Viết to write ► Anh ấy đã viết một lá thư. He wrote a letter. ► Và chị ấy đã viết một cái thiếp. And she wrote a card. ► Đọc to read ► Anh ấy đã đọc một quyển tạp chí. He read a magazine. ► Và chị ấy đã đọc một quyển sách. And she read a book. ► Lấy to take ► Anh ấy đã lấy một điếu thuốc. He took a cigarette. ► Chị ấy đã lấy một miếng sô cô la. She took a piece of chocolate. ► Anh ấy đã không chung thủy, nhưng mà chị ấy đã chung thủy. He was disloyal, but she was loyal. ► Anh ấy đã lười biếng, nhưng mà chị ấy đã siêng năng. He was lazy, but she was hardworking. ► Anh ấy đã nghèo, nhưng mà chị ấy đã giàu có. He was poor, but she was rich. ► Anh ấy đã không có tiền, mà lại còn nợ. He had no money, only debts. ► Anh ấy đã không có may mắn, mà lại gặp hạn. He had no luck, only bad luck. ► Anh ấy đã không có thành công, mà lại thất bại. He had no success, only failure. ► Anh ấy đã không bằng lòng, mà lại bất mãn. He was not satisfied, but dissatisfied. ► Anh ấy đã không hạnh phúc, mà lại bất hạnh. He was not happy, but sad. ► Anh ấy không dễ mến, mà lại mất cảm tình. He was not friendly, but unfriendly. ► Quá khứ 2
Trang 1Tổng hợp các câu tiếng anh hằng ngày qua việc ứng dụng cầu trúc ngữ pháp và
thì
Quá khứ 1
Viết
Anh ấy đã viết một lá thư
Và chị ây đã viết một cái thiếp
Đọc
Anh ây đã đọc một quyên tạp chí
Và chị ây đã đọc một quyên sách
Lây
Anh ấy đã lây một điều thuốc
Chị ấy đã lây một miễng sô cô la
Anh ây đã không chung thủy, nhưng mà chị ấy đã chung thủy
Anh ây đã lười biếng, nhưng mà chị ấy đã siêng năng
Anh ây đã nghèo, nhưng mà chị ấy đã giàu có
Anh ấy đã không có tiền, mà lại còn nợ
Anh ây đã không có may mắn, mà lại gặp hạn
Anh ấy đã không có thành công, mà lại thất bại
Anh ay đã không bằng lòng mà lại bất mãn
Anh ay đã không hạnh phúc, mà lại bắt hạnh
Anh ay không dễ mén, ma lai mat cam tinh
Quá khứ 2
Bạn đã phải gọi xe cứu thương chưa?
to write
He wrote a letter
And she wrote a card
to read
He read a magazine
And she read a book
to take
He took a cigarette
She took a piece of chocolate
He was disloyal, but she was loyal
He was lazy, but she was hard-working
He was poor, but she was rich
He had no money, only debts
He had no luck, only bad luck
He had no success, only failure
He was not satisfied, but dissatisfied
He was not happy, but sad
He was not friendly, but unfriendly
Did you have to call an ambulance?
Trang 2Bạn đã phải gọi bác sĩ chưa?
Bạn đã phải gọi công an chưa?
Bạn có số điện thoại không? Vừa xong tôi vẫn còn
Bạn có địa chỉ không? Vừa xong tôi vẫn còn
Bạn có bản đô thành phố không? Vừa xong tôi vẫn
còn
Anh ây đã đến đúng giờ không? Anh ây đã không đến
duoc dung gid
Anh ay đã tìm được đường không? Anh ấy đã không
tìm được đường
Anh ấy đã hiểu được bạn không? Anh ây đã không
hiệu được tôi
Tại sao bạn đã không đến được đúng giờ?
Tại sao bạn đã không tìm được đường?
Tại sao bạn đã không hiểu được anh ấy?
Tôi đã không đến được đúng giờ, bởi vì xe buýt không
chạy
Tôi đã không tìm được đường, bởi vì tôi không có bản
đô thành phô
Tôi đã không hiểu được anh ây, bởi vì nhạc ồn quá
Tôi đã phải đi tắc xi
Tôi đã phải mua bản đồ thành phố
Tôi đã phải tắt đài
Quá khứ 3
Did you have to call the doctor?
Did you have to call the police?
Do you have the telephone number? I had it just now
Do you have the address? I had it just now
Do you have the city map? I had it just now
Did he come on time? He could not come on
time
Did he find the way? He could not find the way Did he understand you? He could not
understand me
Why could you not come on time?
Why could you not find the way?
Why could you not understand him?
I could not come on time because there were
no buses
I could not find the way because I had no city map
I could not understand him because the music was so loud
I had to take a taxi
I had to buy a city map
I had to switch off the radio
Trang 3Gọi điện thoại
Tôi đã gọi điện thoại
Tôi đã gọi điện thoại suốt
Hỏi
Tôi đã hỏi
Tôi lúc nào cũng đã hỏi
Kể
Tôi đã kể
Tôi đã kể hết câu chuyện
Học tập
Tôi đã học
Tôi đã học suôt buôi tôi
Làm việc
Tôi đã làm việc
Tôi đã làm việc suôt cả ngày
An
Tôi đã ăn rôi
Tôi đã ăn tât cả đô ăn rôi
Đọc
Tôi đã đọc
to make a call
I made a call
I was talking on the phone all the time
to ask
I asked
I always asked
to narrate
I narrated
I narrated the whole story
to study
I studied
I studied the whole evening
to work
I worked
I worked all day long
to eat
I ate
I ate all the food
to read
I read
Trang 4Tôi đã đọc cả cuôn tiêu thuyết rôi
Hiéu
Tôi đã hiệu
Tôi đã hiệu cả bài đọc
Trả lời
Tôi đã trả lời
Tôi đã trả lời tât cả các câu hỏi
Tôi biệt cái này — tôi đã biệt cái này
Tôi việt cái này — tôi đã việt cái này
Tôi nghe cái này — tôi đã nghe cái này
Tôi lây cái này — tôi đã lây cái này
Tôi mang cái này — tôi đã mang cái này
Tôi mua cái này — tôi đã mua cái này
Tôi mong chờ cái này — tôi đã mong chờ cái này
Tôi giải thích diéu nay — tôi đã giải thích điều này
Tôi biệt cái này — tôi đã biệt cái này
Quá khứ cúa động từ cách thức 1
Chúng tôi đã phải tưới hoa
Chúng tôi đã phải dọn dẹp nhà
Chúng tôi đã phải rửa bát
Các bạn đã phải trả hoá đơn chưa?
I read the whole novel
to understand
I understood
I understood the whole text
to answer
I answered
I answered all the questions
I know that - I knew that
I write that -— I wrote that
I hear that — I heard that
I'll get it — I got it
I'll bring that - I brought that
I'll buy that — I bought that
I expect that - I expected that
I'll explain that — I explained that
I know that - I knew that
We had to water the flowers
We had to clean the apartment
We had to wash the dishes
Did you have to pay the bill?
Trang 5Các bạn đã phải trả tiên vào cửa chưa?
Các bạn đã phải trả tiền phạt chưa?
AI đã phải chào tạm biệt?
Ai đã phải đi về nhà sớm?
AI đã phải đi tàu hỏa?
Chúng tôi đã không định ở lâu
Chúng tôi đã không muốn uống øì
Chúng tôi đã không muốn làm phiên
Tôi đã muôn gọi điện thoại
Tôi đã muôn gọi tặc XI
Tôi đã muôn di vé nha
Tôi đã nghĩ răng, bạn đã muôn gọi điện thoại cho vợ của bạn
Tôi đã nghĩ răng, bạn đã muốn gọi điện thoại cho phòng chỉ
dẫn
Tôi đã nghĩ răng, bạn đã muôn đặt một cái bánh p1zza
Quá khứ cúa động từ cách thức 2
Con trai tôi đã không muốn chơi với búp bê
Con gái tôi đã không muốn chơi bóng đá
Vợ tôi đã không muốn đánh cờ với tôi
Mây đứa con tôi đã không muốn đi dạo
Các bạn ấy đã không muốn don dep can
phòng
Các bạn ây đã không muốn đi ngủ
Did you have to pay an entrance fee?
Did you have to pay a fine?
Who had to say goodbye?
Who had to go home early?
Who had to take the train?
We did not want to stay long
We did not want to drink anything
We did not want to disturb you
I just wanted to make a call
I just wanted to call a taxi
Actually I wanted to drive home
I thought you wanted to call your wife
I thought you wanted to call information
I thought you wanted to order a pizza
My son did not want to play with the doll
My daughter did not want to play football / soccer
My wife did not want to play chess with me
My children did not want to go for a walk
They did not want to tidy the room
They did not want to go to bed
Trang 6Anh ay đã không được phép ăn kem He was not allowed to eat ice cream
Anh ây đã không được phép ăn sô cô la He was not allowed to eat chocolate
Anh ây đã không được phép ăn kẹo He was not allowed to eat sweets
Tôi đã được phép ước điều gì đó I was allowed to make a wish
Tôi đã được phép mua một cai vay cho minh I was allowed to buy myself a dress
Tôi đã được phép lây cho tôi một kẹo sô cô la
có nhân
Dạn đã được phớp hút thuộc lá ở trên máy Were you allowed to smoke in the airplane?
bay chua?
Bạn đã được phép uống bia ở trong bệnh viện chưa? Were you allowed to drink beer in the hospital?
Bạn đã được phép mang con chó vào khách
san chưa? Were you allowed to take the dog into the hotel?
Trong ky nghi may dira con toi da dugc phép During the holidays the children were allowed to
Mây đứa ây đã được phép chơi ở ngoài sân
lâu
Mây đứa ây đã được phép thức khuya They were allowed to stay up late
Mệnh lệnh 1
Bạn lười biếng quá — đừng có lười biếng quái You are so lazy - don t be so lazy!
Bạn ngủ lâu qua — đừng có ngủ lâu qua! You sleep for so long - don’t sleep so late!
Bạn tới muộn / trễ quá — đừng có tới muộn / trễ quá! na He home so late — don't come home so
Bạn cười to quá — đừng có cudi to qua! You laugh so loudly - don t laugh so loudly!
Bạn nói nhỏ quá — đừng có nói nhỏ quái You speak so softly - don’t speak so softly!
Bạn uống nhiều quá — đừng có uống nhiều quá! You drink too much - don’t drink so much!
They were allowed to play in the yard for a long time
Trang 7Bạn hút thuốc lá nhiều quá — đừng có hút thuốc nhiều
Ban lam viéc nhiéu qua — dirng cé lam viéc nhiéu qua! You work too much — don’t work so much!
Bạn lái xe nhanh quá — đừng có lái xe nhanh qua!
Xin ông đứng dậy, ông Mũller!
Xin ông ngôi xuống ông Mũller!
Xin ông cứ ngôi, ông Mũller!
Bạn hãy kiên nhẫn!
Bạn cứ thong thải
Bạn chờ một lát!
Bạn hãy cần thận!
Ban hay dung gid!
Bạn đừng dốt thê!
Mệnh lệnh 2
Cao râu đi!
Tam di!
Chai dau đi!
Goi di! Ban hay goi di!
Bat dau di! Ban hay bat dau di!
Dừng / Ngừng lại! Ban hay dừng lại!
Bo di! Ban hay bo di!
Nói cái này đi! Bạn hãy nói cái này di!
Mua cai nay di! Ban hay mua cai nay dil!
You drive too fast — don’t drive so fast!
Get up, Mr Miller!
Sit down, Mr Miller!
Remain seated, Mr Miller!
Be patient!
Take your time!
Wait a moment!
Be careful!
Be punctual!
Don’t be stupid!
Shave!
Wash yourself!
Comb your hair!
Call!
Begin!
Stop!
Leave it!
Say it!
Buy it!
Trang 8Đừng bao giờ không thành that!
Đừng bao giờ hư hỗn!
Đừng bao giờ bất lịch sự!
Hãy luôn thật thài
Hãy luôn tử tế!
Hãy luôn lễ phép!
Bạn về nhà an toàn nhé!
Ban hay can than / bảo trọng!
Bạn hãy sớm đến thăm lại chúng tôi!
Mệnh đề phụ với rằng 1
Thời tiết ngày mai có thê tốt hơn
Tại sao bạn biết?
Tôi hy vọng rằng sẽ tốt hơn
Anh ấy chắc chắn tới
Chắc chăn không?
Tôi biết răng anh ấy tới
Anh ây chắc chắn gọi điện thoại
Thật à?
Tôi tin rằng anh ây gọi điện thoại
Rượu vang này chắc cũ rồi
Bạn biết chắc không?
Tôi đoán răng nó cũ rôi
Ông chủ chúng tôi trông đẹp trai
Never be dishonest!
Never be naughty!
Never be impolite!
Always be honest!
Always be nice!
Always be polite!
Hope you arrive home safely!
Take care of yourself!
Do visit us again soon!
Perhaps the weather will get better tomorrow
How do you know that?
I hope that it gets better
He will definitely come
Are you sure?
I know that he’ll come
He'll definitely call
Really?
I believe that he'll call
The wine is definitely old
Do you know that for sure?
I think that it is old
Our boss is good-looking
Trang 9Ban thay vay sao?
Tôi thây răng ông ây quả thật rất đẹp trai
Ông chủ này chắc chắn có bạn gái
Bạn thật nghĩ vậy sao?
Rat co thé rang Ong ay có bạn gái
Ménh dé phu voi rang 2
Tôi bực mình vì bạn ngáy
Tôi bực mình vì bạn uông nhiêu bia quá
Tôi bực mình vì bạn đên muộn
Tôi nghĩ răng anh ây cân bác sĩ
Tôi nghĩ răng anh ây bị ôm
Tôi nghĩ rằng anh ây đang ngủ
Chúng tôi hy vọng rằng anh ây kết hôn với con gái của chúng
tÔI
Chúng tôi hy vọng rằng anh ấy có nhiều tiền
Chúng tôi hy vọng rằng anh ấy là triệu phú
Tôi đã nghe nói rằng vợ của bạn đã gặp tai nạn
Tôi đã nghe nói răng chị ây năm ở bệnh viện
Tôi nghe nói rằng xe hơi của bạn bị hỏng hoản toàn
Tôi rât vui, vì bạn đã đến
Tôi rât vui, vì bạn quan tâm
Tôi rât vui, vì bạn muôn mua căn nhà
Do you think so?
I find him very handsome
The boss definitely has a girlfriend
Do you really think so?
It is very possible that he has a girlfriend
I’m angry that you snore
I’m angry that you drink so much beer
I’m angry that you come so late
I think he needs a doctor
I think he is ill
I think he is sleeping now
We hope that he marries our daughter
We hope that he has a lot of money
We hope that he is a millionaire
I heard that your wife had an accident
I heard that she is in the hospital
I heard that your car is completely wrecked
I’m happy that you came
I’m happy that you are interested
I’m happy that you want to buy the house
Trang 10Tôi sợ răng chuyễn xe buýt cuối cùng chạy mắt rồi
Tôi sợ rằng chúng tôi phải lẫy tắc xi
Tôi sợ răng tôi không mang theo tiền
Mệnh đề phụ với liệu
Tôi không biết liệu anh ấy có yêu tôi không
Tôi không biết liệu anh ấy có trở lại không
Tôi không biết liệu anh ây có gọi cho tôi không
Liệu anh ấy có yêu tôi không?
Liệu anh ây có trở lại không?
Liệu anh ấy có gọi cho tôi không?
Tôi tự hói, liệu anh ấy có nghĩ đến tôi không
Tôi tự hỏi liệu anh ây có người khác không?
Tôi tự hỏi liệu anh ây có nói đôi không
Liệu anh ây có nghĩ đến tôi không?
Liệu anh ây có người khác không?
Liệu anh ây có nói thật không?
Tôi nghi ngờ, liệu anh ấy có thực sự thích / thương tôi không
Tôi nghi ngờ, liệu anh ây có viết cho tôi không
Tôi nghi ngờ, liệu anh ây có cưới tôi không
Liệu anh ây có thực sự thích / thương tôi thật không?
Liệu anh ấy có viết cho tôi không?
Liệu anh ấy có cưới tôi không?
I’m afraid the last bus has already gone I’m afraid we will have to take a taxi
I’m afraid I have no more money
I don’t Know if he loves me
I don’t Know if he’ll come back
I don’t know if he’ll call me
Maybe he doesn’t love me?
Maybe he won’t come back?
Maybe he won't call me?
I wonder if he thinks about me
I wonder if he has someone else
I wonder if he lies
Maybe he thinks of me?
Maybe he has someone else?
Maybe he tells me the truth?
I doubt whether he really likes me
I doubt whether he'll write to me
I doubt whether he’ll marry me
Does he really like me?
Will he write to me?
Will he marry me?