ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.. CÂU HỎI TỰ LUẬN : 5 đ Câu 21: Vẽ ảnh và nêu cách vẽ ảnh của vật sáng AB q
Trang 1Trường THCS Nam Hà
Họ và Tên:
……
Lớp:9 Đề số 1
Ngày tháng năm 2011 KIỂM TRA HỌC KỲ II Mơn :Vật Lý Thời gian 45'
Điểm L ời Phê của Giáo Viên
I ĐỌC KĨ CÁC CÂU SAU ĐÂY VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT ĐIỀN VÀO BẢNG SAU: 5 đ
6
1 7
1 8
1 9
2 0
Đáp án
Câu 1: Khi chiếu ánh sáng từ nước ra khơng khí với gĩc tới i≥ 48.5 0 thì xảy ra hiện tượng:
a khúc xạ tồn phần b phản xạ tồn phần
c các tia lĩ hội tụ tại 1 điểm d các tia lĩ loe rộng ra trên đường truyền
Câu 2: Khi chụp ảnh một vật cao 40cm và cách vật kính của máy ảnh 1m thì ảnh cao 4cm Vậy ảnh cách thấu kính 1 khoảng là
Câu 3 Trong thí nghiệm bố trí như hình 1, biết rằng khi đưa nam châm từ ngồi vào trong
lịng cuộn dây thì đèn LED màu đỏ sáng, đèn LED màu vàng khơng sáng Khi kéo nam châm từ trong ra ngồi cuộn dây thì đèn LED màu đỏ khơng sáng, đèn LED màu vàng sáng Hỏi khi đưa cuộn dây lại gần nam châm thì điều gì xảy ra ?
a Đèn LED màu đỏ sáng, đèn LED màu vàng khơng sáng
b Đèn LED màu đỏ khơng sáng, đèn LED
màu vàng sáng
c Cả hai đèn khơng sáng
d Cả hai đèn điều sáng
Câu 4 : Một máy biến thế cĩ các thơng số như sau: U1 =220V, U 2 =110V, n 1 =4000 vịng Vậy số vịng dây của cuộn thứ cấp n 2 la:
a 8000 vịng b 4000 vịng c 2000 vịng d 1000 vịng
Câu 5 : Dùng Ampe kế cĩ kí hiệu AC (~) ta cĩ thể đo được:
a giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện xoay chiều
b giá trị cực đại của cường độ dịng điện xoay chiều
c giá trị khơng đổi của cường độ dịng điện một chiều
d giá trị nhỏ nhất của cường độ dịng điện một chiều
Câu 6 : Bộ gĩp điện trong máy phát điện xoay chiều cĩ khung dây quay
Như hình vẽ bên cĩ tác dụng là
a làm cho khung dây quay được chắc chắn và đẹp hơn
và dây dẫn khơng bị nĩng lên
b đưa dịng điện xoay chiều ra sử dụng và tránh cho các dây dẫn của phần ứng
khơng bị xoắn
c dùng để xoắn các dây của phần ứng
d dùng để xoắn các dây nối với mạch ngồi và làm quay khung dây
Câu 7 : Anh của một vật sáng trên phim trong máy ảnh là :
a ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật b ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
c ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật d ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 8 : Cuộn sơ cấp của Máy biến thế là cuộn dây
a nối với nguồn điện b nối với các phụ tải (đồ dùng điện).
c cĩ số vịng dây nhiều hơn d cĩ số vịng dây ít hơn
Câu 9:Trên cùng 1 đường dây tải điện Nếu tăng Hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì Cơng suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây tải điện sẽ:
a tăng lên 100 lần b giảm đi 100 lần
c giảm đi 10 000 lần d tăng lên 10 000 lần
Trang 2Câu 10: Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới có độ lớn là 45 0 Vậy góc khúc xạ có độ lớn
là
a 20 0 b 32 0 c 40 0 d 60 0
Câu 10: Đặt 1 vật sáng trên trục chính của 1 thấu kính thì thấy 1 ảnh cng chiều v lớn hơn vật.Vậy thấu kính này là
a thấu kính hội tụ, ảnh l ảnh ảo
b thấu kính hội tụ, ảnh l ảnh thật
c thấu kính phân kì, ảnh l ảnh ảo
d thấu kính phân kì, ảnh l ảnh thật
Câu 12: Trên cùng một đường dây tải điện khi sử dụng hiệu điện thế là 200kv có công suất hao phí là P hp1
.Khi sử dụng hiệu điện thế là 400 kV có công suất hao phí là P hp2 Ta có hệ thức tỉ lệ
a Php 1 = 12 Php2 b Php1= 14 Php 2 c Php1= 2.Php2 d Php1= 4 Php2
Câu 13: Chiếu tia sáng tới SI từ không khí vào nước như
hình vẽ bên.Em hãy cho biết tia khúc xạ là tia nào ?
a tia IH
b tia IF
c tia IG
d tia IK
Câu 14: Một vật sáng A được đặt trước thấu kính như hình vẽ bên dưới Anh tạo bởi thấu kính là ảnh có độ lớn :
a, lớn hơn vật
b bằng vật
c bằng một nửa vật
d bằng một phần tư vật
Câu 15 :Dùng máy ảnh để chụp ảnh một vật vuông góc với trục chính của vật kính Gọi khoảng cách từ vật đến vật kính là d = 2m, và d’ là khoảng cách từ vật kính đến phim với d’ là 2 cm.Độ cao củavật là h,của ảnh
là h’.Ta có hệ thức tỷ lệ đúng là
a h’ = 10h b h’ =101 .h c h’ = 100 h d h’ = 1001 .h
Câu 16 Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là
a ảnh ảo, lớn hơn vật
b ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c ảnh thật, lớn hơn vật
d ảnh thật, nhỏ hơn vật
Câu 17 Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100 cm trở lại Mắt này có
tật gì và phải đeo kính nào?
a Mắt cận, đeo kính hội tụ
b Mắt lão, đeo kính phân kì
c Mắt lão, đeo kính hội tụ
d Mắt cận, đeo kính phân kì
Câu 18 Nhìn một ngọn đèn phát ra ánh sáng xanh qua kính lọc màu đỏ ta sẽ thấy gì?
a Màu xanh
b Màu trắng
c.Màu gần như đen
d Màu đỏ
Câu 19:Ảnh của 1 vật hiện ra trên phim trong máy ảnh và trên màng lưới của mắt có chung đặc điểm là
a ảnh thật ,ngược chiều và nhỏ hơn vật b ảnh thật ,ngược chiều và lớn hơn vật
Trang 3c ảnh ảo ,cùng chiều và nhỏ hơn vật d ảnh ảo ,cùng chiều và lớn hơn vật
Câu 20 Vật màu đỏ có đặc điểm nào dưới đây ?
a Tán xạ kém ánh sáng màu đỏ và tán xạ mạnh ánh sáng các màu khác
b Tán xạ mạnh ánh sáng màu đỏ và tán xạ kém ánh sáng màu khác
c Tán xạ mạnh tất cả các màu
d Tán xạ kém tất cả các màu
II CÂU HỎI TỰ LUẬN : 5 đ
Câu 21: Vẽ ảnh và nêu cách vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính sau,
Câu 22: Đặt một vật sáng AB có dạng mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ và
cách thấu kính 6cm,thấu kính có tiêu cự 4 cm
a)Hãy dựng ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b)Tính khoảng cách từ ảnh A’B’ của vật sáng AB tới thấu kính và độ cao của ảnh
Bài làm
Trang 4
-Trường THCS Nam Hà
Họ và Tên:
……
Lớp:9 Đề số 2
Ngày tháng năm 2011 KIỂM TRA HỌC KỲ II Mơn :Vật Lý Thời gian 45'
Điểm L ời Phê của Giáo Viên
I ĐỌC KĨ CÁC CÂU SAU ĐÂY VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT ĐIỀN VÀO BẢNG SAU: 5 đ
6
1 7
1 8
1 9
2 0
Đáp án
Câu 1: Trên cùng một đường dây tải điện Nếu tăng Hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần
thì Cơng suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây tải điện sẽ:
a tăng lên 100 lần b giảm đi 100 lần
c giảm đi 10 000 lần d tăng lên 10 000 lần
Câu 2 : Trên cùng một đường dây tải điện khi sử dụng hiệu điện thế là 200kv cĩ cơng suất hao phí là Php1
.Khi sử dụng hiệu điện thế là 400 kV cĩ cơng suất hao phí là P hp2 Ta cĩ hệ thức tỉ lệ
a Php 1 = 12 Php2 b Php1= 14 Php 2 c Php1= 2.Php2 d Php1= 4 Php2
Câu 3: Hình vẽ biễu diễn đúng hiện tượng khúc xạ của tia sáng khi đi từ khơng khí vào thuỷ tinh là
a.hình a b hình b c hình c d hình d
Câu 4: Bộ gĩp điện trong máy phát điện xoay chiều cĩ
khung dây quay cĩ tác dụng là
a làm cho khung dây quay được chắc chắn và đẹp hơn
Dây dẫn khơng bị nĩng lên
b đưa điện dịng điện xoay chiều ra ngồi để sử dụng và tránh cho các
dây dẫn của phần ứng khơng bị xoắn
c dùng để xoắn các dây của phần ứng
d dùng để xoắn các dây nối với mạch ngồi và làm quay khung dây
Câu 5 : Một vật sáng AB được đặt trước thấu kính như hình vẽ bên dưới Ảnh tạo bởi thấu kính là ảnh cĩ độ
lớn
a, lớn hơn vật
b bằng vật
c bằng một nửa vật
d bằng một phần tư vật
Câu 6: Khi chiếu ánh sáng từ nước ra khơng khí với gĩc tới i≥ 48.5 0 thì xảy ra hiện tượng:
a khúc xạ tồn phần b phản xạ tồn phần
c các tia lĩ hội tụ tại 1 điểm d các tia lĩ loe rộng ra trên đường truyền
Câu 7 Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là
a ảnh ảo, lớn hơn vật b ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c ảnh thật, lớn hơn vật d ảnh thật, nhỏ hơn vật
Câu 8: Anh của một vật sáng trên phim trong máy ảnh là :
a ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật b ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
c ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật d ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 9 Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100 cm trở lại Mắt này cĩ
tật gì và phải đeo kính nào?
a Mắt cận, đeo kính hội tụ b Mắt lão, đeo kính phân kì
Trang 5c Mắt lão, đeo kính hội tụ d Mắt cận, đeo kính phân kì.
Câu 10: Cuộn sơ cấp của Máy biến thế là cuộn dây
a nối với nguồn điện b nối với các phụ tải (đồ dùng điện).
c cĩ số vịng dây nhiều hơn d cĩ số vịng dây ít hơn
Câu11: Dùng Ampe kế cĩ kí hiệu AC ta cĩ thể đo được:
a giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện xoay chiều
b giá trị cực đại của cường độ dịng điện xoay chiều
c giá trị khơng đổi của cường độ dịng điện một chiều
d giá trị nhỏ nhất của cường độ dịng điện một chiều
Câu 12: Đặt 1 vật sáng trên trục chính của 1 thấu kính thì thấy 1 ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật.Vậy thấu
kính này là
a thấu kính hội tụ, ảnh là ảnh ảo
b thấu kính hội tụ, ảnh là ảnh thật
c thấu kính phân kì, ảnh là ảnh ảo
d thấu kính phân kì, ảnh là ảnh thật
Câu 13: Khi chụp ảnh một vật cao 40cm và cách vật kính của máy ảnh 1m thì ảnh cao 4cm Vậy ảnh cách
vật kính một khoảng là
Câu 14 Nhìn một ngọn đèn phát ra ánh sáng xanh qua kính lọc màu đỏ ta sẽ thấy gì?
a Màu xanh
b Màu trắng
c.Màu gần như đen
d Màu đỏ
Câu 15 : Một máy biến thế cĩ các thơng số như sau: U 1 =220V, U 2 =110V, n 1 =4000 vịng Số vịng dây của
cuộn thứ cấp sẽ là:
a 8000 vịng b 4000 vịng c 2000 vịng d 1000 vịng
Câu 16: Anh của một vật sáng đặt trước một thấu kính phân kì là :
a ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật b ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
c ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật d ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Câu 17 Vật màu đỏ cĩ đặc điểm nào dưới đây ?
a Tán xạ kém ánh sáng màu đỏ và tán xạ mạnh ánh sáng các màu khác
b Tán xạ mạnh ánh sáng màu đỏ và tán xạ kém ánh sáng màu khác
c Tán xạ mạnh tất cả các màu
d Tán xạ kém tất cả các màu
Câu 18 :Dùng máy ảnh để chụp ảnh một vật vuơng gĩc với trục chính của vật kính Gọi khoảng cách từ vật đến vật kính là d = 2m, và d’ là khoảng cách từ vật kính đến phim với d’ là 2 cm.Độ cao củavật là h,của ảnh
là h’.Ta cĩ hệ thức tỷ lệ đúng là
a h’ = 10h b h’ = 1
100 .h c h’ = 100 h d h’ = 101 .h
Câu 19 : Khi tia sáng truyền từ khơng khí vào nước với gĩc tới cĩ độ lớn là 45 0 Vậy gĩc khúc xạ cĩ độ lớn là
a 20 0 b 32 0 c 40 0 d 60 0
Câu 20:Ảnh của 1 vật hiện ra trên phim trong máy ảnh và trên màng lưới của mắt cĩ chung đặc điểm là
a ảnh thật ,ngược chiều và nhỏ hơn vật b ảnh thật ,ngược chiều và lớn hơn vật
c ảnh ảo ,cùng chiều và nhỏ hơn vật d ảnh ảo ,cùng chiều và lớn hơn vật
II CÂU HỎI TỰ LUẬN : 6 đ
Câu 21: Vẽ ảnh và nêu cách vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ sau,
Trang 6Câu 22: Đặt một vật sáng AB có dạng mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và
cách thấu kính 6cm,thấu kính có tiêu cự 4 cm
a)Hãy dựng ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b)Tính khoảng cách từ ảnh A’B’ của vật sáng AB tới thấu kính và độ cao của ảnh
Bài làm
-
Trang 7
-Ma trận của đề
Nội dung
Nhận biết(TN) Thông hiểu(TN) Vận dụng (TN) Vận dụng(TL)
1.Dòng điện
xoay chiều
- Các t/d của
DĐXC
2.Truyềntải
điện năng đi
xa-MBT
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
1C(0,25đ) 2C(0,25đ)
6 C(2,2đ)
= 22%
3.Hiện
tương khúc
xạ ánh sáng
Thấu kính
và sự tạo
ảnh của vật
qua các loại
thấu kính
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
1C(0,4đ)
4.Mắt
5.Sự tạo ảnh
trên phim
qua máy
ảnh
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
1C(0,25đ) 1C(0,25đ)
= 12%
5.Ánh sáng
trắng và ánh
sáng
màu
1C(0,25đ), 1C(0,25đ)
11c (6,6đ) = 66%
20% KQ(1,75đ)= 20% KQ(1,5đ)= 20% TL(4đ) = 40% 17c(10đ) = 100%
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 45’ ĐỀ SỐ 1
6 1 7 1 8 1 9 2 0 Đ/á
n
Phần 2.TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 21: vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính hội tụ(1 đ)
-Cách vẽ ảnh của điểm sáng A :0,25đ
+Vẽ tia AO đi qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
+Vẽ tia AI1 song song trục chính cho tia ló kéo dài qua tiêu điểm F,Giao của hai tia ló là ảnh A’ của điểm A -Cách vẽ ảnh của điểm sáng B :0,25đ
+Vẽ tia BO đi qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
+Vẽ tia BI 2 song song trục chính cho tia ló kéo dài qua tiêu điểm F,Giao của hai tia ló là ảnh B’ của điểm B Nối A’ và B’ ta có ảnh A’B’ của vật sáng AB qua thấu kính
Vẽ được ảnh qua thấu kính :0,5 đ
Trang 8Câu 22: 3đ
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB: (0,5đ
b) Ta có Tam giác AOB đồng dạng với tam giác A’OB’
⇒
' ' ' '
OI OA
OA B A
AB = = (1) (0,5đ) Tam giác IOF’đồng dạng với tam giác B’A’F’
⇒
'
' B
A
' '
'
F A
' '
'
OF OA
OF
− (2) (0,5đ)
Từ (1) và (2) ta có:
' '
' ' OA OF
OF OA
OA
−
= (3) (0,5 đ) ⇒ OA.(OA’ – OF’) = OA’.OF’
⇒ 6.(OA’ – 4) = OA’ 4
⇒ 2 OA’ = 24
⇒ OA’ = 12 (cm) (0,5đ)
Thay OA’ = 12 cm , OA = 6 cm, AB = 1 cm vào (1) ta có
12
6 ' '
1 =
B
A ⇒ A’B’ = 2(cm) Vậy ảnh A’B’ cách thấu kính 1 khoảng là 12 cm và cao 2 cm (0,5đ)
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 45’ ĐỀ SỐ 1
6
1 7
1 8
1 9
2 0 Đ/á
n
Phần 2.TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 21: vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ (1 đ)
-Cách vẽ ảnh của điểm sáng A :0,25đ
A
B
A’
Trang 9+Vẽ tia AO đi qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
+Vẽ tia AI1 song song trục chính cho tia ló kéo dài qua tiêu điểm F,Giao của hai tia ló có đường kéo dài là ảnh A’ của điểm A
-Cách vẽ ảnh của điểm sáng B :0,25đ
+Vẽ tia BO đi qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
+Vẽ tia BI 2 song song trục chính cho tia ló kéo dài qua tiêu điểm F,Giao của hai tia ló có đường kéo dài là ảnh B’ của điểm B
Nối A’ và B’ ta có ảnh A’B’ của vật sáng AB qua thấu kính
Vẽ được ảnh qua thấu kính :0,5 đ
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB: (0,5đ
b) Ta có Tam giác AOB đồng dạng với tam giác A’OB’
⇒
' ' ' '
OI OA
OA B A
AB = = (1) (0,5đ) Tam giác IOF’đồng dạng với tam giác B’A’F
⇒
'
' B
A
F A
OF
' = (2) (0,5đ)
Từ (1) và (2) ta có: =
'
OA
OA
'
OA OF
OF
− (3) (0,5 đ)
⇒ OA.(OF – OA’) = OA’.OF
⇒ 6.(4 – OA’) = OA’ 4
⇒ 24 - 6 OA’ = 4 OA’
⇒ 10 OA’ = 2 4(cm)
⇒ OA’ = 2, 4(cm) (0,5đ)
Thay OA’ = 2,4 cm , OA = 6 cm, AB = 1 cm vào (1) ta có
4 , 2
6 ' '
1 =
B
A ⇒ A’B’ = 0,4(cm) Vậy ảnh A’B’ cách thấu kính 1 khoảng là 2 ,4cm và cao 0,4 cm (0,5đ)
B
A’