1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

18 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 713,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT A.. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Phương pháp Cách 1: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm s

Trang 1

BÀI 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

A KIẾN THỨC CẦN NẮM

1 Định nghĩa:

Giả sử hàm số f xác định trên miền D D    

a)

( ) , max ( )

: ( )

D

b)

( ) , min ( )

: ( )

D

2 Tính chất:

a) Nếu hàm số f đồng biến trên a b,  thì

[ ; ] [ ; ]

max ( ) ( ), min ( ) ( )

a b

a b f xf b f xf a

b) Nếu hàm số f nghịch biến trên a b,  thì

[ ; ] [ ; ]

max ( ) ( ), min ( ) ( )

a b

a b f xf a f xf b

Trang 2

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Phương pháp

Cách 1: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng

 Tính f (x)

 Xét dấu f (x) và lập bảng biến thiên

 Dựa vào bảng biến thiên để kết luận

Cách 2: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn

[a; b]

 Tính f (x)

 Giải phương trình f (x) = 0 tìm được các nghiệm x 1 , x 2 , …, x n trên [a; b] (nếu có)

 Tính f(a), f(b), f(x 1 ), f(x 2 ), …, f(x n )

 So sánh các giá trị vừa tính và kết luận

max ( )[ ; ] max ( ), ( ), ( ), ( ), , ( )1 2 n

a b

min ( ) min[ ; ]  ( ), ( ), ( ), ( ), , ( )1 2 n

a b

BÀI TẬP MẪU

Bài 1 Tìm GTLL và GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

)

3

x

a y

x

trên đoạn [0;2]

b)

2

2

1

y

 

 

Bài 2 Tìm GTLL và GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

a) yx2 4x 3 b) yx42x2 c) yx42x2  2

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

x 22

y

x

trên 0; 

Trang 3

Hàm xác định trên tập 0; 

2 0;

' 0

2

x

y

x

    

  



Bảng biến thiên

x  0 2 

'

y - +

y 

 8 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm đạt giá trị nhỏ nhất tại

 0; 

x Min y



Hàm không có giá trị lớn nhất

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất củay x25x trên đoạn [-1;6] 6

Hướng dẫn:

Hàm đạt giá trị nhỏ nhất tại x 1;x và đạt giá trị lớn nhất tại 6 5

2

x  

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

yxx  trên đoạn [0;3]

Hướng dẫn: Hàm đạt giá trị lớn nhất tại x=3, nhỏ nhất tại x=0

Bài 6 (TSĐH 2003 khối B) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số yx 4x2

Hướng dẫn:

2 2

4

x

x

Trang 4

2 2

0

2 4

x

x

 

 

y y

 

2 2

xu u   

 2 sin cos  2 2 sin  2;2 2

4

yuuu     ; maxy2 2 ; miny  2

Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

2

1 1

x y x

 trên đoạn [-1;2]

Hướng dẫn

Hàm đạt giá trị nhỏ nhất tại x=-1 và đạt giá trị lớn nhất tại x  1

Bài 8 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số yx33x2 trên đoạn [-2;1] 1

Hướng dẫn

Hàm đã cho xác định trên 2;1

Đặt g x( )x33x2   1, x  2;1 , 0

'( ) 0

x

g x

x

 

  

  

Do đó:

2;1 ( ) 1; 2;1 ( ) 19

Max g x Min g x

Ta có: x  2;1g x( )  19;1 g x( )0;19

 

(0) ( 1) 0 0;1 : ( ) 0

g g     x g x  Vậy

2;1 ( ) 19; 2;1 ( ) 0

Max f x Min f x

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a)

2 2

1 1

y

 

yxx c)

3

1 ( 0)

d) yx2x 2 e) 2 1

x y

 

Trang 5

f)

2 2

1

y

x

( 0)

x

Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a) y2x33x212x trên [–1; 5] 1 b) y3xx3 trên [–2; 3]

c) yx4 2x2 trên [–3; 2] 3 d) yx42x2  trên [–2; 2] 5

3

x

y

x

1 1

x y x

 trên [0; 4]

g)

2

2

y

x

 trên [0; 2] h)

2 2

1 1

x x y

x x

 

  trên [0; 1]

Bài 3 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a) y 100x2 trên [–6; 8] b) y 2x 4x

c) y 2x x 2

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất và gí trị nhỏ nhất của hàm số yx3x272x90 trên đoạn [-5;5]

Hướng dẫn: Hàm số đã cho xác định trên 5;5

Đặt g x( )x33x272x90,x  5;5

'( ) 0

x

g x

x

     

  

 Với g(4) 86; g( 5) 400; g(5) 70

Do đó: 86g x( ) 400 0 g x( ) 4000 f x( ) 400

Vậy

5;5

  

Bài 6 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số yxsin 2x trên đoạn ;

2

Hướng dẫn:

Trang 6

6 6 6

f x  x    

Vậy:

Trang 7

DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN TÌM GTLL VÀ GTNN

Khi đặt ẩn phụ, cần chú ý một số điều sau:

 Nếu đặt tx2 thì t  và giả sử 0 x  1;1 t 0;1

 Nếu sin

1;1 cos

t

   

 Nếu

2

2

sin

0;1 os

t

 

   

BÀI TẬP MẪU

Bài 1 (Đề dự bị TSĐH 2003 khối B) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của yx64 1 x23

trên đoạn 1;1

Hướng dẫn

Đặt ux20;1  Ta có yu34 1 u3  3u312u2 12u 4

2

2 3

2 0;1

u

u

 

 

Từ đó ta được max 4;min 4

9

Bài 2 Tìm GTLN và GTNN của hàm số 6 4 9 2 1

3

yxxx  trên đoạn [-1;1]

Hướng dẫn

Đặt tx2  t 0;1 ,   x  1;1 ta có: 3 2 9 1

f tttt liên tục trên đoạn [0;1]

1 2 '( ) 0

3 0;1 2

t

f t

t

  

  



Trang 8

0;1 1;1

[ 1;1]

0;1

Max f t khi t hay Max f x khi x

Min f t khi t hay Min f x khi x

 

 

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ysin4x c os2x 2

Hướng dẫn

Hàm đã cho xác định trên 

yx cx  xx

Đặt tsin2x x,    Xét hàm 0;1 f t( )t2  t 3,    t 0,1

Vậy

11 ( ) 3; ( )

4

Max f x Min f x

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 2sinx 1

sin s inx 1

y

x

 

Hướng dẫn

Đặt tsin ,x t  1;1

2

1

1

t

f t

t t

  , f t liên tục trên ( ) 1;1 , '( )f t 0  t 0

1;1

1;1

2

  

  

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 4sin2x4cos2x

Hướng dẫn:

Cách 1:

2

sin

4

4

x

2

Trang 9

Từ đó suy ra được:

Max f x Max f t Min f x Min f t

Cách 2:

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng, trung bình nhân ta có:

4 x 4c x 2 4 4

   Đẳng thức xảy ra khi

2

2

sin

os

x

c x

Đẳng thức xảy ra khi sinx  hoặc cos0 x  0

Minykhi x Maxykhi x

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a) 2sin 1

sin 2

x y

x

1

y

c) y2sin2 xcosx 1 d) ycos2x2sinx 1

Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a)

2

1 1

x

y

y xxxx

g) y4 x22x5x2 2x 3 e) ysin3xcos3x

Trang 10

DẠNG 3: ỨNG DỤNG VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Phương pháp

Giả sử f(x) là một hàm số liên tục trên miền K và cĩ Khi đĩ:

1) Phương trình f x( ) f m( ) cĩ nghiệm xK  ( ) ( ) ( )

Min f xf mMax f x

2) Bất phương trình f x( ) f m( )đúng với mọi xK  in ( ) ( )

K

M f xf m

3) Bất phương trình f x( ) f m( ) cĩ nghiệm xK  ax ( )

K

M f x  f m( )

4) Bất phương trình f x( ) f m( )đúng với mọi xK  ax ( )

K

M f x  ( ) f m

5) Bất phương trình f x( ) f m( ) cĩ nghiệm xK  in ( ) ( )

K

M f xf m

BÀI TẬP MẪU

Bài 1 Tìm tham số m để phương trình x 3x2 1 m có nghiệm thực

Hướng dẫn:

2

2

Xét hàm số ( ) 3 1 và

Hàm số f(x) liên tục trên

Dựa vào bảng biến thiên,suy ra: ( ) mà ( ) , do đó m thì phư

x

 

 

ơng trình có nghiệm thực

Bài 2 Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm: 5xx   1 5 6xx2 m

Hướng dẫn:

Đặt t 5xx 1 t2 4 2  5 6x x 2

2

t

t  m khi x   t  

2

4

t

Trang 11

 f(t) = m cĩ nghiệm  2m2 1  2

BTTT: Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm: 3x  6x  18 3 x x 2 2m1

@ Nhận xét: Qua các bài trên ta thấy

 Khi đặt ẩn phụ t , ta cần phải tìm điều kiện của t tức là tìm miền giá trị của t , nếu khơng chú ý đến điều kiện này sẽ đưa đến kết quả sai

 Qua các bài trên ta thấy chỉ cần căn cứ trên bảng biến thiên của hàm số- để kết luận

về số nghiệm của phương trình dạng f(x)=m mà khơng nhất thiết phải vẽ đồ thị hàm

số

Bài 3 Xác định m để bất phương trình m 2x2 1 2x0 cĩ tập nghiệm là 

Hướng dẫn

Ta cĩ: 2

2

2

x

x

Xét hàm số

2

2

x

x

2 '( ) 0, nên hàm nghịch biến trên

lim ( ) 2 ; lim ( ) 2

Do đó: 2

m

Bài 4 Cho hệ phương trình:

3

3

xy x y

  

 a) Giải hệ phương trình khi m  ; 5

b) Định các giá trị m để hệ cĩ nghiệm

Hướng dẫn

a) Đặt S x y,S2 4P 0

P xy

  

Trang 12

Hệ đã cho được viết lại  2 2 2

(*)

3

xy x y

  

Khi m= 5 Hệ (*) 1 4 ( )  ;   1;1

x y

    

b) Để hệ có nghiệm thì hệ

(*) 3

 

SP

SP  S24S120S   ; 62;

Xét hàm f S( )S2S ,3 S   ; 62;

Hàm này nghịch biến trên   và ;6 f S( ) f  6 45;

Đồng biến trên  2;  và f S( ) f(2) 5. Vậy m  5

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Tìm giá trị m để phương trình sau đây có nghiệm: xx 1 m

Hướng dẫn

Xét hàm số yxx hàm số xác định trên 1 0;

Ta có: f x'( )0, x 0; Do đó hàm tăng trên  0;

(0) 1; lim ( )

x



Dựa vào bảng biến thiên thì phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m  0

Bài 2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm x2x 1 x2   x 1 m

Hướng dẫn

Xét hàm số f x( ) x2  x 1 x2   x 1

Ta có:

'( )

f x

Trang 13

(2 1)(22 2 1) 0 2 2

'( ) 0

f x

  

0( )

 

 

 '(0) 1 0,

f    x R  HS f x đồng biến trên R lim ( ) 1;lim ( )( ) 1

Phương trình có nghiệm khi  1 m 1

Bài 3 Tìm m để phương trình sau có nghiệm x0; 1 3

 2 2 2 1 (2 ) 0 (2)

m xx  xx

Hướng dẫn

Đặt tx2 2x2 Lúc đó : (2) 

1

t

t

 Khảo sát

( )

1

t

g t

t

 với 1  t  2

2

2

2 2

1

t

 

Vậy g tăng trên [1,2]

Do đó, ycbt  bpt

2

2 1

t m t

 có nghiệm t  [1,2]    1;2

2 max ( ) (2)

3

t

Bài 4 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:

10x28x4m x(2 1) x2 1

Hướng dẫn

Ta thấy: 1 0x28x42(2x1)22(x2 1)

(pt) 

2

m

Đặt

2

1

x

t x

Điều kiện : –2< t  5

Rút m ta có: m=

2

2t 2

t

 Lập bảng biên thiên  12

4

5

m

  hoặc –5 < m   4

Nhận xét: Để phân tích được 1 0x28x42(2x1)22(x2 1) ta dùng phương pháp hệ

Trang 14

số bất định

Bài 5 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm với x 2 :

3

x y

  

Hướng dẫn

Đặt f x( ) x2 3 (3x)2  5

3 ( )

f x

2

x

  

Phương trình thứ hai có  ' 81 54 135 9.15   , và hai nghiệm: 1,2 9 3 15

2

x   

Dễ kiểm tra rằng cả hai nghiệm này đều bị loại vì nhỏ hơn 2 Vậy, đạo hàm của hàm số không thể đổi dấu trên  2; , ngoài ra f (3) 0 nên f x( ) 0,   Do đó, giá trị nhỏ x 2 nhất của f x là (2)( ) f  7 6

Cũng dễ thấy lim  

x f x

   Từ đó suy ra: hệ phương trình đã cho có nghiệm (với x  ) 2 khi và chỉ khi m  6 7

Bài 6 Giải và biện luận phương trình: mx1 (m x2 2 2mx2)x33x24x 2

Hướng dẫn

(pt)  (mx1)3 mx1 (x1)3(x1)

Xét hàm số: f t( )t3 , hàm số này đồng biến trên  t

f mx  f x  mx1 x1

Giải và biện luận phương trình trên ta có kết quả cần tìm

 1 m  phương trình có nghiệm x =1 2

1

m

 m = –1 phương trình nghiệm đúng với   x 1

Trang 15

Bài 7 Tìm m để 2 sin 4xcos4xcos 4x2sin 2x m  có nghiệm trên 0;0

2

Hướng dẫn

2

x cx  xcos4x  1 2 sin 2 2 x

Do đó  1  3sin 22 x2sin 2x 3 m

Đặt tsin 2x Ta có 0; 2 0; 0;1

2

x  x  t  

Suy ra f t  3t2 2t 3 m t,    0;1

Ta có bảng biến thiên

Từ đó phương trình đã cho có nghiệm trên 10

hoặc –5 < m   4

LUYỆN TẬP

Bài 1 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm: x23x2 x2 2mx2m (*)

Hướng dẫn:

(*)

2

 

1

x x

x

x

 

f(x) liên tục trên 1;2 và có

 2

5

1

x

       

( )

f x

 đồng biến trên 1;2

Trang 16

Bài tốn yêu cầu 1 2

(1) 2 (2)

Bài 2 Tìm m để BPT: m 2x29 x m cĩ nghiệm đúng x  

Hướng dẫn:

2

m x  x m  m 2x29 1   x  

2

x

m f x

x

 

Ta cĩ:  

2

2

x

f x

 0  2x29 9x   6

 

2

2

x f x x

x x

;

 

2

2

x f x x

x x

Nhìn BBT ta cĩ f x m ,    x  Min    6 3 3

Bài 3.Tìm m để phương trình: ( 1) 4( 1)

1

x

x

 cĩ nghịêm

Hướng dẫn:

Đặt ( 1)

1

x

x

  khi đĩ pt cho ta m = t(t – 1) suy ra m   4

Bài5

Tìm tham số m để bất phương trình x 2x24 x 2x m (1) có nghiệm trên 4;6

Hướng dẫn:

2

2

2 24, 4,6 thì t 0;5 ycbt tìm m để bất phương trình 24 có nghiệm thực t 0;5

 

Trang 17

Ta có: '( ) 0, 0;5 ( ) liên tục và đồng biến trên 0;5

Vậy bpt có nghiệm thực trên đoạn 0;5 khi ax ( ) (5) 6

 

 

 

Bài 6 Tìm m để hệ BPT:

2

(1) cĩ nghiệm

Giải (1) 

x

  

(2)

2

2

f x

  

;

(x)  0  2

3

x  Hàm khơng cĩ đạo hàm tại x  2

Nhìn BBTsuy ra:

0;3

x f x f

Để (2) cĩ nghiệm thì

0;3

    m24m21  3  m  7

Bài 7 Tìm m để PT: 2 2 sin 2 xm1 cos x2 (1) cĩ nghiệm ,

2 2

x   

2 2

x   

x 

  nên đặt tg  1,1

2

x

t   

 cos 1 22

1

t x

t

2 sin

1

t x

t

 Khi đĩ (1) 

2 sinxcosxm 1 cos x

Ta cĩ: f t 2 2 t 1 t2 2 2 t0 t 1;t  1 2

Để (2) cĩ nghiệm t   1,1

thì

t f t m t f t

 0 2 m40m Vậy để (1) cĩ nghiệm 2 ,

2 2

x   

  thì m 0;2

Trang 18

@ Chú ý: ở bài trên ta đã sử dụng công thức đặt tg

2

x

t  thì cos 1 22

1

t x

t

2 sin

1

t x

t

 Công thức này trong SGK không có Tuy nhiên, ta nên biết để khi nào thấy “bí” đem ra dùng Việc chứng minh công thức trên tương đối dễ dàng

Ngày đăng: 05/06/2015, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w