1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide môn quản trị doanh nghiệp: Chương 1: Doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp

92 732 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp  Các giai đoạn phát triển của khoa học quản trị  Nhà quản trị  Chức năng quản trị và lĩnh vực quản trị  Các trường phái lý thuy

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

MÔN HỌC

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

Giảng viên: ThS Đặng Thị Kim Thoa

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Trang 2

Chương I

Doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp

Trang 3

Nội dung

 Doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp

 Các giai đoạn phát triển của khoa học quản trị

 Nhà quản trị

 Chức năng quản trị và lĩnh vực quản trị

 Các trường phái lý thuyết

Trang 4

DOANH NGHIỆP (I)

 Doanh nghiệp là một tổ chức chặt chẽ

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CHỦ THỂ KINH DOANH (3 NHÓM)

DOANH NGHIỆP

Trang 5

DOANH NGHIỆP

TRONG NỀN KINH TẾ KHHTT

YẾU TỐ ĐẦU VÀO DN YẾU TỐ ĐẦU RA

DN = HỘP ĐEN

Trang 6

DOANH NGHIỆP(I)

TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

YẾU TỐ ĐẦU VÀO DN YẾU TỐ ĐẦU RA

DN = CƠ THỂ SỐNG

Quy luật thích nghi

Đấu tranh sinh tồn

Phát triển Tồn tại Thích nghi

Trang 7

DOANH NGHIỆP (II)

Điều 4 - Luật Doanh nghiệp 2005 (01/7/2006)

“Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng,

có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng

ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoat động kinh doanh.”

Trang 8

VAI TRÒ CỦA DN TRONG NỀN KTTT

 Là đơn vị sản xuất và kinh doanh cơ sở =>

thoả mãn nhu cầu và thúc đẩy sản xuất xã hội.

liên kết chuỗi

giác ngộ chính trị, ý thức tổ chức kỷ luật…

Trang 9

VAI TRÒ CỦA DN TRONG NỀN KTTT

 Nơi thực hiện và thể nghiệm đường lối chính sách

và cơ chế quản lý của Đảng và Nhà nước

 Công cụ quản lý vĩ mô của Nhà nước (can thiệp thị trường, điều hoà cung cầu…)

 Định hướng tiêu dùng, tạo văn minh tiêu dùng

Trang 10

Các cách phân loại doanh nghiệp

 Phân loại căn cứ vào hình thức sở hữu vốn

 Phân loại căn cứ vào quy mô

 Phân loại căn cứ vào lĩnh vực hoạt động

 Phân loại căn cứ vào loại hình doanh nghiệp

DOANH NGHIỆP (III)

Trang 11

Phân loại doanh nghiệp

HÌNH THỨC

SỞ HỮU

QUAN HỆ GIỮA CÁC CSH

LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

TƯ CÁCH PHÁP NHÂN

Trang 12

DOANH NGHIỆP (IV)

Các loại hình doanh nghiệp (Luật DN 2005)

 Doanh nghiệp tư nhân

Trang 13

Các loại hình doanh nghiệp (1)

Doanh nghiệp tư nhân

 Do một cá nhân làm chủ, chịu trách nhiệm vô hạn

 Không có tư cách pháp nhân

 Mỗi cá nhân chỉ có quyền thành lập 1 DNTN

 Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào

Ưu, nhược điểm

Trang 14

Các loại hình doanh nghiệp (2)

 Chủ sở hữu có thể là tổ chức hoặc cá nhân (<=50)

 Chịu trách nhiệm hữu hạn

 Có TCPN kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh

 Không được phát hành cổ phiếu

Ưu, nhược điểm

Trang 15

Các loại hình doanh nghiệp (3)

Công ty cổ phần

 Cổ phần: tự do chuyển nhượng

 Cổ đông: tối thiểu là 3, chịu trách nhiệm hữu hạn

 Có TCPN kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh

 Được phát hành chứng khoán các loại

Ưu, nhược điểm

Trang 16

Các loại hình doanh nghiệp (4)

Nhóm công ty

Tập hợp các công ty có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ,

thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác

 Công ty mẹ - Công ty con

 Tập đoàn kinh tế

 Các hình thức khác

Ưu, nhược điểm

Trang 17

Các loại hình doanh nghiệp (5)

 Không được phát hành chứng khoán các loại

Ưu, nhược điểm

Trang 18

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP (I)

Tiếp cận theo quá trình hoạt động

Ưu nhược điểm, phạm vi áp dụng

YẾU TỐ ĐẦU VÀO (1) SẢN XUẤT (2) TIÊU THỤ HH-DV (3)

DỰ TRỮ (4) DỰ TRỮ (4)

Trang 19

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP (II)

Tiếp cận hệ thống

 Môi trường nội bộ doanh nghiệp

 Môi trường ngành

 Môi trường quốc gia

 Môi trường khu vực và toàn cầu

Ưu nhược điểm và phạm vi áp dụng

Trang 20

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP (III)

Tiếp cận hướng vào thị trường

 Luận cứ tiếp cận

Các phân đoạn có ý nghĩa

 Phân đoạn đối thủ cạnh tranh

 Phân đoạn các mối hiệp tác sản xuất

 Phân đoạn thị trường đầu ra

 Phân đoạn đánh giá

Ưu nhược điểm và phạm vi áp dụng

Trang 21

CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA

KHOA HỌC QUẢN TRỊ

 Giai đoạn trước 1911: phát triển tự phát

 Giai đoạn 1911 – 1945: phát triển bùng nổ

 Giai đoạn 1946 – nay: phát triển rực rỡ nhất

Trang 22

Giai đoạn trước năm 1911

♦ Phát triển tự phát và chưa được coi là một môn khoa học chính thống

♦ Quản trị nhờ kỹ năng và kinh nghiệm, chưa có lý

thuyết soi đường

♦ Vai trò sở hữu và điều hành doanh nghiệp là đồng

nhất

♦ Chưa có tác phẩm nào đáng kể, bản viết tay truyền trong gia đình – dòng họ

Trang 24

Giai đoạn 1945 - nay

♦ Khoa học quản trị phát triển mạnh mẽ, rực rỡ nhất là từ 1960 – nay

♦ Kinh tế phát triển bùng nổ sau Chiến tranh Thế giới II

♦ Xuất hiện nhiều tư tưởng quản trị hiện đại

♦ Thành lập rất nhiều trường dạy về kinh doanh, đào tạo các nhà quản trị ở tất cả các cấp

Trang 25

NHÀ QUẢN TRỊ (1)

 Nhà quản trị là những người tham gia

chỉ huy trong bộ máy điều hành doanh nghiệp

Phân loại

 Phân loại dựa vào lĩnh vực quản trị

 Phân loại dựa vào cấp quản trị

 Phân loại dựa theo góc độ pháp lý

 Phân loại dựa theo tính chất và nội dung hoạt động

Trang 26

NQT trung gian

NQT cơ sở

Trang 27

• Phân phối tài nguyên, nguồn lực

• Đề ra biện pháp kiểm soát, chế độ báo cáo

♦ Yêu cầu, tiêu chuẩn:

• Tầm nhìn quản trị

• Khả năng lãnh đạo

• Khả năng nhân sự

Trang 28

NHÀ QUẢN TRỊ CẤP TRUNG

♦ Là ai?

♦ Nhiệm vụ chung

♦ Nhiệm vụ cụ thể

• Nghiên cứu nắm vững nhiệm vụ

• Đề ra phương hướng của bộ phận

• Hiểu mối quan hệ

• Hiểu nhân viên

Trang 29

NHÀ QUẢN TRỊ CẤP CƠ SỞ

♦ Là ai?

♦ Nhiệm vụ cụ thể

• Hiểu và phấn đấu hoàn thành công việc

• Phương pháp, tác phong làm việc, kỷ luật LĐ

• Báo cáo công việc và xin hỗ trợ kịp thời

• Quan hệ đồng nghiệp và văn hoá DN

♦ Yêu cầu, tiêu chuẩn:

• Kiến thức, kỹ năng

• Tích cực, cầu tiến

• Hợp tác, làm việc nhóm

Trang 30

Chân dung nhà quản trị mới

Nhà quản trị cũ Nhà quản trị mới

7 Yêu cầu nhiều thời gian

1 Nghĩ mình như là người đỡ đầu, nhà

lãnh đạo nhóm, tư vấn tham mưu

2 Làm việc với mọi người cần thiết để

hoàn thành công việc

3 Làm việc với cơ cấu tổ chức thay đổi

trong sự thay đổi của môi trường

4 Mời gọi người khác tham gia vào

việc ra quyết định

5 Chia sẻ thông tin

6 Phấn đấu lĩnh hội cái mới

7 Yêu cầu, đòi hỏi kết quả

Trang 31

NQT cấp cơ sở

NQT cấp trung gian

NQT cấp cao

Trang 32

Phong cách quản lý Yo-Yo

Trang 33

NHÀ QUẢN TRỊ (3)

Vai trò của nhà quản trị: Thực sự NQT làm gì?

Việc nhà quản trị thực sự làm là thực hiện đầy đủ 10 vai trò

G.S Henry Mintzbezg

- Nhóm vai trò quan hệ với con người

Nhóm vai trò thông tin

Nhóm vai trò quyết định

Trang 34

Nhóm vai trò quan hệ với con người

 ♦ Vai trò ĐẠI DIỆN

 ♦ Vai trò LÃNH ĐẠO

 ♦ Vai trò LIÊN LẠC

Trang 35

Nhóm vai trò thông tin

 Vai trò người NHẬN thông tin

 Vai trò người TRUYỀN ĐẠT thông tin

 Vai trò nguời PHÁT NGÔN

Trang 36

Nhóm vai trò quyết định

 Vai trò DOANH NHÂN

 Vai trò PHỐI HỢP

 Vai trò PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN

 Vai trò THƯƠNG THUYẾT

Trang 37

NHÀ QUẢN TRỊ (4)

Mối quan hệ giữa NQT và kỹ năng quản trị (1)

Kỹ năng quản trị là những kỹ năng mà nhà quản trị

cần phải có để tiến hành các hoạt động quản trị

Kỹ năng chuyên môn – Technical Skills

Kỹ năng giao tiếp – Human Skills

Kỹ năng tư duy – Conceptual Skills

Trang 38

Tình huống

 Honda là 1 thương hiệu nổi tiếng về chất lượng, uy tín trên thị trường ôtô, môtô

 Tháng 3/2009, có 1 sự cố xảy ra với sản phẩm xe máy của hãng.

 Vận dụng các vai trò của nhà quản trị để giải quyết sự việc trên

Trang 39

NHÀ QUẢN TRỊ (5)

Mối quan hệ giữa NQT và kỹ năng quản trị (2)

Kỹ năng chuyên môn: giảm dần sự quan trọng

Kỹ năng giao tiếp: rất quan trọng

Kỹ năng tư duy: sự quan trọng tăng dần

Mối quan hệ giữa NQT với các chức năng và lĩnh vực quản trị

Trang 40

MỐI QUAN HỆ GIỮA CẤP VÀ KỸ NĂNG QUẢN TRỊ

NQT CẤP CƠ SỞ NQT CẤP TRUNG GIAN NQT CẤP CAO

KỸ NĂNG TƯ DUY

KỸ NĂNG NHÂN SỰ

KỸ NĂNG KỸ THUẬT

Trang 41

Vấn đề phát sinh?

 QTV cấp cao áp đặt ý kiến?

 QTV cấp trung không hợp tác với nhau?

 QTV cấp cơ sở chỉ thích làm việc theo ý thích của minh?

Trang 42

CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (1)

Khái niệm

CNQT là những hoạt động riêng biệt của quản trị thể hiện phương thức tác động của các nhà quản trị đến

các lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp

Henry Fayol: 5 chức năng

“Quản trị doanh nghiệp và quản trị chung” – 1916

Gulick & Urwick: 7 chức năng

“Luận cứ về khoa học của quản trị ” – 1937

Harol Koontz & Cyril O’Donell: 5 chức năng

 “Các nguyên tắc quản trị” – 1955

Trang 43

CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (2)

Hoạch định

Tổ chức Nhân sự Chỉ huy Phối hợp Báo cáo Ngân sách Gulick & Urwick – 1937

Trang 44

CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (3)

Trang 45

CHỨC NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (4)

 Mối quan hệ giữa chức năng quản trị với quy mô doanh nghiệp

 Mối quan hệ giữa chức năng quản trị với các cấp nhà quản trị

 Tính thời điểm và tính quốc tế của các chức năng quản trị

Trang 46

LĨNH VỰC QUẢN TRỊ TRONG DN (1)

Lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp được hiểu như các hoạt động quản trị khi được sắp xếp trong một bộ phận nào đó Ở các bộ phận này có người chỉ huy và liên quan đến việc ra các quyết định quản trị.

Trang 47

LĨNH VỰC QUẢN TRỊ TRONG DN (2)

 So sánh chức năng quản trị và lĩnh vực quản trị

Tiêu chí Chức năng quản trị Lĩnh vực quản trị Bản chất

- Hoạt động riêng biệt

- Phương hướng tác động

- Nhóm các hoạt động có liên quan, được sắp xếp lại với nhau

Góc độ

xem xét

- Nguyên lý, chuẩn mực

- Được thừa nhận rộng rãi

- Mang tính thực tiễn, gắn với hoạt động SXKD

Phạm vi

áp dụng

- Mọi cấp, mọi bộ phận, mọi chức danh - Mang tính đặc thù của từng bộ phận

Mục đích - Đảm bảo yêu cầu của khoa học quản trị - Căn cứ để xây dựng và hoàn thiện bộ máy QTDN

Trang 51

Các trường phái lý thuyết

TP TÂM LÝ - Hugo Munsterberg - Lilian Gibreth

- Abraham Maslow

LT ĐỊNH LƯỢNG

TPQT NHẬT BẢN

- Thuyết Z

- Kaizen

1930 1945 1960s 1980s 1911

- Henry Fayol

- Maz Weber

- Gulick & Urwich

LTQT Hành chính

- F W.Taylor

- Henry L.Gant

- Ông bà Gibreth

LTQT Khoa học

TP CỔ ĐIỂN

Trang 52

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (1)

 TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (1)

LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ KHOA HỌC

 Quản trị ở cấp phân xưởng, hợp lý hoá sản xuất

Frederick Winslow Taylor (1856 – 1915)

 “Nguyên tắc quản trị khoa học”

(Principles of Scientific Management) – 1911

 Tiêu chuẩn hóa, chuyên môn hoá, con người kinh tế

 Ứng dụng đầu tiên tại Ford

Trang 53

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (1)

Frederick Winslow Taylor (1856 – 1915)

 Tối ưu hoá sản xuất: chia nhỏ, bấm giờ, xây dựng định mức

 Chuyên môn hoá và tiêu chuẩn hoá: CMH thay “công nhân vạn năng”; TCH thao tác, máy móc, NVL và môi trường làm việc

 Tư tưởng “Con người kinh tế”: trả lương theo sản phẩm

 Vai trò người lao động và vai trò người quản lý

Trang 54

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (2)

 TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (2)

LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ KHOA HỌC

 Herry L.Gant: thưởng vượt định mức, biểu đồ Gant…

 Ông bà Gibreth: nâng cao năng suất lao động bằng

cách giảm các thao tác thừa

 Hạn chế: thiếu tính nhân bản (?)

Trang 55

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (3)

 TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (3)

LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÍNH

 Quản trị ở cấp doanh nghiệp, tạo dựng bộ máy

Henry Fayol (1841 – 1925)

 “Quản trị công nghiệp và quản trị chung”

(Administration Industrielle et Generale – 1916

 Trọng tâm nghiên cứu: vấn đề quản lý tổng thể tổ chức, các nguyên tắc quản lý, chức năng và lĩnh vực quản trị

Trang 56

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (3)

 Henry Fayol (1841 – 1925)

♦ Khái niệm quản trị

♦ Các chức năng cơ bản của quản trị: 5 chức năng

♦ Cơ cấu tổ chức quản trị: hệ thống cấp bậc (3 cấp), 6 nhóm hoạt động

♦ Nguyên tắc quản trị tổ chức: 14 nguyên tắc quản trị => Thảo luận

Trang 57

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (4)

 TRƯỜNG PHÁI CỔ ĐIỂN (4)

LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ HÀNH CHÍNH

 Maz Weber: hệ thống chức vụ phù hợp với quyền hành

 Chestger Barnard: sự bền vững của tổ chức phụ thuộc vào sự hiểu biết, hợp tác lẫn nhau cùng hướng tới mục tiêu chung

 Hạn chế: cứng nhắc, thiếu tính nhân bản (?)

Trang 58

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (5)

 TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI (1)

 Doanh nghiệp là một hệ thống Kinh tế - Kỹ thuật – Xã hội

 Chủ trương xây dựng “con người xã hội”

 Sự lãnh đạo trong tổ chức không chỉ dựa vào hệ thống

chức vụ chính thức

 Ý nghĩa khoa học

 Bổ sung cho lý thuyết cổ điển

 Hạn chế: nhìn nhận thiên lệch về “Con người xã hội”

Trang 59

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (6)

 TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI (2)

 Hugo Musterberg: người tiên phong

 Mary P.Follet: quản trị là một tiến trình mang tính chất quan hệ xã hội

 Elton Mayo: nhu cầu vật chất và phi vật chất

 Donglas Gregor: khởi xướng thuyết Y

 Abraham Maslow: Tháp thứ bậc nhu cầu

Trang 60

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (7)

 TRƯỜNG PHÁI HỆ THỐNG

 Cốt lõi của quản lý là quyết định hợp lý – khách quan

 Nhấn mạnh phương pháp khoa học trong giải quyết vấn đề quản trị

 Áp dụng phương pháp tiếp cận hệ thống khi thu thập

và xử lý thông tin

Trang 61

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (8)

 TRƯỜNG PHÁI ĐỊNH LƯỢNG

 Áp dụng mạnh mẽ từ 1960s

 Nội dung: Đề xuất dùng các phương pháp quản trị, mô hình toán học, thuật toán kết hợp với máy tính điện tử trong quản trị và điều hành

 Công cụ trợ giúp đắc lực: Máy tính điện tử

 Ý nghĩa: nâng cao trình độ hoạch định và kiểm tra

Trang 62

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (9)

 TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRỊ NHẬT BẢN (1)

THUYẾT Z – WILLIAM OUCHI

 Quan điểm toàn diện về mặt nhân trị: Tạo ra nền văn hoá kiểu Z

 Gắn bó suốt đời, lòng trung thành và sự tin cậy

 Tinh thần cộng đồng

 Quyền lợi toàn cục

 Hạn chế:khó áp dụng rộng rãi

Trang 63

CÁC TRƯỜNG PHÁI LÝ THUYẾT (10)

 TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRỊ NHẬT BẢN (2)

LÝ THUYẾT KAIZEN

 Kai = Thay đổi, Zen = Tốt hơn => Thay đổi để tốt hơn

 Cốt lõi là những cải tiến nhỏ, cải tiến từng bước

 Nguyên tắc 5S

 Cơ sở triển khai: Vòng lặp xoáy ốc PDCA

Trang 64

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Chương V

Hiệu Quả Kinh doanh của Doanh nghiệp

Trang 65

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Nội dung

 Một số khái niệm cơ bản

 Quản trị chi phí kết quả theo 3K

 Quản trị chi phí kết quả theo mức lãi thô

Trang 66

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Hoạt động doanh thu

Hoạt động sx công nghiệp

Hoạt động

của phần tử

cấu trúc

Hoạt động thương mại

Trang 67

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Hoạt động sản

xuất công

nghiệp

Sản xuất mặt hàng truyền thống

Sản xuất theo đơn hàng

Trang 68

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Hoạt động

bán hàng hoá không qua

chế biến

Trang 69

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Các phần tử cấu trúc

Phát sinh chi phí

Mang lại doanh thu

Hạch toán riêng

Trang 70

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Th ương vụ ng v

GHI SỔ ĐANG TIẾN HÀNH

ĐÃ HOÀN TẤT

Trang 71

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Chi phí sản xuất kinh doanh

Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ

những hao phí về lao động sống và lao động vật hoá mà doanh nghiệp đã chi

ra để tiến hành các hoạt động sản xuất

trong kỳ kinh doanh nhất định.

Trang 72

Tài liệu giảng dạy của Nhóm môn học Quản trị doanh nghiệp – Bộ môn QTDN- Khoa QTDN –ĐH KTQD

Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép không được sự đồng ý của nhóm tác giả

Phân loại chi phí (CF)

Theo mối quan

hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận

Theo

chức

năng

hoạt động

Theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí

Theo cách ứng

xử của chi phí

Phân loại khác

Ngày đăng: 05/06/2015, 10:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC - Slide môn quản trị doanh nghiệp: Chương 1: Doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp
HÌNH THỨC (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w