MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố các khái niệm đạo hàm, ý nghĩa hình học của đạo hàm.. Củng cố các quy tắc tính đạo hàm.. Kĩ năng: Hs biết và sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để t
Trang 1i s & Gi i tích 11
Đại số & Giải tích 11 ố & Giải tích 11 ải tích 11 Bùi V n Long ăn Long
Kí duyệt:……….
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các khái niệm đạo hàm, ý nghĩa hình học của đạo hàm.
Củng cố các quy tắc tính đạo hàm.
Kĩ năng:
Hs biết và sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp tại một điểm.
Hs biết sử dụng MTCT để viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi, máy tính cầm tay loại: Vn-570MS hoặc máy có các tính năng tương
đương…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu ý nghĩa hình học của đạo hàm tạo một điểm?
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm
7’ GV giới thiệu cho HS biết cách
sử dụng một số phím chức
năng liên quan đến tính đạo
hàm:
* Hs theo dõi và thực hiện.
* Nhập và màn hình d/dx(X3 – 2X + 1, 2)
* Sau đó ấn phím
KQ: 10
Ví dụ: Tính đạo hàm của
Hoạt động 2: Thực hành tính đạo hàm của hàm số tại một điểm
15’ GV hướng dẫn học sinh thực
hành.
Học sinh thực hành:
a) Tiến hành ấn các phím sau
Kết quả: -5.134 b) Nhập vào màn hình biểu
thức:
d/dx( (X^3+5)÷(X-6),2) sau đó ấn
Kết quả: -0.6414
Tính đạo hàm của các hàm số sau tại một điểm:
0
3
0
1 2
5
6
a y x x x x x x
x
x
Hoạt động 3: Thực hành viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hs tại một điểm
15’ GV hướng dẫn
a) Ghi vào màn hình
d/dx(X3 – 5X2 + 2,3)
HS thực hành:
a) Kết quả: f’(3) = -3
thị là (C).
a)Tính f’(3).
1
d/dx
sh ift
sh ift d/dx ALPH
A
X ^ 4
ALPH A
X ^ 2 ALPH
A )
, 1 ÷ 2 =
3 ALPH A
X ^ 3
-X 7 ALPH
A
Trang 2i s & Gi i tích 11
Đại số & Giải tích 11 ố & Giải tích 11 ải tích 11 Bùi V n Long ăn Long
Ấn
b) Ấn để đưa con trỏ lên
màn hình, dùng ,
để chèn, để xóa và chỉnh
lại thành Y = X3 – 5X2 + 2.
Sau đó ấn , máy hỏi
X? Ấn 4
Máy hiện: Y = -14.
H: Điểm A có thuộc đồ thị (C)
hay không?
Phương trình tiếp tuyến có
dạng:
0 '( )( 0 0 )
Hãy tính f’(x0)
H: Từ đó hãy viết PTTT của
đồ thị tại A.
b) A ( )C
x0 = 4, y0 = -14 f’(4) = 8
=>PT TT tại A(4 ; -14) là:
y = 8x - 46
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(4; -14).
Hoạt động 4: Củng cố
5’ - HS biết sử dụng các phím
chức năng để tính đạo hàm của
hàm số tại một điểm.
- Biết vận dụng để lập PT TT
của dồ thị hàm số tại một điểm.
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Cho hàm số yx4 7x2 9 có đồ thị là (C).
a) Tính '( 2)
3
b) Viết PT tiếp tuyến của (C) tại A(1; -1).
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
2
►
sh ift INS DEL
CALC