Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông Router To other network Multi-Controller, Multi-PC Connection SƠ ĐỒ CẤU TRÚC HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN Process Equipment B Ethernet 1
Trang 1ĐỀ TÀI : NHÀ MÁY XI MĂNG
GVHD: Thầy TRẦN HOÀNG DŨNG SVTH :
1 VŨ VĂN CƯƠNG
2 HOÀNG VĂN CƯỜNG
3 PHAN ĐĂNG NAM
GIẢI PHÁP MẠNG TRUYỀN THÔNG
CỦA HONEYWELL
Trang 2Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
Mục lục
Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông.
Chương 2 : Thiết bị mạng truyền thông và đặc tính của
Trang 3Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
RS485 RS232
GIẢI PHÁP ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT HỆ THỐNG CỦA HONEYWELL
TRONG NHÀ MÁY XI MĂNG:
Trang 4Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
Router
To other network
Multi-Controller, Multi-PC Connection SƠ ĐỒ CẤU TRÚC HỆ THỐNG
GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN
Process Equipment B
Ethernet 10Base-T
Process Equipment C
Switch
HC900 1042-OI
Hub
Switch
Peer-to-Peer Communications
Process Equipment D
Trang 5Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
Jun 2009 slide 5
NHÀ MÁY XI MĂNG
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN LINE 1 NHÀ MÁY XI MĂNG
Ethernet CAT5
Switch/Router
HC900 Slave 4 HC900 Slave 3
HC900 Slave 2
Operator Interface 1042-OI
Process Equipment 5
Trang 6Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM TỚ 1 NHÀ MÁY XI MĂNG
Ethernet CAT5
Switch/Router
Switch
Operator Interface 1042-OI
HC900 Controller Slave 1
TRẠM TỚ
1
Trang 7Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
Jun 2009 slide 7
NHÀ MÁY XI MĂNG
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM TỚ 2,3,4,5 NHÀ MÁY XI MĂNG
Ethernet 10Base-T
Switch
HC900 Controller Slave 5 (Điều khiển hệ thống cân động)
Trang 8Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
HC900 Controller
RS232
MÔ HÌNH KHÔNG GIAN HỆ THỐNG CÂN ĐỘNG
Trang 9Chương 1: Giải pháp mạng truyền thông
- Sơ đồ cấu trúc hệ thống dự phòng cho line1
(line 2 giống line 1):
+ file WORD.
+ file PDF.
Trang 10Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Trang 11Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
-Truyền dải cơ sở ( baseband).
-Khoảng cách truyền (100m).
-Loại cáp: T (cáp đôi dây xoắn)
RJ -45
Trang 12Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
2.1 Phương tiện truyền dẫn.
Pin Ethernet
Trang 13Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
-Truyền dải cơ sở ( baseband).
-Khoảng cách truyền (100m).
-Loại cáp: TX (cáp đôi dây xoắn)
2.1 Phương tiện truyền dẫn.
Trang 14Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
2.1 Phương tiện truyền dẫn.
Cáp Ethernet CAT5 : Loại Fast Ethernet 100BASE-TX
Trang 15Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
2.1 Phương tiện truyền dẫn.
Controller và PC Configuration Tool
Đặc điểm chuẩn RS232:
- Chuẩn RS232 được nối ra một giắc cắm (gọi
là cổng COM, (cổng COM phục vụ các chức
năng khác nhau gồm loại 4, 9, 15, 37 chân).
- Nếu mục đích chỉ truyền hoặc nhận tín hiệu
giữa hai thiết bị thì ta chỉ cần sử dụng 2 dây
(một dây truyền hoặc nhận) và một dây nối
đất (GND - ground, hay mass)
- RS 232 sử dụng phương thức truyền thông
không đối xứng, tức là sử dụng tín hiệu điện
áp chênh lệch giữa một dây dẫn và đất
Trang 16Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
- Các cổng của RS - 232 có ngưỡng điện áp
qui ước là -15V tới -3V , và 3V tới 15V (hoặc
-5V, +5V, sự khác biệt giữa hai giá trị 3, và 5V
này được gọi là noise magin - biên độ dao
Trang 17Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
công suất phát tương đối thấp, nhờ trở kháng
đầu vào hạn chế trong phạm vi từ 3-7kΏ
Nhược điểm:
- Chuẩn truyền thông RS 232 không cho phép
có hơn 2 thiết bị truyền nhận tin trên đường
dây
- Tốc độ truyền và khoảng cách truyền thấp.
Trang 18Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
-RS-485 cho phép khoảng cách tối đa giữ trạm
đầu và trạm cuối trong một đoạn mạng là
1200m, không phụ thuộc vào số trạm tham gia
-Tốc độ truyền dẫn có thể lên đến 10 Mbit/s
-RS 485 sử dụng phương pháp truyền 2 dây vi
sai (vì 2 dây có đặc tính giống nhau, tín hiệu
truyền đi là hiệu số điện áp giữa 2 dây do đó
loại trừ được nhiễu chung).
-RS-485 cho phép nối 32 trạm, ứng với 32 bộ
thu phát hoặc nhiều hơn.
Trang 19Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
-Có khả năng ghép nối nhiều điểm, được sử
dụng phổ biến trong hệ thống bus.
-Tốc độ truyền và khoảng cách truyền lớn hơn
nhiều so với chuẩn RS232.
Trang 20Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Trang 21Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
- Thiết lập cấu hình cho các thiết bị thông qua các phần mềm
- Lập trình cho HC900 Hybrid Controller hoạt động.
Trang 22Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Vai trò của HC900 Controller trong hệ thống:
-Điều khiển hệ thống theo chương trình đã
-Hoạt động tốt trong môi trường công nghiệp.
-Kết nối được với nhiều thiết bị
2 HC900 Controller:
Trang 23Termination Cover &
Label
Chassis: 4 I/O slots (shown)
8 and 12 I/O slot chassis (larger I/O capacity)
Trang 24Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Tùy từng hệ thống mà ta chọn CPU khác
nhau.
Dưới đây là bảng so sánh để chúng ta lựa
chọn cho phù hợp:
Trang 25C30 and C50 Controller CPU
Trang 26Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
10Base-T (Rem I/O), RS-232 (Config.), RS-485 (OI)
Peer-to-peer communications Uses Ethernet between controller and
up to 8 peers
PowerSupply 90VAC to 264VAC,47 to 63Hz
Analog Outputs Up to 64 (4 / card), isolated outputs,
user-specified range from 0 – 20 mADigital I/O Types DI 16 Pt / card : 120 / 240VAC, 24Vdc,
Contact Input
DO 8 and 16 Pt / card: 120 / 240VAC (2A)
8 Pt, 24Vdc (1A, 8A max.) 16 Pt, Relay (4A) 8 Pt
Trang 27Chassis / Khung lắp đặt CPU và các I/O
DO 8pt
AI 8pt
AO 4pt
Chassis, 4 I/O slots
Chassis, 8 I/O slots
Chassis, 12 I/O slots
Trang 28Cách kết nối HC900 với các thiết bị thông qua mạng Ethernet
Remote I/O
C50 Controller
CPU
Trang 29HC Designer
Operator Interface Panels
Cách kết nối HC900 với các thiết bị thông qua
RS232 và RS485
Của Honeywell hoặc Controllers khác (DCS/PLC)
Connect
Trang 30HC900 Redundant Controller
Lựa chọn thiết bị cho cấu trúc dự phòng:
- Nếu giải pháp của hệ thống sử dụng cấu trúc dự phòng thì
chúng ta mới cần dùng những thiết bị này.
- Các thiết bị không được trình bày trong mục này là thiết bị
dùng chung cho cả hai cấu trúc :
VD: HMI, Operator Interfaces , PC Configuration Tool,
RTPs, các thiết bị liên kết mạng ( Switch Ethernet, Hub…)
Trang 31Lựa chọn thiết bị cho cấu trúc dự phòng:
HC900 Redundant Controller Rack
Kết hợp 2 CPUs từ các CPU đơn.
Truyền thông nội bộ tốc độ cao CPU tới CPU.
Có 2 cổng mạng trên cùng 1 CPU (Simplex or
Redundant).
Đồng bộ hoá hoạt động của CPU.
Hộ trợ kết nối tới 1042, 559 hoặc 3rd party
Operator Interface.
Không phụ thuộc vào CPU Power.
Phân biệt dấu hiệu trạng thái của Controller là
Lead/Reserve
Bảo vệ an toàn dữ liệu.
CPUs
HC900 Redundant Controller
Trang 32
HC900 Redundant Controller Operation
Tất cả được sử dụng và tác động lẫn nhau cùng với Lead CPU:
- CPU không thế đảm nhận vai trò Lead
- Cả 2 CPU cùng tiếp nhận Inputs
- Cả 2 CPU cùng thực hiện function blocks
- Lead CPU writes outputs
Lựa chọn CPU cho cấu trúc dự phòng
Trang 33HC900 Redundant Controller Operation
Lead CPU sẽ dó tìm 1 Reserve CPU và thiết lập cấu hình Reserve
một cách tự động.
Redundant Switch Module (RSM) đồng nhất hoá Lead và Reserve
CPUs.
RSM supports manual Fail-over of the Lead CPU.
Function Block thực thi một cách nối tiếp.
Lựa chọn CPU cho cấu trúc dự phòng
Trang 35Tính năng của HC900 Redundant Controller
- Điều khiển sự làm việc của ngõ
- Tiếp nhận cài đặt cấu hình và sửa chữa
- Lập trình và cập nhật từ Reserve
- Giao tiếp với chủ ( Host )
- Giao tiếp tới Local OI ( Local Operator Interface)
- Cho phép người vận hành thay đổi
- Kiểm tra trạng thái Reserve
- Trao đổi dữ liệu với các thiết bị ngang hàng
- Trao đổi dữ liệu với Modbus Slaves
Reserve Controller
- Chấp nhận cài đặt cấu hình từ Lead
- Chấp nhận người sử dụng thay đổi từ Lead
- Đảm đương chức năng của Lead nếu Lead hỏng
Assigning Lead / Gán chức năng cho Lead
- Phát hiện và xử lý lỗi trong
4 chu kỳ quét hoặc sớm hơn
- Tiếp tục chức năng quét tiếp theo
Failure Recovery Procedure
- Ngưng hoạt động CPU hỏng
Trang 36- Căn cứ trên thiết kế của HC900 C50 CPU
- Truyền thông Ethernet thông qua cáp 10/100BASE-T
- Cơ chế giao tiếp Peer to Peer
- Truy xuất với hệ thống và hàng loạt các PC thiết lập
cấu hình ( PC Configuration Tools)
- 2 Serial Ports (RS232 or RS485, switch selectable)Modbus RTU Master or Slave Protocol
Trang 37Lựa chọn RSM và POWER cho cấu trúc dự phòng
Redundancy Switch Module (RSM)
- Xác định rõ Lead & Reserve CPUs
- Nút nhấn để cài đặt:
o RUN Mode (no program changes)
o RUN / PROGRAM Mode (on-line changes)
o PROGRAM Mode (outputs off)
o Force manual fail-over (momentary)
- Bộ nguồn thay thế ở dưới
Power Supplies
28W
Giống như nguồn Rack I/O
HC900 Redundant Controller
Trang 38
3.Remote I/O Racks
- Khoảng cách lắp đặt từ CPUs đến các I/O
Racks tối đa là 300m.
- Có 3 kích cỡ: 4, 8 và 12 I/O Modules.
- Được phép sử dụng tối đa 5 Remote I/O
Racks cùng kết nối tới 1 CPU của HC900
Controller.
- Tổng số có 960 I/O, trong đó có
256 ngõ vào analog.
- Chúng ta có thể tùy chọn các khung I/O dự phòng có 8 hoặc 12 rãnh.
- Chọn bộ nguồn.
Lựa chọn I/O Racks cho cấu trúc dự phòng
HC900 Redundant Controller
Trang 393.Remote I/O Racks
Lựa chọn I/O Racks theo bảng:
Total number of I/O
Trang 40
Remote I/O Racks
Local & Remote I/O
RS232
Ethernet
to Network
Remote I/O
CPU C50 cùng với vị trí 4 Remote I/O Racks Tất cả Remote I/O được kết nối cùng 1 CPU
Trang 41Connection to C50-A (I/O A)
Connection to C50-B (I/O B)
Nếu tổng số I/O cho mỗi ứng dụng đòi hỏi có
nhiều hơn 1 rack, 2 racks, 3, 4 và 5 racks lúc đó
hệ thống đòi hỏi phải có các Scanner Module
Scanner Module thay thế vị trí của CPU trong
các Remote I/O racks
- 1 Scanner Module cho 1 Rack I/O
- 2 ports cho mỗi CPU C50
- Đọc ngõ vào từ module và ghi ở ngõ ra đến
module ở trong rack
- Chọn Scanner Module: 900C53-0020
HC900 Redundant Controller
Trang 42Connection to C50-A (I/O A)
Connection to C50-B (I/O B)
HC900 Redundant Controller
Vị trí của Scanner trên I/O Rack
Trang 43Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
5 Redundant I/O Power / Nguồn dự phòng
Cung cấp nguồn dữ phòng cho Racks và I/O
Duy trì nguồn đến racks nếu bộ nguồn chính bị sự cố
Cần thiết cho những hệ thống có cấu trúc dự phòng
hoặc không dự phòng
Hãng cung cấp 2 loại nguồn : P01 (60W) và
P02 (28W)
Sử dụng cho loại 8-Slot và 12-Slot I/O Racks
Power Supply Model Number
60 Watt Power Supply 900P01 - 0001
28 Watt Power Supply 900P02 - 0001Lựa chọn bộ nguồn I/O Racks cho cả 2 cấu trúc
Redundant và Non - Redundant
Trang 44Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Trang 45Cấu trúc Redundant & Non-redundant Controllers
Trang 46Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
- Shield Terminal Connections sử dụng cho các I/O
- Một bộ shield terminal bao gồm 2 bảng kết nối sẽ kết nối liên tiếp tới
4 I/O modules
Wire-Shield Grounding
Model : 900TSS-0001
Trang 47Model 1042 (Type 4X) 10.5” Display
Numeric Keypad
8 Display Function Keys
Front Access 1.4 M Floppy Drive
(100M Zip Drive Option)
Model 559 (Type 4X) 5.5”Display
5 Display Function Keys Rear Access 1.4M Floppy Drive
Model 559 (Type 12) 5.5” Display
5 Display Function Keys Front Access 1.4 M Floppy Drive
Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Jun 2009 slide 47
NHÀ MÁY XI MĂNG
Trang 48Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
• Trên 100 cấu hình cài đặt trên Operator Displays
Chuẩn đoán và báo cáo trạng thái hoạt động (Bộ điều khiển, I/O, giao tiếp), hiệu chỉnh…
Hiệu chỉnh các chức năng (Công thức, SP Nét đặc trưng, SP lập kế hoạch, trình
tự, …),
Cài đặt (Lưu trữ dữ liệu, điều chỉnh, cảnh báo SP, giới hạn cho SP và Outputs, …), kiểm tra bản thân OI, ngôn ngữ lựa chọn (FR, GE, IT, SP, EN), …
• 80 cấu hình hiển thị được bổ sung bởi người sử dụng
1042: 10 Displays x 8 Access Keys (559: 10 Displays x 5 Access Keys)
• Xây dựng 36 mẫu hiển thị
Loops, Profiles, Recipes, Pushbuttons/Switches, Trends, Bargraphs,
Overviews, Alarms, Principal Blocks, …
• Bàn phím bằng số để nhập dữ liệu (SP, Outputs, SP Program numbers, ….)
• Ổ đĩa mềm (100M Zip Drive option in 1042)
Lưu trữ dữ liệu, Upload / Download cấu hình cài đặt, biên dạng SP, …)
Trang 49Chương 2: Thiết bị mạng truyền thông
Panel Displays >100 standard displays,
Disk Drive 1.44MB floppy drive standard, 100 MB ZIP drive is
optionalDisk Drive Functions Data archiving, configuration loading, setpoint
profile, sequence, recipe transfer
Power Supply 24VDC required
OperatingTemperature,RH 0 to 45 deg C, 10 to 90%, non-condensing
Size W 15.8 in.(400 mm) x H 9.8 in (248 mm) x D 8.3 in
(210 mm) 7.2 in./183 mm behind panel
Approvals CE, (Planned - UL, CSA, FM Class 1, Div 2)
Trang 500.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
LOOPTAG2 2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
LOOPTAG3 2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
LOOPTAG4 2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP LOOPTAG5
2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
LOOPTAG6 2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
LOOPTAG7 2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
LOOPTAG8 2500.0
0.0 2205.0
2000.0
83.5 AUTO RSP
PV
SP
OUT
RUN
OI Display – PID Loops
Trang 51EV1 ON EV9 OFF
EV2 OFF EV10 OFF
EV3 ON EV11 OFF
EV4 OFF EV12 OFF
EV5 OFF EV13 OFF
EV6 ON EV14 OFF
EV7 OFF EV15 OFF
EV8 OFF EV16 OFF
LOAD
11 : 30
F1 RUN
F2 HOLD
F3 RESET
F4 ADV
F102T41 F102 TEMPER 41
RAMP
SEGM ENT
%CARBONPRIMARY
ELAPSED SEG
TIME ELAPSED PGM TIME
SEG TIME REMAIN
0.92 0.90
%C
%C
DEGF DEGF
Trang 52PROFTC- 3
1150.0 1200.0
Trang 53Tính năng: Cung cấp giao diện
người – máy cho người vận hành
giám sát hệ thống
Trang 54
9 HMI ( Human-Machine Interface )
Đặc tính kỹ thuật của HMI Server
Model: MZ-NTPC02 – PlantScape Performance Server PC With Windows NT
Workstation
Description:
-Over 5 stations - Vista R400 software
-Databases over 2000 points, advanced control or other applications, extra high-speed
data acquisition
-Communication with HC900 via Ethernet
Includes:
• Current "best-performance" Pentium III
processor suitable for PlantScape for
WINDOWS NT server support
• 256 MB Memory minimum
• 8x SCSI CD-ROM Drive minimum
• 9 GB Hard Disk minimum
• Keyboard
• Mouse
• Microsoft Windows NT Workstation 4.0
with Service Pack 6a
Trang 559 HMI ( Human-Machine Interface )
Đặc tính kỹ thuật của HMI Station
Model : MZ-NTPC03 PlantScape Windows NT Operator Station PC
Description: PC suitable for providing PlantScape Station for Windows NT
Operator Station Platform
Includes:
• 128 MB Memory minimum
• 8x SCSI CD-ROM Drive minimum
• 9 GB Hard Disk minimum
Trang 56Card Type Channel Density Model NumberAnalog Input (Universal) 8 point 900A01 – 0002
Analog Output (0–20, 4–20 mA) 4 point 900B01 – 0001
Digital Input, Contact Type 16 point 900G01 – 0001
Digital Input , 24VDC 16 point 900G02 – 0001
Digital Input, 120/240 VAC 16 point 900G03 – 0001
Digital Output, Relay Type 8 point 900H01 – 0001
Digital Output, 24VDC type 16 point 900H02 - 0001
Digital Output, 120/240 VAC type 8 point 900H03 - 0001
Trang 57-Các Cards I/O bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.
-Khi các HC900 Controler hoạt động, nhiêt độ định mức cho phép là
60 độ C, như vậy nhiệt độ tại các I/O modules cao hơn mức 55 độ C
-Để giảm nhiệt độ này có 2 cách:
C1: Cho 240VAC ở các ngõ vào số và giới hạn các ngõ vào
ON khoảng 12
C2: Giới hạn tối đa các modules analog ouputs trên mỗi rack
là 10