ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG... ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN I CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG I./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
Đồ án
TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU
VỰC XÂY DỰNG
Trang 2ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
PHẦN I
CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG
I./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :
Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp
1./Chia khu vực san bằng thanh các ô vuông có cạnh dài 100m ,kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mức qua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 162 ô tam giác được đánh số trên hình vẽ
2./Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông :
Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt đi qua đỉnh ô vuông đó H1 = n2 + y x
H 8
H 3 H 2
212,10276153,2343888,92294,4
Trang 3ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 4./Tính cao trình thi công :
htc = H - H0
Số liệu tính toán được ghi trong bản sau :
5./Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :
a./Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo :
Vđào (đắp) = (h h h )
6
a
3 2 1
h a
3 1 2 1
3 1 2
Các số liệu tính toán ghi ở bảng sau :
BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
Số Độ cao thi công
Trang 4ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
Trang 5ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
Trang 6ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
6./Tính khối lượng đất mái dốc :
- Hai loại mái dốc được tính theo công thức :
- Tổng khối lượng đất đào :
Vđào = Vâaìo Vmd.âaìo= 339595,978 + 986,26 = 340582,238 [m3]
- Khi xét đến đọ tới xốp của đất :
= 0,0106 = 1,06% < 5%
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC
Ký hiệu h1 h2
Trang 7ĐỒ ÂN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
2
VV
đáo đắp
= 334606,145 [m3]
l1 =
334606,145
9044229,4
V
V
1 l 270,295 559 , 502
III./ CHỌN MÂY THI CÔNG VĂ SƠ ĐỒ DI CHUYỂN MÂY :
Do khu vực san đất không rộng lắm nín ta có thể dùng mây ủi để san đất :
Chọn mây ủi DZ-51 có mây kĩi cơ sở T220 có câ thông số kỹ thuật sau :
- Sức kĩo : 150 kN
- Chiều dăi ben : 4,57 [m]
- Chiều cao ben : 1,2 [m]
- Độ cao nđng ben : 0,9 [m]
1./Tính đoạn đường đăo đất của mây ủi :
- Thể tích khối đất trước ben khi bắt đầu vạn chuyển :
VB =
) P ( tg 2
Trang 8ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
VB =
o 2
28 tg 2
2 , 1 57 , 4
= 6,2 [m3]
- Chiều dài quảng đường đào :
Lđào =
0,2 4,57
6,2 h B
-Do vận tốc tiến bằng vận tốc lùi nên ta chọn sơ đồ di chuyển đi thẳng về lùi
2./Năng suất máy ủi :
N =
tåi
k T
3600
VB ki ktg [m3/h]
T = t0 + t1 + t2 + t3
- t1 : Thời gian đào đất đầy ben
- t2 : Thời gian vận chuyển đất
- t3 : Thời gian máy quay về
- to : Thời gian quay , cài số , nâng hạ bàn gạt
278 , 5
37 , 621 5,278
614,59 278
, 5
78 , 6 t v
l l v
l v
l
o o
vc d cv vc d
344193,4
= 651,53 [ca]
Chọn 5 máy làm việc 2 ca trong một ngày
Thời gian thi công đất là :
T =
2 5
53 , 651
= 65,15 [ngày]
Trang 9
ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông móng : 80 [kg]
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông cột : 190 [kg]
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông dầm chính : 240 [kg]
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông dầm phụ : 170 [kg]
Trang 10ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông sàn : 25 [kg]
A./THIẾT KẾ VÁN KHUÔN :
Hệ thống ván khuôn dầm sàn có hai cách cấu tạo như sau :
Hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập , có hệ thống cột chống riêng
Hệ ván sàn liên kết lại và gác lên xà gồ , xà gồ gác lên thanh đở liên kết với ván thành của dầm chính hay dầm phụ
Cách thứ nhất thường áp dụng khi khoảng cách các dầm lớn
Cách thứ hai thường áp dụng khi khoảng cách các dầm nhỏ
Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ ,ván sàn kiểm tra độ võng của chúng Chọn tiết diện xà gồ kiểm tra độ vĩng của xà gồ
PHƯƠNG ÁN I Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập
Sơ đồ là việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu
Khớp ở giữa các gối tựa là các xà gồ :
- Trọng lượng của ván gỗ lấy : 6000,031= 18 [kg/m]
- Trọng lượng người và phương tiện thi công : 2001 = 200 [kg/m] x + Tải trọng tiêu chuẩn :
10
225
= 1,94 [m]
Trang 11ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Kiểm tra độ võng cho phép :
400
1 J E
l q 128
1 l
78 , 4 400
25 , 2 10 128 q 400
J E 128
M 16
3 tc
400 10
88 , 480
12
8 6 10 128 400 q
J E 128
Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống :
Chọn trước tiết diện cột chống tròn 5x10 cm bố trí hệ giằng theo một phương
5 10 F
5 , 1
174 = 124,7 < [] = 150 Theo phương y
ry =
5 10 12
10 5 F
Trang 12ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG y = m
y
y
r
l = 1
89,2
106 F
a./Tính ván đáy dầm phụ : (tiết diện dầm 200400)
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
M 10
tt max
f J E
l q 128
1
tc
516 , 2 400
36 10 128 q 400
J E 128
Trang 13ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
rx =
4 8 12
4 8 F
x = m
1,15
165 1 r
4 8 F
y = m
2,3
330 1 r
216,6
F
-Tinh toán khả năng chịu lực của ván đáy :
Xem ván đáy là một dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống hai đầu liên kết khớp Giá trị mômen lớn nhất trọng dầm là :
M 10
tt max
f J E
l q 128
1
tc
795 , 3 400
25 , 56 10 128 q 400
J E 128
Trang 14ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
4 8 F
x = m
1,15
1651 r
4 8 F
y = m
2,3
315 1 r
l
y
y
= 139,1 < [] = 150 max = x = y = 139,1 = 0,166
-Điều kiện ổn định :
=
840,15
324,3
F
\
PHƯƠNG ÁN II Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập có bổ sung cộtchống
Dể tính xà gồ ta chọn sơ bộ như sau
Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ là 596,8 kg/[cm]
Ta co ï :
8
65,38,596M
2 max
bhW
3 2
6 , 662 12 W
12 = 20 [cm]
Chọn xà gồ tiết diện 1220 [cm]
Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ
- Tải trọng do sàn truyền xuống:
qtc = 478 kg/cm
qtt = 596,8 kg/[cm]
- Trọng lượng bản thân xà gồ : 0,120,2 600 = 14,4 kg/m
qtc = 478 kg/m
Trang 15ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
lq
M
2 2
tt max
bh
W
2 2
f 428
1 20
12 10
12 365 924 , 4 128
1 EJ
l q 128
1
l
f
3 5
3 3
Trộng lượng bê tông sàn : 0,1 3,92600 = 1014 kg/m
Trọng lượng bê tông dầm : 0,250,52600 = 325 kg/m
bh F
bh F
y
ry = 7,4 cm Chọn gỗ làm cột chống có tiết diện 610 [cm]
Trang 16ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Kiểm tra :
rx =
12
b12
b
= 1,73 [cm]
73,1
1651r
ml
x
x x
b
= 1,73 [cm]
89 , 2
320 1 r
ml
y
y y
75,062,26F
Trong đó nhịp tính toán của xà gồ là lxg = 1,8 - 0,3 = 1,5m
Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể đến trọng lượng bản thân của xà gồ là :
q1 = 520,37 [kG/m]
Ta có : Mmax =
8
1,5 520,37 8
R
W =
12
h 6
- Tải trọng do sàn truyền xuống :
8
Mmax
= 102,56 [kG/cm2] < R = 150 [kG/cm2]
Trang 17ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
* Kiểm tra theo độ võng :
3 3
tc
12610
12150251,5128
1 JE
lq128
1
Trong đó : Hmax chiều cao lớp Bêtông gây áp lực ngang
Pđ lực tác đọng lên ván khuôn khi đổ bêtông và khi đầm chấn động Thông thường người ta chia công trình thành từng đợt đổ bêtông , mỗi đợt lấy bằng một tầng nhà và đổ bêtông theo thứ tự cột ,dầm ,sàn thường đổ hết từng cột nên chiều cao Hmax lấy bằng chiều cao cột 3,15m
Để tính Pđ dự định chọn máy đầm 116 với các thông số kỹ thuật sau :
P
M 10
tt max
max
= 0,4 m Kiểm tra theo độ võng cho phép :
400
1 l
f J E
l P 128
1
3
tt max 12 400 37 , 44
3 25 10 128 P 400
J E 128
Trang 18ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG + Tấm ván thành bậc móng được tính như dầm liên tục kê trên các gối tựa là các thanh đỡ của khung tấm ván đó :
+ Thanh ngang là một dầm đơn giản chịu các tải trọng truyền từ ván kê lên nó 1./Tính khoảng cách giữa các khung đỡ :
- Tính khoảng cách giữa các khung đỡ :
* Theo điều kiện cường độ :
l
514,8
67,5 10 P
M 10
tt max
3
tt max 400 4,68
3 30 10 128 P 400
J E 128
Chọn khoảng cách giữa các khung đỡ là 0,75m
II./THỐNG KÊ VẬT LIỆU :
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
Tầng Tên cấu kiện Kích thước D.tích Tổng số D.tích hay
Trang 19ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
diện [cm2]
Chiều dài [m]
hay K.lượng
cấu kiện K.lượng
6,12 4,8 2,0
4,59 1,44 0,7
72
72
72
154,22 103,68 50,4
330 320 68 510 38 38 48 38 38 48 38
3,1 4,3 2,8 6,8 6,8 6,2 5,6 8,6
2,6 2,9 4,1 7,3 3,65 3,59
3,6 2,06
1 3,2 1,95 0,75 3,1 1,95 0,75
11,135 15,695 10,22 3,128 1,7 2,48 2,24 3,44
0,65 0,725 1,025 2,19 0,73 0,0172
0,018 0,004944 0,0024 0,01024 0,00468 0,0018 0.00992 0,00468 0,0018
10,4 10,15 28,7 144,54 48,18 2,6144
18,144 3,37 3,63 3,58 1,31 1,01 3,27 1,28 0,99
3,1 4,3 2,8 6,7 6,7 6,2 5,6 8,6
11,135 15,695 10,22 2,474 1,675 2,48 2,24 3,44
Trang 20ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
510 38 38 48 38 38 48 38
2,6 2,9 4,1 7,3 3,65 3,59
3,6 2,06
1 3,1 1,95 0,75
3 1,95 0,75
0,65 0,725 1,025 2,19 0,73 0,0172
0,018 0,004944 0,0024 0,00992 0,00468 0,0018 0.00992 0,00468 0,0018
18,144 3,37 3,63 3,24 1,31 1,01 3,05 1,28 0,99
330 320 68
510 38 38 48 38 38 48 38
3,1 4,3 2,8 6,8 6,8 6,1 5,5 8,5
2,6 2,9 4,1 7,2 3,65 3,59
3,6 2,06
1 3,25 1,95 0,75 3,15 1,95 0,75
11,135 15,695 10,22 3,128 1,7 2,13 1,93 2,97
0,65 0,725 1,025 2,16 0,73 0,0172
0,018 0,004944 0,0024 0,0108 0,00468 0,0018 0.00992 0,00468 0,0018
10,4 10,15 28,7 142,54 48,18 2,6144
18,144 3,37 3,63 3,62 1,31 1,01 3,52 1,28 0,99 III./TỔNG KHỐI LƯỢNG GỖ DÙNG CHO TẦNG NHÀ :
1./MÓNG : Gổ ván dày 3cm : 308.3 m 2
2./TẦNG I, II , III :
Trang 21ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
nhà Tên cấu kiện Tiết diện
Kích thước C.kiện Số lượng
cấu kiện
K.lượng Bêtông (m3) Chiều dài Thể tích
0,3 0,55 1,0
2,16 1,33 0,175
72
72
72
155,52 95,76 12,6
3,5 3,1 4,2 2,8 3,65
6,6
12 1,2
0,25 0,21 0,42 0,28 0,219
2,57 4,68 0,468
18,02 60,84 1,43
3,4 3,1 4,2 2,8 3,65
6,6
12 1,2
0,2975 0,21 0,42 0,28 0,219
2,57 4,68 0,468
18,02 60,84 1,43
3,4 3,1 4,2 2,8 3,65 6,6
12
0,24 0,27 0,36 0,245 0,219 2,57 4,68
Trang 22ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
K/lượng Bêtông một cấu kiện
Số lượng cấu kiện
K/lượng Bêtông trong tầng
Lượng C/thép trong 1m3Bêtông
Lượng cốt thép trong tầng
Định mức lao động Nhu cầu
T/số công Gc/m2 Số hiệu Giờ công Ngày
công
Trang 23ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
1,7 2,1 2,1
1
1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b
1,7+0,0
6 2,1+0,0
6 2,1+0,0
6 1+0,06
1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b
5009-1071+1
9 1105+1
6 1097+1
6 1501+4
5
134+2,
5 138+2,
0 137+2,
0 188+5,
1,7+0,0
9 2,1+0,0
9 2,1+0,0
9 1+0,09
1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b
5009-1071+3
8 1105+3
2 1097+3
2 1501+9
0
134+5 138+4 137+4 188+1
1,7+0,0
9 2,1+0,0
9 2,1+0,0
9 1+0,09
1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b
5009-1071+5
7 1105+4
8 1097+4
8 1501+1
35
134+7,
5 138+6 137+6 188+16,5
1,7+0,0
9 2,1+0,0
9 2,1+0,0
9 1+0,09
1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b
5009-1071+5
7 1105+4
8 1097+4
8 1501+1
35
134+7,
5 138+6 137+6 188+16,5
Định mức lao động Nhu cầu
T/số công Gc/m3 Số hiệu Giờ công Ngày
công
Móng Móng 379,574 4,6 3001-b 1746 218 218 Tầng
11,8
7
7
3019-e 3024-c 3024-c
Trang 24ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
Định mức lao động Nhu cầu
T/số công
G/c100/
kg Số hiệu Giờ công
Ngày công
10,02 10,04 10,04 10,91
Định mức lao
công Gc/m2 Số hiệu Giờ công Ngày
0,32 0,32 0,32 0,27
5009-e 50013-e 50013-e 5024-e
IV./TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH :
Sau khi có đầy đủ số liệu tổ chức thi công đổ bêtông tại chỗ theo phương pháp dây chuyền
Theo yều cầu của công việc , đặc điển của công trình Do biên chế thành phần các tổ đội thực hiện các công việc hkhác nhau Nên việc tổ chức đổ bêtông thép tại chổ khung nhà với các tổ thực hiện các công việc sẽ có nhịp công tác không đổi , không thống nhất , không là bội số của nhau Trong từng đợt thi công
Ở đây sau khi lựa chọn cách giải quyết các yêu cầu cơ bản của công việc đã tổ chức thi công theo hai phương án sau Đổ thi công dây chuyền
Trong quá trình thi công các tổ thợ được lấy vào thi công sẽ làm liên tục với số lượng người không thay đổi từ khi bắt đầu đêbs khi kết thúc công việc,
Trang 25ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Với số lượng người đã lựa chọn Tính toán thời gian hoàn thành công tác chủ yếu
là công tác đổ bêtông Sau đó ttính thời gian các công việc còn lại , với số người lấy vào thi công sao cho : Mỗi công việc dược hoàn thành với thời gian gần bằng thời gian hoàn thành công tác đổ bêtông
Sắp xếp thời điểm thực hiên các công việc này theo công tác đổ bêtông , với mối liên hệ đầu và cuối , thỏa mãn gián đoạn kỹ thuật khi đổ bêtông nhà nhiều tầng, Các tổ thợ thi công mỗi ngày một ca và mỗi ca làm một phân đoạn
Tất cả các số liệu được tính toán và hghi trong bảng
Tiến độ thi công theo hai phương án được biểu thị trên sơ đồ
Trên đó các công việc được tiến hành liên tục từ đợt 1 đến đợt 6
Trên tiến độ 2 của phương án : Số phân đoạn trong một đợt thi công của mỗi công việc đều lớn hơn số phân đoạn tối thiểu được tính bằng :
Mmin
3
1
5 4 1 1
n t K
3/Công tác tháo dỡ ván khuôn :
- Tháo dỡ ván khuôn : tổ thợ gồm 2 người
Hệ số luân chuyển ván khuôn :
n =
14
70
KV
S m
= 5
Trang 26ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 2./Tính cho móng :
Tomax = 14 [ngày] ; SKV =
1
14 = 14
n =
14
10
V Q’
V Q’
v Q’
Kv Lần
VI./CHỌN MÁY THI CÔNG :
1./Thống kê khối lượng vật liệu của mỗi khu vực trong tầng :
Bảng 9 : THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP CỦA MỖI
KHU VỰC TRONG TẦNG Ván khuôn
(T)
Cột chống dầm chính (T)
Cột chống dầm phụ (T)
Xà gồ (T)
Cốt thép (T)
Tổng cộng (T)
Trang 27ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 2./Chọn cấn trục thiếu nhi để vận chuyển van khuôn và cốt thép :
- Năng suất của cần trục được tính :
Nhu cầu (chiếc)
3./Chọn máy thăng tải phục vụ vận chuyển Bêtông :
Khối lượng Bêtông cần
vận chuyển trong ca (T)
Tên máy Sức trục
(T)
Năng suất (T/ca)
Nhu cầu (chiếc)
K K T
CK
m tg
Nhu cầu (chiếc)
Năng suất của máy được tính :
N =
1000 1000
8 k n
e 1 250 20 67 0,85 8
3600
= 20 5./Chọn máy đầm Bêtông :
Khối lượng bêtông trong
ca (m3)
Máy đầm Tên máy N/suất (m3/ca) Số lượng
Bảng 10 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG NHÂN
Thời gian thi công
Số lượng nhân công tham gia
Máy thăng tải
Ngày Ngươi Chiếc
104
82
1
Trang 28ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG
m3
1
1
4 83,53 VIII./THỐNG KÊ CHI PHÍ TRỰC TIẾP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Bảng 12 : KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ GIÁ THÀNH VẬT LIỆU
STT Vật liệu Đơn vị Số lượng Đơn giá Giá thành
M3
75,93 56,23 624,07
Bảng 13 : CÔNG LAO ĐỘNG VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN
STT Nghề chuyên môn Số ngày công Lương 1 ngày công Thành tiền