1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số phương pháp giải phương trình vô tỷ

17 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 343,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm đ phể ương trình đã cho có nghi m.ệ Bài 5.

Trang 1

Chuyên đ : M T S PH ề Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP GI I PH Ả ƯƠ NG TRÌNH VÔ T Ỉ

1 PH ƯƠ NG PHÁP LU TH A Ỹ Ừ

D ng 1 ạ : Phương trình A B A 0(B 0)

A B

= ⇔  =

D ng 2 ạ : Phương trình A B B 02

A B

= ⇔  =

 T ng quát: ổ

2

2

0

k

k

B

A B

A B

= ⇔  =

D ng 3 ạ : Phương trình

0

2

A

 ≥

(chuy n v d ng 2) ể ề ạ

+)3 A+3 B = 3C ⇔ + +A B 33 A B ( 3 A+ 3 B) =C (1)

và ta s d ng phép th :ử ụ ế 3 A+3 B C= ta được phương trình : A B+ +33 A B C C = (2)

D ng 4: ạ 3 A B= ⇔ =A B3 ; 2k+ 1A B= ⇔ =A B2k+ 1

Chú ý: - Phương trình (2) là phương trình h qu c a ph tr (1).ệ ả ủ

- Phép bình phương 2 v c a m t phế ủ ộ ương trình mà không có đi u ki n cho 2 v không âm là m tề ệ ế ộ phép bi n đ i h qu Sau khi tìm đế ổ ệ ả ược nghi m ta ph i th l i.ệ ả ử ạ

Gi i các ph ả ươ ng trình sau:

1) x2 −4x+6 = x+4 2) x2−2x+4 = 2−x 3) (x− 3) x2 − 4 =x2 − 9

4) 3x2−9x+1=x−2 5) x2 − 3x+ 2 − 3 −x= 0 6) 3x2−9x+1= x−2

7) 3x−3 3x−1=5 8) 4− 1−x = 2−x 9) 3 x+1+3 x−1=3 5x

10) 3 x+5+3 x+6=3 2x+11 11) 3 x+1+3 x+2+3 x+3=0 12) x−1− x−2 = x−3

13) x+3− 7−x = 2x−8 14) 5x−1− 3x−2− x−1=0 15) x+2− 3−x = 5−2x

16) y−14− 12−y =0 17) x2+ x+16+ x2+2x=2 x2+ x+4

18) x2 +3x+2+ x2 +6x+5= 2x2 +9x+7 19) x+1= x+9−2 20) x2 +9− x2 −7 =2 (20) x+ +3 3x+ =1 2 x+ 2x+2

Nh n xét : ậ

N u phế ương trình : f x( ) + g x( ) = h x( ) + k x( ) Mà có : f x( ) ( )+h x =g x( ) ( )+k x , thì ta bi nế

đ i phổ ương trình v d ng ề ạ f x( ) − h x( ) = k x( ) − g x( ) sau đó bình phương ,gi i phả ương trình hệ quả

(21)

3

2 1

3

x

+

Nh n xét : ậ

N u phế ương trình : f x( ) + g x( ) = h x( ) + k x( ) Mà có : f x h x( ) ( ) =k x g x( ) ( ) thì ta bi nế

đ i ổ f x( ) − h x( ) = k x( ) − g x( ) sau đó bình phương ,gi i phả ương trình h quệ ả

2 PH ƯƠ NG PHÁP Đ T N PH Ặ Ẩ Ụ

D ng 1: ạ Các ph ươ ng trình có d ng : ạ

αA BA B + =γ 0, đ t ặ 2

t = A BA B t=

Trang 2

( )α f xf x( )+ =γ 0, đ t t= f x( )⇒ f x( )=t2

.( x a x b)( ) (x a) x b 0

x a

α − − +β − − + =γ

− đ t ặ

2 ( ) x b ( )( )

x a

Chú ý:

N u không có đi u ki n cho t, sau khi tìm đế ề ệ ược x thì ph i th l iả ử ạ

Bài 1 Gi i các phả ương trình sau: 7) 5x2 +10x+1=7−x2 −2x

1) (x+1)(x+4)=5 x2 +5x+28 2) (x−3)2+3x−22= x2−3x+7 3) x(x+5)=23 x2 +5x−2−2 4) x2 −4x+2=2 x2 −4x+5 5)−4 (4−x)(2+x) =x2 −2x−12 6) (4+x)(6−x) =x2 −2x−12

Bài 2 Tìm m đ phể ương trình sau có nghi m?ệ

a) ( 1 + 2x)( 3 −x) = 2x2 − 5x+ 3 +m b) −x2 +2x+4 (3−x)(x+1) =m−3

Bài 3 Cho phương trình: −x2 +2x+4 (3−x)(x+1) =m−2

a Gi i phả ương trình khi m = 12 b Tìm m đ phể ương trình có nghi m?ệ

3 x

1 x ) x 4 ) x )(

3

+

− + +

a Gi i phả ương trình v i m = -3ớ b Tìm m đ phể ương trình có nghi m?ệ

D ng 2: ạ Các ph ươ ng trình có d ng: ạ A ± B±( A ± B)2+C=0 Đ t ặ t= A± B

Bài 1 Gi i các phả ương trình sau:

a) (QGHN-HVNH’00) + xx = x+ 1−x

3

2

1 2 b) 2x+3+ x+1=3x+2 2x2 +5x+3- 2 c) (AN’01) 7x+7 + 7x−6+2 49x2 +7x−42 =181−14x d) x x 16 6

2

4 x 4

2

1 2 2

5

x

x x

2

1 2 2

3

x

x x x

h) z−1+ z+3+2 (z−1)(z+3) =4−2z i) 3x−2+ x−1=4x−9+2 3x2 −5x+2 (KTQS‘01)

Bài 2 Cho phương trình: 1+x+ 8−x − (1+x)(8−x) =a (ĐHKTQD - 1998)

a Gi i phả ương trình khi a = 3 b Tìm a đ phể ương trình đã cho có nghi m.?ệ

Bài 3 Cho phương trình: 3+x+ 6−x− (3+x)(6−x) =m (Đ59)

a Gi i phả ương trình v i m = 3.ớ b Tìm m đ phể ương trình có nghi m?ệ

Bài 4 Cho phương trình: x+1+ 3−x − (x+1)(3−x) =m (m-tham s )ố (ĐHSP Vinh 2000)

a Gi i phả ương trình khi m = 2 b Tìm đ phể ương trình đã cho có nghi m.ệ

Bài 5 Tìm a đ PT sau có nghi m:ể ệ 2+x+ 2−x− (2+x)(2−x) =a

T t c bài t p 2, 3, 4, 5 ta có th sáng t o thêm nh ng câu h i ho c nh ng bài t p sau: ấ ả ậ ể ạ ữ ỏ ặ ữ ậ

a) Tìm a đ ph ể ươ ng trình đã cho có nghi m duy nh t? (ĐK c n và đ ) ệ ấ ầ ủ

b) Tìm a đ ph ể ươ ng trình đã cho vô nghi m? ệ

D ng 3: ạ Đ t n ph nh ng v n còn n ban đ u ( ặ ẩ ụ ư ẫ ẩ ầ Ph ươ ng pháp đ t n ph không hoàn toàn ặ ẩ ụ )

T nh ng phừ ữ ương trình tích ( x+ −1 1)( x+ − + =1 x 2) 0,( 2x+ −3 x)( 2x+ − + =3 x 2) 0 Khai tri n và rút g n ta s để ọ ẽ ược nh ng phữ ương trình vô t không t m thỉ ầ ường chút nào, đ khó c a phộ ủ ươ ng trình d ng này ph thu c vào phạ ụ ộ ương trình tích mà ta xu t phát ấ

T đó chúng ta m i đi tìm cách gi i phừ ớ ả ương trình d ng này Phạ ương pháp gi i đả ược th hi n qua các ví dể ệ ụ

sau Bài 1 Gi i phả ương trình :x2+ −(3 x2+2)x= +1 2 x2+2

Gi i: ả Đ t t = x2+2 , ta có : 2 ( ) 3

1

t

t x

=

Trang 3

Bài 2 Gi i phả ương trình : (x+1) x2−2x+ =3 x2+1

Gi i: ả

Đ t : ặ t = x2−2x+3, t ≥ 2 Khi đó phương trình tr thnh : ở (x+1)t = x2+1⇔ x2+ − +1 (x 1)t =0 Bây gi ta thêm b t , đ đờ ớ ể ược phương trình b c 2 theo t có ậ ∆ ch n :ẵ

1

t

t x

=

T m t phừ ộ ương trình đ n gi n : ơ ả ( 1− −x 2 1+x)( 1− − +x 2 1+x) =0, khai tri n ra ta s để ẽ ược pt sau

Bài 3 Gi i phả ương trình sau : 4 x+ − =1 1 3x+2 1− +x 1−x2

Gi i: ả

Nh n xét : đ t ậ ặ t = 1−x, pttt: 4 1+ =x 3x+ +2t t 1+x (1)

Ta rút x= −1 t2 thay vào thì được pt: 3t2− +(2 1+x t) (+4 1+ − =x 1) 0

Nh ng không có s may m n đ gi i đư ự ắ ể ả ược phương trình theo t ( )2 ( )

không có d ng bình phạ ương

Mu n đ t đố ạ ược m c đích trên thì ta ph i tách 3x theo ụ ả ( ) (2 )2

1−x , 1+x

C th nh sau : ụ ể ư 3x= − − +(1 x) (2 1+x) thay vào pt (1) ta được:

Bài 4 Gi i phả ương trình: 2 2x+ +4 4 2− =x 9x2+16

Gi i ả

Bình phương 2 v phế ương trình: 4 2( x+ +4) 16 2 4( −x2) +16 2( −x) =9x2+16

Ta đ t : ặ t = 2 4( −x2) ≥0 Ta được: 9x2−16t−32 8+ x=0

Ta ph i tách ả 2 ( 2) ( ) 2

9x =α2 4−x + +9 2α x −8α làm sao cho ∆t có d ng chính phạ ương

Nh n xét : ậ Thông thường ta ch c n nhóm sao cho h t h s t do thì s đ t đỉ ầ ế ệ ố ự ẽ ạ ược m c đích ụ

Bài t p đ ngh : ậ ề ị Gi i các ph ả ươ ng trình sau

1) (4x−1) x2 +1=2x2 +2x+1 2) 2(1 −x) x2 + 2x− 1 =x2 − 2x− 1 3) x2 +x+12 x+1=36 4) 1+x−2x2 = 4x2−1− x+1 5) 4 1+x−3=x+3 1−x+ 1−x2 6) sinx+ sinx+ sin 2x+ cosx= 1

x

1 x 3 x

1 1 x

1

x

x+ − − − − − = 8) 43. 4xx2sin2 x+2y+2cos(x+ y)=13+4cos2(x+ y)

1) ( ) (2 ) ( )2

4 3 1 7 3 1

3

3 1

2 − x+ =− x +x +

x 3) x3 −1= x2 +3x−1 4) 10 x3 +8 =3(x2 −x+6) 5) 4 xx2 −1+ x+ x2−1=2 6) 6 2 122 24 122 =0

x x

x x

x

1

+

x

x

1

3 1

1 1 1

3 1

1

2 2

2 2 2

=

+

=

x x

x x x

x x

1− + =

x x

x

(Đ141) 11) (1 1 2 ) 2 9

4

2

2

+

= +

x

D ng 4: ạ Đ t n ph đ a v ph ặ ẩ ụ ư ề ươ ng trình thu n nh t b c 2 đ i v i 2 bi n : ầ ấ ậ ố ớ ế

2+α +β 2 =

Trang 4

Xét v≠0 phương trình tr thành : ở

2

0

0

v= th tr c ti p ử ự ế

Các trường h p sau cũng đ a v đợ ư ề ược (1)

a A x ( ) +bB x( ) =c A x B x( ) ( )

 αuv= mu2+nv2

Chúng ta hãy thay các bi u th c A(x) , B(x) b i các bi u th c vô t thì s nh n để ứ ở ể ứ ỉ ẽ ậ ược phương trình vô tỉ theo d ng này ạ

a) Ph ươ ng trình d ng : ạ a A x ( ) +bB x( ) =c A x B x( ) ( )

Nh v y phư ậ ương trình Q x( ) =α P x( ) có th gi i b ng phể ả ằ ương pháp trên n u ế ( ) ( ) ( )

P x A x B x

Q x aA x bB x



Xu t phát t đ ng th c :ấ ừ ẳ ứ

x + = x+ x − +x

x + = xx+ x + x+

4x + =1 2x −2x+1 2x +2x+1

Hãy t o ra nh ng phạ ữ ương trình vô t d ng trên ví d nh :ỉ ạ ụ ư 2 4

4x −2 2x+ =4 x +1

Đ có m t phể ộ ương trình đ p , chúng ta ph i ch n h s a,b,c sao cho phẹ ả ọ ệ ố ương trình b c hai ậ 2

0

at + − =bt c

gi i “ nghi m đ p”ả ệ ẹ

Bài 1 Gi i phả ương trình : 2(x2+2) =5 x3+1

Gi i: ả Đ t u = x+1,v= x2− +x 1

Phương trình tr thành : ở ( 2 2)

2

2

u v

=

 =

Tìm được: 5 37

2

x= ±

Bài 2 Gi i phả ương trình : 2 3 4 2

3

Bài 3: gi i phả ương trình sau :2x2+5x− =1 7 x3−1

Gi i: ả

Đk: x≥1

Nh n xt : Ta vi t ậ ế α (x− +1) β (x2+ + =x 1) 7 (x−1) (x2 + +x 1)

Đ ng nh t th c ta đồ ấ ứ ược: 3(x− +1) 2(x2+ + =x 1) 7 (x−1) (x2+ +x 1)

Đ t ặ u= − ≥x 1 0 ,v x= 2+ + >x 1 0, ta được:

9

4

v u

=

 =

Ta được :x= ±4 6

Bài 4 Gi i phả ương trình : 3 2 ( )3

xx + x+ − x=

Gi i:ả

Nh n xét : Đ t ậ ặ y= x+2 ta hãy bi n pt trên v phế ề ương trình thu n nh t b c 3 đ i v i x và y :ầ ấ ậ ố ớ

Trang 5

3 3 2 2 3 6 0 3 3 2 2 3 0

2

x y

=

Pt có nghi m :ệ x=2, x= −2 2 3

b).Ph ươ ng trình d ng : ạ αuv= mu2+nv2

Phương trình cho d ng này thở ạ ường khó “phát hi n “ h n d ng trên , nh g n u ta bình phệ ơ ạ ư ế ương hai vế thì đ a v đư ề ược d ng trên.ạ

Bài 1 gi i phả ương trình : x2+3 x2− =1 x4− +x2 1

Gi i: ả

Ta đ t :ặ

2

2 1

u x

 =

 khi đó phương trình tr thành : ở

2 2 3

u+ v= uv

Bài 2.Gi i phả ương trình sau : 2 2

x + x+ x− = x + x+

Gi i ả

Đk 1

2

x≥ Bình phương 2 v ta có :ế

(x2+2x) (2x− =1) x2+ ⇔1 (x2+2x) (2x− =1) (x2+2x) −(2x−1)

Ta có th đ t : ể ặ

2 2

2 1

v x

 = +

 khi đó ta có h : ệ

2 2

2

2

uv u v

=

=



Do u v, ≥0 1 5 2 1 5( )

u= + vx + x= + x

Bài 3 gi i phả ương trình : 2 2

5x −14x+ −9 x − −x 20 5= x+1

Gi i:ả

Đk x≥5 Chuy n v bình phể ế ương ta được: 2x2−5x+ =2 5 (x2 − −x 20) (x+1)

Nh n xét : ậ không t n t i s ồ ạ ố α β, đ : ể 2x2−5x+ =2 α (x2− −x 20) +β (x+1) v y ta không th đ t ậ ể ặ

1

u x x

v x

 = − −

Nh ng may m n ta có : ư ắ (x2− −x 20) (x+ =1) (x+4) (x−5) (x+ =1) ( x+4) (x2−4x−5) Ta vi t l iế ạ

phương trình: 2(x2−4x− +5) 3(x+4) =5 (x2−4x−5)(x+4) Đ n đây bài toán đế ược gi i quy t ả ế

D ng 5: ạ Đ t nhi u n ph đ a v tích ặ ề ẩ ụ ư ề

 Xu t phát t m t s h “đ i s “ đ p chúng ta có th t o ra đấ ừ ộ ố ệ ạ ố ẹ ể ạ ược nh ng phữ ương trình vô t mà khiỉ

gi i nó chúng ta l i đ t nhi u n ph và tìm m i quan h gi a các n ph đ đ a v hả ạ ặ ề ẩ ụ ố ệ ữ ẩ ụ ể ư ề ệ

Xu t phát t đ ng th c ấ ừ ẳ ứ ( )3 3 3 3 ( ) ( ) ( )

3

a b c+ + =a + + +b c a b b c c a+ + + , Ta có

3 3 3

0

T nh n xét này ta có th t o ra nh ng phừ ậ ể ạ ữ ương trình vô t có ch a căn b c ba ỉ ứ ậ

3 7x+ −1 x − − +x 8 x −8x+ =1 2

33x+ +1 35− +x 3 2x− −9 3 4x− =3 0

Bài 1 Gi i phả ương trình :x= 2−x 3− +x 3−x 5− +x 5−x 2−x

Trang 6

Gi i : ả

2 3 5

 = −



, ta có :

2

2

2

2 2

u v u w

u uv vw wu

, gi i h ta đả ệ ượ c:

u= ⇔ =x

Bài 2 Gi i phả ương trình sau : 2x2− +1 x2−3x− =2 2x2+2x+ +3 x2− +x 2

Gi i ả Ta đ t :

2

2

2

2

2



, khi đó ta có : a b c d2 2 2 2 x 2

+ = +

⇔ = −

Bài 3 Gi i các phả ương trình sau

1) 4x2+5x+ −1 2 x2− + =x 1 9x−3

4

x+ xx + −x = − +x x + xx

3 PH ƯƠ NG PHÁP Đ A V PH Ư Ề ƯƠ NG TRÌNH TÍCH.

S d ng đ ng th c ử ụ ẳ ứ

au bv ab vu+ = + ⇔ u b v a− − =

m

+ + ± + =

A =BA B A B− + =

a3−b3⇔ (a−b)(a2+ab+b2)=0 ⇔ a=b

Bài 1 Gi i phả ương trình : 3 x+ +1 3 x+ = +2 1 3 x2+3x+2

1

x

x

=

Bi 2 Gi i phả ương trình : 3 x+ +1 3 x2 = 3 x+ 3 x2+x

Gi i: ả

+ x=0, không ph i là nghi m ả ệ

+ x≠0, ta chia hai v cho x: ế 3 1 3 3 3 1 ( 3 )

x+ + x x+ = x+ x + x+

Gi i: ả dk x: ≥ −1

0

x

x

=

Bài 4 Gi i phả ương trình : 4

3

x

x

+

Gi i: ả

Đk: x≥0

Chia c hai v cho ả ế x+3:

2

x

Dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ

Trang 7

Bi n đ i phế ổ ương trình v d ng :ề ạ A k =B k ⇔(A B A− )( K−1+A K−2.B A+ K−3.B2+ + A B K−2 +B K−1)

Bài 1 Gi i phả ương trình : 3− =x x 3+x

Gi i:ả

Đk: 0≤ ≤x 3 khi đó pt đ cho tương đương :x3+ 3x2+ −x 3 0=

Bài 2 Gi i phả ương trình sau :2 x+ =3 9x2− −x 4

Gi i: ả

Đk:x≥ −3 phương trình tương đương : ( )2

2

1

3 1 3

18

x

x

=



Bài 3 Gi i phả ương trình sau : 2( ) 3 ( )2

3

2 3 9+ x x+2 =2x+3 3x x+2

Gi i : pttt ả ( )3

3 x 2 33x 0 x 1

ĐS: x=1.

Bài t p đ ngh ậ ề ị

Gi i các phả ương trình sau :

1) x2 +10x+21=3 x+3+2 x+7−6 4) 8) x2 +8x+15=3 x+3+2 x+5−6

2) n (x+1)2 +3n (x−1)2 +2n x2 −1=0 (v i n ớ ∈ N; n ≥ 2) 5) x

x

x x

4 2

4 7 2

= +

+

(ĐHDL ĐĐ’01)

3) x2−x−2−2 x−2+2= x+1 6) (x+2)(2x−1)−3 x+6 =4− (x+6)(2x−1) +3 x+2 7) x−2 x−1−(x−1) x+ x2−x =0 (1) (HVKT QS - 2001)

4 PH ƯƠ NG PHÁP GI N Ả ƯỚ C

1 (ĐHSPHN2’00) x(x−1)+ x(x+2) = x2 2 x2 −3x+2+ x2 −4x+3= x2 −5x+4

3 x2−2002x+2001+ x2−2003x+2002 = x2 −2004x+2003 4 2 x(x−1− x(x+2)= x2

5 x(x−1)+ x(x−2) =2 x(x+3) 8) x2 −3x+2+ x2 −4x+3≥2 x2−5x+4 (Đ8)

6. x(x−1)+ x(x−2) = x(x+3) 9 x2 +3x+2+ x2 +6x+5 = 2x2 +9x+7 (BKHN- 2001)

5 PH ƯƠ NG TRÌNH CÓ CH A D U GIÁ TR TUY T Đ I Ứ Ấ Ị Ệ Ố

1 x2 − x+5− x2 −10x+50=5 2 x+3−4 x−1+ x+8−6 x−1=1

3

2

3 1

2 1

2 − + − − = +

5 x+2 x−1− x−2 x−1=2 (HVCNBC’01) 6 x4 −2x2 +1=1−x (Đ24) 8 4 x+2 = x+1+4

7 x− 4x−4 + x+ 4x−4 =2 8 x+15−8 x−1+ x+8−6 x−1 =1

6 PH ƯƠ NG PHÁP NHÂN L ƯỢ NG LIÊN H P Ợ

6.1 Nhân l ượ ng liên h p đ xu t hi n nhân t chung ợ ể ấ ệ ử

a) Ph ươ ng pháp

M t s phộ ố ương trình vô t ta có th nh m đỉ ể ẩ ược nghi m ệ x0 nh v y phư ậ ương trình luôn đ a vư ề

được d ng tích ạ (x x A x− 0) ( ) =0 ta có th gi i phể ả ương trình A x( ) =0 ho c ch ng minh ặ ứ A x( ) =0 vô nghi m , ệ chú ý đi u ki n c a nghi m c a ph ề ệ ủ ệ ủ ươ ng trình đ ta có th đánh gía ể ể A x( ) =0 vô nghi m ệ

Trang 8

b) Ví d ụ

Gi i: ả

Ta nh n th y : ậ ấ ( 2 ) ( 2 ) ( )

x − − xx+ = x

Ta có th tr c căn th c 2 v : ể ụ ứ ế 2 ( 2 ) 2 2

D dàng nh n th y x=2 là nghi m duy nh t c a phể ậ ấ ệ ấ ủ ương trình

Bài 2 Gi i phả ương trình sau (OLYMPIC 30/4 đ ngh ) ề ị : 2 2

x + + = x+ x +

Gi i: ả Đ phể ương trình có nghi m thì : ệ 2 2 5

3

Ta nh n th y : x=2 là nghi m c a phậ ấ ệ ủ ương trình , nh v y phư ậ ương trình có th phân tích v d ng ể ề ạ

(x−2) ( )A x =0, đ th c hi n để ự ệ ược đi u đó ta ph i nhóm , tách nh sau :ề ả ư

D dàng ch ng minh đễ ứ ược : 2 2 2 2 5

3 0,

3

x

Bài 3 Gi i phả ương trình :3 2 3

Gi i :Đk ả x≥ 3 2

Nh n th y x=3 là nghi m c a phậ ấ ệ ủ ương trình , nên ta bi n đ i phế ổ ương trình

3

3

3

2 5

x

x

+

− +

3

2

3

2 5

x

<

− +

V y pt có nghi m duy nh t x=3ậ ệ ấ

6.2 Đ a v “h t m “ ư ề ệ ạ

a) Ph ươ ng pháp

N u phế ương trình vô t có d ng ỉ ạ A+ B C= , mà : A B− =αC

dây C có th là hàng s ,có th là bi u th c c a

ở ể ố ể ể ứ ủ x Ta có th gi i nh sau :ể ả ư

A B

AB = ⇒ − =α

A C

α



b) Ví d ụ

Bài 4 Gi i phả ương trình sau : 2x2+ + +x 9 2x2− + = +x 1 x 4

Gi i: ả

Ta th y : ấ (2x2+ + −x 9) (2x2− + =x 1) 2(x+4)

4

x= − không ph i là nghi m ả ệ

Xét x≠ −4

x

Trang 9

V y ta có h : ậ ệ

2

0

x

x

=

Th l i th a; v y phử ạ ỏ ậ ương trình có 2 nghi m : x=0 v x=ệ 8

7

Bài 5 Gi i phả ương trình : 2 2

2x + + +x 1 x − + =x 1 3x

Ta th y : ấ (2x2+ + −x 1) (x2− + =x 1) x2+2x, nh v y không th a mãn đi u ki n trên.ư ậ ỏ ề ệ

Ta có th chia c hai v cho x và đ t ể ả ế ặ 1

t x

= thì bài toán tr nên đ n gi n h nở ơ ả ơ

Bài t p đ ngh ậ ề ị

Gi i các phả ương trình sau :

x + x+ = x+ x +

4 3 10 3− − x = −x 2 (HSG Toàn Qu c ố

2002)

2 2−x 5−x = +x 2−x 10−x

2

3 x + =4 x− +1 2x−3

3 x − +1 3x − =2 3x−2

2x −11x+ −21 3 4x− =4 0 (OLYMPIC 30/4-2007)

2x − +1 x −3x− =2 2x +2x+ +3 x − +x 2

2x +16x+18+ x − =1 2x+4

2 15 3 2 2 8

x + = x− + x +

Gi i các phả ương trình sau:

1) x(x−1)+ x(x−2)=2 x(x+3) 2) 2 x(x−1)− x(x+2)= x2 3) 2x+2− 2x−1=x

4)

x x x

x

21 21

21 21

=

+

− +

+

x x

x x

=

− +

6 5 7

5 7

3 3

3 3

6) x2− x+2+ x2− x+3=2 x2−5x+4 7) x2−1+ x2− x−2= 2x2+2x+3+ x2−x+2

8) 3x2−7x+3− x2−2= 3x2 −5x−1− x2−3x+4

9) x2 −2003x+2002+ x2 −2004x+2003=2 x2 −2005x+2004

7 PH ƯƠ NG PHÁP NH N XÉT ĐÁNH GIÁ Ậ

1 Dùng h ng đ ng th c : ằ ẳ ứ

T nh ng đánh giá bình phừ ữ ương : A2+B2 ≥0, phương trình d ng ạ A2+B2 =0 ⇔ =B A=00

2 Dùng b t đ ng th c ấ ẳ ứ

M t s phộ ố ương trình đượ ạc t o ra t d u b ng c a b t đ ng th c: ừ ấ ằ ủ ấ ẳ ứ A m

B m

 ≤

 n u d u b ng (1) và (2)ế ấ ằ ỏ

cùng d t đạ ượ ạc t i x0 thì x0 là nghi m c a phệ ủ ương trình A B=

Ta có : 1+ +x 1− ≤x 2 D u b ng khi và ch khi ấ ằ ỉ x=0 và 1

1

x

x

+ , d u b ng khi và ch khiấ ằ ỉ

x=0 V y ta có phậ ương trình: 1

1

x

+

Đôi khi m t s phộ ố ương trình đượ ạc t o ra t ý từ ưởng : ( )

( )

A f x

B f x

 ≥

 khi đó :

( ) ( )

A f x

A B

B f x

 =



 N u ta đoán trế ước được nghi m thì vi c dùng b t đ ng th c d dàng h n, nh ng có nhi u bàiệ ệ ấ ẳ ứ ễ ơ ư ề nghi m là vô t vi c đoán nghi m không đệ ỉ ệ ệ ược, ta v n dùng b t đ ng th c đ đánh giá đẫ ấ ẳ ứ ể ược

Trang 10

Bài 1 Gi i phả ương trình (OLYMPIC 30/4 -2007): 2 2

9

+

Gi i: Đk ả x≥0

1

x

x

D u b ng ấ ằ 2 2 1 1

7

Bài 2 Gi i phả ương trình : 13 x2−x4 +9 x2+x4 =16

Gi i: ả Đk: − ≤ ≤1 x 1

Bi n đ i pt ta có : ế ổ ( )2

2 13 1 2 9 1 2 256

Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacopxki:ụ ấ ẳ ứ

13 13 1−x +3 3 3 1+x ≤ 13 27 13 13+ − x + +3 3x =40 16 10− x

Áp d ng b t đ ng th c Côsi: ụ ấ ẳ ứ 2( 2) 16 2

2

xx ≤  =

 

 

D u b ng ấ ằ

2 2

2 1

5 1

3

2

10 16 10

5

x x

x

x

Bài 3 gi i phả ương trình: x3`−3x2−8x+40 8 4− 4 x+ =4 0

Ta ch ng minh : ứ 8 44 x+ ≤ +4 x 13 và 3 2 ( ) (2 )

Bài t p đ ngh ậ ề ị

Bài 1: Gi i các phả ương trình sau

4 x+ 41− +x x− 1− =x 2+48

2x + =8 4 4+x +4 x −4

16x + =5 6 4x +x

3` 3 2 8 40 8 44 4 0

xxx+ − x+ =

8+x + 64−x =x −8x +28 2

2

Bài 2 : Gi i các phả ương trình sau:

1) 3x2 + 6x+ 7 + 5x2 + 10x+ 14 = 4 − 2xx2 2) 6 18

11 6

15

2

2

+

= +

+

x x

x x

3) x2 − 6x+ 11 + x2 − 6x+ 13 + 4 x2 − 4x+ 5 = 3 + 2 4) x2−3x+3,5= (x2−2x+2)(x2 −4x+5)

5) 2x2−8x+12 =3−4 3x2−12x+13 6) x2−2x+5+ x−1=2 7) 2( 1−x+ x)=41−x+4 x

8)

x

x x

x x

x

2 1

2 1 2 1

2 1 2 1 2

1

+ + +

= + +

− 9) x−2+ 4−x =x2 −6x+11 (Đ11)

10) x2−2x+3= 2x2−x+ 1+3x−3x2 11) x−2+ 10−x =x2 −12x+52

8 PH ƯƠ NG PHÁP Đ A V H Ư Ề Ệ

D ng 1: ạ Đ a v h ph ư ề ệ ươ ng trình bình th ườ ng Ho c h đ i x ng lo i m t ặ ệ ố ứ ạ ộ

Ngày đăng: 06/06/2015, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w