Nội dung Doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp Các giai đoạn phát triển của khoa học quản trị Nhà quản trị Chức năng quản trị và lĩnh vực quản trị Các trường phái lý thuy
Trang 1TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÔN HỌC
QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Giảng viên: ThS Đặng Thị Kim Thoa
Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Trang 2Chương I
Doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp
Trang 3Nội dung
Doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp
Các giai đoạn phát triển của khoa học quản trị
Nhà quản trị
Chức năng quản trị và lĩnh vực quản trị
Các trường phái lý thuyết
Trang 4DOANH NGHIỆP (I)
Doanh nghiệp là một tổ chức chặt chẽ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CHỦ THỂ KINH DOANH (3 NHÓM)
DOANH NGHIỆP
Trang 5DOANH NGHIỆP
TRONG NỀN KINH TẾ KHHTT
YẾU TỐ ĐẦU VÀO DN YẾU TỐ ĐẦU RA
DN = HỘP ĐEN
Trang 6DOANH NGHIỆP(I)
TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
YẾU TỐ ĐẦU VÀO DN YẾU TỐ ĐẦU RA
DN = CƠ THỂ SỐNG
Quy luật thích nghi
Đấu tranh sinh tồn
Phát triển Tồn tại Thích nghi
Trang 7DOANH NGHIỆP (II)
Điều 4 - Luật Doanh nghiệp 2005 (01/7/2006)
“Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng,
có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng
ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoat động kinh doanh.”
Trang 8VAI TRÒ CỦA DN TRONG NỀN KTTT
Là đơn vị sản xuất và kinh doanh cơ sở =>
thoả mãn nhu cầu và thúc đẩy sản xuất xã hội.
liên kết chuỗi
giác ngộ chính trị, ý thức tổ chức kỷ luật…
Trang 9VAI TRÒ CỦA DN TRONG NỀN KTTT
Nơi thực hiện và thể nghiệm đường lối chính sách
và cơ chế quản lý của Đảng và Nhà nước
Công cụ quản lý vĩ mô của Nhà nước (can thiệp thị trường, điều hoà cung cầu…)
Định hướng tiêu dùng, tạo văn minh tiêu dùng
Trang 10 Các cách phân loại doanh nghiệp
Phân loại căn cứ vào hình thức sở hữu vốn
Phân loại căn cứ vào quy mô
Phân loại căn cứ vào lĩnh vực hoạt động
Phân loại căn cứ vào loại hình doanh nghiệp
DOANH NGHIỆP (III)
Trang 11Phân loại doanh nghiệp
HÌNH THỨC
SỞ HỮU
QUAN HỆ GIỮA CÁC CSH
LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
TƯ CÁCH PHÁP NHÂN
Trang 12DOANH NGHIỆP (IV)
Các loại hình doanh nghiệp (Luật DN 2005)
Doanh nghiệp tư nhân
Trang 13Các loại hình doanh nghiệp (1)
Doanh nghiệp tư nhân
Do một cá nhân làm chủ, chịu trách nhiệm vô hạn
Không có tư cách pháp nhân
Mỗi cá nhân chỉ có quyền thành lập 1 DNTN
Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
Ưu, nhược điểm
Trang 14Các loại hình doanh nghiệp (2)
Chủ sở hữu có thể là tổ chức hoặc cá nhân (<=50)
Chịu trách nhiệm hữu hạn
Có TCPN kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh
Không được phát hành cổ phiếu
Ưu, nhược điểm
Trang 15Các loại hình doanh nghiệp (3)
Công ty cổ phần
Cổ phần: tự do chuyển nhượng
Cổ đông: tối thiểu là 3, chịu trách nhiệm hữu hạn
Có TCPN kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh
Được phát hành chứng khoán các loại
Ưu, nhược điểm
Trang 16Các loại hình doanh nghiệp (4)
Nhóm công ty
Tập hợp các công ty có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ,
thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác
Công ty mẹ - Công ty con
Tập đoàn kinh tế
Các hình thức khác
Ưu, nhược điểm
Trang 17Các loại hình doanh nghiệp (5)
Không được phát hành chứng khoán các loại
Ưu, nhược điểm
Trang 18QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP (I)
Tiếp cận theo quá trình hoạt động
Ưu nhược điểm, phạm vi áp dụng
YẾU TỐ ĐẦU VÀO (1) SẢN XUẤT (2) TIÊU THỤ HH-DV (3)
DỰ TRỮ (4) DỰ TRỮ (4)
Trang 19QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP (II)
Tiếp cận hệ thống
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Môi trường ngành
Môi trường quốc gia
Môi trường khu vực và toàn cầu
Ưu nhược điểm và phạm vi áp dụng
Trang 20QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP (III)
Tiếp cận hướng vào thị trường
Luận cứ tiếp cận
Các phân đoạn có ý nghĩa
Phân đoạn đối thủ cạnh tranh
Phân đoạn các mối hiệp tác sản xuất
Phân đoạn thị trường đầu ra
Phân đoạn đánh giá
Ưu nhược điểm và phạm vi áp dụng
Trang 21CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA
KHOA HỌC QUẢN TRỊ
Giai đoạn trước 1911: phát triển tự phát
Giai đoạn 1911 – 1945: phát triển bùng nổ
Giai đoạn 1946 – nay: phát triển rực rỡ nhất
Trang 22Giai đoạn trước năm 1911
♦ Phát triển tự phát và chưa được coi là một môn khoa học chính thống
♦ Quản trị nhờ kỹ năng và kinh nghiệm, chưa có lý
thuyết soi đường
♦ Vai trò sở hữu và điều hành doanh nghiệp là đồng
nhất
♦ Chưa có tác phẩm nào đáng kể, bản viết tay truyền trong gia đình – dòng họ
Trang 24Giai đoạn 1945 - nay
♦ Khoa học quản trị phát triển mạnh mẽ, rực rỡ nhất là từ 1960 – nay
♦ Kinh tế phát triển bùng nổ sau Chiến tranh Thế giới II
♦ Xuất hiện nhiều tư tưởng quản trị hiện đại
♦ Thành lập rất nhiều trường dạy về kinh doanh, đào tạo các nhà quản trị ở tất cả các cấp
Trang 25NHÀ QUẢN TRỊ (1)
Nhà quản trị là những người tham gia
chỉ huy trong bộ máy điều hành doanh nghiệp
Phân loại
Phân loại dựa vào lĩnh vực quản trị
Phân loại dựa vào cấp quản trị
Phân loại dựa theo góc độ pháp lý
Phân loại dựa theo tính chất và nội dung hoạt động
Trang 26NQT trung gian
NQT cơ sở
Trang 27• Phân phối tài nguyên, nguồn lực
• Đề ra biện pháp kiểm soát, chế độ báo cáo
♦ Yêu cầu, tiêu chuẩn:
• Tầm nhìn quản trị
• Khả năng lãnh đạo
• Khả năng nhân sự
Trang 28NHÀ QUẢN TRỊ CẤP TRUNG
♦ Là ai?
♦ Nhiệm vụ chung
♦ Nhiệm vụ cụ thể
• Nghiên cứu nắm vững nhiệm vụ
• Đề ra phương hướng của bộ phận
• Hiểu mối quan hệ
• Hiểu nhân viên
Trang 29NHÀ QUẢN TRỊ CẤP CƠ SỞ
♦ Là ai?
♦ Nhiệm vụ cụ thể
• Hiểu và phấn đấu hoàn thành công việc
• Phương pháp, tác phong làm việc, kỷ luật LĐ
• Báo cáo công việc và xin hỗ trợ kịp thời
• Quan hệ đồng nghiệp và văn hoá DN
♦ Yêu cầu, tiêu chuẩn:
• Kiến thức, kỹ năng
• Tích cực, cầu tiến
• Hợp tác, làm việc nhóm
Trang 30Chân dung nhà quản trị mới
Nhà quản trị cũ Nhà quản trị mới
7 Yêu cầu nhiều thời gian
1 Nghĩ mình như là người đỡ đầu, nhà
lãnh đạo nhóm, tư vấn tham mưu
2 Làm việc với mọi người cần thiết để
hoàn thành công việc
3 Làm việc với cơ cấu tổ chức thay đổi
trong sự thay đổi của môi trường
4 Mời gọi người khác tham gia vào
việc ra quyết định
5 Chia sẻ thông tin
6 Phấn đấu lĩnh hội cái mới
7 Yêu cầu, đòi hỏi kết quả
Trang 31NQT cấp cơ sở
NQT cấp trung gian
NQT cấp cao
Trang 32Phong cách quản lý Yo-Yo
Trang 33NHÀ QUẢN TRỊ (3)
Vai trò của nhà quản trị: Thực sự NQT làm gì?
Việc nhà quản trị thực sự làm là thực hiện đầy đủ 10 vai trò
G.S Henry Mintzbezg
- Nhóm vai trò quan hệ với con người
Nhóm vai trò thông tin
Nhóm vai trò quyết định
Trang 34Nhóm vai trò quan hệ với con người
♦ Vai trò ĐẠI DIỆN
♦ Vai trò LÃNH ĐẠO
♦ Vai trò LIÊN LẠC
Trang 35Nhóm vai trò thông tin
Vai trò người NHẬN thông tin
Vai trò người TRUYỀN ĐẠT thông tin
Vai trò nguời PHÁT NGÔN
Trang 36Nhóm vai trò quyết định
Vai trò DOANH NHÂN
Vai trò PHỐI HỢP
Vai trò PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN
Vai trò THƯƠNG THUYẾT
Trang 37NHÀ QUẢN TRỊ (4)
Mối quan hệ giữa NQT và kỹ năng quản trị (1)
Kỹ năng quản trị là những kỹ năng mà nhà quản trị
cần phải có để tiến hành các hoạt động quản trị
Kỹ năng chuyên môn – Technical Skills
Kỹ năng giao tiếp – Human Skills
Kỹ năng tư duy – Conceptual Skills
Trang 38Tình huống
Honda là 1 thương hiệu nổi tiếng về chất lượng, uy tín trên thị trường ôtô, môtô
Tháng 3/2009, có 1 sự cố xảy ra với sản phẩm xe máy của hãng.
Vận dụng các vai trò của nhà quản trị để giải quyết sự việc trên
Trang 39NHÀ QUẢN TRỊ (5)
Mối quan hệ giữa NQT và kỹ năng quản trị (2)
Kỹ năng chuyên môn: giảm dần sự quan trọng
Kỹ năng giao tiếp: rất quan trọng
Kỹ năng tư duy: sự quan trọng tăng dần
Mối quan hệ giữa NQT với các chức năng và lĩnh vực quản trị
Trang 40MỐI QUAN HỆ GIỮA CẤP VÀ KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
NQT CẤP CƠ SỞ NQT CẤP TRUNG GIAN NQT CẤP CAO
KỸ NĂNG TƯ DUY
KỸ NĂNG NHÂN SỰ
KỸ NĂNG KỸ THUẬT
Trang 41Vấn đề phát sinh?
QTV cấp cao áp đặt ý kiến?
QTV cấp trung không hợp tác với nhau?
QTV cấp cơ sở chỉ thích làm việc theo ý thích của minh?
Trang 42CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (1)
Khái niệm
CNQT là những hoạt động riêng biệt của quản trị thể hiện phương thức tác động của các nhà quản trị đến
các lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp
Henry Fayol: 5 chức năng
“Quản trị doanh nghiệp và quản trị chung” – 1916
Gulick & Urwick: 7 chức năng
“Luận cứ về khoa học của quản trị ” – 1937
Harol Koontz & Cyril O’Donell: 5 chức năng
“Các nguyên tắc quản trị” – 1955
Trang 43CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (2)
Hoạch định
Tổ chức Nhân sự Chỉ huy Phối hợp Báo cáo Ngân sách Gulick & Urwick – 1937
Trang 44CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (3)
Trang 45CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (4)
Mối quan hệ giữa chức năng quản trị với quy mô doanh nghiệp
Mối quan hệ giữa chức năng quản trị với các cấp nhà quản trị
Tính thời điểm và tính quốc tế của các chức năng quản trị
Trang 46LĨNH VỰC QUẢN TRỊ TRONG DN (1)
Lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp được hiểu như các hoạt động quản trị khi được sắp xếp trong một bộ phận nào đó Ở các bộ phận này có người chỉ huy và liên quan đến việc ra các quyết định quản trị.
Trang 47LĨNH VỰC QUẢN TRỊ TRONG DN (2)
So sánh chức năng quản trị và lĩnh vực quản trị
Tiêu chí Chức năng quản trị Lĩnh vực quản trị Bản chất
- Hoạt động riêng biệt
- Phương hướng tác động
- Nhóm các hoạt động có liên quan, được sắp xếp lại với nhau
Góc độ
xem xét
- Nguyên lý, chuẩn mực
- Được thừa nhận rộng rãi
- Mang tính thực tiễn, gắn với hoạt động SXKD
Phạm vi
áp dụng
- Mọi cấp, mọi bộ phận, mọi chức danh - Mang tính đặc thù của từng bộ phận
Mục đích - Đảm bảo yêu cầu của khoa học quản trị - Căn cứ để xây dựng và hoàn thiện bộ máy QTDN
Trang 51Các trường phái lý thuyết
TP TÂM LÝ - Hugo Munsterberg - Lilian Gibreth
- Abraham Maslow
LT ĐỊNH LƯỢNG
TPQT NHẬT BẢN
- Thuyết Z
- Kaizen
1930 1945 1960s 1980s 1911
- Henry Fayol
- Maz Weber
- Gulick & Urwich
LTQT Hành chính
- F W.Taylor
- Henry L.Gant
- Ông bà Gibreth
LTQT Khoa học
TP CỔ ĐIỂN
Trang 52CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (1)
TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (1)
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ KHOA HỌC
Quản trị ở cấp phân xưởng, hợp lý hoá sản xuất
Frederick Winslow Taylor (1856 – 1915)
“Nguyên tắc quản trị khoa học”
(Principles of Scientific Management) – 1911
Tiêu chuẩn hóa, chuyên môn hoá, con người kinh tế
Ứng dụng đầu tiên tại Ford
Trang 53CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (1)
Frederick Winslow Taylor (1856 – 1915)
Tối ưu hoá sản xuất: chia nhỏ, bấm giờ, xây dựng định mức
Chuyên môn hoá và tiêu chuẩn hoá: CMH thay “công nhân vạn năng”; TCH thao tác, máy móc, NVL và môi trường làm việc
Tư tưởng “Con người kinh tế”: trả lương theo sản phẩm
Vai trò người lao động và vai trò người quản lý
Trang 54CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (2)
TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (2)
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ KHOA HỌC
Herry L.Gant: thưởng vượt định mức, biểu đồ Gant…
Ông bà Gibreth: nâng cao năng suất lao động bằng
cách giảm các thao tác thừa
Hạn chế: thiếu tính nhân bản (?)
Trang 55CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (3)
TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (3)
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÍNH
Quản trị ở cấp doanh nghiệp, tạo dựng bộ máy
Henry Fayol (1841 – 1925)
“Quản trị công nghiệp và quản trị chung”
(Administration Industrielle et Generale – 1916
Trọng tâm nghiên cứu: vấn đề quản lý tổng thể tổ chức, các nguyên tắc quản lý, chức năng và lĩnh vực quản trị
Trang 56CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (3)
Henry Fayol (1841 – 1925)
♦ Khái niệm quản trị
♦ Các chức năng cơ bản của quản trị: 5 chức năng
♦ Cơ cấu tổ chức quản trị: hệ thống cấp bậc (3 cấp), 6 nhóm hoạt động
♦ Nguyên tắc quản trị tổ chức: 14 nguyên tắc quản trị => Thảo luận
Trang 57CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (4)
TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (4)
LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÍNH
Maz Weber: hệ thống chức vụ phù hợp với quyền hành
Chestger Barnard: sự bền vững của tổ chức phụ thuộc vào sự hiểu biết, hợp tác lẫn nhau cùng hướng tới mục tiêu chung
Hạn chế: cứng nhắc, thiếu tính nhân bản (?)
Trang 58CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (5)
TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI (1)
Doanh nghiệp là một hệ thống Kinh tế - Kỹ thuật – Xã hội
Chủ trương xây dựng “con người xã hội”
Sự lãnh đạo trong tổ chức không chỉ dựa vào hệ thống
chức vụ chính thức
Ý nghĩa khoa học
Bổ sung cho lý thuyết cổ điển
Hạn chế: nhìn nhận thiên lệch về “Con người xã hội”
Trang 59CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (6)
TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI (2)
Hugo Musterberg: người tiên phong
Mary P.Follet: quản trị là một tiến trình mang tính chất quan hệ xã hội
Elton Mayo: nhu cầu vật chất và phi vật chất
Donglas Gregor: khởi xướng thuyết Y
Abraham Maslow: Tháp thứ bậc nhu cầu
Trang 60CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (7)
TRƯỜNG PHÁI HỆ THỐNG
Cốt lõi của quản lý là quyết định hợp lý – khách quan
Nhấn mạnh phương pháp khoa học trong giải quyết vấn đề quản trị
Áp dụng phương pháp tiếp cận hệ thống khi thu thập
và xử lý thông tin
Trang 61CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (8)
TRƯỜNG PHÁI ĐỊNH LƯỢNG
Áp dụng mạnh mẽ từ 1960s
Nội dung: Đề xuất dùng các phương pháp quản trị, mô hình toán học, thuật toán kết hợp với máy tính điện tử trong quản trị và điều hành
Công cụ trợ giúp đắc lực: Máy tính điện tử
Ý nghĩa: nâng cao trình độ hoạch định và kiểm tra
Trang 62CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (9)
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRỊ NHẬT BẢN (1)
THUYẾT Z – WILLIAM OUCHI
Quan điểm toàn diện về mặt nhân trị: Tạo ra nền văn hoá kiểu Z
Gắn bó suốt đời, lòng trung thành và sự tin cậy
Tinh thần cộng đồng
Quyền lợi toàn cục
Hạn chế:khó áp dụng rộng rãi
Trang 63CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (10)
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRỊ NHẬT BẢN (2)
LÝ THUYẾT KAIZEN
Kai = Thay đổi, Zen = Tốt hơn => Thay đổi để tốt hơn
Cốt lõi là những cải tiến nhỏ, cải tiến từng bước
Nguyên tắc 5S
Cơ sở triển khai: Vòng lặp xoáy ốc PDCA
Trang 64Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Chương V
Hiệu Quả Kinh doanh của Doanh nghiệp
Trang 65Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Nội dung
Một số khái niệm cơ bản
Quản trị chi phí kết quả theo 3K
Quản trị chi phí kết quả theo mức lãi thô
Trang 66Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Hoạt động doanh thu
Hoạt động sx công nghiệp
Hoạt động
của phần tử
cấu trúc
Hoạt động thương mại
Trang 67Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Hoạt động sản
xuất công
nghiệp
Sản xuất mặt hàng truyền thống
Sản xuất theo đơn hàng
Trang 68Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Hoạt động
bán hàng hoá không qua
chế biến
Trang 69Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Các phần tử cấu trúc
Phát sinh chi phí
Mang lại doanh thu
Hạch toán riêng
Trang 70Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Th ương vụ ng v ụ
GHI SỔ ĐANG TIẾN HÀNH
ĐÃ HOÀN TẤT
Trang 71Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Chi phí sản xuất kinh doanh
Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ
những hao phí về lao động sống và lao động vật hoá mà doanh nghiệp đã chi
ra để tiến hành các hoạt động sản xuất
trong kỳ kinh doanh nhất định.
Trang 72Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD
Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả
Phân loại chi phí (CF)
Theo mối quan
hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận
Theo
chức
năng
hoạt động
Theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí
Theo cách ứng
xử của chi phí
Phân loại khác