1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG

28 533 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 422,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG... ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN I CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG I./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

Đồ án

TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU

VỰC XÂY DỰNG

Trang 2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

PHẦN I

CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG

I./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :

Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp

1./Chia khu vực san bằng thanh các ô vuông có cạnh dài 100m ,kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mức qua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 162 ô tam giác được đánh số trên hình vẽ

2./Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông :

Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt đi qua đỉnh ô vuông đó H1 = n2 + y x

H 8

H 3 H 2

212,10276153,2343888,92294,4

Trang 3

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 4./Tính cao trình thi công :

htc = H - H0

Số liệu tính toán được ghi trong bản sau :

5./Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :

a./Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo :

Vđào (đắp) = (h h h )

6

a

3 2 1

h a

3 1 2 1

3 1 2

Các số liệu tính toán ghi ở bảng sau :

BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

Số Độ cao thi công

Trang 4

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

Trang 5

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

Trang 6

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

6./Tính khối lượng đất mái dốc :

- Hai loại mái dốc được tính theo công thức :

- Tổng khối lượng đất đào :

Vđào = Vâaìo Vmd.âaìo= 339595,978 + 986,26 = 340582,238 [m3]

- Khi xét đến đọ tới xốp của đất :

= 0,0106 = 1,06% < 5%

BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC

Ký hiệu h1 h2

Trang 7

ĐỒ ÂN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

2

VV

 đáo đắp

= 334606,145 [m3]

l1 =

334606,145

9044229,4

V

V

1 l 270,295 559 , 502

III./ CHỌN MÂY THI CÔNG VĂ SƠ ĐỒ DI CHUYỂN MÂY :

Do khu vực san đất không rộng lắm nín ta có thể dùng mây ủi để san đất :

Chọn mây ủi DZ-51 có mây kĩi cơ sở T220 có câ thông số kỹ thuật sau :

- Sức kĩo : 150 kN

- Chiều dăi ben : 4,57 [m]

- Chiều cao ben : 1,2 [m]

- Độ cao nđng ben : 0,9 [m]

1./Tính đoạn đường đăo đất của mây ủi :

- Thể tích khối đất trước ben khi bắt đầu vạn chuyển :

VB =

) P ( tg 2

Trang 8

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

VB =

o 2

28 tg 2

2 , 1 57 , 4

 = 6,2 [m3]

- Chiều dài quảng đường đào :

Lđào =

0,2 4,57

6,2 h B

-Do vận tốc tiến bằng vận tốc lùi nên ta chọn sơ đồ di chuyển đi thẳng về lùi

2./Năng suất máy ủi :

N =

tåi

k T

3600

  VB  ki  ktg [m3/h]

T = t0 + t1 + t2 + t3

- t1 : Thời gian đào đất đầy ben

- t2 : Thời gian vận chuyển đất

- t3 : Thời gian máy quay về

- to : Thời gian quay , cài số , nâng hạ bàn gạt

278 , 5

37 , 621 5,278

614,59 278

, 5

78 , 6 t v

l l v

l v

l

o o

vc d cv vc d

344193,4

= 651,53 [ca]

Chọn 5 máy làm việc 2 ca trong một ngày

Thời gian thi công đất là :

T =

2 5

53 , 651

 = 65,15 [ngày]

Trang 9

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông móng : 80 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông cột : 190 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông dầm chính : 240 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông dầm phụ : 170 [kg]

Trang 10

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông sàn : 25 [kg]

A./THIẾT KẾ VÁN KHUÔN :

Hệ thống ván khuôn dầm sàn có hai cách cấu tạo như sau :

Hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập , có hệ thống cột chống riêng

Hệ ván sàn liên kết lại và gác lên xà gồ , xà gồ gác lên thanh đở liên kết với ván thành của dầm chính hay dầm phụ

Cách thứ nhất thường áp dụng khi khoảng cách các dầm lớn

Cách thứ hai thường áp dụng khi khoảng cách các dầm nhỏ

Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ ,ván sàn kiểm tra độ võng của chúng Chọn tiết diện xà gồ kiểm tra độ vĩng của xà gồ

PHƯƠNG ÁN I Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập

Sơ đồ là việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu

Khớp ở giữa các gối tựa là các xà gồ :

- Trọng lượng của ván gỗ lấy : 6000,031= 18 [kg/m]

- Trọng lượng người và phương tiện thi công : 2001 = 200 [kg/m] x + Tải trọng tiêu chuẩn :

10

225 

= 1,94 [m]

Trang 11

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Kiểm tra độ võng cho phép :

400

1 J E

l q 128

1 l

78 , 4 400

25 , 2 10 128 q 400

J E 128

M 16

3 tc

400 10

88 , 480

12

8 6 10 128 400 q

J E 128

Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống :

Chọn trước tiết diện cột chống tròn 5x10 cm bố trí hệ giằng theo một phương

5 10 F

5 , 1

174 = 124,7 < [] = 150 Theo phương y

ry =

5 10 12

10 5 F

Trang 12

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG y = m

y

y

r

l = 1

89,2

106 F

a./Tính ván đáy dầm phụ : (tiết diện dầm 200400)

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

M 10

tt max 

f J E

l q 128

1

tc

516 , 2 400

36 10 128 q 400

J E 128

Trang 13

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

rx =

4 8 12

4 8 F

x = m

1,15

165 1 r

4 8 F

y = m

2,3

330 1 r

216,6

F

-Tinh toán khả năng chịu lực của ván đáy :

Xem ván đáy là một dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống hai đầu liên kết khớp Giá trị mômen lớn nhất trọng dầm là :

M 10

tt max 

f J E

l q 128

1

tc

795 , 3 400

25 , 56 10 128 q 400

J E 128

Trang 14

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

4 8 F

x = m

1,15

1651 r

4 8 F

y = m

2,3

315 1 r

l

y

y 

 = 139,1 < [] = 150 max = x = y = 139,1   = 0,166

-Điều kiện ổn định :

 =

840,15

324,3

F

\

PHƯƠNG ÁN II Thiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập có bổ sung cộtchống

Dể tính xà gồ ta chọn sơ bộ như sau

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ là 596,8 kg/[cm]

Ta co ï :

8

65,38,596M

2 max

bhW

3 2

6 , 662 12 W

12   = 20 [cm]

Chọn xà gồ tiết diện 1220 [cm]

 Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ

- Tải trọng do sàn truyền xuống:

qtc = 478 kg/cm

qtt = 596,8 kg/[cm]

- Trọng lượng bản thân xà gồ : 0,120,2 600 = 14,4 kg/m

 qtc = 478 kg/m

Trang 15

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

lq

M

2 2

tt max

bh

W

2 2

f 428

1 20

12 10

12 365 924 , 4 128

1 EJ

l q 128

1

l

f

3 5

3 3

 Trộng lượng bê tông sàn : 0,1 3,92600 = 1014 kg/m

 Trọng lượng bê tông dầm : 0,250,52600 = 325 kg/m

bh F

bh F

y

  ry = 7,4 cm Chọn gỗ làm cột chống có tiết diện 610 [cm]

Trang 16

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Kiểm tra :

rx =

12

b12

b

 = 1,73 [cm] 

73,1

1651r

ml

x

x x

b

 = 1,73 [cm] 

89 , 2

320 1 r

ml

y

y y

75,062,26F

Trong đó nhịp tính toán của xà gồ là lxg = 1,8 - 0,3 = 1,5m

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể đến trọng lượng bản thân của xà gồ là :

q1 = 520,37 [kG/m]

Ta có : Mmax =

8

1,5 520,37 8

R

W =

12

h 6

- Tải trọng do sàn truyền xuống :

8

Mmax

 = 102,56 [kG/cm2] < R = 150 [kG/cm2]

Trang 17

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

* Kiểm tra theo độ võng :

3 3

tc

12610

12150251,5128

1 JE

lq128

1

Trong đó : Hmax chiều cao lớp Bêtông gây áp lực ngang

Pđ lực tác đọng lên ván khuôn khi đổ bêtông và khi đầm chấn động Thông thường người ta chia công trình thành từng đợt đổ bêtông , mỗi đợt lấy bằng một tầng nhà và đổ bêtông theo thứ tự cột ,dầm ,sàn thường đổ hết từng cột nên chiều cao Hmax lấy bằng chiều cao cột 3,15m

Để tính Pđ dự định chọn máy đầm 116 với các thông số kỹ thuật sau :

P

M 10

tt max

max 

= 0,4 m Kiểm tra theo độ võng cho phép :

400

1 l

f J E

l P 128

1

3

tt max 12 400 37 , 44

3 25 10 128 P 400

J E 128

Trang 18

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG + Tấm ván thành bậc móng được tính như dầm liên tục kê trên các gối tựa là các thanh đỡ của khung tấm ván đó :

+ Thanh ngang là một dầm đơn giản chịu các tải trọng truyền từ ván kê lên nó 1./Tính khoảng cách giữa các khung đỡ :

- Tính khoảng cách giữa các khung đỡ :

* Theo điều kiện cường độ :

l 

514,8

67,5 10 P

M 10

tt max

3

tt max 400 4,68

3 30 10 128 P 400

J E 128

Chọn khoảng cách giữa các khung đỡ là 0,75m

II./THỐNG KÊ VẬT LIỆU :

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

Tầng Tên cấu kiện Kích thước D.tích Tổng số D.tích hay

Trang 19

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

diện [cm2]

Chiều dài [m]

hay K.lượng

cấu kiện K.lượng

6,12 4,8 2,0

4,59 1,44 0,7

72

72

72

154,22 103,68 50,4

330 320 68 510 38 38 48 38 38 48 38

3,1 4,3 2,8 6,8 6,8 6,2 5,6 8,6

2,6 2,9 4,1 7,3 3,65 3,59

3,6 2,06

1 3,2 1,95 0,75 3,1 1,95 0,75

11,135 15,695 10,22 3,128 1,7 2,48 2,24 3,44

0,65 0,725 1,025 2,19 0,73 0,0172

0,018 0,004944 0,0024 0,01024 0,00468 0,0018 0.00992 0,00468 0,0018

10,4 10,15 28,7 144,54 48,18 2,6144

18,144 3,37 3,63 3,58 1,31 1,01 3,27 1,28 0,99

3,1 4,3 2,8 6,7 6,7 6,2 5,6 8,6

11,135 15,695 10,22 2,474 1,675 2,48 2,24 3,44

Trang 20

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

510 38 38 48 38 38 48 38

2,6 2,9 4,1 7,3 3,65 3,59

3,6 2,06

1 3,1 1,95 0,75

3 1,95 0,75

0,65 0,725 1,025 2,19 0,73 0,0172

0,018 0,004944 0,0024 0,00992 0,00468 0,0018 0.00992 0,00468 0,0018

18,144 3,37 3,63 3,24 1,31 1,01 3,05 1,28 0,99

330 320 68

510 38 38 48 38 38 48 38

3,1 4,3 2,8 6,8 6,8 6,1 5,5 8,5

2,6 2,9 4,1 7,2 3,65 3,59

3,6 2,06

1 3,25 1,95 0,75 3,15 1,95 0,75

11,135 15,695 10,22 3,128 1,7 2,13 1,93 2,97

0,65 0,725 1,025 2,16 0,73 0,0172

0,018 0,004944 0,0024 0,0108 0,00468 0,0018 0.00992 0,00468 0,0018

10,4 10,15 28,7 142,54 48,18 2,6144

18,144 3,37 3,63 3,62 1,31 1,01 3,52 1,28 0,99 III./TỔNG KHỐI LƯỢNG GỖ DÙNG CHO TẦNG NHÀ :

1./MÓNG : Gổ ván dày 3cm : 308.3 m 2

2./TẦNG I, II , III :

Trang 21

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

nhà Tên cấu kiện Tiết diện

Kích thước C.kiện Số lượng

cấu kiện

K.lượng Bêtông (m3) Chiều dài Thể tích

0,3 0,55 1,0

2,16 1,33 0,175

72

72

72

155,52 95,76 12,6

3,5 3,1 4,2 2,8 3,65

6,6

12 1,2

0,25 0,21 0,42 0,28 0,219

2,57 4,68 0,468

18,02 60,84 1,43

3,4 3,1 4,2 2,8 3,65

6,6

12 1,2

0,2975 0,21 0,42 0,28 0,219

2,57 4,68 0,468

18,02 60,84 1,43

3,4 3,1 4,2 2,8 3,65 6,6

12

0,24 0,27 0,36 0,245 0,219 2,57 4,68

Trang 22

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

K/lượng Bêtông một cấu kiện

Số lượng cấu kiện

K/lượng Bêtông trong tầng

Lượng C/thép trong 1m3Bêtông

Lượng cốt thép trong tầng

Định mức lao động Nhu cầu

T/số công Gc/m2 Số hiệu Giờ công Ngày

công

Trang 23

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

1,7 2,1 2,1

1

1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b

1,7+0,0

6 2,1+0,0

6 2,1+0,0

6 1+0,06

1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b

5009-1071+1

9 1105+1

6 1097+1

6 1501+4

5

134+2,

5 138+2,

0 137+2,

0 188+5,

1,7+0,0

9 2,1+0,0

9 2,1+0,0

9 1+0,09

1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b

5009-1071+3

8 1105+3

2 1097+3

2 1501+9

0

134+5 138+4 137+4 188+1

1,7+0,0

9 2,1+0,0

9 2,1+0,0

9 1+0,09

1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b

5009-1071+5

7 1105+4

8 1097+4

8 1501+1

35

134+7,

5 138+6 137+6 188+16,5

1,7+0,0

9 2,1+0,0

9 2,1+0,0

9 1+0,09

1,3 5013-a,c 5013-a,c 5024-b

5009-1071+5

7 1105+4

8 1097+4

8 1501+1

35

134+7,

5 138+6 137+6 188+16,5

Định mức lao động Nhu cầu

T/số công Gc/m3 Số hiệu Giờ công Ngày

công

Móng Móng 379,574 4,6 3001-b 1746 218 218 Tầng

11,8

7

7

3019-e 3024-c 3024-c

Trang 24

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

Định mức lao động Nhu cầu

T/số công

G/c100/

kg Số hiệu Giờ công

Ngày công

10,02 10,04 10,04 10,91

Định mức lao

công Gc/m2 Số hiệu Giờ công Ngày

0,32 0,32 0,32 0,27

5009-e 50013-e 50013-e 5024-e

IV./TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH :

Sau khi có đầy đủ số liệu tổ chức thi công đổ bêtông tại chỗ theo phương pháp dây chuyền

Theo yều cầu của công việc , đặc điển của công trình Do biên chế thành phần các tổ đội thực hiện các công việc hkhác nhau Nên việc tổ chức đổ bêtông thép tại chổ khung nhà với các tổ thực hiện các công việc sẽ có nhịp công tác không đổi , không thống nhất , không là bội số của nhau Trong từng đợt thi công

Ở đây sau khi lựa chọn cách giải quyết các yêu cầu cơ bản của công việc đã tổ chức thi công theo hai phương án sau Đổ thi công dây chuyền

Trong quá trình thi công các tổ thợ được lấy vào thi công sẽ làm liên tục với số lượng người không thay đổi từ khi bắt đầu đêbs khi kết thúc công việc,

Trang 25

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG Với số lượng người đã lựa chọn Tính toán thời gian hoàn thành công tác chủ yếu

là công tác đổ bêtông Sau đó ttính thời gian các công việc còn lại , với số người lấy vào thi công sao cho : Mỗi công việc dược hoàn thành với thời gian gần bằng thời gian hoàn thành công tác đổ bêtông

Sắp xếp thời điểm thực hiên các công việc này theo công tác đổ bêtông , với mối liên hệ đầu và cuối , thỏa mãn gián đoạn kỹ thuật khi đổ bêtông nhà nhiều tầng, Các tổ thợ thi công mỗi ngày một ca và mỗi ca làm một phân đoạn

Tất cả các số liệu được tính toán và hghi trong bảng

Tiến độ thi công theo hai phương án được biểu thị trên sơ đồ

Trên đó các công việc được tiến hành liên tục từ đợt 1 đến đợt 6

Trên tiến độ 2 của phương án : Số phân đoạn trong một đợt thi công của mỗi công việc đều lớn hơn số phân đoạn tối thiểu được tính bằng :

Mmin 

3

1

5 4 1 1

n t K

3/Công tác tháo dỡ ván khuôn :

- Tháo dỡ ván khuôn : tổ thợ gồm 2 người

Hệ số luân chuyển ván khuôn :

n =

14

70 

KV

S m

= 5

Trang 26

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 2./Tính cho móng :

Tomax = 14 [ngày] ; SKV =

1

14 = 14

n =

14

10 

V Q’

V Q’

v Q’

Kv Lần

VI./CHỌN MÁY THI CÔNG :

1./Thống kê khối lượng vật liệu của mỗi khu vực trong tầng :

Bảng 9 : THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP CỦA MỖI

KHU VỰC TRONG TẦNG Ván khuôn

(T)

Cột chống dầm chính (T)

Cột chống dầm phụ (T)

Xà gồ (T)

Cốt thép (T)

Tổng cộng (T)

Trang 27

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG 2./Chọn cấn trục thiếu nhi để vận chuyển van khuôn và cốt thép :

- Năng suất của cần trục được tính :

Nhu cầu (chiếc)

3./Chọn máy thăng tải phục vụ vận chuyển Bêtông :

Khối lượng Bêtông cần

vận chuyển trong ca (T)

Tên máy Sức trục

(T)

Năng suất (T/ca)

Nhu cầu (chiếc)

K K T

CK

m tg

Nhu cầu (chiếc)

Năng suất của máy được tính :

N =

1000 1000

8 k n

e 1 250 20 67 0,85 8

    

3600

= 20 5./Chọn máy đầm Bêtông :

Khối lượng bêtông trong

ca (m3)

Máy đầm Tên máy N/suất (m3/ca) Số lượng

Bảng 10 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG NHÂN

Thời gian thi công

Số lượng nhân công tham gia

Máy thăng tải

Ngày Ngươi Chiếc

104

82

1

Trang 28

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

m3

1

1

4 83,53 VIII./THỐNG KÊ CHI PHÍ TRỰC TIẾP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Bảng 12 : KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ GIÁ THÀNH VẬT LIỆU

STT Vật liệu Đơn vị Số lượng Đơn giá Giá thành

M3

75,93 56,23 624,07

Bảng 13 : CÔNG LAO ĐỘNG VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

STT Nghề chuyên môn Số ngày công Lương 1 ngày công Thành tiền

Ngày đăng: 08/06/2015, 15:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP (Trang 3)
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC (Trang 6)
Sơ đồ là việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Sơ đồ l à việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu (Trang 10)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 18)
Bảng 2 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 2 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG (Trang 21)
Bảng 5 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊTÔNG - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 5 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊTÔNG (Trang 23)
Bảng 6 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 6 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP (Trang 24)
Bảng 8 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỦA CÔNG TRÌNH - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 8 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỦA CÔNG TRÌNH (Trang 26)
Bảng 9 : THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP CỦA MỖI - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 9 THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP CỦA MỖI (Trang 26)
Bảng 10 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG NHÂN - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 10 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG NHÂN (Trang 27)
Bảng 12 : KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ GIÁ THÀNH VẬT LIỆU - Đồ án TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG
Bảng 12 KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ GIÁ THÀNH VẬT LIỆU (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w