1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm chương 1: Cơ thể và môi trường

23 832 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh tháI học Cá thể và quần thể sinh vật Câu 1: Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hởng của chúng không phụ thuộc vàomật độ quần thể bị tác động là: còn nếu phụ thuộc vào mật

Trang 1

Phần Vii: sinh thái học Chơng i sinh tháI học Cá thể và quần thể sinh vật Câu 1: Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hởng của chúng không phụ thuộc vào

mật độ quần thể bị tác động là: (còn nếu phụ thuộc vào mật độ của thể quần thể là câu nào)

A Nhân tố hữu sinh B Các nhân tố vô sinh

C Các bệnh truyền nhiễm D Nớc, không khí, độ ẩm, ánh sáng

Câu 2: Giới hạn sinh thái là:

A Khoảng cách xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại, phát triển ổn

định theo thời gian

B Khoảng cách xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thờng nhng năng ợng bị hao tổn tối thiểu

l-C Khoảng chống chịu ở đó, đời sống của loài ít bất lợi

D Khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất

Câu 3: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhân tố sinh thái này nhng hẹp đối với

một số nhân tố khác, chúng có vùng phân bố:

Câu 4: Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là:

C Độ dài ánh sáng D Trạng thái sinh thái

Câu 5: ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh là ảnh hởng đến số lợng, sự phân bố của:

C ổ sinh thái, hình thái D Hình thái, tỷ lệ đực cái

Câu 6: Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lợng cá thể ổn định do:

A Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

B Sức sinh sản tăng, sự tử vong tăng

C Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

D.Tơng quan giữa tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong

Câu 7: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế điều chỉnh số lợng của quần thể là:

C Sức tăng trởng cá thể D Nguồn thức ăn từ môi trờng

Câu 8: Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lợng cá thể của quần thể là:

A Sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

B Sự cạnh tranh cùng loài và sự di c của một bộ phận hay cả quần thể

C Sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh

D Tỷ lệ sinh tăng thì tỷ lệ tử giảm trong quần thể

Câu 9: Đặc trng di truyền ở một quần thể giao phối đợc thể hiện ở:

A Số lợng cá thể và mật độ cá thể

B Số lợng kiểu hình khác nhau trong quần thể

C Tần số alen và tần số kiểu gen

D Nhóm tuổi và tỷ lệ giới tính của quần thể

Câu 10: Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là:

A Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật

B Điều kiện chiếu sáng không ảnh hởng đến hình thái của thực vật

C ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp ở thực vật

D Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sởi ấm cho sinh vật

Câu 11: Hiện tợng nào sau đây không phải là nhịp sinh học ?

A Nhím ban ngày cuộn mình nằm nh bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn

B Cây mọc trong môi trờng có ánh sáng chỉ chiếu từ một phía thờng có thân uốn cong,ngọn cây vơn về phía nguồn sáng

C Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi lạnh giá, khan hiếm thức ăn đến nơi ấm áp, có nhiềuthức ăn

D Vào mùa đông những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ỏ trạng thái giảchết

Trang 2

Câu 12: Một loài sâu có ngỡng nhiệt phát triển là 5oC, thời gian vòng đời ở 20oC là 20 ngày.Một vùng có nhiệt độ trung bình 25oC, thì thời gian của 1 vòng đời theo lí thuyết là:

A 15 ngày B 20 ngày C 30 ngày D 15 ngày

Câu 13: Sự biến động số lợng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Peru liên quan đến hoạt

động hiện tợng El-Nino là kiểu biến động:

A Theo chu kỳ nhiều năm C Không theo chu kỳ

B Theo chu kỳ tuần trăng D Theo chu kỳ mùa

Câu 14: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể:

A Các con cá chép sống trong hồ C Các con chim sống trong một khu rừng

B Các cây cọ sống trên một quả đồi D Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên

Câu 15: Dấu hiệu nào sau không phải là dấu hiệu đặc trng của quần thể ?

A Mối quan hệ giữa các cá thể C Tỷ lệ nhóm tuổi

Câu 16: Nhóm cá thể nào sau đây là quần thể ?

A Cá diếc và cá vàng trong bể cá cảnh C Cây trong vờn

B Các con voi trong vờn bách thú D Cỏ lác ven hồ

Câu 17: Tập hợp nào sau đây là quần thể:

A Ruồi và muỗi sống trong một gian nhà

B Các cây sống chung trong khu vờn

C Những con giun đất sống ở ven sông và những con giun đất sống ở ven rừng

D Tất cả những cây lim sống trong một khu rừng

Câu 18: Trong tự nhiên, các quần thể hoang dã thờng có kiểu phân bố:

A Rời rạc B Tập trung C Ngẫu nhiên D Cân bằng

Câu 19: Trong công thức biểu thị sự tăng trởng của quần thể, r là gì ?

A Hệ số sinh trởng của quần thể trung bình B Số lợng cá thể trong quần thể

Câu 20: Quần thể nấm men cứ 1 giờ sẽ tăng 1/2, thì cứ 10 tế bào nấm men sau 6 giờ sinh ra số

Câu 23: Giả sử nuôi ruồi nhà (Musca domestica) cùng 1 lứa nhng cùng lúc chia 2 nơi: Hà Nội

và Matxcơva, thì ruồi ở đâu đẻ sớm hơn ?

A Hà Nội B Matxcơva C Nh nhau D Tuỳ chế độ ăn

Câu 24: Quần thể muỗi có số lợng cá thể tăng theo mùa , giảm về mùa đông Đây là kiểu biến

động:

A Không theo chu kì C Theo chu kì nhiều năm

B Theo chu kì mùa D Theo chu kì tuần trăng

Câu 25: Sự canh tranh của các cá thể cùng loài sẽ làm:

A Tăng số lợng cá thể của quần thể, tăng cờng hiệu quả của nhóm

B Giảm số lợng cá thể của quần thể, đảm bảo cho số lợng cá thể của quần thể tơng ứngvới khả năng cung cấp nguồn sống của môi trờng

C Suy thoái quần thể do các cá thể cùng lòai tiêu diệt lẫn nhau

D Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trờng

Câu 26: Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật cạn là:

A Gió B ánh sáng C Nớc D Không khí

Câu 27: Tập hợp sinh vật nào dới đây đợc xem là quần thể giao phối:

A Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

B Những con cá sống trong cùng một cái hồ

C Những con ông thợ lấy mật ở một vờn hoa

D Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

Câu 28: Nơi ở là:

Trang 3

A Khu vực sống của sinh vật.

B Nơi c trú của loài

C Khoảng không gian sinh thái

D Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

Câu 29: ảnh hởng của nhiệt độ đến hoạt động của sinh vật biểu hiện rõ nhất là tác động tới:

A tốc độ chuyển hóa vật chất B cơ chế quang hợp hoặc hô hấp

C tập tính trú đông hay chống nóng D phân bố địa lí

Câu 30: Với cây lúa, ánh sáng có vai trò quan trọng nhất ở giai đoạn nào ?

A Hạt nảy mầm B Mạ non C Gần trổ bông D Trổ bông

Câu 31: “Đồng hồ sinh học” ở sinh vật có khả năng:

A Biểu thị thời gian C Thích nghi với môi trờng

B Biến đổi theo chu kì D Dự báo thời tiết

Câu 32: Yếu tố nào kiểm soát cơ chế hoạt động của “Đồng hồ sinh học” ?

A Chất tiết từ mô, tế bào hoặc cơ quan B Nhiệt độ và độ ẩm của môi trờng

C Do nhân tố di truyền D Do nhân tố ánh sáng

Câu 33: Nội dung quy luật giới hạn sinh thái:

A Khả năng thích ứng của sinh vật với môi trờng

B Giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trờng

C Mức độ thuận lợi của sinh vật với môi trờng

D Giới hạn phát triển của cơ thể sinh vật

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng về nhịp sinh học ?

A Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật với sự thay đổi đột ngột của môi trờng

B Nhịp sinh học là phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi có tính chu kìcủa môi trờng

C Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật khi môi trờng thay đổi

D Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi khôngliên tục của môi trờng

Câu 35: Nếu làm thí nghiệm đánh dấu rồi thả ra, bắt lại để xác định kích thớc quần thể chuột

trên 1 đảo Nếu đã đánh dấu đợc 100 con, sau đó thả ra, khi bắt đợc 80 con chuột thì có 20 con

đợc đánh dấu Kích thớc quần thể chuột là:

A 800 con B 1200 con C 600 con D 400 con

Câu 36: Nếu có 400 con sóc sống trên một hòn đảo có diện tích 40 ha, thì mật độ quần thể sóc

là:

A 10 con/ha B 20 con/ha C 150 con/ha D 30 con/ha

Câu 37: Quần thể chuột rừng tha và quần thể chuột đất canh tác đợc gọi:

A Hai quần thể sinh thái C Hai quần thể địa lí

B Hai quần thể hình thái D Hai quần thể di truyền

Câu 38: Trong điều kiện thuận lợi, một quần thể sinh trởng nhanh, vợt qua sức chứa tối đa thì:

A Tự điều chỉnh để cân đối để chứa đợc số cá thể d thừa

B Giảm kích thớc quần thể để nhanh chóng trở về mức ổn định

C Các cá thể cạnh tranh khốc liệt đẫn đến loại trừ lẫn nhau

D Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử tăng

Câu 39: Với cây lúa, nhiệt độ có vai trò quan trọng nhất ở giai đoạn nào ?

A Hạt nảy mầm B Mạ non C Gần trổ bông D Trổ bông

Câu 40: Lá rụng vào mùa thu sang đông có ý nghĩa gì cho sự tồn tại của cây.

A Giảm tiếp xúc với môi trờng B Giảm tiêu phí năng lợng

C Giảm tích luỹ chất hữu cơ D Giảm sâu bọ phá hoại

Câu 41: Đặc điểm của nhịp điệu sinh học là gì ?

A Mang tính thích nghi tạm thời B Có tính thờng biến

C Một số loài thờng biến D Không di truyền đợc

Câu 42: Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học là do:

A Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối trong ngày

B Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm

C Do cấu tạo cơ chế chỉ thích nghi với hoạt động ngày và đêm

D Do yếu tố con mồi

Trang 4

Câu 43: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hởng mạnh nhất bởi nhiệt độ ?

Câu 44: Quy luật nào chi phối hiện tợng bón phân đầy đủ mà vẫn không cho năng suất cao ?

A Tác động không đều B Tác động qua lại

Câu 45: Tổng nhiệt hữu hiệu là lợng nhiệt cần thiết:

A Cho hoạt động sinh sản của động vật

B Cho một chu kì phát triển của sinh vật

C Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật

D cho quá trình sinh trởng, phát triển của động vật

Câu 46: Ngủ đông ở động vật biến nhiệt để:

A Nhạy cảm với môi trờng C Thích nghi với môi trờng

Câu 47: Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật:

A Định hớng B Vận động C Nhận biết D Kiếm mồi

Câu 48: Nhiệt độ môi trờng tăng có ảnh hởng nh thế nào đến tốc độ sinh trởng, tuổi phát dục ở

động vật biến nhiệt ?

A Tốc độ sinh trởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn

B Tốc độ sinh trởng tăng, thời gian phát dục kéo dài

C Tốc độ sinh trởng giảm, thời gian phát dục rút ngắn

D Tốc độ sinh trởng giảm, thời gian phát dục kéo dài

Câu 49: Cá chép có nhiệt độ tơng ứng 2oC, 28oC, 44oC Cá rôphi có nhiệt độ tơng ứng 5,6oC,

30oC, 42oC Nhận định nào sau đây đúng nhất ?

A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi, vì giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

B Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi, vì có điểm cực thuận thấp hơn

C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn, vì có giới hạn dới thấp hơn

D Cá chép có vùng phân bố rộng hơn, vì có giới hạn dới thấp hơn

Câu 50: Khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng với những thay đổi có tính chu

kì của môi trờng gọi là:

Câu 51: Đối với cá rô phi ở Việt Nam, khoảng nhiệt độ từ 5,6 0 Cđến 420 C đợc gọi là:

C Giới hạn chịu đựng D Giới hạn sinh thái

Câu 52: Yếu tố nào đóng vai trò kiểm soát cơ chế hoạt động đồng bộ của “đồng hồ sinh học”

ở thực vật:

A Chất tiết từ mô, tế bào hoặc cơ quan C Cơ quan

Câu 53 : Tại điểm cực thuận, sinh vật có biểu hiện nh thế nào ?

A Sinh trởng tốt nhất, sinh sản tốt nhất

B Phát triển tốt nhất, sinh sản tốt nhất

C Sinh trởng, phát triển và sinh sản tốt nhất

D Sinh trởng tốt nhất, phát triển tốt nhất

Câu 54: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với

vùng nhiệt đới là

A có đôi tai dài và lớn B có lớp mỡ dày bao bọc

C kích thớc cơ thể nhỏ D ra mồ hôi nhiều

Câu 55: Nhiều loài cây có những đặc điểm thích nghi khi lửa cháy lớt qua nh thế nào ?

A thân có vỏ mỏng sần sùi, cây thân thảo, có thân ngầm dới mặt đất, mặt nớc để tránh lửa

B thân có vỏ dày chịu lửa tốt, cây thân thảo, có thân ngầm dới mặt đất, mặt nớc để tránh lửa

C thân có vỏ dày chịu lửa tốt, cây thân thảo có thân bò lan mặt đất, mặt nớc để tránh lữa

D thân có vỏ dày chịu lửa tốt, cây thân thảo, có rễ dài dới mặt đất, mặt nớc để tránh lửa

Câu 56: Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật đợc chia thành những nhóm

nào ?

Trang 5

A Cây a sáng mạnh, a sáng vừa và cây a bóng.

B Cây a sáng , a bóng và cây chịu bóng

C Cây a sáng mạnh, a sáng vừa và cây chịu bóng

D Cây a sáng , a bóng và cây chịu tối

Câu 57: ảnh hởng của độ ẩm đến động vật biến nhiệt nh thế nào ?

A khi độ ẩm thấp, tuổi thọ bị rút ngắn do mất nớc, khi độ ẩm quá cao, nhiệt độ xuống thấp, tỉ lệ chết giảm

B khi độ ẩm giảm thấp, tuổi thọ bị rút ngắn do mất nớc, khi độ ẩm quá cao, nhiệt độ bìnhthờng, tỉ lệ chết cao

C khi độ ẩm giảm thấp, tuổi thọ đợc kéo dài, khi độ ẩm quá cao, nhiệt độ xuống thấp, tỉ

lệ chết càng cao

D khi độ ẩm thấp, tuổi thọ bị rút ngắn do mất nớc, Ngợc lại, khi độ ẩm quá cao, nhiệt độ xuống thấp, tỉ lệ chết càng cao

Câu 58: Liên quan đến độ ẩm, những loài ếch nhái thờng xuất hiện và hoạt động vào thời gian

nào trong ngày ?

A vào sáng sớm hay chiều tà

B vào sáng sớm hay buổi tối

C vào buổi sáng muộn hay chiều tà

D vào sáng sớm hay buổi tra

Câu 59: ảnh hởng của nhân tố sinh thái tới sinh vật thế nào ?

A thay đổi theo từng môi trờng và không thay đổi theo thời gian

B không thay đổi theo từng môi trờng và không thay đổi theo thời gian

C thay đổi theo từng môi trờng và thay đổi theo thời gian

D không thay đổi theo từng môi trờng và thay đổi theo thời gian

Câu 60: Công thức tính tổng hửu hiệu ngày là:

Câu 62: Trong tháp tuổi của quần thể già có:

A nhóm tuổi trớc sinh sản bằng các nhóm tuổi còn lại

B nhóm tuổi trớc sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản

C nhóm tuổi trớc sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại

D nhóm tuổi trớc sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại

Câu 63: Những loài có sự phân bố đều:

A cây cỏ lào, cây chôm chôm mọc ven rừng, giun đất sống đông đúc nơi có độ ẩm cao,

đàn trâu rừng

B Các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên tán lá cây, các loài sò sống trong vùng triều

C đàn trâu rừng, chim cánh cụt

D Chim cánh cụt, dã tràng cùng nhóm tuổi, cây thông trong rừng

Câu 64: Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi số lợng của quần

thể:

Câu 65: Tỉ lệ giới tính thay đổi chủ yếu:

A theo lứa tuổi của cá thể B do nhiệt độ của môi trờng

Câu 66: Những loài thờng có những biến động không theo chu kì:

A những loài có vùng phân bố rộng và kích thớc quần thể nhỏ

B những loài có vùng phân bố hẹp và kích thớc quần thể lớn

C những loài có vùng phân bố hẹp và kích thớc quần thể nhỏ

D những loài có vùng phân bố rộng và kích thớc quần thể lớn

Trang 6

Câu 67: Đặc điểm nào sau đây là cơ bản nhất đối với quần thể ?

A các cá thể trong quần thể cùng tồn tại ở một thời điểm nhất định

B quần thể có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới

C quần thể là tập hợp một nhóm cá thể cùng loài

D các cá thể trong quần thể cùng sống trong một khoảng không gian xác định

Câu 68: Những loài có sự phân bố theo nhóm:

A Cây cỏ lào, cây chôm chôm mọc ven rừng, giun đất sống đông đúc nơi có độ ẩm cao,

đàn trâu rừng

B Các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên tán lá cây, các loài sò sống trong vùng triều

C Đàn trâu rừng, chim cánh cụt

D Chim cánh cụt, dã tràng cùng nhóm tuổi, cây thông trong rừng

Câu 69: Kích thớc quần thể là:

A tổng số cá thể trong quần thể đó

B tổng số năng lợng của các cá thể trong quần thể đó

C tổng số cá thể hay năng lợng hay tổng năng lợng của các cá thể trong quần thể đó

D tổng sản lợng hay tổng năng lợng của các cá thể trong quần thể đó

Câu 70: Sự khác nhau giữa môi trờng nớc và môi trờng cạn là:

A cờng độ ánh sáng môi trờng cạn mạnh hơn môi trờng nớc

B nồng độ oxi ở môi trờng cạn cao hơn ở môi trờng nớc

C nớc có độ nhớt thấp hơn không khí

D nớc có nhiều khoáng hơn trong đất

Câu 71: Sự nổi sinh vật trong nớc là do:

A Tác động tơng hỗ của môi trờng vào sinh vật

B áp lực từ dới đẩy sinh vật lên trên

C Sự kết hợp giữa khối lợng cơ thể sinh vật và áp lực đẩy của nớc

D Sinh vật thủy sinh bơi lên lớp nớc bề mặt

Câu 72: Đặc điểm thích nghi sinh lí của thực vật với môi trờng khô hạn ?

A bề mặt lá láng có tác dụng phản chiếu ánh sáng mặt trời

B có thân ngầm phát triển dới đất

C lỗ khí đóng lại khi gặp khí hậu nóng

D lá xoay chuyển để tránh ánh nắng mặt trời

Câu 73: Nhiều loài động vật có mô biểu bì gấp lại thành nhiều nếp, dới mỗi nếp gấp có nhiều

mạch máu, đó là đặc điểm thích nghi cho:

A trao đổi khí qua hô hấp B hạn chế mất nớc qua tiêu hóa

Câu 74: ở mô thực vật, các khoảng trống chứa khí nằm giữa các tế bào giúp:

A điều hòa nhiệt độ B hô hấp sáng

Câu 75: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi:

A theo cấu trúc tuổi của quần thể

B do hoạt động sống của con ngời

C do nhu cầu nguồn sống của các cá thể trong quần thể

D theo mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

Câu 76: Tập hợp nào sau là quần thể ?

A Tập hợp cỏ dại trên đồng ruộng

B Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

C Tập hợp cá Cóc sống ở vờn Quốc gia Tam đảo

D Tập hợp cây thân leo trong rừng ma nhiệt đới

Câu 77: Những loài cá a oxi thờng sống ở:

A Hồ B Sông, suối C Nớc trong hang D Nơi có nớc sâu

Câu 78: Trong mùa sinh sản, Tu hú thờng hay hất trứng của loài chim khác để đẻ thế trứng của

mình vào đó Vậy Tu hú và chim chủ có mối quan hệ :

A Hội sinh B Hợp tác(tạm thời trong mùa sinh sản)

C ức chế – cảm nhiễm D Cạnh tranh(về nơi đẻ)

Trang 7

Câu 79: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể Voi sống ở vùng ôn đới so với Voi

sống ở vùng nhiệt đới là:

A Kích thớc cơ thể nhỏ B Cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc

C Có đôi tai dài và lớn D Ra mồ hôi

Câu 80: Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài ở trên cao, có loài ở dới thấp,

hình thành các ……… khác nhau

A sinh cảnh B quần thể C quần xã D ổ sinh thái

Câu 81: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể

tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian đợc gọi là:

Câu 82: Kích thớc quần thể không có khái niệm nào dới đây

A Kích thớc tối thiểu B Kích thớc tối đa

Câu 84: Nếu mật độ quần thể tăng quá mức tối đa thì:

A Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

B Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

C Sự xuất c của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

D Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

Câu 85: Sự khác nhau giữa môi trờng nớc và môi trờng trên cạn là :

A Cờng độ ánh sáng ở môi trờng cạn mạnh hơn trong môi trờng nớc

B Nồng độ ôxi ở môi trờng trên cạn cao hơn môi trờng nớc

C Nớc có độ nhớt thấp hơn trong không khí

D Nớc có nhiều khoáng hơn trong đất

Câu 86 : Các vi khuẩn lên men láctic trong một vại da đang muối có thể xem là:

Câu 87 : Thờng thì quần thể muỗi nhà ở cây ngoài trời có nhiều con đực, còn trong phòng có

nhiều con cái, vì:

A tỉ lệ tử vong 2 giới không đều B do nhiệt độ môi trờng

C do độ ẩm không khí D phân hóa kiểu sinh sống

Câu 88 : So sánh giữa thực vật thụ phấn nhờ sâu bọ với thực vật thụ phấn với gió , ngời ta thấy

thực vật thụ phấn nhờ gió có đặc điểm

C Chúng đào hang và trốn dới đất trong những ngày nóng

D Chúng có thể sống sót không cần nớc cho tới khi có ma

Câu 90 : Sự thích nghi của động vật làm tăng cơ hội thụ tinh là :

A Đẻ trứng có vỏ cứng bọc

B Chuyển trực tiếp giao tử đực vào trong cơ thể con cái

C Sản sinh một số lợng lớn trứng và tinh trùng

D Đẻ con

Câu 91 : Đặc điểm nào sau đây không có ở cây a bóng?

A Có lá mỏng B Màu lá xanh đậm do chứa nhiều hạt sắc tố

C Thờng mọc ở dới tán cây khác D Có lá dày

Trang 8

Câu 92 : Cá sấu há miệng to cho một loài chim “xỉa răng” là mối quan hệ ?

Cõu 93: Dựa vào độ ẩm, sinh vật được chia thành cỏc nhúm:

A trờn cạn và dưới nước B ưa ẩm và ưa hạn

C ưa ẩm, ưa ẩm vừa và chịu hạn D ưa ẩm, chịu hạn và ưa hạn

Cõu 94: Đặc điểm hỡnh thỏi nào đặc trưng cho những loài chịu khụ hạn ?

A lỏ hẹp hoặc biến thành gai B trữ nước trong lỏ, thõn, củ hay rễ

C trờn mặt lỏ cú nhiều khớ khổng D rễ rất phỏt triển

Cõu 95: Cõu nào sau đõy khụng đỳng ?

A độ ẩm ảnh hưởng đến sự phõn bố của cỏc loài sinh vật

B độ ẩm ảnh hưởng đến mức độ phong phỳ của cỏc loài sinh vật

C phõn nhúm thực vật dựa vào độ ẩm chỉ ỏp dụng đối với thực vật ở cạn

D cỏc thực vật ưa ẩm là thực vật thủy sinh

Cõu 96: Nhiều loài động vật cú tuyến mồ hụi phỏt triển thường thuộc nhúm?

Cõu 97: Trong tự nhiờn, nguyờn nhõn chủ yếu thường dẫn tới cạnh tranh cựng loài là :

A nhu cầu sống giống nhau B khớ hậu quỏ khắc nghiệt

C mật độ cao quỏ mức D cú kẻ thự xuất hiện

Cõu 98: Ở cõy bạch đàn lỏ xếp nghiờng so với mặt đất cú tỏc dụng :

A trỏnh cỏc tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lỏ, làm cho lỏ đỡ bị đốt núng

B hạn chế sự thoỏt hơi nước

C giỳp cõy giữ nước duy trỡ hoạt động của tế bào

D tăng cường sự thoỏt hơi nước

Câu 99: Điều nào sau đây không đúng với môi trờng là lí tởng của quần thể ?

A mức sinh sản của quần thể là tối đa B mức tử vong là tối thiểu

C mức độ cạnh tranh rất ít D mức tăng trởng tối đa

Câu 100: Chuyện đàn Voi dữ thờng xuống phá hoại hoa màu, dân làng Nguyên nhân là do:

A Voi dữ dằn,hay phá

B Voi a hoạt động, thích lang thang đi lại

C Tìm thức ăn ở bản làng

D Rừng, nơi sinh sống của Voi bị thu hẹp

Câu 101: Cây rừng khộp Tây Nguyên lá rộng rụng lá vào mùa khô là do:

A Gió nhiều với cờng độ lớn C Nhiệt độ giảm

B Lợng ma trung bình D Lợng ma cực thấp

Câu 102: Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt ?

I Động vật không xơng sống II Thú III Lỡng c, bò sát

Câu 103: Trong điều kiện mùa đông ở miền Bắc nớc ta, ngời ta thờng gặp các loài ếch nhái,

rắn ở:

A Trong các hang hốc ven đê hay hang hốc trong các gốc cây cổ thụ

B Trên các bãi cỏ ở những gò đống, bãi tha ma ngoài đồng

C Trong các vờn cây rậm rạp

D Ven luỹ tre làng

Câu 104: Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt ?

I Vi sinh vật; II Chim; III Con ngời; IV Thực vật; V Thú; VI: ếch nhái bò sát

A I, IV, VI B I, II, IV C II, III, V D I, III, VI

Trang 9

Câu 105: Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh

chóng phát triển

Câu 106: Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hởng tới:

A Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

B Cấu trúc tuổi của quần thể

C Kiểu phân bố cá thể của quần thể

D Khả năng sinh sản và mức độ tử vong của cá thể trong quần thể

Câu 107: Có các loại môi trờng sống chủ yếu của sinh vật là:

I Môi trờng không khí; II Môi trờng trên cạn; III Môi trờng đất;

IV Môi trờng xã hội; V Môi trờng nớc; VI Môi trờng sinh vật

Câu 108: Điểm thuận lợi của cá rô phi Việt Nam là:

Câu 109: Kích thớc quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa Nếu kích thớc quần

thể xuống dới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Nguyênnhân là do?

A Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái là ít

B Số lợng cá thể trong quần thể quá ít, quần thể không có khả năng chống chọi vớinhững thay đổi của môi trờng

C Số lợng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thờng xảy ra, đe doạ sự tồn tại của quầnthể

D Tất cả đúng

Câu 110: Màu sắc đẹp và sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim có ý nghĩa chủ yếu là:

Câu 111: ở rừng nhiệt đới Châu Phi, muỗi Aedé afrieanus (loài A)sống ở vòm rừng, còn muỗi

Anopheles gambiae (loài B) sống ở tầng sát mặt đất Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cả hai loài đều rộng nhiệt nh nhau

B Loài A là loài rộng nhiệt

C Loài A là loài hẹp nhiệt hơn so với loài B

D Cả hai loài đều hẹp nhiệt nh nhau

Câu 112: ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trờng càng cao thì chu kỳ sống của chúng:

Câu 113: Yếu tố quyết định số lợng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là:

Câu 114: Quần thể ruồi nhà ở vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời gian nhất

định trong năm (thờng là mùa hè) còn vào thời gian khác thì hầu nh giảm hẳn Nh vậy quầnthể này:

A Không phải là biến động số lợng

B Biến động số lợng không theo chu kỳ

C Biến động số lợng theo chu kỳ mùa

D Biến động số lợng theo chu kỳ năm

Câu 115: Môi trờng sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái:

A Vô sinh và hữu sinh ảnh hởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

B Vô sinh và hữu sinh ảnh hởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

C Hữu sinh ảnh hởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

D Hữu sinh ảnh hởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống inh vật

Câu 116: Có các loại môi trờng sống chủ yếu của sinh vật là môi trờng:

A Trong đất, môi trờng trên cạn, môi trờng dới nớc

B Vô sinh, môi trờng trên cạn, môi trờng dới nớc

C Trong đất, môi trờng trên cạn, môi trờng nớc ngọt, nớc mặn

Trang 10

D Trong đất môi trờng trên cạn, môi trờng dới nớc, môi trờng sinh vật.

Câu 117: Hiện tợng cạnh tranh giữa 2 quần thể ở cùng một khu phân bố sẽ mạnh nhất khi ổ

sinh thái của chúng:

Câu 118: Chim sâu và chim sẻ thờng sinh sống chung ở tán lá một số loài cây Có thể kết luận:

A chúng có cùng nơi ở và ổ sinh thái B chúng có cùng nơi ở, khác ổ sinh thái

C chúng khác nơi ở, có cùng ổ sinh thái D chúng có cùng giới hạn sinh thái

Câu 119: Đơn vị sinh thái bao gồm cả các nhân tố vô sinh là:

Câu 120: Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt Nam là:

A Một khoảng xác định gồm giới hạn dới và giới hạn trên

B Một giới hạn xác định giúp sinh vật tồn tại đợc

C Khoảng thuận lợi nhất cho sinh vật

D Một khoảng xác định, từ giới hạn dới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên

Câu 125: Một đứa trẻ đợc ăn no, mặc ấm thờng khoẻ mạnh hơn một đứa trẻ chỉ đợc ăn no điều

đó thể hiện quy luật sinh thái:

A Giới hạn sinh thái

B Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trờng

C Không đồng đều của các nhân tố sinh thái

D Tổng hợp của các nhân tố sinh thái

Câu 126: Loài thuỷ sinh vật rộng muối nhất sống ở:

C Xa bờ biển trên lớp nớc mặt D Biển sâu

Câu 127: ổ sinh thái là:

A Khu vực sinh sống của sinh vật

B Nơi thờng gặp của loài

C Khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, pháttriển ổn định lâu dài của loài

D Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

Câu 128: ánh sáng ảnh hởng tới đời sống thực vật, làm:

A Thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẩu, sinh lý của thực vật, hình thái cácnhóm cây a sáng, a bóng

B Tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây

C Thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lý của thực vật

D ảnh hởng tới cấu tạo giải phẩu, sinh sản của cây

Câu 129: ánh sáng ảnh hởng tới đời sống động vật:

A Hoạt động kiếm ăn tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hớng dichuyển trong không gian

B Đã ảnh hởng tới hoạt động, khả năng sinh trởng, sinh sản

C Hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trởng, sinh sản

D ảnh hởng tới hoạt động, khả năng sinh trởng, sinh sản tạo điều kiện cho động vậtnhận biết các vật, định hớng di chuyển trong không gian

Câu 130: Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu:

Trang 11

Câu 131: Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và

trong các hang động là có sự:

A Tiêu giảm hoạt động thị giác

B Tiêu giảm hệ sắc tố

C Tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác

D Thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định

Câu 132: Tổng nhiệt hữu hiệu là:

A Lợng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật

B Lợng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật

C Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

D Lợng cần thiết cho sinh trởng của động vật

Câu 133: Nhiệt độ ảnh hởng tới động vật qua các đặc điểm:

A Sinh thái, hình thái, quá trình sinh lý, các hoạt động sống

B Hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lý

C Sinh sản, hình thái, quá trình sinh lý

D Sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lý

Câu 134: Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể:

A Phụ thuộc vào nhiệt độ môi trờng

B Tơng đối ổn định

C Luôn thay đổi

D ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trờng

Câu 135: Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là:

A Cá sấu, ếch đồng, giun đất

B Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

C Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu

Câu 136: Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu đợc nhiệt độ không khí dao động từ -500C

đến + 300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ 00C đến 200C thể hiện quy luật sinh thái:

A Giới hạn sinh thái

B Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trờng

C Không đồng đều của các nhân tố sinh thái

D Tổng hợp của các nhân tố sinh thái

Câu 137: Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trng mối quan hệ cạnh tranh là:

A Một loài sống bình thờng, nhng gây hại cho loài khác sống chung với nó

B Hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau

C Một loài bị thiệt hại có kích thớc nhỏ, số lợng đông, một loài có lợi

D Một loài bị hại thờng có kích thớc lớn, số lợng ít, một loài có lợi

Câu 138: Các dấu hiệu đặc trng cơ bản của quần thể là:

A Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tửvong, kiểu tăng trởng

B Sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trởng

C Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, sức sinh sản, sự tử vong

D Độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trởng

Câu 139: Điều không đúng khi kết luận mật độ quần thể đợc coi là một trong những đặc tính

cơ bản của quần thể là mật độ có ảnh hởng tới:

A Mức độ sử dụng nguồn sống trong sinh cảnh và tác động của loài đó trong quần xã

B Mức độ lan truyền của vật ký sinh

C Tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản

D Các cá thể trởng thành

Câu 140: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh:

A Cấu trúc tuổi của quần thể

B Kiểu phân bố cá thể của quần thể

C Sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể

D Mối quan hệ giữa cá thể trong quần thể

Câu 141: Trong quá trình tiến hoá, các loài đều hớng tới việc tăng mức sống sót bằng các

cách, trừ:

Ngày đăng: 06/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w