứng tỏ OABC là tứ diện.
2/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC
3/ Viết phương trình đường cao OH của tứ diện OABC Tìm tọa độ điểm H
Bài 7: Cho D(-3; 1; 2) và mặt phẳng (α ) qua ba điểm A(1; 0; 11), B(0; 1; 10), C(1; 1; 8)
1 Viết phương trình tham số của đường thẳng AC
2 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (α )
3 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D bán kính R = 5 Chứng minh (S) cắt (α )
Bài 8: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm: A(1; 0; -1); B(1; 2; 1); C(0; 2; 0) Gọi G
là trọng tâm của tam giác ABC
1.Viết phương trình đường thẳng OG
2.Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C
3.Viết phương trình các mặt phẳng vuơng gĩc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Bài 9: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh a chiều cao bằng 2a.
a) Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ
b)Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ
Trang 7đường thẳng Tìm điểm đối
xứng của 1 điểm qua 1 mặt
phẳng, 1 đường thẳng
Tìm tâm và bán kính của
mặt cầu Viết phương trình
mặt cầu: Biết tâm và tiếp
xúc với 1 mặt phẳng
1 Cho hàm số y x= + +3 3x 4a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục tọa độ
9 Trong kh/gian Oxyz, cho điểm A(1; 1; 1), mp(P): x + y – z – 2 = 0
a) Tìm điểm M, N lần lượt là điểm đối xứng với A qua mp(P), đườngthẳng d
10 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x+ +y 2z+ =1 0 vàmặt cầu ( ) :S x2 +y2+ −z2 2x+4y−6z+ =8 0
a) Tìm tâm và bán kính của mặt cầu (S)
b) Viết phương trình mặt cầu đồng tâm với mặt cầu (S) và tiếp xúcvới mp(P)
Trang 8BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 4 Bài 1: Cho haứm soỏ
2
322
4
++
−
y , goùi ủoà thũ cuỷa haứm soỏ laứ (C)
1 Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ
2 Tớnh dieọn tớch hỡnh phaỳng giụựi haùn bụỷi ủoà thũ (C) vaứ truùc hoaứnh
Bài 2: a/Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y 2 x
1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm cú hũanh độ x = 2
Bài 5: Trong khụng gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 1) và đường thẳng d: 1 1
x− = =y z+
1 Viết phương trỡnh đường thẳng ∆ đi qua M và song song với đường thẳng d
2 Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua M và vuụng gúc với đường thẳng d
Bài 6: Trong khụng gian Oxyz cho điểm A (3; -l; 3) và đường thẳng ∆:
1 3
3 22
1 Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) qua A và vuụng gúc với đường thắng ∆
2 Viết phương trỡnh đường thẳng ∆' qua A và song song với đường thẳng ∆
Bài 7: Trong khụng gian Oxyz cho điểm M(1; 0; 4 ) và đường thẳng d: 1 1 2
x− = y+ = z−
−1/ Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) qua M và vuụng gúc với d
2/ Tỡm tọa độ hỡnh chiếu vuụng gúc của điểm M trờn d
3/ Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm M và (S) tiếp xỳc với d
Bài 8: Trong khụng gian Oxyz cho hai đường thẳng: d1: 3 2 1
Bài 9: Trong khụng gian Oxyz cho điểm M(-2; 4; 1), đường thẳng d: 1 3 2
x+ = y− = z−
mp(P): 2x + y – 2z – 4 = 0
1/ Viết phương trỡnh mp(Q) đi qua M và vuụng gúc với d
2/ Tỡm tọa độ điểm M/ đối xứng với M qua d
3/ Viết phương trỡnh mp(R) chứa d và vuụng gúc với (P)
4/ Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm M và tiếp xỳc mp(P)
Bài 10: Trong khoõng gian Oxyz, cho hai mp: (P) : 2x + y + 3z – 1 = 0 ; (Q) : x + y – 2z + 4 = 0
1/ Chửựng toỷ (P) vaứ (Q) caột nhau Vieỏt p trỡnh chớnh taộc cuỷa ủửụứng thaỳng d laứ giao tuyeỏn cuỷa (P)vaứ (Q)
2/ Vieỏt pt hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa d leõn maởt phaỳng (Oxy)
3/ Vieỏt ptmp(R) song song mp: 2x + 2z - 17 = 0 vaứ tieỏp xuực vụựi maởt caàu
Trang 9điểm tới 1 đường thẳng,
giữa 2 đường thẳng chéo
nhau, giữa đường thẳng và
mặt phẳng song song
1 Cho hàm số 1 4 2
4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y = 0
và đường thẳng x = 1 sinh ra khi quay quanh trục Ox
3 Giải các phương trình sau:
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-2; 0; 1),B(0; 10; 2), C(2; 0; -1), D(5 ; 3 ; -1)
a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác Tính diện tích
e) Tính góc giữa 2 đt D D ; góc giữa đt 1, 2 D và ( )1 a ; góc giữa 2 mp
Trang 10( )a và (Oyz).
BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 5 Bài 1 : Giải cỏc phương trỡnh
1) 2 22 x+ −9.2x+ =2 0 2) 16x−17.4x+16=0 3) 3.2x + 2x+ 2 + 2x+ 3= 60
4) 2x2 −x−21 +x−x2 =−1 5) 34x+8 − 4.32x+5 + 27 0 = 6) ( 7 4 3 + )x − 3 2( − 3)x + = 2 0
Bài 2 : Giải cỏc phương trỡnh
1) log (2 x− +3) log (2 x− =1) 3 2) log x log x 6 020,2 − 0,2 − = 3) log22x+ =5 3log2x2
4) log5 x = log5( x + − 6 ) log5( x + 2 ) 5) log (4.32 −6) log (9+ 1 −6) 1=
2
6) log (22 x+ −1) 3log (2 x+1)2+log 32 02 = 7) 7x + 2.71−x − = 9 0
Bài 3: Giải cỏc bất phương trỡnh
1) log (2 x− +3) log (2 x− ≤2) 1 2) log x log x 6 020,2 − 0,2 − ≤ 3)5.4x +2.25x−7.10x ≤04)log2(x+ ≥ +3) 1 log2(x−1) 5)4x−3.2x+1+ ≥8 0 6) log22 x+ ≤5 3log2 x2
6
x+ + − >x
Bài 4: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều SABCD cú cạnh đỏy bằng a, cạnh bờn hợp với đỏy (ABCD) một
gúc 600 Tớnh thể tớch khối chúp SABCD theo a
Bài 5: Cho hỡnh lăng trụ tam giỏc đều ABC.A’B’C’ cú tất cả cỏc cạnh đều bằng a Tớnh thể tớch của
khối lăng trụ theo a
Bài 6: Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, (a > 0 ) Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tínhthể tích của của khối chóp S.ABCD theo a
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SB = a 3.Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 8: Cho hỡnh chúp lục giỏc đều S.ABCDEF cú cạnh đỏy bằng a cạnh bờn 2a.
Tớnh thể tớch và diện tớch xung quanh khối nún ngoại tiếp hỡnh chúp
Bài 9: Thiết diện qua trục của hỡnh trụ là một hỡnh vuụng cạnh 2a
a) Tớnh thể tớch và diện tớch xung quanh khối trụ theo a
b) Tớnh thể tớch khối lăng trụ tứ giỏc đều nội tiếp khối trụ
Tuần 6:
Nội dung ụn tập Bài tập đề nghị
Trang 11điểm, qua 1 điểm
và song song với
Biết tâm và đi
qua 1 điểm, biết
đường kính
1 Cho hàm số
4
2 53
3 Giải các phương trình, bất phương trình:
a) 3.2x+2x+ 2+2x+ 3 =60 b) log2 x+log4x+log16x=7c) 32x−5.3x+ =6 0 d) 2 2
log x−logx =3e)
8 Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I và H lần lượt là trungđiểm của các cạnh AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH tađược một hình trụ tròn xoay
a/Tính diện tích xung quanh của hình trụ
b/Tính thể tích của khối trụ
9 Cho hình nón đỉnh S đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáysao cho khoảng cách từ điểm O đến AB bằng a và ·SAO=300, ·SAB=600 a) Tính độ dài đường sinh và diện tích xung quanh của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
10 Trong k/gian Oxyz, cho điểm D(-3; 1; 2) và mặt phẳng (P) đi qua ba điểmA(1; 0; 11), B(0; 1; 10), C(1; 1; 8)
a) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng (P)
b) Viết pt mp(Q) qua gốc tọa độ và song song với (P)
c) Viết phương trình mặt phẳng (R) qua C và vuông góc với BD
d) Viết phương trình đường thẳng a đi qua A và vuông góc với (R)
e) Viết phương trình đường thẳng b đi qua B và song song với trục Oy
f) Viết ph/trình mặt cầu tâm D và đi qua A
g) Viết ph/trình mặt cầu đường kính BC
BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 6
• Giải quyết các bài tập còn tồn đọng của các tuần trước.
• Làm các bài tập sau:
Trang 12Bài 1 Giải cỏc phương trỡnh sau.
Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh sau:
a log2[x(x-1)] = 1 b log2x + log2(x-1) = 1 c 2(log3x)2 - 5log39x + 3 = 0
Bài 5 Tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của cỏc hàm số:
a) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trờn [–4;4] b) y = x4 – 3x2 + 2 trờn đoạn [0;3]
c) y =2sinx x+ trờn đoạn ;
2) Biện luận theo m số nghiệm pt: x4 - 2x2 + m = 0
3) Viết pttt của (C) tại điểm trờn (C) cú h/độ x = 2
Bài 7: Cho hàm số y = (x2 - 1)2 (4)
1) Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số (4)
2) Tỡm gtln, gtnn của hàm số đó cho trờn [-1; 2]
3) Tớnh diện tớch hỡnh phẳng bởi (C) và đường thẳng y = 4
Bài 8: Trong khụng gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 4z -7 = 0 và mặt phẳng (α): x - 2y + 2z + 3 = 0
1 Tớnh kcỏch từ tõm I của mặt cầu (S) tới mp(α)
2 Viết phương trinh mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xỳc với mặt cầu (S)
Bài 9: Trong khụng gian Oxyz, cho điểm: M(1; -2; 1) và đường thẳng d cú phương trỡnh
x− = =y z+
1 Viết ptđt ∆ đi qua M và song song với đ/thẳng d
2 Viết ptmp(P) đi qua M và vuụng gúc với đ/thẳng d
Bài 10: Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại B, AB = a và AC = a 3; SA vuụnggúc với mặt phẳng (ABC) và SA = a 2 Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABC theo a.
Bài 11: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung
điểm của cạnh BC
1) Chứng minh SA vuông góc với BC
2) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a
CÁC ĐỀ THAM KHẢO Trường THPT Nguyễn Việt Khỏi KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THễNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Mụn thi: TOÁN − Giỏo dục trung học phổ thụng