1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP TUYỂN 10 - DẠNG TỨ GIÁC NÔI TIẾP

3 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.. Tìm vị trí của C trên O sao cho tiếp tuyến của đường tròn O tại C song song với đường thẳng BM.. Trên d lấy một điểm A và kẻ tiếp t

Trang 1

CHỨNG MINH TỨ GIÁC NỘI TIẾP:

I> Dạng tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0 (trường hợp đặc biệt )

1/ Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB =2R và điểm C là một điểm trên (O) ( C ≠A; C

≠ B ) Gọi K là trung điểm của dây AC; tia OK cắt (O) tại M Kẻ đường cao CH của tam

giác ABC Chứng minh:

a Tứ giác CKOH nội tiếp.(CKHO) Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.

b Tam giác CKH cân.

c Tìm vị trí của C trên (O) sao cho tiếp tuyến của đường tròn (O) tại C song

song với đường thẳng BM

2/Cho đường tròn (O) và đường thẳng d không giao với (O) Kẻ OH vuông góc với d tại

H Trên d lấy một điểm A và kẻ tiếp tuyến AB với (O) ( B là tiếp điểm) sao cho A và B nằm cùng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng OH Gọi E là giao điểm của BH với (O) Chứng minh:

a Tứ giác OBAH nội tiếp Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.

b BOE = 2AOH.

c Đặt OA = a Tiếp tuyến của (O) tại E cắt d tại C Tính OC theo a.

3/ Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) M là điểm duy động trên cung lớn BC Từ

M dựng các đường vuông với AB, BC và AC lần lượt tại H, K, P Chứng minh :

a Tứ giác BKMH nội tiếp Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.

b MH MC = MA MK.

c Tìm vị trí của M để độ dài đoạn HK đạt giá trị lớn nhất.

4/ Cho đường tròn (O) và một điểm A ở ngoài (O) Từ A kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn ( B, C là tiếp điểm) Trên cung nhỏ BC lấy điểm M và gọi I, H, K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống BC, AC và AB Chứng minh:

a Tứ giác BIMK và CIMK nội tiếp Xác định tâm của các đường tròn

ngoại tiếp các tứ giác trên.

b MI2 = MH.MK

c Gọi giao điểm của MB và IK là P; Giao điểm của CM và IH là Q Chứng minh PQ ⊥ MI

5/ Cho ∆ABC có ba góc nhọn Đường tròn đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E, F; BF cắt EC tại H Tia AH cắt đường thẳng BC tại N Chứng minh:

a Tứ giác HFCN nội tiếp Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác trên.

b FB là phân giác của EFN

c Giả sử AH = BC Tính số đo A của ∆ABC

Trang 2

II> Dạng tứ giác có hai góc liền kề cùng nhìn một góc của hai đỉnh còn lại dưới một

góc α :

6/ Cho đường tròn (O) đường kính AB Trên AB lấy điểm D nằm ngoài đoạn AB và kẻ tiếp tuyến DC với đường tròn (O) ( C là tiếp điểm) Gọi E là chân đường vuông góc hạ từ A xuống CD và F là chân đường vuông góc hạ từ D xuống đường thẳng AC Chứng minh :

a Tứ giác EFDA nội tiếp Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

trên.

b AF là phân giác của EAD

c ∆EFA đồng dạng ∆BDC

d S∆ ACD = S∆ ABF

7/ Từ điểm M ngoài đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến MA, MB ( A, B là các tiếp điểm) Gọi H

là một điểm nằm giữa dây AB Qua H kẻ đường vuông góc với OH cắt MA ở E và MB ở

F Chứng minh:

a OHBF và OHEA là những tứ giác nội tiếp

b ∆EOF cân

c Hạ OI ⊥ AB Chứng minh OI.OF = OB.OH

Dạng tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong đối diện với đỉnh đó:

8/ Cho hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính bằng nhau và cắt nhau tại hai điểm A và B Qua B vẽ cát tuyến bất kì cắt (O1) tại E và (O2) tại F Một cát tuyến thứ hai qua B và vuông góc với AB cắt (O1) tại C và (O2) tại D

a Chứng minh AE = AF

b Gọi P là giao điểm của CE và DF Chứng minh tứ giác ACPD nội tiếp

c Chứng minh ∆EPF cân

d Khi EF quay quanh B thì điểm P chuyển động trên đường nào ?

9/ Cho đường tròn (O ;R) có đường kính AB Trên tiếp tuyến của (O) tại B lấy một điểm M sao cho BM = AB AM cắt (O) tại C, gọi I là trung điểm của BM

a Chứng minh C là trung điểm của AM

b Chứng minh IC là tiếp tuyến của (O)

c AI cắt (O) tại E Chứng minh MCEI nội tiếp

10/

Ngày đăng: 08/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w