1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH số 1- Thử sức trước kì thi 2011

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số có bán kính bằng 1.. Phần riêng:3điểm thí sinh chọn một trong hai phần B.I hoặc B.II B

Trang 1

TRƯỜNG THPT BA TƠ

Tổ Toán - Tin

ĐỀ SỐ 1

A Phần chung: (7điểm)

Câu I (2điểm) Cho hàm số y x 4 2mx21 (1), trong đó m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm

số có bán kính bằng 1

Câu II (2điểm)

x

2 Giải phương trình

2 2

sin

x x

Câu III (1điểm) Tính tích phân2

0 4sin 3cos 5

dx

Câu IV (1điềm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD =

Câu V (1điểm) Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0, x+1>0, y+1>0, z+4>0 Tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức

P

B Phần riêng:(3điểm) ( thí sinh chọn một trong hai phần B.I hoặc B.II)

B.I/ Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa(2điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;1) và đường thẳng d có phương trình 4x3y12 0 Gọi B, C lần lượt là giao điểm của d vối các trục Ox, Oy Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm P(2;3;-5) Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của P trên các mặt tọa độ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu VIIa(1điểm) Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12; 6 học sinh

khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách chọ 8 học sinh trong số 18 học sinh trên đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn

B.II/ Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb(2điểm)

1 Cho đường tròn ( ) :C x2y2 6x 2y 1 0 Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng x – 2y – 4 = 0 và cắt (C) theo một dây cung có độ dài bằng 4

2 rong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1

:

d     và

2

:

(P) cắt d1, d2 theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất

Câu VIIb(1điểm) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số

1

2

2

x

x x

hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng  : 2x 3y 2  0

-Hết -Ghi chú: Xem hướng dẫn và đáp số vào ngày 12/3/2011

CHUYÊN MỤC THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI

Trang 2

SỞ GD – ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT BA TƠ

HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 1

A Phần chung: (7điểm)

Câu I (2điểm) Cho hàm số y x 4 2mx21 (1), trong đó m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1 ( Học sinh tự khảo sát )

10

8

6

4

2

2

4

6

2.Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số

có bán kính bằng 1

Ta có: y' 4 x3 4mx

Hàm số có 3 cực trị khi y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt => m > 0

Tọa độ 3 điểm cực trị là A(0;1) , (Bm;1 m C2), ( m;1 m2) Gọi I là trung điểm cạnh BC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

sin

1,

2

mm  (vì m>0 )

Câu II (2điểm)

x

Đặt t  >0 ta được phương trình: 3x

4

tt       

ĐK :

 

2

1

1 0

2;3

3 0

t t

t t

t t

  

CHUYÊN MỤC THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI

Trang 3

3( ) 1

2

3

t loai t

t

t

 

ĐS: nghiệp pt x log 5 13 

2 Giải phương trình

2 2

sin

x x

2

x k k Z  , Phương trình tương đương với 2 2 1

2

x xxxx

2

2 4

6 5 2 6



Cả 3 họ nghiệm đều thoả ĐK

Câu III (1điểm) Tính tích phân2

0 4sin 3cos 5

dx

2

x

2

2

2 1

dt dx

t

2

x  tx  t

Suy ra

2

Câu IV(1điểm)

Ta có

2

ABCD

a

SAD BC AB  Gọi E là trung điểm của AD, F là hình chiếu

vuông góc của E trên SD

Chứng minh được SD(CEF) CFE 600

EF CE  FDEDEF

Tam giác SAD đồng dạng với tam giác EFD

Suy ra

3

2

2 6

3

a a

EFFD  FDa

.

a

( có thể sử dụng phương pháp toạ độ )

Trang 4

Câu V(1điểm) Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0, x+1>0, y+1>0, z+4>0 Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức

P

Đặt a x 1,b y 1,c z 4 ta có a, b, c > 0 và a + b + c = 6

3

S

a b c a b c a b c

3 3

3

a b a b c    a b  c  x y z

B Phần riêng:(3điểm)

B.I/ Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa(2điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;1) và đường thẳng d có phương trình 4x3y12 0 Gọi B, C lần lượt là giao điểm của d vối các trục Ox, Oy Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC

HD: Tìm được điểm B(3;0), C(0;4) H(x;y) là trực tâm tam giác ABC khi . 0 ( 3; 2)

AH BC

H

BH AC

 

 

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm P(2;3;-5) Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của P trên các mặt tọa độ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

HD: Gọi K, M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của P trên các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx) tìm được

K(2;3;0), M(0;3;-5), N(2;0;-5) viết được pt mp(KMN): 15x + 10y -6z-60=0

Câu VIIa(1điểm) Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12; 6 học sinh

khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách chọ 8 học sinh trong số 18 học sinh trên đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn

HD: Số cách chọn 8 học sinh tuỳ ý từ 18 học sinh giỏi là : 8

18

C

Số cách chọn 8 học sinh tuỳ ý từ hai khối 10 và 11 là : 8

11

C

Số cách chọn 8 học sinh tuỳ ý từ hai khối 11 và 12 là : 8

13

C

Số cách chọn 8 học sinh tuỳ ý từ hai khối 10 và 12 là : 8

12

C

Số cách chọn 8 học sinh thỏa mãn yêu cầu bài toán là : 8

18

C -( 8 11

C + 8 12

C + 8 13

C )=41811

B.II/ Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb(2điểm)

( ) :C xy  6x 2y 1 0 Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng x – 2y – 4 = 0 và cắt (C) theo một dây cung có độ dài bằng 4

HD:Đường tròn (C) có tâm I(3;1), BK R=3; đường thẳng d có pt: x-2y=m=0

Gọi A, B là giao điểm của (C) và d , H là trung điểm của AB

6 5

m m

d I d IH

m

 Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán:

x-2y+4=0 và x-2y-6=0

:

:

d     2

I

B

Trang 5

Tọa độ giao điểm A của d1 và (P) là A(1-2m;-1-m;-m) Tọa độ giao điểm B của d2 và (P) là B(-2-m;-4-2m;-3-m)

Ta có AB 2m217, suy ra AB ngắn nhất khi m = 0 do đó pt mp(P) là: x+y-2z=0

Câu VIIb(1điểm) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số

1

2

2

x

x x

hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng  : 2x 3y 2  0

HD: Đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số

1

2

2

x

x x

phương trình

2 2 2

1

x x

x m

x

 có hai nghiệm phân biệt  pt g x: ( )x2(m1)x m  2 0 (*) có hai nghiệp phân biệt khác 1

2

(1) 0

m g

R

Khi đó A x 1; 2x1m B x, ( ; 22 x2m), với x1, x2 là nghiệm pt (*)

I     Im

2

Ngày đăng: 08/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w