Cường độ âm là năng lượng âm truyền vào tai người trong một đơn vị thời gian.. Câu 6: Một khung dây quay đều quanh trục D trong một từ trường đều Br vuông góc với trục quay Δ với vận tố
Trang 1TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG - HUẾ ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011-LẦN I
MÔN VẬT LÝ : KHỐI A
Thời gian làm bài : 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 132
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Chọn nội dung ĐÚNG
A Cường độ âm chuẩn Io là đơn vị nhỏ nhất của cường độ âm
B Cường độ âm chuẩn Io, đượclấy từ giá trị trung bình ngưỡng nghe của tai người
C Cường độ âm là đại lượng xác định độ to của âm.
D Cường độ âm là năng lượng âm truyền vào tai người trong một đơn vị thời gian.
Câu 2: Chọn câu SAI khi nói về cơ năng trong dao động điều hoà:
A Cơ năng luôn tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.
B Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
D Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 3: Hãy xác định vận tốc dài của electron ở trạng thái cơ bản Cho e = 1,6.10-9 (C), k = 9.109 (Nm2/C2), bán kính Bohr r0 = 5,3.10-11 (m) và m = 9,1.10-31 (kg)
A v = 3,012.106(m/s) B v = 2,212.106(m/s) C v = 2,186.106(m/s) D v = 2,5.106(m/s)
Câu 4: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian
C tuần hoàn với chu kỳ T/2 D tuần hoàn với chu kỳ T.
Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp; cuộn thứ nhất có điện trở thuần R1
= 60Ω và độ tự cảm L1 = 4
5π H, cuộn thứ hai có điện trở thuần R2 = 100Ω và độ tự cảm L2 có thể thay đổi được
L2 phải có giá trị bao nhiêu để có tổng trở Z = Z1 + Z2 với Z1 và Z2 lần lược là tổng trở của hai cuộn dây
Câu 6: Một khung dây quay đều quanh trục D trong một từ trường đều Br
vuông góc với trục quay Δ với vận tốc 150vòng/ phút Từ thông cực đại gởi qua khung là 10/π (Wb) Xác định suất điện động hiệu dụng trong khung
Câu 7: Mạch dao động có cuộn cảm thuần L = 10-1(H), tụ điện có điện dung C = 10-5 (F) Trong mạch dao động điện từ, khi u = 4(V) thì i = 30(mA) Xác định Io của cường độ dòng điện
Câu 8: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5μF và một cuộn cảm có độ tự cảm
L = 50mH Xác định tần số dao động điện từ của mạch và năng lượng của mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 3V
A f = 518,2Hz; W = 3,5×10-5J B f = 318,3Hz; W = 2,25×10-5J
C f = 318,3Hz; W = 2×10-5J D f = 218,2Hz; W = 9×10-5J
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian ∆t đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu l là:
Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos (2πt +
3
π
)(cm) Tính từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi vật trượt được một quãng đường 18cm, thì lúc đó vật có li độ và vận tốc là bao nhiêu
A x = 0 cm; v = - 8π cm/s B x = 2cm; v = 14π cm/s.
C x = 1cm; v = 5π 15 cm/s D x = 1cm; v = - 5π 15 cm/s.
Câu 11: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp u1 = acosωt và u2 = asinωt Khoảng cách giữa hai nguồn là 3,75λ Hỏi trên đoạn thẳng giữa hai nguồn có mấy điểm cực đại cùng pha với nguồn u1
Trang 2Câu 12: Catod của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0,36µm Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,24µm vào tế bào quang điện Hiệu điện thế UAK = 2,5V Tính vận tốc cực đại của electron quang điện khi dập vào anot ?
A 1,22.106m/s B 2,00.106m/s C 1,44.106m/s D 1,33.106m/s
Câu 13: Dãy phổ nào trong số các dãy phổ dưới đây xuất hiện trong phần phổ ánh sáng nhìn thấy của phổ
nguyên tử hydro ?
A Dãy Braket B Dãy Pasen C Dãy Banme D Dãy Laiman.
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, vật khối lượng m = 10g tích điện q = 1µC, lấy g = π2 = 10m/s2 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn trên khi đặt nó trong điện trường đều có E r
hướng lên có E = 5.104V/m là:
3 s D 2 2 s
Câu 15: Chọn nội dung ĐÚNG : Trong sóng vô tuyến hai vectơ Er và Br
A có phương vuông góc và cùng vuông góc với phương truyền sóng , biến thiên tuần hoàn trong không gian
và thời gian vuông pha cùng tần số
B cùng vuông góc với phương truyền sóng, biến thiên tuần hoàn trong không gian và thời gian vuông pha
cùng tần số
C có phương vuông góc và cùng vuông góc với phương truyền sóng , biến thiên tuần hoàn trong không gian
và thời gian cùng pha cùng tần số
D có phương vuông góc và cùng vuông góc với phương truyền sóng , biến thiên tuần hoàn trong không gian
và thời gian ngược pha cùng tần số
Câu 16: Tìm nội dung sai về điện từ trường
A Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
B Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
C Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến
thiên
D Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc.
Câu 17: Trong máy phát điện
A phần cảm là phần tạo ra dòng điện B phần ứng là phần tạo ra từ trường.
C phần cảm là phần tạo ra từ trường D phần ứng được gọi là bộ góp.
Câu 18: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =
20Hz và cùng pha Tại một điểm M cách A và B những khoảng d1 = 18cm, d2 = 25cm sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 19: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos (2πt +
6
π
)(cm) Hỏi, lần thứ 2011 vật có li độ x = -1cm, là vào thời điểm nào ?
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì
A pha của uR nhanhhơn pha của i một góc π/2
B pha của uL nhanh pha hơn i một góc π/2
C pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2
D độ lệch pha giữa uR và u là π/2
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở và cuộn dây có điện trở r Biết UAB = 200V và f = 50Hz ; R = 50 Ω ; UR = 100V; Ur = 20V Xác định công suất tiêu thụ của mạch AB và độ tự cảm L
A 60W; 0, 4
0,8
H
0, 4
π H. D 240W;
0,6
π H.
Câu 22: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10π 3 cm/s hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là:
Trang 3Cõu 23: Nguyờn tử hiđrụ khi ở trạng thỏi kớch thớch cú mức năng lượng (M), trở về trạng thỏi cơ bản cú mức
năng lượng (K), quang phổ phỏt xạ sẽ cú:
A 3 vạch trong đú cú vạchHα B 2 vạch trong đú cú vạchHβ
C 2 vạch trong đú cú vạchHα D 4 vạch đú cú vạchHβ
Cõu 24: Dao động của con lắc lũ xo trong thực tế là:
C Dao động tuần hoàn D Dao động điều hoà.
Cõu 25: Thớ nghiệm giao thoa với khe Young, nguồn S phỏt ra ba bức xạ đơn sắc λ1 = 0,4(μm), λ2 = 0,45(μm),
λ3 = 0,60(μm) Khoảng cỏch giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sỏt là D = 2(m), khoảng cỏch hai khe a
= 2(mm) Một điểm M trờn màn cỏch võn trung tõm O là 15(mm) Hỏi trong khoảng OM cú mấy võn sỏng trựng màu với võn trung tõm
Cõu 26: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động
A với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng.
C với tần số bằng tần số dao động riêng D mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng.
Cõu 27: Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là hiện tượng
A chung cho mọi chất rắn trong suốt.
B đặc trưng của lăng kớnh thuỷ tinh.
C chung cho mọi mụi trường trong suốt, kể cả chõn khụng.
D chung cho mọi mụi trường trong suốt, trừ chõn khụng.
Cõu 28: Lực kộo về KHễNG cú tớnh chất sau đõy:
A Cú giỏ trị cực đại khi vật đi qua vị trớ cõn bằng.
B Luụn hướng về vị trớ cõn bằng.
C Luụn đổi chiều khi vật qua vị trớ cõn bằng
D Biến thiờn điều hoà cựng tần số với tần số riờng của hệ.
Cõu 29: Chọn nhận định ĐÚNG nhất : Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra là do va chạm của cỏc photon lờn
cỏc electron loại nào sau đõy:
A Cỏc electron vành húa trị của cỏc nguyờn tử, ở mặt ngoài của kim loại.
B Cỏc electron ở mặt ngoài kim loại.
C Cỏc electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
D Tất cả cỏc electron trong mạng tinh thể kim loại.
Cõu 30: Cường độ dũng quang điện bóo hoà
A tỉ lệ nghịch với cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
B tỉ lệ thuận với cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
C tăng tỉ lệ thuận với bỡnh phương cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
D khụng phụ thuộc vào cường độ chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 31: Một nguồn õm S phỏt ra õm cú cụng suất P Giả sử năng lượng õm phỏt ra được bảo toàn khi truyền đi.
Cho cường độ õm chuẩn là Io = 10-12W/m2 Tại một điểm cỏch S là 2m, õm cú cường độ 1W/m2 Xỏc định mức cường độ õm tại điểm cỏch S là 20m
Cõu 32: Điều nào sau đõy là đỳng đối với tia tử ngoại ?
A Tia tử ngoại cú khả năng làm ion hoỏ khụng khớ
B Tia tử ngoại là một loại súng cơ học giống như siờu õm.
C Tia tử ngoại là bức xạ khụng nhỡn thấy được cú bước súng lớn hơn bước súng ỏnh sỏng tớm.
D Tia tử ngoại khụng tỏc dụng lờn phim ảnh
Cõu 33: Bước súng là
A khoảng cỏch giữa hai bụng súng gần nhất.
B khoảng cỏch giữa hai điển của súng cú li độ bằng khụng ở cựng một thời điểm.
C khoảng cỏch giữa hai điểm của súng gần nhất trờn phương truyền súng cú cựng pha dao động.
D quóng đường súng truyền đi được trong một giõy.
Trang 4Câu 34: Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số 1 4 os( )
6
x = c ωt+π và x
2 được
3
x= c ωt+π
Phương trình của x2 là:
A 2 2 3 os( )
2
x = c ωt+π
2
x = c ωt+π
C 2 4 os( )
2
x = c ωt−π
2
x = c ωt−π
Câu 35: Một nguồn sóng âm S truyền đẳng hướng Có hai điểm A và B nằm thứ tự trên đường thẳng qua S, A,
B Mức cường độ âm tại A là LA = 50(dB) tại B là LB = 30(dB) Xác định mức cường độ tại C là trung điểm của AB Biết cường độ âm chuẩn Io = 10-12(W/m2)
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn cảm thuần không đổi, điện trở R không đổi và tụ điện có
điện dung thay đổi được Đặt vào mạch điện hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 100 2 cos100πt (V) thì : Khi C = C1 =
4
10
π
− (F) hay C = C2 =
4
10
3π
− (F), mạch tiêu thụ cùng công suất nhưng cường độ dòng điện tức thời đổi pha một góc 2
3
π
Xác định điện trở thuần R và độ tự cảm L
A R = 100
3 Ω; L =
2
2
π H.
C R = 100Ω; L = 2
100
3 Ω; L =
3
π H.
Câu 37: Cho một mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u = 100 2 sin(100πt π/2) V và i = 10 2 sin(100πt -π/4) A Chọn nội dung ĐÚNG
A Hai phần tử đó là L và C
B Hai phần tử đó là R và C
C Các biểu thức trên không phù hợp với mạch hai phần tử mắc nối tiếp.
D Hai phần tử đó là R và L
Câu 38: Quang phổ gồm một dải từ màu đỏ đến màu tím là
A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ đám.
C quang phổ liên tục D quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 39: Lăng kính có góc chiết quang ˆA= 10-2 (rad) làm bằng loại thủy tinh có chiếc suất n, cho biết vận tốc ánh sáng trong thủy tinh và trong chân không là v = 1,98.108m/s và c = 3.10-8m/s Chiếu một tia tới gần vuông góc với mặt bên Xác định tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên kia lệch một góc ˆDlà bao nhiêu ?
A ˆD= 3,44.10-3(rad) B ˆD= 0,44.10-2(rad) C ˆD= 0,295(độ) D ˆD= 0,552(độ)
Câu 40: Xác định nội dung SAI về sóng vô tuyến
A Sóng cực ngắn đựơc dùng để thông tin trong vũ trụ và trong lĩnh vực truyền hình
B Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên, gọi là sóng vô
tuyến, có khả năng truyền đi xa
C Sóng ngắn bị tần điện li của không khí hấp thụ mạnh.
D Sóng dài lan truyền tốt trong nước.
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho hai sóng kết hợp cùng pha tại hai điểm A và B trên mặt nước có cùng tần số là 8Hz, vận tốc
truyền sóng là 12cm/s Hai nguồn cách nhau 15,8cm Hỏi giữa A và B có bao nhiêu điểm có biên độ cực đại và cực tiểu
A 19 cực đại, 20 cực tiểu B 21 cực đại, 22 cực tiểu.
C 20 cực đại, 21 cực tiểu D 21 cực đại, 20 cực tiểu.
Trang 5Câu 42: Công thoát electron của kim loại dùng làm catod của tế bào quang điện là A = 7,23.10-19J Những bức
xạ có bước sóng λ1 = 0,18µm, λ2 = 0,21µm, λ3 = 0,28µm, λ4 = 0,32µm, λ5 = 0,40µm Nếu chiếu vào catod những bức xạ trên thì bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện
A λ1 = 0,18µm, λ2 = 0,21µm, λ3 = 0,28µm B λ3 = 0,28µm, λ4 = 0,32µm, λ5 = 0,40µm
C λ2 = 0,21µm, λ3 = 0,28µm, λ4 = 0,32µm D λ1 = 0,18µm, λ2 = 0,21µm
Câu 43: Một con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s Biết
biên độ dao động của con lắc là 2 2 cm Hỏi khi thế năng bằng ba lần động năng thì tốc độ của vật là bao nhiêu ?
Câu 44: Đối với sóng cơ, sóng ngang truyền được trong các môi trường :
A Chất lỏng và chất khí B Chất rắn và trên mặt thoáng chất lỏng.
C Chất rắn, chất lỏng và chất khí D Chất rắn và chất khí.
Câu 45: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2mH và một tụ
điện có điện dung biến đổi từ 50pF đến 450pF Cho c = 3.108m/s, lấy π≈ 3,14 Dãi sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng :
A 18,84m đến 56,52m B 1884m đến 5652m C 188,4m đến 565,2m D 18,84m đến 5652m Câu 46: Một âm có bước sóng 34 m truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s Tai người sẽ
A không nghe được vì là sóng siêu âm.
B không nghe được vì là sóng hạ âm.
C nghe được nếu cường độ âm lớn.
D nghe được khi mức cường độ âm bằng bằng ngưỡng nghe.
Câu 47: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đii qua một dụng cụ điện bằng
A cường độ dòng điện lớn nhất đi qua dụng cụ đó.
B cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
C cường độ dòng điện được ghi trên dụng cụ đó.
D cường độ dòng điện trung bình qua dụng cụ đó.
Câu 48: Trong dao động điều hoà vận tốc có giá trị đại số nhỏ nhất khi:
A Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B Vật ở vị trí biên.
C Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D Động năng cực đại.
Câu 49: Có hai vật dao động điều hoà cùng biên độ A, cùng tần số, dao động trên hai đường thẳng song song
cạnh nhau Biết rằng chúng gặp nhau khi chuyển động ngược chiều nhau qua vị trí có li độ 2
2 A Độ lệch pha của hai dao động là:
Câu 50: Điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt - )
3
π
V đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 2.10− 4(F)
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua tụ là 2 A Biểu thức cường
độ dòng điện qua tụ điện là
A i = 2 2 cos(100πt -
6
π
)(A) B i = 2 3 cos(100πt -
6
π
)(A)
C i = 2 3 cos(100πt +
6
π
)(A) D i = 2 2 cos(100πt +
6
π
)(A)
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ nghỉ quanh một trục cố định Tại thời điểm t1, động năng của vật
W1 = 50 (J) Động năng tại thời điểm t2 = 2t1 bằng
Câu 52: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Xác định vị trí góc ở đó thế năng bằng động năng
A ≈ 30 B ≈ 4,350 C ≈ 4,240 D ≈ 2,50
Trang 6Câu 53: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80(cm), đầu B giữ cố định, đầu Α gắn với cần rung dao động điều
hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi Α và B
là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 54: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
Câu 55: Cho mạch điện MN dược chia thành ba đoạn: Đoạn MA mắc điện trở R, đoạn AB mắc cuộn cảm
thuần và đoạn BN mắc tụ điện
Biết uMN = 100 2 cos100πt(V), uMA = 100cos(100πt + φ1) (V), uMB = 200cos(100πt + φ2) (V), Cho biết mạch có tính dung kháng Xác định φ1, φ2 ?
A φ1 =
3
π
; φ2 =
4
π
B φ1 =
4
π
; φ2 =7 12
π
C φ1 =
4
π
; φ2 = 4
π
D φ1 =
4
π
; φ2 = 3
π
Câu 56: Một momen lực không đổi 80 Nm tác dụng vào bánh đà có momen quán tính 10 kgm2 Xác dịnh thời gian cần thiết để bánh đà đạt được tốc độ 20 vòng/s kể từ lúc bắt đầu quay
Câu 57: Trong chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn theo một chiều quanh một trục cố định, các điểm
trên vật rắn
A có cùng tốc độ góc, tọa độ góc và gia tốc tiép tuyến.
B có cùng tốc độ góc, tọa độ góc và gia tốc góc.
C có cùng tọa độ góc, tốc độ dài và gia tốc góc.
D có cùng tọa độ góc, tốc độ góc và gia tốc tiếp tuyến.
Câu 58: Một cảnh sát dùng máy dò, phát sóng âm có tần số 30.000 Hz hướng về một ô tô đang chuyển động
nhanh về phía cảnh sát và bắt được âm phản xạ từ xe ô tô có tần số 35.000 Hz Xác định vận tốc của xe mà máy
dò phát hiện được Biết vận tốc âm trong không khí 330 m/s
A 100,4 km/h B 91,4 km/h C 20,4 m/s D 35,2 m/s.
Câu 59: Để vừa triệt tiêu dòng quang điện đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng lần lượt được chiếu vào bề
mặt catot của 1 Tế bào quang điện cần đặt hiệu điện thế hãm đỏ Uhđ và hiệu điện thế hãm vàng Uhv Nếu chiếu đồng thời cả 2 ánh sáng đó vào thì cần đặt hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện :
A Uhđ B (Uhđ+Uhv)/2 C Uhđ+Uhv D Uhv
Câu 60: Một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi Sau 5s nó
quay được 5 vòng Xác định tốc độ góc tức thời của vật tại thời điểm t = 2,5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động
- HẾT
Trang 7-Đáp án