PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN VÀ THUYẾT KẾ KHUNG PHẲNG Nội dung : Thiết kế khung ngang, trục 3 của một trường học với mặt bằng và mặt cắt n ư ìn s mÆt C¾T A-A... Hình 2: Mặt bằng tầng 1 và
Trang 1PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN VÀ THUYẾT KẾ KHUNG PHẲNG
Nội dung : Thiết kế khung ngang, trục 3 của một trường học với mặt bằng và mặt cắt n ư ìn
s
mÆt C¾T A-A
Trang 2Hình 2: Mặt bằng tầng 1 và mặt bằng tầng điển hình của công trình
Trang 3Bảng 1: Cấu tạo và tải trọng các l p v t li u sàn
L B
Trang 4 ĩn t i tính toán của ô sàn trong phòng:
ĩn t i tính toán của ô sàn hành lang:
Trang 5Bảng 2: Cấu tạo và tải trọng các l p v t li u sàn mái
ĩn t i tính toán của ô sàn mái:
d d
d d
L
m
Trang 6 Cột trục C:
Trang 7 Cột trục D:
an t n v định hình hóa ván khuôn, ta chọn t ước tiết diện cột trục D
Trang 8Hình 3: Di n chịu tải của cột
Trang 9C-25X45 C-25X45 C-25X45 C-25X45 C-25X45 C-25X45
D-25X35 D-25X35
D-25X35 D-25X35
C-25X45
D-25X35 D-25X35
Trang 10II SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG:
D-25X35 D-25X35
D-25X35
D-25X35
D-25X35 D-25X60
D-25X60
-0.6 -0.6
+3.600 +7.200 +10.800 +14.400
Trang 11h t
Chi u cao của cột:
Chi u cao của cột l y bằng kho ng cách giữa các trục dầm Do dầ n t a đổi tiết diện nên ta sẽ x định chi u cao của cột theo trục dầm ngoài hành lang (dam62m có tiết diện nhỏ ơn)
X định chi u cao của cột tầng 1:
(Với Z=450mm là kho ng cách từ cốt ± đến mặt đ t tự nhiên)
X định chi u cao của cột tầng 2, 3, 4:
C-25X25
D-22X60 D-25X60 D-25X60 D-25X50
Trang 12III X ĐỊNH TẢI TRỌ ĐƠ VỊ:
T i trọng phân bố tác dụng lên khung có dạn ìn t an ể đổi sang dạng t i
trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần x định hệ số chuyển đổi k
IV X ĐỊ Ĩ ẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG:
T i trọng b n than của các kết c u dầm, cột khung sẽ ươn trìn t n t n ết c u
tự tính
Việc tính toán t i trọn v n được thể hiện theo 2 cách:
Cách 1 ưa đổi t i trọng
Q đổi t i trọng thành phân bố đ u
Trang 14Ĩ ẢI PHÂN BỐ-daN/m
1257,5 6474,41
1
2
G C
Do trọn lượng sàn hành lang truy n vào:
Do trọn lượng sàn hành lang truy n v (đã t n ở trên)
lan an xâ tường 110 cao 1000mm truy n vào:
Cộng và làm tròn:
890,31 913,72
1095,2 2899,23
Ghi chú: hệ số giảm lỗ cửa bằng 0,7 được tính toán theo cấu tạo kiến trúc Nếu
tính chính xác thì hệ số giảm lỗ cửa ở trục C và trục D là khác nhau
Trang 152 ĩn tải tầng mái:
Hình 8 Sơ đồ ân tĩn tải sàn tầng mái
ể tính toán t i trọn tĩn t i phân bố đ tr n i trước hết ta ph i x định kích
t ước của tường thu hồi xây trên mái
Dựa vào mặt cắt kiến trúc, ta có diện t tường thu hồi xây trên nhịp CD là:
8,967
1, 29
t t
1,833
0,764
2, 4
t t
C m
gt 1
gmt
g = 525,5
g = 525,5
Trang 16Ĩ ẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI-daN/m
Ĩ ẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI-daN/m
Ĩ ẢI TẬP TRUNG TRÊN MÁI-daN
ường sê nô cao 0,4m, dày 8cm bằng bê tông cốt thép:
Cộng và làm tròn:
890,313 1563,69
1749,92 325,6 4529,52
1
2
m C
G
Do trọn lượng ô sàn nhỏ truy n vào:
1
2
m B
G
890,313 1306,2
Trang 173 Do trọn lượng ô sàn nhỏ truy n v (n ư đã t n ở trên)
Cộng và làm tròn:
2075,52 4272,03
a ơ đồ tĩn t i tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2):
Hình 9 Sơ đồ tĩn tải tác dụng vào khung
4529,52
7388,13 2899,23 6474,41 2808,98
470,99
7388,13 2899,23 6474,41
470,99
7388,13 2899,23 6474,41
470,99 2808,98
2808,98
Trang 18V X ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG:
Trang 19Hình 11 Sơ đồ phân hoạt tải 1- Tầng 3
Trang 20Hình 12 Sơ đồ phân hoạt tái- Tầng mái
HOẠT TẢI 1- TẦNG MÁI
Trang 22Hình 14 Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng 3
Trang 23Hình 15 Sơ đồ phân hoạt tải 2- Tầng mái
HOẠT TẢI 2- TẦNG MÁI
Trang 24a ơ đồ hoạt t i tác dụng vào khung (biểu diễn theo 2 cách):
Hình 16 Sơ đồ hoạt tải 1 Hình 17 Sơ đồ hoạt tải 2
1055,7 517,5
821,4 821,4 771,67
Trang 25VI X ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ:
Công trìn được xây dựng tại thành phố Q ơn t ộc vùng gió III.B, có áp lực gió
Trang 26Hình 18 Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung
Hình 19 Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung
273,504 205,128
Trang 27VII X ĐỊNH NỘI L C:
S dụn ươn trìn t n t n ết c để tính toán nội lực cho khung với ơ đồ phần
t dầm, cột n ư ìn vẽ ưới đâ
Khi khai báo t i trọn tr n ươn trìn t n t n ết c u, với trường hợ tĩn t i
ph i kể đến trọn lượng b n than của kết c u (cột, dầm khung) với hệ số vượt t i 1,1
n
ìn 20 Sơ đồ phần t khung trục 3
Hình 21: Biểu đồ M, Q, ĩn tải
Trang 28Hình 22: Biểu đồ M, Q, N Hoạt Tải 1
Hình 23: Biểu đồ M, Q, N Hoạt Tải 2
Trang 29Hình 24: Biểu đồ M, Q, N Gió Trái
Hình 25: Biểu đồ M, Q, N Gió Phải
Trang 30 Tổ hợ ơ n 2: Là tổ hợp của tĩn t i và từ 2 loại t i trọng tạm thời trở lên
r n đ t i trọng tạm thời được nhân với hệ số tổ hợp bằng 0,9
Các b ng tổ hợp nội lực cho dầm và cột được trình bày ở b ng 5 và 6
Với một phần t dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho ba tiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm)
Với một phần t cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho hai tiết diện (một tiết diện chân cột và một tiết diện đ nh cột)
Trang 3112.94 -16.91
-0.85 0.23
92.11 27.03
-92.24 -27.04
-
-
4;8 -180.82
4;8 -132.43
-
-
4;5;6;8 -184.64
4;5;8 -144.95
0.92
14.68 0.17
-1.60 0.23
2.91 27.03
-3.02 -27.04
4;5 98.47
-
-
4;7 27.95
4;5;7 99.62
4;6;8 79.63
4;5;6;7 25.61
107.23
-14.06 17.25
-2.35 0.23
-86.29 27.03
86.19 -27.04
-
-
4;7 -180.94
4;7 134.26
-
-
4;5;6;7 -187.08
4;5;6;7 147.29
5
-11.11
-1.97 -0.76
-3.05 -9.57
24.59 20.03
-24.53 -20.00
4;7 14.19
4;8 -34.93
4;8 -31,11
-
-
4;5;6;8 -37
4;5;6;8 -38.41
-3.16
-1.08 -0.76
2.87 -0.51
1.05 20.03
-1.03 -20.00
4;6 0.86
4;5 -3.09
4;8 -23,16
4;6;7 1,52
4;5;8 -3,91
4;5;6;8 -22,3
4.8
-0.19 -0.76
-1.86 8.56
-22.48 20.03
22.48 -20.00
4;8 19.5
4;7 -25.46
4;7 25.1
4;8 17.25
4;5;6;7 -25
4;6;7 30.53 Bảng 5.1: Tổ hợp nội l c dầm 4, 5
Trang 32-2.05 0.09
-12.13 -16.93
62.90 18.47
-62.81 -18.46
-
-
4;8 -152.73
4;8 -124.45
-
-
4;5;6;8 -159.21
4;6;8 -137.84
0.32
-2.36 0.09
15.56 0.15
1.96 18.47
-1.90 -18.46
4;6
100
4;5 -82.08
4;7 18.79
4;6;7 100.21
-
-
4;5;6;7 17.16
Q(kN)
-92.01 106.63
-2.67 0.09
-13.12 17.23
-58.97 18.47
59.01 -18.46
-
-
4;7 -150.98
4;7 125.1
-
-
4;5;6;7 -159.29
4;6;7 138.84
10
-8.59
-2.11 -8.98
-2.24 -0.78
17.54 15.07
-17.60 -15.11
4;7 10.59
4;8 -24.55
4;8 -23.7
4;7 8.84
4;5;6;8 -26.71
4;5;6;8 -30.97
-0.63
3.11 0.09
-1.32 -0.78
-0.17 15.07
0.16 -15.11
4;5 1.57
4;6 -2.86
4;8 -15.74
4;5;8 1.4
4;6;7 -2.88
4;6;8 -14.93
2,35
M(kN.m) Q(kN)
-5.47 7.33
-2.32 9.16
-0.41 -0.78
-17.88 15.07
17.91 -15.11
4;8 12.44
4;7 -23.35
4;7 22.4
4,8 10.65
4;5;6;7 -24.02
4;5;7 29.14
Trang 33-10.35 -16.88
-2.16 0.10
32.59 9.41
-32.60 -9.42
-
-
4;8 -112.46
4;5 -122.8
-
-
4;5;6;8 -120.46
4;5;8 -129.59
Q(kN)
94.25 0.39
17.18 0.20
-2.49 0.10
1.52 9.41
-1.50 -9.42
4;5 111.43
4;6 91.76
4;7 9.8
4;5;7 111.08
4;6;8 90.66
4;5;7 9.13
Q(kN)
-82.45 106.7
-11.65 17.28
-2.81 0.10
-29.54 9.41
29.59 -9.42
-
-
4;7 -111.99
4;5 123.98
-
-
4;5;6;7 -121.05
4;5;7 130.81
15
Q(kN)
-8.68 -8.73
-2.67 -0.97
-1.96 -8.90
9.00 8.50
-9.02 -8.49
4;7 0.32
4;8 -17.7
4;6 -17.63
-
-
4;5;6;8 -20.97
4;5;6;8 -25.25
Q(kN)
-3.1 -0.77
-1.52 -0.97
3.18 0.17
-0.98 8.50
0.95 -8.49
4;6 0.08
4;5 -4.62
4;8 -9.26
4;6;8 0.62
4;5;7 -5,35
4;5;8 -9.28
Q(kN)
-6.87 7.18
-0.38 -0.97
-2.35 9.23
-10.96 8.50
10.93 -8.49
4;8 4.06
4;7 -17.83
4;6 16.41
4;8 2.97
4;5;6;7 -19.19
4;6;7 23.14
Trang 34-1.58 -0.19
-5.54 -10.04
6.64 1.99
-7.23 -2.05
-
-
4;8 -56.68
4;5;6 -84.38
-
-
4;5;6;8 -62.37
4;5;6;8 -85.2
Q(kN)
69.94 1.79
-0.97 -0.19
10.54 0.30
0.06 1.99
-0.46 -2.05
4;6 80.48
-
-
4;7 3.78
4;6;7 79.48
4;5;8 68.65
4;6;7 3.82
Q(kN)
-61.25 77.72
-0.36 -0.19
-7.53 10,65
-6.52 1.99
6.30 -2.05
-
-
4;5;6 -69.14
4;6 88.37
-
-
4;5;6;7 -74.22
4;6;7 89.1
20
Q(kN)
-17.08 -18.39
1.06 -0.98
-2.92 -1.11
2.40 2.33
-2.07 -2.16
-
-
4;6 -20
4;8 -20.55
-
-
4;6;8 -21.57
4;5;6;8 -21.22
Q(kN)
-3.11 -5.39
1.19 0.74
-1.62 -1.11
-0.35 2.33
0.46 -2.16
-
-
4;6 -3,46
4;8 -7.55
-
-
4;6;7 -4.88
4;6;8 -8.33
Q(kN)
-4.41 7.6
-0.69 2.46
-0.31 -1.11
-3.09 2.33
3.00 -2.16
-
-
4;7 -7,5
4;5 10.06
-
-
4;5;6;7 -8.09
4;5;7 11.91
Trang 35-2.92 -58.24
0.74 -40.54
86.64 56.91
-85.36 -56.97
4;7 71.7 -616.6
4;8 -100.3 -730.48
4;5;6 -17.12 -772.29
4;6;7 63.7 -658.78
4;5;8 -94.39 -777.2
4;5;6;8 -93.73 -813.69
N(kN)
31.44 -659.43
6.37 -58.24
-1.36 -40.54
-56.42 56.91
57.42 -56.97
4;8 88.86 -716.4
4;7 -24.98 -602.52
4;5;6 36.45 -758.21
4;5;8 88.85 -763.12
4;6;7 -20.56 -644.7
4;5;6;8 87.63 -799.55
2
-746.88
3.26 -78.30
-1.06 -78.89
88.86 -10.97
-90.14 11.21
4;7 104.06 -757.85
4;8 -74.95 -735.67
4;5;6 17.5 -904.07
4;5;7 98.10 -827.22
4;6;8 -66.89 -807.79
4;5;6;7 97.14 -898.22
-732.81
-6.28 -99,43
2.39 -78.89
-64.55 -10.97
63.54 11.21
4;8 33.87 -721.6
4;7 -94.22 -797.36
4;5;6 -33.56 -911.13
4;6;8 29.67 -793.72
4;5;7 -93.42 -832.17
4;5;6;7 -91.27 -903.17
3
N(kN)
0.58 -182.99
-0.06 -20.96
0.46 -35.57
15.52 -45.93
-15.53 45.76
4;7 16.1 -228.92
4;8 -14.95 -137.23
4;5;6 0.98 -239.52
4;6;7 14.96 -256.34
4;5;8 -13.45 -160.67
4;5;6;7 14.91 -275.2
N(kN)
-0.93 -175.17
0.19 -20.96
-0.89 -35.57
-13.20 -45.93
13.20 45.76
4;8 12.27 -129.41
4;7 -14.13 -221.1
4;5;6 -1.63 -231.7
4;5;8 11.12 -152.83
4;6;7 -13.61 -248.5
4;5;6;7 -13.44 -267.36
Trang 36-6.56 -30.77
-2.22 -40.77
35.69 29.87
-34.82 -29.93
-
-
4;8 -91.96 -519.23
4;5;6 -65.92 -560.84
-
-
4;5;6;8 -96.38 -580.13
4;5;6;8 -96.38 -580.13
N(kN)
57.38 -478.16
0.68 -30.77
8.26 -40.77
-37.81 29.87
38.57 -29.93
4;8 95.95 -508.09
4;7 19.57 -448.29
4;5;6 66.32 -549.7
4;5;6;8 100.14 -569.48
-
-
4;5;6;8 100.14 -569.48
7
-540.58
5.81 -49.74
1.68 -60.88
46.33 -3.97
-47.19 4.17
4;7 100.91 -544.55
-
-
4;5;6 62.07 -651.2
4;5;6;7 103.02 -643.71
-
-
4;5;6;7 103.02 -643.71
-529.45
0.13 -49.74
-7.65 -60.88
-48.47 -3.97
47.72 4.17
-
-
4;7 -103.82 -533.42
4;5;6 -62.87 -640.07
-
-
4;6;7 -105.86 -587.82
4;5;6;7 105.74 -632.58
8
N(kN)
2.05 -141.38
0.38 -21.72
0.97 -18.80
9.28 -25.91
-9.28 25.76
4;7 11.33 -167.29
4;8 -7.23 -115.62
4;5;6 3.4 -181.9
4;5;6;7 11.62 -201.17
4;8 -6.3 -118.2
4;5;6;7 11.62 -201.17
N(kN)
-2.54 -135.19
-1.19 -21.72
-0.17 -18.80
-9.49 -25.91
9.49 25.76
4;8 6.95 -109.43
4;7 -12.03 -161.1
4;5;6 -3.9 -175.71
4;8
6 -112.01
4;5;6;7 -12.31 -194.98
4;5;6;7 -12.31 -194.98
Trang 37-1.37 -30.87
-3.87 -13.28
25.09 11.41
-24.24 -11.47
-
-
4;8 -56.79 -318.9
4;5;6 -37.79 -351.58
-
-
4;5;6;8 -59.08 -357.49
4;5;6;8 -59.08 -357.49
N(kN)
36.25 -298.76
5.11 -30.87
0.76 -13.28
-21.79 11.41
22.70 -11.47
4;8 59,2 -310.23
-
-
4;5;6 42.37 -342.91
4;5;6;8 62.21 -348.82
-
-
4;5;6;8 62.21 -348.82
12
-340.35
0.70 -32.46
3.22 -32.31
28.05 -0.58
-28.88 0.82
4;7 57.77 -340.93
-
-
4;5;6 33.64 -405.12
4;5;6;7 58.49 -399.17
-
-
4;5;6;7 58.49 -399.17
-331.69
-4.34 -32.46
-0.03 -32.31
-26.22 -0.58
25.27 0.82
-
-
4;7 -59.37 -307.96
4;5;6 -37.52 -396.46
-
-
4;5;6;7 -60.68 -390.51
4;5;6;7 -60.68 -390.51
13
N(kN)
2.93 -98.87
1.14 -4.35
0.24 -19.58
8.39 -10.83
-8.41 10.65
4;7 11.32 -109.7
4;8 -5.48 -88.22
4;5;6 4.31 -122.8
4;5;6;7 11.72 -129.75
-
-
4;5;6;7 11.72 -129.75
N(kN)
-3 -92.68
-0.31 -4.35
-1.13 -19.58
-9.06 -10.83
9.10 10.65
4;8 6.1 -82.03
4;7 -12.06 -103.51
4;5;6 -4.44 -116.61
-
-
4;5;6;7 -12.45 -123.96
4;5;6;7 -12.45 -123.96
Trang 38-5.24 -3.43
-1.41 -13.38
10.80 1.99
-9.90 -2.05
-
-
4;8 -53.51 -130.15
4;5;6 -50.26 -144.91
-
-
4;5;6;8 -58.51 -145.07
4;5;6;8 -58.51 -145.07
-119.44
1.58 -3.43
5.54 -13.38
-6.64 1.99
7.23 -2.05
4;8 56.68 -121.49
4;7 42.81 -117.45
4;5;6 56.57 -136.25
4;5;6;8 62.37 -136.41
-
-
4;5;6;8 62.37 -136.41
17
N(kN)
40.61 -142.37
4.65 -3.65
0.83 -15.10
12.33 0.34
-13.34 -0.11
4;7 52.94 -142.03
4;8 27.27 -142.48
4;5;6 46.09 -161.12
4;5;6;7 56.64 -158.94
-
-
4;5;6;8 33.54 -159.34
N(kN)
-44.17 -133.71
-1.41 -3.65
-4.60 -15.10
-8.92 0.34
8.37 -0.11
-
-
4;7 -53.09 -133.37
4;5;6 -50.18 -152.46
-
-
4;5;6;7 -57.61 -150.28
4;5;6;8 -57.11 -150.68
18
-56.51
0.07 -5.32
1.21 -2.13
1.90 -2.33
-1.83 2.16
4;7 5,77 -58.84
4;8 2.04 -54.35
4;5;6 5.15 -63.96
4;5;6;7 6.73 -65.31
4;5;6;7 6.73 -65.31
N(kN)
-4.41 -50.32
-0.69 -5.32
-0.31 -2.13
-3.09 -2.33
3.00 2.16
-
-
4;7 -7.5 -52.65
4;5;6 -5.41 -57.77
-
-
4;5;6;7 -8.09 -59.12
4;5;6;7 -8.09 -59.12
Trang 39 Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=25x60cm
D4
Trang 40 Giá trị độ vươn ủa cánh Sc l ơn trị số sau:
- Một n a kho ng cách thông thủy giữa ườn dọc:
- 1/6 nhịp c u kiện: 6,6/6=1,1(m)
1,1
M=-37 M=-25,46
M=19,5 D5
Trang 41 Tính thép cho gối C (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=25x30cm
Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=25x30cm
8
f
- Một n a kho ng cách thông thủy giữa ườn dọc:
- 1/6 nhịp c u kiện: 2,35/6=0,39(m)
Trang 42 0,39
25x60 25x60
0,239 0,015
0,861 0,992
11,8 6,442
0,843 0,46
Nhịp CD
121,05 111,43
25x60 25x60
0,182 0,017
0,899 0,991
8,587 7,168
0,614 0,512
Nhịp CD
74,22 80,48
25x50 25x50
0,165 0,018
0,909 0,991
6,338 6,307
0,551 0,548
Trang 43B D10
C D
D9
B D10
Daàm taàng 3
Boá trí theùp
C D
D4
B D5
D4
B D5
Daàm taàng 2
Boá trí theùp
C D
D19
B D20 6,338(cm ) 2
6,338
C D
2
B D20
Boá trí theùp
C D
D14
B D15 8,587(cm ) 2
8,587 5,99 3,88(cm )27,168(cm ) 2
2,73(cm ) 2
C D
D14
B D15
Boá trí theùp
Trang 44 4
Dầm chịu t i trọng tính toán phân bố đ u với:
Kiểm tra sự cần thiết ph i đặt cốt đai
Trang 45 1
0
10,05160
b sw
s b
E E
Trang 46b Tính toán cốt t é đ i ần t dầm 9, 14, : bxh=25x60cm
Ta th y trong các dầ t ước bxh=25x60cm thì dầm số 4 có lực cắt lớn nh t
theo Ø6a170 cho toàn bộ các dầ t ước bxh=25x60cm khác
n t n t ơng t cho dầm 19 :bxh=25x50 Chọn cốt đai Ø6a160
Kiểm tra sự cần thiết ph i đặt cốt đai
Trang 470
1323841
b sw
s b
E E
Trang 48 ộ lệch tâm ngẫu nhiên:
M (kN.m)
N (kN)
e 1 =M/N (cm)
e a (cm)
e 0 =max(e 1 ,
e a ) (cm)
Trang 49b Tính cốt t é đối xứng cho cặp 1:
M=104,06(kN.m)=1040600(daN.cm) N=757,85(kN)=75785(daN)
Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:
2 0
s b
E E
0,30545
Trang 50 30,18
Trang 51e h
0
370,90241
a a
Z h
Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:
2 0
s b
E E
0,04345
e
Trang 52 40,59
Trang 53e h
0
370,90241
a a
Z h
Trang 54s b
E E
0, 2445
Trang 55 0 0
32,14
e h
0
370,90241
a a
Z h
Trang 56 0
b s
M (kN.m)
N (kN)
e 1 =M/N (cm)
e a (cm)
e 0 =max(e 1 ,
e a ) (cm)
Trang 57Với M l 0,58kN m N ; l 182,99 kN
b Tính cốt t é đối xứng cho cặp 1:
M=14,95(kN.m)=149500(daN.cm) N=137,23(kN)=13723(daN)
Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:
2 0
s b
E E
0, 43625
Trang 58
ộ lệch tâm ngẫu nhiên:
Trang 59M (kN.m)
N (kN)
e 1 =M/N (cm)
e a (cm)
e 0 =max(e 1 ,
e a ) (cm)
Lực dọc tới hạn đượ x định theo công th c:
2 0
s b
E E
0,55135
Trang 61 Cặp nội lực số đòi ỏi lượng thép bố trí là lớn nh t Vậy ta bố trí cốt thép