1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TOÁN HK 2 LỚP 10 CÓ LỜI GIẢI - ĐỀ SỐ 15

3 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a.. Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ qua A và vuông góc với d.

Trang 1

Đề số 15 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1

1) Giải các bất phương trình sau:

a) x4 + ≥ +3 x 2 b) x

x

2 5 1

2 − ≥

2) Cho các số a, b, c ≥ 0 Chứng minh: bc ca ab a b c

a + b + c ≥ + +

Câu 2 Cho phương trình: − −x2 2x m+ 2−4m+ =3 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3

a) Chứng minh đẳng thức sau: sin 3cos tan3 tan2 tan 1

cos

α

b) Cho sina + cosa = 1

3

Tính sina.cosa

Câu 4 Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh (thang điểm 100) như sau :

68 79 65 85 52 81 55 65 49 42 68 66 56 57 65 72

69 60 50 63 74 88 78 95 41 87 61 72 59 47 90 74 a) Hãy trình bày số liệu trên dưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp:

40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100

b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?

c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho? (Chính xác đến hàng phần trăm )

d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)

Câu 5.

a) Cho đường thẳng d: x t

y 1 22 2t

 = − −

 = +

 và điểm A(3; 1) Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) qua A và vuông góc với d

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0

c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3 3 ) thuộc elip

Trang 2

Đề số 15 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

1) Giải các bất phương trình sau:

a) x4 + ≥ + ⇔3 x 2 16x2+24x+ ≥9 x2+4x+ ⇔4 15x2+20x+ ≥5 0

x ( ; 1] 1;

3

⇔ ∈ −∞ − ∪ − +∞÷ 

2 5 1 2 5 1 0 2 5 1 0 3 7 0 2;7

2) Vì a, b, c ≥ 0 nên các số ab cb ca

c a b, , đều dương

Áp dụng BĐT Cô-si ta có:

2

2

2

Cộng các bất đẳng thức trên, vế theo vế, ta được bất đẳng thức cần chứng minh

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.

Câu 2: Cho phương trình: − −x2 2x m+ 2−4m+ =3 0 ⇔x2+2x m− 2+4m− =3 0

a) ∆ = +' 1 m2−4m+ =3 m2−4m+ =4 (m−2)2 ≥ ∀ ∈0, m R

⇒ PT đã cho luôn có nghiệm với mọi m

b) PT có hai nghiệm trái dấu ⇔ ac < 0 ⇔ −m2+4m− < ⇔ ∈ −∞ ∪ +∞3 0 m ( ;1) (3; )

Câu 3:

a) sin 3cos sin . 12 12 tan (1 tan2 ) 1 tan2

cos

α

= +1 tanα+tan2α +tan3α b) sin cos 1 1 2sin cos 1 2sin cos 8 sin cos 4

Câu 4:

Trang 3

Câu 5:

a) Cho đường thẳng d: x t

y 1 22 2t

 = − −

 = +

 và điểm A(3; 1)

• d có VTCP u ( 2;2)r= −

• (∆) ⊥ d nên u ( 2;2)r = − cũng là VTPT của (∆)

• Phương trình tổng quát của (∆) là −2(x− +3) 2(y− = ⇔ − − =1) 0 x y 2 0

b) B(3; –2), (∆′): 5x – 2y + 10 = 0

• Bán kính R d B( , ) 5.3 2( 2) 10 29 29

+

• Vậy phương trình đường tròn: (x−3)2+ +(y 2)2=29

c) F1(–8; 0) , M(5; 3 3− )

• Phương trình chính tắc của (E) có dạng x y

2 + 2 =1 (1)

• Vì (E) có một tiêu điểm là F1( 8;0)− nên ta có c = 8 và a2 =b2+c2 ⇔a2 =b2+64

25 27 (5; 3 3) ( )− ∈ ⇒ + = ⇔1 27 +25 =

• Giải hệ a b

2 642 2 2

27 25

 = +

27( +64) 25+ =( +64) ⇔ +12 −1728 0=

b2 =36 (a2 =100)

Vậy phương trình Elip là x2 y2 1

100 36+ =

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w