1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng thao giảng số học 6 bài Phép cộng và phép nhân tham khảo (1)

7 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5:1Tổng và tích hai số tự nhiên.. Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số.. Thừa số= Tích... 2

Trang 1

Trường Trung Tiểu học PéTrus Ký

Lớp 6.2

Trang 2

Bài 5:

1)Tổng và tích hai số tự nhiên

Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ

có một thừa số bằng số, ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số.

Ví dụ: a.b=ab; 4.x.y=4xy

a + b = c a b = c

(số hạng) + (số hạng) = (Tổng) (Thừa số) (Thừa số)= (Tích)

Trang 3

Điền vào chỗ trống

?1

a+b

0

0

a/ Tích của một số với số 0 thì bằng

b/ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất

một thừa số bằng ….

0 0

Trang 4

2) Tính chất của phép cộng và phép nhân

số tự nhiên

Tính chất

Phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

a(b+c)=ab+ac

Trang 5

Tính nhanh.

a/ 46+17+54 b/ 4.37.25 c/ 87.36+87.64

?3

=46+54+17

= 100 +17

= 117

=4.25.37

= 100.37

= 3700

=87(36+64)

=87 100

= 8700

Bài tập: Tìm x biết:

a) (x – 45).27 = 0 b) 23.(42 - x) = 23

x – 45 = 0

x = 45

42 – x = 1

x = 41

Trang 6

Củng cố.

1)Nêu các tính chất giống nhau của phép cộng và phép

nhân

2)Tính giá trị biểu thức ( Tính nhanh nếu có thể)

a/ 125.1975.4.8.25

b/ 22344.36+82.22344

c/ 1+2+3+…+2007+2008

d/ 132+128+124+…+72+68

=(125.8).(4.25).1975

=22344.(36+82)

=(1+2008).20008:2

=(132+68).[(132-68):4+1]:2

Trang 7

-Làm bài tập 26; 27; 29; 30 (sgk-16;17)

-Làm các bài tập từ 43; …; 61 (SBT-11;12;13 -Tiết sau:Luyện tập.

Ngày đăng: 07/06/2015, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w