1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG

61 599 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN VÀ THUYẾT KẾ KHUNG PHẲNG Nội dung : Thiết kế khung ngang, trục 3 của một trường học với mặt bằng và mặt cắt n ư ìn s mÆt C¾T A-A... Hình 2: Mặt bằng tầng 1 và

Trang 1

PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN VÀ THUYẾT KẾ KHUNG PHẲNG

Nội dung : Thiết kế khung ngang, trục 3 của một trường học với mặt bằng và mặt cắt n ư ìn

s

mÆt C¾T A-A

Trang 2

Hình 2: Mặt bằng tầng 1 và mặt bằng tầng điển hình của công trình

Trang 3

Bảng 1: Cấu tạo và tải trọng các l p v t li u sàn

L B

Trang 4

 ĩn t i tính toán của ô sàn trong phòng:

 ĩn t i tính toán của ô sàn hành lang:

Trang 5

Bảng 2: Cấu tạo và tải trọng các l p v t li u sàn mái

 ĩn t i tính toán của ô sàn mái:

d d

d d

L

m

Trang 6

 Cột trục C:

Trang 7

 Cột trục D:

an t n v định hình hóa ván khuôn, ta chọn t ước tiết diện cột trục D

Trang 8

Hình 3: Di n chịu tải của cột

Trang 9

C-25X45 C-25X45 C-25X45 C-25X45 C-25X45 C-25X45

D-25X35 D-25X35

D-25X35 D-25X35

C-25X45

D-25X35 D-25X35

Trang 10

II SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG:

D-25X35 D-25X35

D-25X35

D-25X35

D-25X35 D-25X60

D-25X60

-0.6 -0.6

+3.600 +7.200 +10.800 +14.400

Trang 11

h t

Chi u cao của cột:

Chi u cao của cột l y bằng kho ng cách giữa các trục dầm Do dầ n t a đổi tiết diện nên ta sẽ x định chi u cao của cột theo trục dầm ngoài hành lang (dam62m có tiết diện nhỏ ơn)

 X định chi u cao của cột tầng 1:

(Với Z=450mm là kho ng cách từ cốt ± đến mặt đ t tự nhiên)

 X định chi u cao của cột tầng 2, 3, 4:

C-25X25

D-22X60 D-25X60 D-25X60 D-25X50

Trang 12

III X ĐỊNH TẢI TRỌ ĐƠ VỊ:

T i trọng phân bố tác dụng lên khung có dạn ìn t an ể đổi sang dạng t i

trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần x định hệ số chuyển đổi k

IV X ĐỊ Ĩ ẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG:

T i trọng b n than của các kết c u dầm, cột khung sẽ ươn trìn t n t n ết c u

tự tính

Việc tính toán t i trọn v n được thể hiện theo 2 cách:

 Cách 1 ưa đổi t i trọng

 Q đổi t i trọng thành phân bố đ u

Trang 14

Ĩ ẢI PHÂN BỐ-daN/m

1257,5 6474,41

1

2

G C

Do trọn lượng sàn hành lang truy n vào:

Do trọn lượng sàn hành lang truy n v (đã t n ở trên)

lan an xâ tường 110 cao 1000mm truy n vào:

Cộng và làm tròn:

890,31 913,72

1095,2 2899,23

Ghi chú: hệ số giảm lỗ cửa bằng 0,7 được tính toán theo cấu tạo kiến trúc Nếu

tính chính xác thì hệ số giảm lỗ cửa ở trục C và trục D là khác nhau

Trang 15

2 ĩn tải tầng mái:

Hình 8 Sơ đồ ân tĩn tải sàn tầng mái

 ể tính toán t i trọn tĩn t i phân bố đ tr n i trước hết ta ph i x định kích

t ước của tường thu hồi xây trên mái

 Dựa vào mặt cắt kiến trúc, ta có diện t tường thu hồi xây trên nhịp CD là:

8,967

1, 29

t t

1,833

0,764

2, 4

t t

C m

gt 1

gmt

g = 525,5

g = 525,5

Trang 16

Ĩ ẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI-daN/m

Ĩ ẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI-daN/m

Ĩ ẢI TẬP TRUNG TRÊN MÁI-daN

ường sê nô cao 0,4m, dày 8cm bằng bê tông cốt thép:

Cộng và làm tròn:

890,313 1563,69

1749,92 325,6 4529,52

1

2

m C

G

Do trọn lượng ô sàn nhỏ truy n vào:

1

2

m B

G

890,313 1306,2

Trang 17

3 Do trọn lượng ô sàn nhỏ truy n v (n ư đã t n ở trên)

Cộng và làm tròn:

2075,52 4272,03

a ơ đồ tĩn t i tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2):

Hình 9 Sơ đồ tĩn tải tác dụng vào khung

4529,52

7388,13 2899,23 6474,41 2808,98

470,99

7388,13 2899,23 6474,41

470,99

7388,13 2899,23 6474,41

470,99 2808,98

2808,98

Trang 18

V X ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG:

Trang 19

Hình 11 Sơ đồ phân hoạt tải 1- Tầng 3

Trang 20

Hình 12 Sơ đồ phân hoạt tái- Tầng mái

HOẠT TẢI 1- TẦNG MÁI

Trang 22

Hình 14 Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng 3

Trang 23

Hình 15 Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng mái

HOẠT TẢI 2- TẦNG MÁI

Trang 24

a ơ đồ hoạt t i tác dụng vào khung (biểu diễn theo 2 cách):

Hình 16 Sơ đồ hoạt tải 1 Hình 17 Sơ đồ hoạt tải 2

1055,7 517,5

821,4 821,4 771,67

Trang 25

VI X ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ:

Công trìn được xây dựng tại thành phố Q ơn t ộc vùng gió III.B, có áp lực gió

Trang 26

Hình 18 Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung

Hình 19 Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung

273,504 205,128

Trang 27

VII X ĐỊNH NỘI L C:

S dụn ươn trìn t n t n ết c để tính toán nội lực cho khung với ơ đồ phần

t dầm, cột n ư ìn vẽ ưới đâ

Khi khai báo t i trọn tr n ươn trìn t n t n ết c u, với trường hợ tĩn t i

ph i kể đến trọn lượng b n than của kết c u (cột, dầm khung) với hệ số vượt t i 1,1

n

ìn 20 Sơ đồ phần t khung trục 3

Hình 21: Biểu đồ M, Q, ĩn tải

Trang 28

Hình 22: Biểu đồ M, Q, N Hoạt Tải 1

Hình 23: Biểu đồ M, Q, N Hoạt Tải 2

Trang 29

Hình 24: Biểu đồ M, Q, N Gió Trái

Hình 25: Biểu đồ M, Q, N Gió Phải

Trang 30

 Tổ hợ ơ n 2: Là tổ hợp của tĩn t i và từ 2 loại t i trọng tạm thời trở lên

r n đ t i trọng tạm thời được nhân với hệ số tổ hợp bằng 0,9

Các b ng tổ hợp nội lực cho dầm và cột được trình bày ở b ng 5 và 6

 Với một phần t dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho ba tiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm)

 Với một phần t cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho hai tiết diện (một tiết diện chân cột và một tiết diện đ nh cột)

Trang 31

12.94 -16.91

-0.85 0.23

92.11 27.03

-92.24 -27.04

-

-

4;8 -180.82

4;8 -132.43

-

-

4;5;6;8 -184.64

4;5;8 -144.95

0.92

14.68 0.17

-1.60 0.23

2.91 27.03

-3.02 -27.04

4;5 98.47

-

-

4;7 27.95

4;5;7 99.62

4;6;8 79.63

4;5;6;7 25.61

107.23

-14.06 17.25

-2.35 0.23

-86.29 27.03

86.19 -27.04

-

-

4;7 -180.94

4;7 134.26

-

-

4;5;6;7 -187.08

4;5;6;7 147.29

5

-11.11

-1.97 -0.76

-3.05 -9.57

24.59 20.03

-24.53 -20.00

4;7 14.19

4;8 -34.93

4;8 -31,11

-

-

4;5;6;8 -37

4;5;6;8 -38.41

-3.16

-1.08 -0.76

2.87 -0.51

1.05 20.03

-1.03 -20.00

4;6 0.86

4;5 -3.09

4;8 -23,16

4;6;7 1,52

4;5;8 -3,91

4;5;6;8 -22,3

4.8

-0.19 -0.76

-1.86 8.56

-22.48 20.03

22.48 -20.00

4;8 19.5

4;7 -25.46

4;7 25.1

4;8 17.25

4;5;6;7 -25

4;6;7 30.53 Bảng 5.1: Tổ hợp nội l c dầm 4, 5

Trang 32

-2.05 0.09

-12.13 -16.93

62.90 18.47

-62.81 -18.46

-

-

4;8 -152.73

4;8 -124.45

-

-

4;5;6;8 -159.21

4;6;8 -137.84

0.32

-2.36 0.09

15.56 0.15

1.96 18.47

-1.90 -18.46

4;6

100

4;5 -82.08

4;7 18.79

4;6;7 100.21

-

-

4;5;6;7 17.16

Q(kN)

-92.01 106.63

-2.67 0.09

-13.12 17.23

-58.97 18.47

59.01 -18.46

-

-

4;7 -150.98

4;7 125.1

-

-

4;5;6;7 -159.29

4;6;7 138.84

10

-8.59

-2.11 -8.98

-2.24 -0.78

17.54 15.07

-17.60 -15.11

4;7 10.59

4;8 -24.55

4;8 -23.7

4;7 8.84

4;5;6;8 -26.71

4;5;6;8 -30.97

-0.63

3.11 0.09

-1.32 -0.78

-0.17 15.07

0.16 -15.11

4;5 1.57

4;6 -2.86

4;8 -15.74

4;5;8 1.4

4;6;7 -2.88

4;6;8 -14.93

2,35

M(kN.m) Q(kN)

-5.47 7.33

-2.32 9.16

-0.41 -0.78

-17.88 15.07

17.91 -15.11

4;8 12.44

4;7 -23.35

4;7 22.4

4,8 10.65

4;5;6;7 -24.02

4;5;7 29.14

Trang 33

-10.35 -16.88

-2.16 0.10

32.59 9.41

-32.60 -9.42

-

-

4;8 -112.46

4;5 -122.8

-

-

4;5;6;8 -120.46

4;5;8 -129.59

Q(kN)

94.25 0.39

17.18 0.20

-2.49 0.10

1.52 9.41

-1.50 -9.42

4;5 111.43

4;6 91.76

4;7 9.8

4;5;7 111.08

4;6;8 90.66

4;5;7 9.13

Q(kN)

-82.45 106.7

-11.65 17.28

-2.81 0.10

-29.54 9.41

29.59 -9.42

-

-

4;7 -111.99

4;5 123.98

-

-

4;5;6;7 -121.05

4;5;7 130.81

15

Q(kN)

-8.68 -8.73

-2.67 -0.97

-1.96 -8.90

9.00 8.50

-9.02 -8.49

4;7 0.32

4;8 -17.7

4;6 -17.63

-

-

4;5;6;8 -20.97

4;5;6;8 -25.25

Q(kN)

-3.1 -0.77

-1.52 -0.97

3.18 0.17

-0.98 8.50

0.95 -8.49

4;6 0.08

4;5 -4.62

4;8 -9.26

4;6;8 0.62

4;5;7 -5,35

4;5;8 -9.28

Q(kN)

-6.87 7.18

-0.38 -0.97

-2.35 9.23

-10.96 8.50

10.93 -8.49

4;8 4.06

4;7 -17.83

4;6 16.41

4;8 2.97

4;5;6;7 -19.19

4;6;7 23.14

Trang 34

-1.58 -0.19

-5.54 -10.04

6.64 1.99

-7.23 -2.05

-

-

4;8 -56.68

4;5;6 -84.38

-

-

4;5;6;8 -62.37

4;5;6;8 -85.2

Q(kN)

69.94 1.79

-0.97 -0.19

10.54 0.30

0.06 1.99

-0.46 -2.05

4;6 80.48

-

-

4;7 3.78

4;6;7 79.48

4;5;8 68.65

4;6;7 3.82

Q(kN)

-61.25 77.72

-0.36 -0.19

-7.53 10,65

-6.52 1.99

6.30 -2.05

-

-

4;5;6 -69.14

4;6 88.37

-

-

4;5;6;7 -74.22

4;6;7 89.1

20

Q(kN)

-17.08 -18.39

1.06 -0.98

-2.92 -1.11

2.40 2.33

-2.07 -2.16

-

-

4;6 -20

4;8 -20.55

-

-

4;6;8 -21.57

4;5;6;8 -21.22

Q(kN)

-3.11 -5.39

1.19 0.74

-1.62 -1.11

-0.35 2.33

0.46 -2.16

-

-

4;6 -3,46

4;8 -7.55

-

-

4;6;7 -4.88

4;6;8 -8.33

Q(kN)

-4.41 7.6

-0.69 2.46

-0.31 -1.11

-3.09 2.33

3.00 -2.16

-

-

4;7 -7,5

4;5 10.06

-

-

4;5;6;7 -8.09

4;5;7 11.91

Trang 35

-2.92 -58.24

0.74 -40.54

86.64 56.91

-85.36 -56.97

4;7 71.7 -616.6

4;8 -100.3 -730.48

4;5;6 -17.12 -772.29

4;6;7 63.7 -658.78

4;5;8 -94.39 -777.2

4;5;6;8 -93.73 -813.69

N(kN)

31.44 -659.43

6.37 -58.24

-1.36 -40.54

-56.42 56.91

57.42 -56.97

4;8 88.86 -716.4

4;7 -24.98 -602.52

4;5;6 36.45 -758.21

4;5;8 88.85 -763.12

4;6;7 -20.56 -644.7

4;5;6;8 87.63 -799.55

2

-746.88

3.26 -78.30

-1.06 -78.89

88.86 -10.97

-90.14 11.21

4;7 104.06 -757.85

4;8 -74.95 -735.67

4;5;6 17.5 -904.07

4;5;7 98.10 -827.22

4;6;8 -66.89 -807.79

4;5;6;7 97.14 -898.22

-732.81

-6.28 -99,43

2.39 -78.89

-64.55 -10.97

63.54 11.21

4;8 33.87 -721.6

4;7 -94.22 -797.36

4;5;6 -33.56 -911.13

4;6;8 29.67 -793.72

4;5;7 -93.42 -832.17

4;5;6;7 -91.27 -903.17

3

N(kN)

0.58 -182.99

-0.06 -20.96

0.46 -35.57

15.52 -45.93

-15.53 45.76

4;7 16.1 -228.92

4;8 -14.95 -137.23

4;5;6 0.98 -239.52

4;6;7 14.96 -256.34

4;5;8 -13.45 -160.67

4;5;6;7 14.91 -275.2

N(kN)

-0.93 -175.17

0.19 -20.96

-0.89 -35.57

-13.20 -45.93

13.20 45.76

4;8 12.27 -129.41

4;7 -14.13 -221.1

4;5;6 -1.63 -231.7

4;5;8 11.12 -152.83

4;6;7 -13.61 -248.5

4;5;6;7 -13.44 -267.36

Trang 36

-6.56 -30.77

-2.22 -40.77

35.69 29.87

-34.82 -29.93

-

-

4;8 -91.96 -519.23

4;5;6 -65.92 -560.84

-

-

4;5;6;8 -96.38 -580.13

4;5;6;8 -96.38 -580.13

N(kN)

57.38 -478.16

0.68 -30.77

8.26 -40.77

-37.81 29.87

38.57 -29.93

4;8 95.95 -508.09

4;7 19.57 -448.29

4;5;6 66.32 -549.7

4;5;6;8 100.14 -569.48

-

-

4;5;6;8 100.14 -569.48

7

-540.58

5.81 -49.74

1.68 -60.88

46.33 -3.97

-47.19 4.17

4;7 100.91 -544.55

-

-

4;5;6 62.07 -651.2

4;5;6;7 103.02 -643.71

-

-

4;5;6;7 103.02 -643.71

-529.45

0.13 -49.74

-7.65 -60.88

-48.47 -3.97

47.72 4.17

-

-

4;7 -103.82 -533.42

4;5;6 -62.87 -640.07

-

-

4;6;7 -105.86 -587.82

4;5;6;7 105.74 -632.58

8

N(kN)

2.05 -141.38

0.38 -21.72

0.97 -18.80

9.28 -25.91

-9.28 25.76

4;7 11.33 -167.29

4;8 -7.23 -115.62

4;5;6 3.4 -181.9

4;5;6;7 11.62 -201.17

4;8 -6.3 -118.2

4;5;6;7 11.62 -201.17

N(kN)

-2.54 -135.19

-1.19 -21.72

-0.17 -18.80

-9.49 -25.91

9.49 25.76

4;8 6.95 -109.43

4;7 -12.03 -161.1

4;5;6 -3.9 -175.71

4;8

6 -112.01

4;5;6;7 -12.31 -194.98

4;5;6;7 -12.31 -194.98

Trang 37

-1.37 -30.87

-3.87 -13.28

25.09 11.41

-24.24 -11.47

-

-

4;8 -56.79 -318.9

4;5;6 -37.79 -351.58

-

-

4;5;6;8 -59.08 -357.49

4;5;6;8 -59.08 -357.49

N(kN)

36.25 -298.76

5.11 -30.87

0.76 -13.28

-21.79 11.41

22.70 -11.47

4;8 59,2 -310.23

-

-

4;5;6 42.37 -342.91

4;5;6;8 62.21 -348.82

-

-

4;5;6;8 62.21 -348.82

12

-340.35

0.70 -32.46

3.22 -32.31

28.05 -0.58

-28.88 0.82

4;7 57.77 -340.93

-

-

4;5;6 33.64 -405.12

4;5;6;7 58.49 -399.17

-

-

4;5;6;7 58.49 -399.17

-331.69

-4.34 -32.46

-0.03 -32.31

-26.22 -0.58

25.27 0.82

-

-

4;7 -59.37 -307.96

4;5;6 -37.52 -396.46

-

-

4;5;6;7 -60.68 -390.51

4;5;6;7 -60.68 -390.51

13

N(kN)

2.93 -98.87

1.14 -4.35

0.24 -19.58

8.39 -10.83

-8.41 10.65

4;7 11.32 -109.7

4;8 -5.48 -88.22

4;5;6 4.31 -122.8

4;5;6;7 11.72 -129.75

-

-

4;5;6;7 11.72 -129.75

N(kN)

-3 -92.68

-0.31 -4.35

-1.13 -19.58

-9.06 -10.83

9.10 10.65

4;8 6.1 -82.03

4;7 -12.06 -103.51

4;5;6 -4.44 -116.61

-

-

4;5;6;7 -12.45 -123.96

4;5;6;7 -12.45 -123.96

Trang 38

-5.24 -3.43

-1.41 -13.38

10.80 1.99

-9.90 -2.05

-

-

4;8 -53.51 -130.15

4;5;6 -50.26 -144.91

-

-

4;5;6;8 -58.51 -145.07

4;5;6;8 -58.51 -145.07

-119.44

1.58 -3.43

5.54 -13.38

-6.64 1.99

7.23 -2.05

4;8 56.68 -121.49

4;7 42.81 -117.45

4;5;6 56.57 -136.25

4;5;6;8 62.37 -136.41

-

-

4;5;6;8 62.37 -136.41

17

N(kN)

40.61 -142.37

4.65 -3.65

0.83 -15.10

12.33 0.34

-13.34 -0.11

4;7 52.94 -142.03

4;8 27.27 -142.48

4;5;6 46.09 -161.12

4;5;6;7 56.64 -158.94

-

-

4;5;6;8 33.54 -159.34

N(kN)

-44.17 -133.71

-1.41 -3.65

-4.60 -15.10

-8.92 0.34

8.37 -0.11

-

-

4;7 -53.09 -133.37

4;5;6 -50.18 -152.46

-

-

4;5;6;7 -57.61 -150.28

4;5;6;8 -57.11 -150.68

18

-56.51

0.07 -5.32

1.21 -2.13

1.90 -2.33

-1.83 2.16

4;7 5,77 -58.84

4;8 2.04 -54.35

4;5;6 5.15 -63.96

4;5;6;7 6.73 -65.31

4;5;6;7 6.73 -65.31

N(kN)

-4.41 -50.32

-0.69 -5.32

-0.31 -2.13

-3.09 -2.33

3.00 2.16

-

-

4;7 -7.5 -52.65

4;5;6 -5.41 -57.77

-

-

4;5;6;7 -8.09 -59.12

4;5;6;7 -8.09 -59.12

Trang 39

 Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=25x60cm

D4

Trang 40

 Giá trị độ vươn ủa cánh Sc l ơn trị số sau:

- Một n a kho ng cách thông thủy giữa ườn dọc:

- 1/6 nhịp c u kiện: 6,6/6=1,1(m)

 1,1

M=-37 M=-25,46

M=19,5 D5

Trang 41

Tính thép cho gối C (mômen âm):

 Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=25x30cm

 Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=25x30cm

8

f

- Một n a kho ng cách thông thủy giữa ườn dọc:

- 1/6 nhịp c u kiện: 2,35/6=0,39(m)

Trang 42

 0,39

25x60 25x60

0,239 0,015

0,861 0,992

11,8 6,442

0,843 0,46

Nhịp CD

121,05 111,43

25x60 25x60

0,182 0,017

0,899 0,991

8,587 7,168

0,614 0,512

Nhịp CD

74,22 80,48

25x50 25x50

0,165 0,018

0,909 0,991

6,338 6,307

0,551 0,548

Trang 43

B D10

C D

D9

B D10

Daàm taàng 3

Boá trí theùp

C D

D4

B D5

D4

B D5

Daàm taàng 2

Boá trí theùp

C D

D19

B D20 6,338(cm ) 2

6,338

C D

2

B D20

Boá trí theùp

C D

D14

B D15 8,587(cm ) 2

8,587 5,99 3,88(cm )27,168(cm ) 2

2,73(cm ) 2

C D

D14

B D15

Boá trí theùp

Trang 44

 4

 Dầm chịu t i trọng tính toán phân bố đ u với:

 Kiểm tra sự cần thiết ph i đặt cốt đai

Trang 45

  1    

0

10,05160

b sw

s b

E E

Trang 46

b Tính toán cốt t é đ i ần t dầm 9, 14, : bxh=25x60cm

Ta th y trong các dầ t ước bxh=25x60cm thì dầm số 4 có lực cắt lớn nh t

theo Ø6a170 cho toàn bộ các dầ t ước bxh=25x60cm khác

n t n t ơng t cho dầm 19 :bxh=25x50 Chọn cốt đai Ø6a160

 Kiểm tra sự cần thiết ph i đặt cốt đai

Trang 47

0  

1323841

b sw

s b

E E

Trang 48

 ộ lệch tâm ngẫu nhiên:

M (kN.m)

N (kN)

e 1 =M/N (cm)

e a (cm)

e 0 =max(e 1 ,

e a ) (cm)

Trang 49

b Tính cốt t é đối xứng cho cặp 1:

M=104,06(kN.m)=1040600(daN.cm) N=757,85(kN)=75785(daN)

 Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:

2 0

s b

E E

0,30545

Trang 50

 30,18

Trang 51

e h

0

370,90241

a a

Z h

 Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:

2 0

s b

E E

0,04345

e

Trang 52

 40,59

Trang 53

e h

0

370,90241

a a

Z h

Trang 54

s b

E E

0, 2445

Trang 55

  0 0

 32,14

e h

0

370,90241

a a

Z h

Trang 56

 0 

b s

M (kN.m)

N (kN)

e 1 =M/N (cm)

e a (cm)

e 0 =max(e 1 ,

e a ) (cm)

Trang 57

Với M l 0,58kN m N ; l 182,99 kN

b Tính cốt t é đối xứng cho cặp 1:

M=14,95(kN.m)=149500(daN.cm) N=137,23(kN)=13723(daN)

 Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:

2 0

s b

E E

0, 43625

Trang 58

 ộ lệch tâm ngẫu nhiên:

Trang 59

M (kN.m)

N (kN)

e 1 =M/N (cm)

e a (cm)

e 0 =max(e 1 ,

e a ) (cm)

 Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:

2 0

s b

E E

0,55135

Trang 61

 Cặp nội lực số đòi ỏi lượng thép bố trí là lớn nh t Vậy ta bố trí cốt thép

Ngày đăng: 05/06/2015, 22:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mặt cắt A-A công trình. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 1 Mặt cắt A-A công trình (Trang 1)
Hình 2: Mặt bằng tầng 1 và mặt bằng tầng điển hình của công trình. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 2 Mặt bằng tầng 1 và mặt bằng tầng điển hình của công trình (Trang 2)
Bảng 2: Cấu tạo và tải trọng các l p v t li u sàn mái. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Bảng 2 Cấu tạo và tải trọng các l p v t li u sàn mái (Trang 5)
Hình 3: Di n chịu tải của cột - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 3 Di n chịu tải của cột (Trang 8)
Hình 4: Mặt bằng k t cấu tầng điển hình. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 4 Mặt bằng k t cấu tầng điển hình (Trang 9)
Hình 6  Sơ đồ kêt cấu khung ngang. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 6 Sơ đồ kêt cấu khung ngang (Trang 11)
Hình 7  Sơ đồ   ân tĩn  tải sàn tầng 2, 3, 4. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 7 Sơ đồ ân tĩn tải sàn tầng 2, 3, 4 (Trang 13)
Hình 8  Sơ đồ   ân tĩn  tải sàn tầng mái. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 8 Sơ đồ ân tĩn tải sàn tầng mái (Trang 15)
Hình 9  Sơ đồ tĩn  tải tác dụng vào khung. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 9 Sơ đồ tĩn tải tác dụng vào khung (Trang 17)
Hình 10  Sơ đồ phân hoạt tải 1- Tầng 2 hoặc tầng 4. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 10 Sơ đồ phân hoạt tải 1- Tầng 2 hoặc tầng 4 (Trang 18)
Hình 11  Sơ đồ phân hoạt tải 1- Tầng 3  HOẠT TẢI 1- TẦNG 3 - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 11 Sơ đồ phân hoạt tải 1- Tầng 3 HOẠT TẢI 1- TẦNG 3 (Trang 19)
Hình 12  Sơ đồ phân hoạt tái- Tầng mái. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 12 Sơ đồ phân hoạt tái- Tầng mái (Trang 20)
Hình 14  Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng 3. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 14 Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng 3 (Trang 22)
Hình 15  Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng mái. - PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN và THUYẾT kế KHUNG PHẲNG
Hình 15 Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng mái (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w