1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TOÁN HK 2 LỚP 10 CÓ LỜI GIẢI - ĐỀ SỐ 05

3 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính phương sai và độ lệch chuẩn.. Viết phương trình tham số của trung tuyến CM... Viết phương trình tham số của trung tuyến CM.

Trang 1

Đề số 05 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1

a) Với giá trị nào của tham số m, hàm số y= x2−mx m+ có tập xác định là (– ;∞ + ∞).

b) Giải bất phương trình sau: x

x

3 1 3 3

+ <

Câu 2

1) Rút gọn biểu thức α α α α

A sin3 cos3 sin cos sin cos

2) Cho A, B, C là 3 góc trong 1 tam giác Chứng minh rằng:

a) sin(A B+ ) sin= C b) sin A B cosC

 + =

3) Tính giá trị biểu thức A=8sin 452 0−2(2 cot 300− 3) 3cos90+ 0

Câu 3 Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn toán, kết quả được cho trong bảng sau:

(thang điểm là 20)

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N=100

a) Tính số trung bình và số trung vị

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Câu 4 Cho hai đường thẳng : x3 +2y− =1 0 và ∆′: − +4x 6y− =1 0.

a) Chứng minh rằng ∆ vuông góc với ∆'

b) Tính khoảng cách từ điểm M(2; –1) đến ∆'

Câu 5

a) Cho tam giác ABC có A(3; 1), B(–3; 4), C(2: –1) và M là trung điểm của AB Viết phương

trình tham số của trung tuyến CM

b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2+y2−4x+6y− =3 0 tại M(2; 1)

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 05 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

a) Với giá trị nào của tham số m, hàm số y= x2−mx m+ có tập xác định là (– ;∞ + ∞).

• Hàm số có tập xác định D R= ⇔x2−mx m+ ≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ =0, m R m2−4m≤ ⇔ ∈0 m [0; 4]

x

3

 <

Câu 2:

1) A sin3 cos3 sin cos (sin cos )(1 sin cos ) (sin cos )

A

1 sin cosα α sinα cosα (1 cos )(1 sin )α α

2) Cho A, B, C là 3 góc trong 1 tam giác Chứng minh rằng:

a) Ta có: A + B + C = π nên A + B = π −C ⇒sin(A B+ ) sin(= π−C)⇔sin(A B+ ) sin= C

3) Tính giá trị biểu thức A=8sin 452 0−2(2 cot 300− 3) 3cos90+ 0

A

2

8sin 45 2(2 cot 30 3) 3cos90 8 2 2 3 3 3.0

2

Câu 3:

Câu 4: Cho hai đường thẳng : x3 +2y− =1 0 và ∆′: − +4x 6y− =1 0

a) ∆ có một VTPT là nr=(3; 2) còn ∆’ có một VTPT là nr′ = −( 4;6)

' 3.( 4) 2.6 12 12 0 '

n nr ur= − + = − + = ⇒ ∆ ⊥ ∆

b) ( , ') | 4(2) 6( 1) 1|2 2 1552

( 4) 6

Câu 5:

a) Cho tam giác ABC có A(3; 1), B(–3; 4), C(2: –1) và M là trung điểm của AB Viết phương

trình tham số của trung tuyến CM

Trang 3

• 0;5 2;7 1(4; 7)

• Phương trình tham số của CM là 2 4 ,

1 7

t R

= +

 = − −

b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2+y2−4x+6y− =3 0 tại M(2; 1)

• Đường tròn (C) có tâm I(2; –3), uuurIM =(0; 4)

Phuơng trình tiếp tuyến của (C) tại M là: y 1 0− =

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w