1. For the sake of ten years, we must plant trees, for the sake of 100 years, we should cultivate people. Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người. 2. Isolated rural locations Vùng quê hẻo lánh 3 .Im leaving. Ive had enough of all this nonsense Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa 4. Is your translation correct? Dịch có đúngchính xác không? 5. It comes to nothing. Nó không đi đến đâu đâu. 6. Im going out of my mind Tôi đang phát điên lên đây 7. Ill be right back. Tôi quay lại ngay. 8. Its raining cats and dogs. Trời mưa tầm tã. 9. It never rains but it pours. Hoạ vô đơn chí. 10. Im going to bed now – Im beat. Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt. 11. If you keep acting so dorky, youll never get a girl friend Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu 12.Im pretty hot at tennis. Tôi rất khá tennis. 13. If your job really sucks, leave it. Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi. 14. Ive told you umpteen times. Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi. 15. If you dont work hard, youll end up a zero. Nếu không làm việc cực lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng. 16. Im dying for a cup of coffee. Tôi đang thèm một ly cà phê. 17. Im not sure if you remember me. Không biết bạn còn nhớ tôi không. 18. Its better than nothing. Có còn hơn không. 19. If youve really decided to quit the music business, then so be it. Nếu bạn quyết định không làm trong ngành âm nhạc nữa, vậy thì làm đi. 20. I never miss a chance. Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào. 21. Its all the same to me. Tôi thì gì cũng được. 22. Id rather wait until tomorrow, sir, if its all the same to you. Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền. 23. If its all the same to you = If you dont mind. Nếu bạn không phiền. 24. It has no effect on you Có ảnh hưởng gì đến anh đâu 25. Is there anything being searched unavailable? Có cái gì tìm mà không có không? 26. He stank the whole house out with his cigarette smoke. Anh ấy làm cả ngôi nhà nồng nặc mùi thuốc lá. 27. Hes nothing to me. Với tôi nó chẳngkhông là gì cả. 28. He who knows nothing, doubts nothing. Điếc không sợ súng. 29. Here, just press this button. Theres nothing to it. Đây, chỉ cần nhấn nút này. Có gì ghê gớm đâu. 30. Hes hitting on her. Hắn đang tán tỉnh cô ấy. 31. He sometimes acts like an airhead. Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần. 32. Hes one of Hollywoods hottest young directors. Anh ấy là một trong những đạo diễn trẻ thành công nhất Hollywood. 33. He gave me a hot tip. Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích. 34. Hes a hot musician. Ông ấy là một nhạc sĩ giỏi. 35. He just clams up if you ask him about his childhood. Anh ấy chỉ im thin thít nếu bạn hỏi về thời thơ ấu của anh ấy. 36. He has spoken so highly of you. Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm. 37. Come through with flying colors. Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn. 38. Could you give me a hand? Bạn có thể giúp tôi một tay được không? 39. Could you be more specific? Anh có thể nói rõ hơn được không? 40. Dont knit your browseyebrows. Đừng có cau mày. 41. Add fuel to the fireflames. Thêm dầu vào lửa. 42. At the top of ones lung. La lớn; la rống lên. 43. Ahead of timeschedule. Trước thời gian qui định. 44. And another thing... Thêm một chuyện nữa... 45. As long as it works. Miễn là nó hiệu quả. 46. Give that back, you idiot Trả lại đây, thằng ngu 47. Get the hell out of here. Biến khỏi đây thôi. 48. Give me a certain time. Cho tôi một ít thời gian. 49. Boybands are really hot. Các ban nhạc nam rất được ưa chuộng. 50. Better luck next time. Chúc may mắn lần sau.
Trang 150 câu nói hay nhất trong ngày
1 For the sake of ten years, we must plant trees, for the sake of 100
years, we should cultivate people
Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng
người
2 Isolated rural locations
Vùng quê hẻo lánh
3 I'm leaving I've had enough of all this nonsense!
Trang 2Tôi đi đây Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!
4 Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5 It comes to nothing
Nó không đi đến đâu đâu
6 I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!
7 I'll be right back
Tôi quay lại ngay
8 It's raining cats and dogs
Trời mưa tầm tã
9 It never rains but it pours
Hoạ vô đơn chí
10 I'm going to bed now – I'm beat
Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt
11 If you keep acting so dorky, you'll never get a girl friend!
Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu! 12.I'm pretty hot at tennis
Tôi rất khá tennis
13 If your job really sucks, leave it
Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi
14 I've told you umpteen times
Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi
Trang 315 If you don't work hard, you'll end up a zero
Nếu không làm việc cực lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng
16 I'm dying for a cup of coffee
Tôi đang thèm một ly cà phê
17 I'm not sure if you remember me
Không biết bạn còn nhớ tôi không
18 It's better than nothing
Có còn hơn không
19
If you've really decided to quit the music business, then so be it
Nếu bạn quyết định không làm trong ngành âm nhạc nữa, vậy thì làm đi
20 I never miss a chance
Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào
21 It's all the same to me
Tôi thì gì cũng được
22 I'd rather wait until tomorrow, sir, if it's all the same to you
Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền
23 If it's all the same to you = If you don't mind
Nếu bạn không phiền
24 It has no effect on you!
Có ảnh hưởng gì đến anh đâu!
25 Is there anything being searched unavailable?
Có cái gì tìm mà không có không?
Trang 426 He stank the whole house out with his cigarette smoke
Anh ấy làm cả ngôi nhà nồng nặc mùi thuốc lá
27 He's nothing to me
Với tôi nó chẳng/không là gì cả
28 He who knows nothing, doubts nothing
Điếc không sợ súng
29 Here, just press this button There's nothing to it
Đây, chỉ cần nhấn nút này Có gì ghê gớm đâu
30 He's hitting on her
Hắn đang tán tỉnh cô ấy
31 He sometimes acts like an airhead
Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần
32 He's one of Hollywood's hottest young directors
Anh ấy là một trong những đạo diễn trẻ thành công nhất Hollywood
33 He gave me a hot tip
Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích
34 He's a hot musician
Ông ấy là một nhạc sĩ giỏi
35 He just clams up if you ask him about his childhood
Anh ấy chỉ im thin thít nếu bạn hỏi về thời thơ ấu của anh ấy
36 He has spoken so highly of you
Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm
37 Come through with flying colors
Trang 5Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn
38 Could you give me a hand?
Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
39 Could you be more specific?
Anh có thể nói rõ hơn được không?
40 Don't knit your brows/eyebrows Đừng có cau mày
41 Add fuel to the fire/flames
Thêm dầu vào lửa
42 At the top of one's lung
La lớn; la rống lên
43 Ahead of time/schedule
Trước thời gian qui định
44 And another thing
Thêm một chuyện nữa
45 As long as it works
Miễn là nó hiệu quả
46 Give that back, you idiot!
Trả lại đây, thằng ngu!
47 Get the hell out of here
Biến khỏi đây thôi
48 Give me a certain time
Cho tôi một ít thời gian
Trang 649 Boybands are really hot
Các ban nhạc nam rất được ưa chuộng
50 Better luck next time
Chúc may mắn lần sau