1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu ôn thi tốt nghiệp hiệu quả

28 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 347,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian.. Thời điểm hiện tại - Diễn tả 1 hành động đang diễn ra vào 1 thời điểm trong quá khứ.. - Một hành động đang

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH 3 NĂM

1 Kiến thức ngôn ngữ:

- Động từ (verbs):

+ Present Simple, Present Continuous, Present Perfect, Simple Past, Past Continuous, Simple Future

+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên

+ Dùng dạng V-ing của động từ khi đi sau một số động từ

+ Danh từ đếm được và không đếm được

+ Nhận biết được một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các tiếp tố như: -tion, -ment, -er,…

+ Nắm được dạng và cách dùng của các đại từ

+ Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,

- Quán từ (Articles):

+ Nhận biết được dạng các quán từ: a, an, the

Trang 2

- Giới từ (Prepositions):

+ Nhận biết được một số giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị trí, phương hướng, mục đích,

- Ngữ âm:

+ Sự khác biệt giữa các nguyên âm và (hoặc) phụ âm gần kề

+ Trọng âm trong từ đa âm tiết

- Câu và mệnh đề

+ Các loại câu đơn cơ bản với các dạng tường thuật, phủ định và nghi vấn, đặc biệt là trật tự từ trong các loại câu

+ Cách sử dụng các câu phức với các liên từ, đại từ quan hệ (xác định) đã học

+ Nắm vững cách sử dụng các câu điều kiện loại I và II

+ Viết chuyển đổi câu sử dụng các cấu trúc câu đã học

+ Viết nối câu, ghép câu

+ Dựng câu từ ngữ liệu cho sẵn

+ Hoàn thành câu

+ Xác định lỗi sai trong câu liên quan đến kỹ năng viết

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

She/ he/ it: is

We/ you/ they: are

Eg: I am a teacher

She is in her room

They are in the classroom

(-) I am

She/ he/ it: is + NOT

We/ you/ they: are

(is not = isn’t; are not = aren’t)

Eg: He isn’t a doctor

They aren’t students

(?) Am I

Is she/ he/ it + ?

Are we/you/ they

Are you a student ?

Yes, I am (No, I am not)

Are they in the classroom?

Yes, they are (No, they aren’t)

2 The ordinary verbs:

(+) I/we/you/they + V

She/he/it +Vs/es

I play football every day

She listens to music every night

(-) I/We/You/They +do + not + V (inf )

She/ He/ It + does

I don’t go to school by bicycle

He doesn’t go to school by bus

(?) Do I/we/you/they + V(inf ) ?

Does she/ he/ it + V(inf ) ?

Do you go to school on Sunday?

Yes, I do / (No, I don’t)

Does she live here? Yes, she does

1, The verb TO BE“ ”(+) I/ She/ he/ it: was We/ you/ they: were

I was at the cinema last night

They were out yesterday

She was at home last Friday

(-) I/ She/ he/ it was We/you/they were + NOT

( were not = weren’t;

Was not = wasn’t)

He wasn’t at homeyesterday

They weren’t in class last night

(?) Was I/ She/ he/ it Were we/ you/they + ?

Was she at home last night?

Yes she was (No, she wasn’t)

Were they in the clssroom yesterday?

Yes, they were

(No, they weren’t)

2 The ordinary verbs:

S + Ved

(V cột 2 Bảng ĐTBQT)

He played football yesterday

He listened to music last night

(-) S + did + not + V(infinitive)

They didn’t go to school yesterday

He didn’t go to the cinema last night

(?) Did + S + V(infinitive) ?

Eg: Did you go to school yesterday?

Yes, I did / (No, I didn’t)

Did he play football last Sunday?

Yes, he did / (No, he didn’t)

-Thêm D vào sau động từ có tận cùng là EEg: close -> closed

Động từ có tận cùng là Y, trớc Y là phụ âm ta đổi Y -> i

Trang 4

- Động từ có tận cùng là Y, trớc Y là phụ âm ta

đổi Y -> i cộng thêm ES

Eg: hurry -> hurries

cộng thêm EDEg: hurry -> hurried

- Động từ có tận cùng là 1 phụ âm, trớc nó là 1 nguyên

âm đọc ngắn ta gấp đôi phụ âm cuối trớc khi thêm EDEg: stop -> stopped

3 Qui luật phát âm:

Cách đọc đuôi S của động từ khi chủ ngữ là

ngôi thứ 3 số ít:

- Đọc là /Z/ khi động từ tận cùng là các phụ âm

hữu thanh và các nguyên âm

Eg: goes; buys; comes; sees; saves; …

Eg: loses; washes; buzzes; kisses; watches; …

Cách đọc đuôi ED của động từ theo qui tắc:

- Đọc là /d/ khi động từ tận cùng là các phụ âm hữu thanh và các nguyên âm

Eg: cleaned; tried; robbed; failed; played; saved; used; …

- Đọc là /t/ khi động từ tận cùng là các âm vô thanh và các âm suýt

Eg: stopped; passed; laughed; looked; watched; finished;

…-Đọc là /id/ khi động từ tận cùng là /t/ /d/

Eg: wanted; started; invited; ended; decided; …

4 Cách sử dụng (uses)

- Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy Ra thờng

xuyên ở hiện tại

Eg: Minh often goes to school by bicycle

I usually get up early in the morning

- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên

Eg: The sun rises on the Easth

Lan is a student

My mother works in a hospital

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt

và biết rõ thời gian

Eg:

Mai went to Paris last summer

He died in 1980

My friends left this city two months ago

5 Các trạng từ chỉ thời gian ( Adverbs of time)

Always; usually; often; sometimes; frequently;

occasionally; seldom; rarely; never …

Every day; every night; every week; every

month; every year; …

Ago; last night; last week; last month; last year; last summer; last winter; last Autumn; last Spring; last Monday; …

Yesteday; In 1989; in 2005; …

EXERCISE: Put the verbs in brackets into their correct tense (simple

present or simple past tense):

1 It (be) often hot in Summer

2 Daisy always _ (wash) the dishes in the morning

3 I _ (not talk) to Toan a month ago

4 Lan (cycle) to the office last Friday

5 My father (do) morning exercises every morning

6 The shop (not open) on Sundays

7 A: Where _ you _ (go) for your last Summer holiday?

B: I _ (go) to Ha Long Bay

A: How long _ you _ (stay)?

B: For 4 weeks We _ (be) there for the whole of July

8 Binh (forget) to do his homework yesterday

9 A: (be) you American?

B: No, I (be) not I _ (be) English

10 My motner frequently (buy) vegetables at this market

Trang 5

II The present continuous and the past continuous:

1 Form of verb:

(+) I am

She/ he/ it is + V-ing

We/ you/ they are

Eg: We are learning English now

She is phoning to her friend

(-) I am

She/ he/ it is + NOT + V-ing

We/ you/ they are

Eg: He isn’t watching TV

They aren’t working now

(?) Am I

Is she/ he/ it + V-ing ?

Are we/you/ they

Eg: Is he watching TV?

Yes, he is / (No, he isn’t)

Are they listening to music?

Yes, they are / (No, they aren’t.)

Are you writing a letter?

Yes, I am / (No, I am not)

(+) I/ She/ he/ it: was We/ you/ they were + V-ing

Eg: She was cooking at 11 a.m yesterday

They were playing football when it started to rain

(-) I/ She/ he/ it was We/you/they were +NOT+ V-ing

Eg: He wasn’t working dinner at 5.p.m yesterday

They weren’t watching TV when I came

(?) Was I/ She/ he/ it Were we/ you/they + V-ing ?

Eg: Was he cooking dinner at 5 p.m yesterday?

Yes, he was / (No, he wasn’t)

Were they watching TV when the light went out?

Yes, they were / (No, they weren’t)

2 Các trạng từ chỉ thời gian:

Now; at present; at the moment; at this

moment; … - Trạng từ chỉ thời điểm trong quá khứ - Mệnh đề chỉ thời gian (When)

3 Cách thêm đuôi ING vào sau động từ:

- Thêm đuôi Ing vào sau động từ nguyên thể.

Eg: cook -> cooking; fight - Fighting

Những động từ có tận cùng là e ta bỏ e thêm ING

Eg: write -> writing; dance -> dancing; smoke -> smoking; live -> living

NOTE: Nếu động từ có tận cùng là ee ta vẫn giữ nguyên thêm ING

Eg: see -> seeing

- Những động từ có tận cùng là 1 phụ âm, trƯớc phụ âm đó là 1 nguyên âm ta gấp đôi phụ âm cuối trớc khi thêm ING (trừ H, W, X, Y)

Eg: get -> getting; run -> running; sit -> sitting; swim –> swimming

Những đông từ có tận cùng là ie ta đổi ie thành Y thêm ING

Eg: die -> dying; lie -> lying; tie -> tying

4 Cách sử dụng:

Diễn tả Hành động đang diễn ra xung quanh

thời điểm nói

(Thời điểm hiện tại)

- Diễn tả 1 hành động đang diễn ra vào 1 thời

điểm trong quá khứ

I was watching TV at 10 o’clock last night

- Một hành động đang tiếp diễn trong quá khứ thì 1 hành động khác chợt xảy đến (các liên từ chỉ t/g: when; while; as)

Eg: We were having dinner when the light went out

Trang 6

NOTE: Không dùng thì tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác nh: to be; see; hear; know; want;

feel; think; smell; love; hate; remember; forget Với các động từ này ta dùng thì đơn để diễn tả.

Eg: I am tired now

They want to go for a walk at the moment

She was at home at 5p.m yesterday

EXERCISE: Put the verbs in brackets into their correct tense:

1 I (do) an exercise on the present tense at this moment and I (think) that I _ (know) how to use it now

2 Last night we (have dinner) when the light went out

3 Thanh (write) a letter when we (stop) at his house this morning

4 It (be) very cold now

5 Look a man (run) after the train He (want) to catch it now

6 We (study) the use of the verb in English at this moment

7 They (not listen) to music when I came

8 A: Where you _ (go) now?

B: We _ (go) to the theatre

A: _ you often ( go) there?

B: We (go) there every week

9 They (dance) when the teacher _ (come) into class yesterday morning

10 Lan ( not type) a report at the moment

III THE PRESNT PERFECT TENSE:

Eg: I have just had breakfast

They have lived here since

she Has he + V-ed ?

it (Cột 3)

Eg: Have you had lunch yet?

Yes, I have

(No, I haven’t)Has she met Nam yet?

Yes, she has

(No, she hasn’t)

*USES: - Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhng không rõ thời gian hoặc không đề cập đến thời gian (Trạng từ thƯờng dùng kèm: already)

Eg: She has already finished the report

- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.(thờng dùng với just)

Eg: They have just had lunch

- Diễn tả một hành động đã bắt đầu từ quá khứ, còn tiếp tục cho đến hiện tại ( thờng kết hợp với since / for)

Eg: Mrs Linh has taught literature in this school since 2003

Mrs Linh has taught literature in this school for seven years

- Diễn tả hành động cha xảy ra hoặc cha bao giờ xảy ra (dùng never trong câu khẳng định, dùng yet trong

câu phủ định và câu hỏi) Eg: Have you read Kieu story yet?

I have never seen a ghost Or: I haven’t seen a ghost yet

NOTE: - Khi có since động từ của mệnh đề chính thờng dùng ở thị hiện tại hoàn thành, còn mệnh đề phụ sau since động từ dùng ở thì quá khứ đơn.

Trang 7

Eg: He has loved you since he met you.

- Dùng “been to” để ám chỉ ai đã đến nơi nào đó và đã quay trở về.

- Dùng “gone to” để ám chỉ ai đã đến nơi nào đó và cha quay về.

Eg: I’ve been to Hanoi

My mother has gone to Hanoi since last week

EXERCISE: Put the verbs in brackets into their correct tense:

1 My friend is a writer She (write) many books

2 They _ (play) tennis yesterday afternoon

3 Ba (work) in a bookshop He

(work) there for three years

4 I (play) football since I (be) 5 years old

5 They (not start) work yet

6 Bill usually (have) breakfast at 8.00 Yesterday at 8.30 Peter _ (meet) Bill and gave him an apple “No, thanks I (just have) breakfast” he said

7 They _ (leave) Singapore six months ago

8 My mother (watch) the news on TV every day

9 A: What time you (go) to bedlast night?

B: I _ (go) to bed at 10.00

10 A: _ you (see) any good films recently?

B: Yes, we (go) to the cinema last week and see a Chinese film

I’ll phone you tomorrow

I think he will love me

S + won t +V(inf )’I/we shan’t

She won’t forget it

They won’t come on time

Will S + V(infi ) ? Shall

Will he buy a present for you?

Yes he will

( no, he won’t)

2, Uses:

- Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tơng lai hay một việc sẽ quyết định làm ngay lúc nói

Eg: She will give you some money

I’m too tired to walk homeI think we’ll get a taxi

- Diễn tả ý kiến, ý giả định, ớc đoán của ngƯời nói về tơng lai

Eg: I’m sure he’ll come back

Prehaps we’ll find him at the hotel

- Thì tơng lai đơn còn dùng trong các câu có chứa điều kiện, thời gian, mục đích

Eg: If I drop this glass, it will break

When summer comes, we’ll buy some fishing-rods

- Thì tơng lai đơn thờng đƯợc dùng sau các cụm từ hoặc động từ: believe, hope, think,be afraid, be sure …NOTE: Không dùng thì tơng lai đơn sau các liên tù chỉ thời gian: when, before, after, as soon as, …

3, Các trạng từ thờng dùng ở thì tơng lai đơn: someday, tomorrow, soon, next week, next month, next year, next Summer, next Monday, next Tuesday, … …

V THE NEAR FUTURE WITH INTENTION:

He isn t going to+ V

It

We You aren t

Am I she

Is he going to+V?

it we Are you

Trang 8

Eg: I’m going to give a birthday

party next Sunday

She is going to get married next

month

They

We aren’t going to drink wine

She isn’t going to clean the house

I’m not going to buy a new motorbike

- Diễn tả 1 dự định làm gì đó hoặc 1 hành động sắp sửa xảy Ra trong tơng lai gần

Eg: I am going to call him this afternoon

NOTE: Động từ “go”, “come” Không đợc dùng với cấu trúc “be going to” 2 động từ này ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả tơng lai

Eg: We are going to the cinema tonight

He is coming to see me on Sunday

We had better work hard

S +had better not + V

You had better not drink

We had better not smoke

Had + S + better +V ?

Had we beeter make noise?

What had we better do?

2, Used to: (thƯờng, đã từng)

He didn’t use to play football

I didn’t use to swim in the river

Did + S + use to +V ?Did you use to play football?

Yes, I did

(No, I didn’t)

3, Have to: Phải

They to She + V

Do you +have to they + V ? she

Does he it

Do you have to cook dinner on Sundays?

Yes, I do / (No, I don’t)Does she have to get up early?

Yes, she does.

4, Modal verbs:

S + can + V(infi )

Eg: I can swim

My sister can play the guitar

S + can t + V(infi )’ …

I can’t play football

She can’t swim

They can’t speak English

Can + S + V(infi ) ?…Can you swim?

Yes, I can

(No, I can’t)Can she dance?

Trang 9

Yes, she can / (No, she can't)

VI SOME EXERCISES:

EXERCISE 1: Choose the best answer:

Hoa, my friend (1) in Ho Chi Minh City She _ (2) our house next Sunday When she _ (3) , she _ (4) a surprise because this is the first time she (5) to Cao Bang I (6) her at the bus stop on Sunday morning and we _ (7) dinner at home She (8) for a week

1 A lives B live C lived D is lived

2 A visit B visits C visiting D will visit

3 A come B came C comes D will come

4 A gets B will get C is getting D got

5 A goes B went C has gone D going

6 A will meet B meet C meeting D met

7 A have B will have C having D had

8 A stays B is staying C has stayed D will stay

EXERCISE 2: Choose the best answer:

Last night we _ (1) dinner at a restaurant when Minh (2) in Minh (3) work in a lawyer’s office years ago, but now he _ (4) at a bank He (5) a good salary, but

he always (6) money from his friends

And never _ (7) it back Since I knew him, he _ (8) any money from me

1 A have B had C have had D was having

2 A comes B came C was coming D has come

3 A uses to B used to C uses D used

4 A works B working C has worked D will work

5 A is get B got C gets D has got

6 A borrowed B borrowing C has borrowed D borrows

7 A paid B paying C pays D has paid

8 A not borrow B didn’t borrow

C.doesn t borrow D hasn t borrowed’ ’

EXERCISE 3: Choose the best answer:

I thought you would like to know some of my news I (1) in New York two weeks ago And now

I _ (2) with a family caaled the Browns Mrs Brown (3) in a bank, but Msr brown (4) a job He _ (5) a course in business management which starts next month

1 A arrived B arrive C arriving D am arriving

2 A stay B stayed C.have stayed D am staying

3 A worked B works C was working D is worked

4 A not has B not have C doesn’t have D didn’t have

5 A does B has done C is going to do D did

EXERCISE 4: Choose the best answer:

I _ (1) the underground last Sunday when I (2) Lan Do you remember her? When we

last _ (3) her, she (4) for her father’s shop Now she _ (5) English at a university

in Ha Noi We (6) an art exhibition tonight I’m really looking forwards to it

1 A travel B was travelling C am travelling D travelled

2 A met B has met C was meeting D meet

3 A see B have seen C was seeing D saw

4 A works B is worked C was working D worked

5 A learns B is learning C will learn D learnt

6 A see B have seen C are going to see D saw

EXERCISE 5: Choose the best answer:

Linda is from England, but she (1) in the United States She _ (2) for a women’s

magazine She _ (3) writing articles many years ago She (4) many articles As a

journalist, she has visited nearly every city in the

world Recently, she (5) to a number of Africa Now she _ (6) on holiday in Italy She

Trang 10

_ (7) there three days ago She says she (8) to the United States next week.

1 A lives B lived C to live D living

2 A worked B to work C is working D works

3 A starts B was started C started D to start

4 A writes B was writing C has written D wrote

5 A has been B is C was D has to be

6 A is being B was C has been D is

7 A goes B went C has gone D is going

8 A returns B will return C is return D returned

* Cách nhận diện vị trí của động từ:

- Động từ là từ diễn tả hành động hoặc trạng thái Động từ là từ cho chúng ta biết ngời hoặc vật nào đó làm gì hoặc là gì Hành động của động từ bao gồm không chỉ việc thực hiện mà cả việc thu nhận hành động

- Động từ mang nhiều đặc tính mà không từ loại nào khác có nh:

+ Diễn tả thời gian ( quá khứ, hiện tại, tơng lai )

+ Sự tiếp diễn, hoàn tất hoặc cha hoàn tất của hành động

- Động từ mang các ký hiệu ngữ pháp nh: -s, -ing, -ed giúp diễn tả các đặc tính và ý nghĩa nói trên Chính

vì vậy học sinh dễ mắc lỗi vì tính biến đổi đa dạng của các kí hiệu này

Loại 1: Verb + to-infinitive

1.Infinitive with to “ ” (ĐT nguyên mẫu có “to”)

a/ V + to V

ex: He agreed to do this work

They promised to come back to pick up me

He afforded to buy this quite house

Some popular verbs: agree, offer, decide, appear, forget, seem, learn, manage, hope, promise, fail, arrange…

b/ V + O + to V

Ex: My father taught me how to use this computer

She reminds us to do homework Some popular verbs: remind, force, enable, persuade, order, warn, invite, teach, get……

c/ What/ how/ where/ when + to V

Ex: I don’t know where to go I’m homeless

Do you remember what to do?

Some popular verbs: forget, explain, understand, decide, ask

Ex: Mary learned to swim when she was very young

The committee decided to postpone the meeting

d/ Some special verbs:

Sau Want, mean, intend, ask, expect, help, would like, would prefer ta dùng cả 2 cấu trúc

V + to V và V + O + to V.

Ex: They asked me to turn back his book

She asked to use this machine

Trang 11

Addition: a/ After “be + adj”: be glad, be happy, be kind…

Ex: It is nice to meet you

You are kind to carry this heavy suitcase for me

b/ After “be + enough/ too”

Ex: She is too lazy to become a good student

Sau đõy là bảng cỏc động từ cú cỏc động từ khỏc đi sau những động từ này phải dựng ở dạng To - verb.

8 offer: biếu, tặng, tỏ ý muốn

9 expect: mong chờ, cho rằng, nghĩ rằng

15 seem: dường như

16 tend: cú khuynh hướng

17 want: muốn

18 wish: ao ước

Loại 2: Infinitive without to (Động từ nguyên thể không có to )“ ” “ ”

a/ After Model verbs:

can/ could/ may/ might/ would/ should/ maybe + V

Ex: I can sing well

You should go now

b/ After Make & Let :“ ”

Make/ Let + O + V

Ex: This story makes me feel happy

Why do you let him go away?

Loại 3: Verb + V-ing

a/ Subject.(Danh động từ làm chủ ngữ)

Ex: Going shopping is my hobby

b/ After the following verbs:(Sau các động từ sau)

finish: hoàn thànhmiss: bỏ lỡ

deny: từ chốican’t standpractice: rốn luyện

quit: bỏ, thoỏt khỏisuggest: đề nghịconsider: xem (là)mind: lưu ý, chỳ ý, quan tõmrecall: nhớ lại, triệu hồi về

Ex: The little girl denied breaking the vase

c/ After some Phrases/ Forms ( Sau các cụm từ/ Cấu trúc): can t bear, can t stand, can t face, can t help, feel ’ ’ ’ ’

like, It s no good, It s no use’ ’ …

Ex: I can’t help laughing whenever he tells a joke.(Tôi ko thể nhịn đc cời mỗi khi anh ta kể truyện hài)

d/ After preposotion (Sau các Giới từ)

Lưu ý: Tất cả cỏc động từ đứng ngay sau giới từ đều phải ở dạng V-ing.

VERB + PREPOSITION + VERB-ING

Ex: We enjoyed seeing them again after so many years

She can’t stand seeing him at home all day

Sau đõy là bảng cỏc động từ cú giới từ theo sau, vỡ vậy cỏc động từ khỏc đi sau những động từ này phải dựng

look forward toworry aboutthink of

Trang 12

Examples: John gave up smoking because of his doctor’s advice.

We are not looking forward to going back to school.

Sau đõy là bảng cỏc động từ cú giới từ theo sau, vỡ vậy cỏc động từ khỏc đi sau những động từ này phải dựng

look forward toworry aboutthink ofExamples: John gave up smoking because of his doctor’s advice.

We are not looking forward to going back to school.

Sau đõy là động từ TO BE/ V cú cụm giới từ theo sau, vỡ vậy cỏc động từ khỏc đi sau phải dựng ở dạng

STOP: + stop to do smth: dừng lại để làm gì

Eg: She stopped to make a cup of tea

+ stop doing smth: thôi làm gì, không làm gì

Eg: They stopped laughing when the teacher walked into the room

REMEMBER:

+ remember to do smth: nhớ là phải làm gì

+ remember doing smth: nhớ lại là đã làm gì

He remembers to write to her every week = (nhớ là phải viết)

He remembers writing to her every week = (nhớ lại là có viết)

FORGET:

+ forget to do smth: quên làm điều gì

+ forget doing smth: quên đã làm điều gì

Eg: I forget to see John yesterday

I forget seeing John yesterday

EXERCISE: Chọn phương ỏn đỳng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi cõu sau.

1 She doesn’t really like _ up early.

A get B to get C geting D getting

2 Would you give _ playing football if you broke your leg?

A in B up C at D out

3 Which do you enjoy doing _ to music or _ it yourself ?

A listen - play B to listen – to play C listening- playing D listened – played

4 She is afraid of _ away by the strong wind.

A to be taken B being taken C being taking D taking

5 My father often spends hours on the river without _ anything

A catch B to catch C catched D catching

6 Football seems _ the most popular game in England.

A be B to be C being D been

7 I don’t mind _ homework.

A done B doing C to do D do

8 Mrs Ken is _ in going shopping.

A interest B to interest C interesting D interested

9 She hates _ milk.

A drink B drinking C drank D to drink

Trang 13

10 Her mother can’t stand _ her at home all day.

A seeing B see C to see D seen

11 There used a movie theater here , but it closed a long time ago

12: We ………… that game when we were younger

A use to play B used to playing C used to playD use to play

13 My boy is fond of ………stamps

A collects B collect C collecting D collected

14: The children enjoyed to my story

15: She hates the floor

II Phân từ dùng làm tính từ :(Tính từ đợc tạo thành từ động từ bằng cách thêm đuôi ING/ED)

- Có 2 loại phân từ là hiện tại phân từ (động từ thêm đuôi – Ing hay chính là danh động từ) và quá khứ phân

từ V-ed (động từ ở phân từ 2) Hiện tại phân từ mang tính chủ động còn quá khứ phân từ mang nghĩa bị

động.Phân từ có thể đợc dùng nh tính từ nghĩa là nó có thể đứng trớc danh từ, theo sau động từ TO BE và các

động từ nối

Ví dụ: This is a tiring work (Tiring là hiện tại phân từ đứng trớc work là danh từ).

I am tired of this work (Tired là quá khứ phân từ )

Tơng tự nh vậy ta có các ví dụ sau:

We read an interesting book

We are interested in reading book

The film is boring

We are bored with the film

Funny stories is amusing

We are amused at funny stories

Vậy: - Tính từ đợc tạo thành từ động từ có tận cùng ED đợc dùng nh tính từ chỉ cảm xúc với chủ ngữ là ngời

- - Tính từ đợc tạo thành từ động từ có tận cùng ING đợc dùng nh tính từ miêu tả sự vật gây nên cảm xúc.Các động từ thờng gặp sau đây thêm đuôi ING/ED trở thành tính từ nh: tire, bore, surprise, amuse, frighten, interest, excite, please, relax, amaze, terrify,

Exercise 1: Give the correct form of the word in bracket:

He has great _ (1) in maths He is also (2) in learning foreign languages especially

English He says English is (3) but difficult He sometimes _ (4) his friends by reading English poems (interest)

EXERCISE 2: Choose the best answer:

1 Mary is in gardening.She can work in the garden for hours

2.The audiences were by the clown

3 I’m of hearing your excuses for your lateness

4 My wife is of spiders

5 It was to listen to the story which the guide told

A exciting B excited C excite D excitement

6 He is listening to her sister’s advice

7.We are very at his success

8.We had a discussion about football

9.It was to see my old friends again after a long time

A.surprised B.surprise C.surprisingly D.surprising

Trang 14

10 Are you in knowing all the answer?

C - Cấu trúc câu bị động:

Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh, chia thành hai loại sau :

Loại 1: Bị động đối với các thì không tiếp diễn.

Dạng này có công thức tổng quát sau:

Loại 2 : Bị động với các thì tiếp diễn.

Dạng này có công thức tổng quát sau:

1, Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

Muốn chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần nắm chắc các bớc chuyển sau đây:

- Xác định tân ngữ trong câu chủ động , chuyển nó thành chủ ngữ trong câu bị động

- Xác định thì của động từ trong câu chủ động, chia “to be” tơng ứng với thì tiếng Anh đó và với chủ ngữ mới

của câu bị động

- Chia động từ chính trong câu chủ động ở dạng past participle trong câu bị động.

- By + tác nhân gây hành động ( khi muốn nhấn mạnh tác nhân gây hành động)

This work will befinished by him tomorrow.

NOTE: - Các trạng từ chỉ cách thức thờng đợc đặt trớc động từ phân từ hai trong câu bị động

Eg: He wrote the book wonderfully.

The book was wonderfully written.

- By + tác nhân gây hành động đứng sau trạng ngữ chỉ nơi chốn và đứng trớc trạng ngữ chỉ thời gian.

Eg1: A passer- by took him home.

He was taken home by a passer- by.

Eg2: We will receive the gifts on Monday.

The gifts will be received by us on Monday

2, Câu bị động ở các thì trong tiếng Anh:

Simple

present S +V / Vs(es) + 0 ->

People grow tea in Moc Chau ->

My mother cleans the house twice a day.

So+ am/is/ are +Ved /3rd column+(BY +0s)

Tea is grown in Moc Chau.

The house is cleaned twice a day.Simple past S +Ved / 2nd column + 0 ->

They cleaned that window yesterday. >

To Ngoc Van drew those pictures ->

So +was/were+Ved /3rd column+(BY+ 0s)

That window was cleaned yesterday

Those pictures were drawm by To Ngoc Van.

Present

continuous S + am/is/ are + Ving + 0 ->

They are building a new school ->

I am opening a letter ->

So + am/is/ are + being +Ved / 3rd +(BY+ 0s)

A new school is being built.

A letter is opening (by me).

Past

continuous S + was/were +Ving + 0 ->

The secretary was opening the mail at 8p.m

So +was/were+ being +Ved /3rd +(BY+ 0s )

BE + PAST PARTICIPLE

BE + BEING + PAST PARTICIPLE

Ngày đăng: 05/06/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau là các định ngữ dùng đợc với danh từ đếm đợc và không đếm đợc. - tài liệu ôn thi tốt nghiệp hiệu quả
Bảng sau là các định ngữ dùng đợc với danh từ đếm đợc và không đếm đợc (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w