1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCL cuối HKII-Toán 5

4 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không phẩy không năm mét khối:……... Hai mươi tám phẩy một trăm linh một đề-xi-mét khối:……... Hãy tính vận tốc của ô tô biết quãng đường AB dài 170 km... HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT CHÂU ĐỨC Thứ…….ngày…….tháng….năm 2011

Trường TH Lê Hồng Phong

Lớp:……

Họ và tên:………

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

NH: 2010-2011

Môn : Toán Thời gian : 40 phút

I / Tr ắc nghiệm : ( 3 điểm)

Bài 1: ( 0.5 điểm )

Viết các số đo thể tích sau:

a Không phẩy không năm mét khối:……

b Hai mươi tám phẩy một trăm linh một đề-xi-mét khối:……

Bài 2 : Chữ số 9 trong số thập phân 234,509 thuộc hàng nào ? ( 0.5 điểm )

A Hàng nghìn B.Hàng phần mười

C.Hàng phần trăm D.Hàng phần nghìn

Bài 3 : Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là :

( 0.5 điểm )

Bài 4 : Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận , thắng 19 trận Như thế tỉ số

phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là : ( 0.5 điểm )

Bài 5: Một hình tròn có bán kính r = 0,5 m.Diện tích của hình tròn đó là :

( 0.5 điểm )

A.0,785 m2 B.7,85 m2 C.78,5 m2 D.785 m2

Bài 6: Cho biết phép chia 10,769 : 2,34.Số dư trong phép chia trên là : ( 0.5 điểm )

A 5 B.0,5 C.0,05 D.0,005

II/ Tự luận:

Bài 7: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : ( 1 điểm )

a) 22,86 ; 23,01 ; 22,6 ; 21,99

Trang 2

Bài 8 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ) a)658,3 + 96,28 b) 75,86 – 38,275 c) 9,204 x 8,2 d) 857,5: 35

Bài 9 : Tính giá trị biểu thức : 13,6 – ( 9,39 + 14,4) : 7,8

Bài 10 : Một ô tô đi từ A lúc 12 giờ 15 phút và đến B lúc 17 giờ 35 phút Dọc đường ô tô nghỉ trong 1 giờ 5 phút Hãy tính vận tốc của ô tô biết quãng đường AB dài 170 km

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II

I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm

Bài 1: ( 0.5 điểm )

a.0,05 m3

b.28,101 dm3

Đáp

án

II.Phần tự luận (7 điểm)

Bài 7: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : ( 1 điểm )

a) 22,86 ; 23,01 ; 22,6 ; 21,99

Viết: 21,99 ; 22,6 ; 22,86 ; 23,01

Bài 8 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )

a)658,3 + 96,28 b) 75,86 – 38,275 c) 9,204 x 8,2 d) 857,5: 35

a)658,3 b) 75,86 c) 9,204 d) 857,5 35

+ 96,28 – 38,275 x 8,2 157

754,58 37,545 18408 175 24,5

57632 00

76030

Bài 9 : Tính giá trị biểu thức : ( 1,5 điểm )

13,6 – ( 9,39 + 14,4) : 7,8

= 13,6- 23,79 : 7,8 ( 0.5 điểm )

= 13,6 – 3,05 ( 0.5 điểm )

Bài 10 : Một ô tô đi từ A lúc 12 giờ 15 phút và đến B lúc 17 giờ 35 phút Dọc đường ô

tô nghỉ trong 1 giờ 5 phút Hãy tính vận tốc của ô tô biết quãng đường AB dài 170 km ( 2,5 điểm )

Bài giải

Thời gian ô tô đi quãng đường AB( kể cả thời gian nghỉ )là:

17 giờ 35 phút – 12 giờ 15 phút = 5 giờ 20 phút Thời gian ô tô đi quãng đường AB( không kể thời gian nghỉ )là:

5 giờ 20 phút- 1 giờ 5 phút =4 giờ 15 phút

4 giờ 15 phút = 4,25 giờ Vận tốc của ô tô là:

170 : 4,25 = 40 ( km / giờ)

Đáp số : 40 km / giờ

Kim Long, ngày 29/3/2011

Trang 4

GVCN

LÊ THỊ HIẾU

Ngày đăng: 08/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w