PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ VÀ LÃI • Pdk: giád ki n ựa trên chi phí và lãi ến • CP: chi phís nxu tkinhdoanhm ts nph m ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ộtsảnp
Trang 1CHƯƠNG 6: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ
Phương pháp xác định giá dựa trên chi phí
Phương pháp xác định giá dựa trên nhu cầu thị trường Phương pháp xác định giá dựa trên giá cạnh tranh.
Trang 3PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ
THEO CHI PHÍ
Trang 4PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ
DỰA TRÊN CHI PHÍ VÀ LÃI
• Pdk: giád ki n ựa trên chi phí và lãi ến
• CP: chi phís nxu tkinhdoanhm ts nph m ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ộtsảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• r: t l lãitínhtrên chi phí ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí
Khiđógiáxu tx ấtxưởng, giábánbuônvàgiábánlẻtínhnhưsau: ưởng, giábánbuônvàgiábánlẻtínhnhưsau: ng, giábánbuônvàgiábánl tínhnh sau: ẻtínhnhưsau: ư
• P: Giáxu tx ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ưởngdựkiến ngd ki n ựa trên chi phí và lãi ến
• CP: Chi phím tđ nv s nph m ộtsảnphẩm ơnvịsảnphẩm ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• r1: t l lãitínhtrên chi phís nxu t ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
•
Trang 5PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ VÀ LÃI (TIẾP)
• PSX: giáxu tx ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ưởngdựkiến ng
• r2: chi tkh ubánbuôn (Tínhtrêngiáv n - giáxu tx ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ưởngdựkiến ng)
•
Trang 6XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI
PHÍ CỘNG LÃI
• Pdk: giád ki n ựa trên chi phí và lãi ến
• CP: chi phís nxu tkinhdoanhm ts nph m ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ộtsảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• r: t l lãitínhtrêngiá ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí
Khiđógiáxu tx ấtxưởng, giábánbuônvàgiábánlẻtínhnhưsau: ưởng, giábánbuônvàgiábánlẻtínhnhưsau: ng, giábánbuônvàgiábánl tínhnh sau: ẻtínhnhưsau: ư
• r1: t l lãitínhtrêngiá SX ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí
•
Trang 7XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI
PHÍ CỘNG LÃI (TIẾP)
• r2: T l chi tkh ubánbuôntínhtrêngiábánbuôn ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
• r3: t lêchi tkh ubánl tínhtrêngiábánl ỉlệlãitínhtrên chi phí ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẻ ẻ.
•
Trang 8XÁC ĐỊNH R₁
• r1: t l l inhu n hay ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí ợi nhuận ận
ph ntăngthêmtronggiáđ m rôngs nxu tvàbùđ pnh ngr ầntăngthêmtronggiáđểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ởngdựkiến ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ắpnhữngr ữngr iro , s sángt o, tínhđ cđáoc as nph m
ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ựa trên chi phí và lãi ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ộtsảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Xácđ nhl inhu nd atrên: ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ợi nhuận ận ựa trên chi phí và lãi
– M cl inhu ntrungbìnhngànhứclợinhuậntrungbìnhngành ợi nhuận ận
– L inhu ntínht is r iro, s sángt o, tínhđ cđáo.ợi nhuận ận ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ựa trên chi phí và lãi ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ựa trên chi phí và lãi ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ộtsảnphẩm
– N ul inhu ntrungbìnhngành r thìl inhu ntínht ir iro, ến ợi nhuận ận ợi nhuận ận ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
s sángt o, đ cđáo.ựa trên chi phí và lãi ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ộtsảnphẩm
– Ra: t l lãitínht ir iroỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
– q: Xácxu tr iroấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
•
Trang 9XÁC ĐỊNH r 2 , r 3
• Căn c xác đ nh chi t kh u: ứclợinhuậntrungbìnhngành ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
– Căn c vào chính sách kênh phân ph i c a doanh nghi p.Tùy theo c u ứclợinhuậntrungbìnhngành ốn - giáxuấtxưởng) ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ệlãitínhtrên chi phí ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm trúc kênh mà công ty quy t đ nh m c chi t kh u khác nhau ến ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ứclợinhuậntrungbìnhngành ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
– Căn c vào các công vi c phân ph i mà các thành viên tham gia đ xác ứclợinhuậntrungbìnhngành ệlãitínhtrên chi phí ốn - giáxuấtxưởng) ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr
đ nh chi t kh u phù h p ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ợi nhuận
– Căn c vào quan h h p tác gi a các trung gian phân ph i ứclợinhuậntrungbìnhngành ệlãitínhtrên chi phí ợi nhuận ữngr ốn - giáxuấtxưởng)
– Chi t kh u đ i th c nh tranh ến ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
– Căn c lo i s n ph m và đ c đi m lo i s n ph m ứclợinhuậntrungbìnhngành ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm ặc điểm loại sản phẩm ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
Chiết khấu là phần bù đắp chi phí lưu thông cho người bán buôn và người bán lẻ khi họ nỗ lực bán và cung cấp khả năng sẵn sàng sản phẩm cho người tiêu dùng.
Trang 10ƯU NHƯỢC ĐIỂM
Ưu
Đơn giản , dễ tính vì chi phí là yếu
tố mà công ty có thể kiểm soát
được
• Dễ quản lý mức giá vì giá tương đối ổn
định.
• Việc hình thành giá có thể tạo sự công
bằng cho người mua và người bán vì
theo giá này người bán không ép giá
người mua khi nhu cầu trở nên cấp
• Giá cả định ra mang tính ổn định cứng nhắc không linh hoạt đáp ứng nhu cầu thị trường và tình tình cạnh tranh.
• Nếu doanh nghiệp không tiêu thụ hết
số sản phẩm dự kiến thì chi phí một sản phẩm tăng dô vậy lợi nhuận giảm.
Điều kiện áp dụng:
• Tất cả các doanh nghiệp tronh ngành đều áp dụng phương pháp này.
• Đảm báo doanh nghiệp phải tiêu thụ hết số hàng đã dự kiến
Trang 11XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ
VÀ LỢI NHUẬN MỤC TIÊU
• Trình t : ựa trên chi phí và lãi
– Xácđ nhgiátheol inhu nm ctiêu: ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ơnvịsảnphẩm ận ục tiêu.
P dk : giád ki n ựa trên chi phí và lãi ến CP: chi phím ts nph m ộtsảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm r: T l l inhu ntínhtrênv nđ ut ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí ợi nhuận ận ốn - giáxuấtxưởng) ầntăngthêmtronggiáđểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ư i: t ngv nđ ut ổngvốnđầutư ốn - giáxuấtxưởng) ầntăngthêmtronggiáđểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ư
Q dk : kh il ốn - giáxuấtxưởng) ượi nhuận ngbánd ki n ựa trên chi phí và lãi ến
– Doanhnghi psẽch pnh ngiánàyn us l ệlãitínhtrên chi phí ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ến ốn - giáxuấtxưởng) ượi nhuận ngbánth ct b n ựa trên chi phí và lãi ến ằn gho cl nh ns l ặc điểm loại sản phẩm ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ơnvịsảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ượi nhuận ngbánd ki n.Tr ựa trên chi phí và lãi ến ườnghợpngượclạidoan ngh png ợi nhuận ượi nhuận ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm cl idoan hnghi pph iphântíchhòav nđ xácđ nhm cgiád ki n ệlãitínhtrên chi phí ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ứclợinhuậntrungbìnhngành ựa trên chi phí và lãi ến
•
Trang 12XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN CHI PHÍ
VÀ LỢI NHUẬN MỤC TIÊU (TIẾP)
– Xác đ nhkh il ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ốn - giáxuấtxưởng) ượi nhuận ngbánhòav n ốn - giáxuấtxưởng)
– Xácđ nhkh il ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ốn - giáxuấtxưởng) ượi nhuận ngbánđ tl inhu nm ctiêu ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ợi nhuận ận ục tiêu.
– Xácđ nhm cgiád ki nt tnh td atrênphântíchkh năngđ tđịnh giá dựa trên chi phí và lãi ứclợinhuậntrungbìnhngành ựa trên chi phí và lãi ến ốn - giáxuấtxưởng) ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ượi nhuận ct
ngl inhu nl nnh tvàphùh pv im ctiêuth th ctổngvốnđầutư ợi nhuận ận ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ợi nhuận ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ứclợinhuậntrungbìnhngành ục tiêu ựa trên chi phí và lãi ến
•
Trang 13ƯU NHƯỢC ĐIỂM Ưu
• Định giá theo phương pháp này vẫn không tính đến độ co dãn cầu nên dẫn đến định giá cao ở thị trường sức mua yếu và định giá tháp ở thị trường có sức mua cao
Trang 14PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ DỰA TRÊN NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
• Xác đ nh giá d a trên giá tr c m nh n ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ựa trên chi phí và lãi ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận
• Xác đ nh giá d a trên giá tr giành cho ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ựa trên chi phí và lãi ịnh giá dựa trên chi phí và lãi
khách hàng.
• Xác đ nh giá d a trên kho ng giá tâm lý t i ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng)
u
ư
Trang 15XÁC ĐỊNH GIÁ TỪ GIÁ TRỊ CẢM
NHẬN
• Ph ươnvịsảnphẩm ng pháp này s d ng bi n s phi giá đ t o ử dụng biến số phi giá để tạo ục tiêu ến ốn - giáxuấtxưởng) ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm giá tr nh n th c trong suy nghĩ c a ng ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ận ứclợinhuậntrungbìnhngành ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ườnghợpngượclạidoan i mua.
• M u ch t c a ph ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ươnvịsảnphẩm ng pháp này là xác đ nh giá tr ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ịnh giá dựa trên chi phí và lãi
c m nh n c a khách hàng v s n ph m c a công ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ề sản phẩm của công ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
ty nh th nào trong m i t ư ến ốn - giáxuấtxưởng) ươnvịsảnphẩm ng quan v i s n ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
ph m c nh tranh ẩm ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
• Th c ch t đ nh giá d a vào nh ng c ng hi n l i ựa trên chi phí và lãi ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ựa trên chi phí và lãi ữngr ốn - giáxuấtxưởng) ến ợi nhuận ích s n ph m cho khách hàng c a công ty so v i ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo.
đ i th c nh tranh ốn - giáxuấtxưởng) ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
Trang 16TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Xác định những thuộc tính mà người tiêu dùng quan tâm
Xác định hệ số tầm quan trọng mỗi thuộc tính.
Xác định sự tin tưởng hay đánh giá giá trị của người tiêu dùng về mỗi thuộc tính theo số điểm chuẩn giả định.
Xác định giá trị cảm nhận giả định của người tiêu dùng
cho mỗi sản phẩm Xác định hệ số giá trị cảm nhận giữa sản phẩm của công
ty với sản phẩm cạnh tranh
Trang 17XÁC ĐỊNH GIÁ CỦA CÔNG TY
• Aj: giátr c mnh nc angịnh giá dựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ườnghợpngượclạidoanitiêudùngv thu ctínhic as nph m.ề sản phẩm của công ộtsảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Pij: Đánhgiáv giátr c angề sản phẩm của công ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ườnghợpngượclạidoanitiêudùngv thu ctínhic as nph m j.ề sản phẩm của công ộtsảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Iij: H s t mquantr ngc athu ctínhic as nph m j.ệlãitínhtrên chi phí ốn - giáxuấtxưởng) ầntăngthêmtronggiáđểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ọngcủathuộctínhicủasảnphẩm j ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ộtsảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Act, Adt: Giátr c mnh nc acôngtyvàđ ithịnh giá dựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
• Pct, Pdt: Giás nph mc acôngtyvàc ađ ith c nhtranh.ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ốn - giáxuấtxưởng) ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
•
Trang 18ƯU NHƯỢC ĐIỂM
quan về lợi ích giữa sản phẩm
của công ty và đối thủ cạnh
tranh nên mức giá có thể đạt
mục tiêu cạnh tranh như ổn
định cạnh tranh hoặc có lợi thế
cạnh tranh
Nhược
• Mức giá không đảm bảo lợi nhuận chắc chắn cho doanh nghiệp vì chưa tính tới chi phí sản xuất của doanh nghiệp
• Việc thăm dò giá trị cảm nhận thực
tế là khó khăn
Trang 19XÁC ĐỊNH GIÁ TỪ GIÁ TRỊ DÀNH
CHO KHÁCH HÀNG
• Y u t quy t đ nh giá là giá tr dành cho khách hàng là bao ến ốn - giáxuấtxưởng) ến ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ịnh giá dựa trên chi phí và lãi nhiêu đ đ t l i th c nh tranh ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ợi nhuận ến ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm
• Th c ch t là d a trên m i quan h gi a giá tr và chi phí ựa trên chi phí và lãi ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ựa trên chi phí và lãi ốn - giáxuấtxưởng) ệlãitínhtrên chi phí ữngr ịnh giá dựa trên chi phí và lãi
s d ng và nguyên t c tr giá c a ng ử dụng biến số phi giá để tạo ục tiêu ắpnhữngr ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ườnghợpngượclạidoan i tiêu dùng là ch ỉlệlãitínhtrên chi phí
tr m t kho n ti n n u nó đem l i cho h m t giá tr ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ộtsảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ề sản phẩm của công ến ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ọngcủathuộctínhicủasảnphẩm j ộtsảnphẩm ịnh giá dựa trên chi phí và lãi
ngang b ng ho c cao h n so v i chi phí mà h b ra ằn ặc điểm loại sản phẩm ơnvịsảnphẩm ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ọngcủathuộctínhicủasảnphẩm j ỏ ra.
• Doanh nghi p c n xác đ nh đ ệlãitínhtrên chi phí ầntăngthêmtronggiáđểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ượi nhuận c:
– Giá tr c m nh n th c t ,ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ựa trên chi phí và lãi ến
– Chi phí s d ng su t vòng đ i s n ph mử dụng biến số phi giá để tạo ục tiêu ốn - giáxuấtxưởng) ờnghợpngượclạidoan ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
Trang 20XÁC ĐỊNH GIÁ TỪ GIÁ TRỊ DÀNH
CHO KHÁCH HÀNG (TIẾP)
• Pkh: Giámàkháchhàngs nsàngtr ẵnsàngtrả ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
• Pj: Giábáns nph m j ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Aj: Giátr c mnh nc akháchhàngv s nph m j ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ề sản phẩm của công ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Cj: Chi phís d ngc akháchhàngs nph m j ử dụng biến số phi giá để tạo ục tiêu ủiro , sựsángtạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm
• Dj: Giátr giànhchokháchhàng ịnh giá dựa trên chi phí và lãi
•
Trang 21ƯU NHƯỢC ĐIỂM
cạnh tranh khi xem xét giá trị
giành cho khách hàng, giá trị
Trang 22VÍ DỤ VỀ ĐỊNH GIÁ – GIÁ TRỊ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG
Và giá
Trang 23XÁC ĐỊNH GIÁ THEO KHOẢNG
GIÁ TÂM LÝ TỐI ƯU
• C s : t s hình thành ph m vi giá c theo thói ơnvịsảnphẩm ởngdựkiến ừ sự hình thành phạm vi giá cả theo thói ựa trên chi phí và lãi ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm quen.
• Trình t : ựa trên chi phí và lãi
– L p m t m u đi u tra đ i di n cho t ng th khách ận ộtsảnphẩm ẫu điều tra đại diện cho tổng thể khách ề sản phẩm của công ạo, tínhđộcđáocủasảnphẩm ệlãitínhtrên chi phí ổngvốnđầutư ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr
– Th c hi n đi u tra v i hai câu h i chính: ựa trên chi phí và lãi ệlãitínhtrên chi phí ề sản phẩm của công ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ỏ ra.
• V i m c giá t i thi u nào anh ch cho r ng s n ph m có ch t l ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ứclợinhuậntrungbìnhngành ốn - giáxuấtxưởng) ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ằn ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ẩm ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ượi nhuận ng
x u ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
• V i m c giá t i đa nào mà trên giá đó anh ch cho r ng giá quá cao ớisựrủiro, sựsángtạo, tínhđộcđáo ứclợinhuậntrungbìnhngành ốn - giáxuấtxưởng) ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ằn– T p h p câu tr l i và xác đ nh t l khách hàng ti m ận ợi nhuận ảnxuấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ờnghợpngượclạidoan ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ỉlệlãitínhtrên chi phí ệlãitínhtrên chi phí ề sản phẩm của công năng ch p nh n giá t i đa và giá t i thi u ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm ận ốn - giáxuấtxưởng) ốn - giáxuấtxưởng) ểmởrôngsảnxuấtvàbùđắpnhữngr
– Xác đ nh vùng giá t i u là vùng giá có s ng ịnh giá dựa trên chi phí và lãi ốn - giáxuấtxưởng) ư ốn - giáxuấtxưởng) ườnghợpngượclạidoan i ch p ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm
nh n cao nh t ận ấtkinhdoanhmộtsảnphẩm