1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TOÁN HK 2 LỚP 10 CÓ LỜI GIẢI - ĐỀ SỐ 21

2 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính các đường cao ha, hb, hc.. b Viết phương trình đường tròn C ngoại tiếp tam giác ABC.. c Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó... Hệ này có 1 và 2 mâu thuẫn nên không c

Trang 1

Đề số 21 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1 Cho phương trình: mx2−10x 5 0− =

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu 2 Giải hệ bất phương trình:

2

2

9 0 ( 1)(3 7 4) 0

x

 − <

Câu 3 Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Diện tích S của tam giác

b) Tính các bán kính R, r

c) Tính các đường cao ha, hb, hc

d) Tính các trung tuyến m m m a, b, c

Câu 4 Rút gọn biểu thức

2 3

2

A

π

π

=

Câu 5 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 8), B(8; 0) và C(4; 0)

a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

1

Trang 2

Đề số 21 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1 Cho phương trình: mx2−10x− =5 0(*)

 = + >  > −

b) (*) có hai nghiệm dương phân biệt ⇔

0

0 (1) 0

0 (2)

m

P

m

∆ > ⇔ >

 > 

 > −



Hệ này có (1) và (2) mâu

thuẫn nên không có giá trị nào của m để phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt.

Câu 2

x

2

2

( 3;3)

 ∈ −

x 4 ; 1 [1;3)

3

⇔ ∈ − − ∪ 

Câu 3 Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) • p a b c 18 9 p a 4;p b 3;p c 2

+ +

S= p p a p b p c( − )( − )( − =) 9.4.3.2 6 6= (đvdt)

b) • S pr r S

p

6 6 2 6

5.6.7 35 6

sin( ) cos tan(7 ) sin sin tan

2

π

π

Câu 5 A(0; 8), B(8; 0) và C(4; 0)

a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB

• (d) qua C(4;0) và nhận AB (8; 8) uur= − làm VTPT

d( ) : 8.(x− −4) 8.(y− = ⇔ − − =0) 0 x y 4 0

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

• PT đường tròn (C) ngoại tiếp ∆ABC có dạng x2+y2+2ax+2by c+ =0,a2+b2− >c 0

• Vì A, B, C thuộc (C ) nên ta có hệ 16 64 {

6

32

b c

a b

a c

c

a c

+ = −

 + = −

(thoả mãn điều kiện)

⇒ phương trình của (C ) là x2+y2−12x−12y+32 0=

c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó

Tâm I(6,6) và bán kính R= 62+62−32= 40

-Hết -2

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w