phận ngoài của cơ thể.. * Từ liên quan đến các mùa và thời tiết , hoạt động trong các mùa.. * Danh từ riêng chỉ tên các nước , quốc tịch , ngôn ngữ và các từ chỉ điều kiện tự nhiên : bea
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP & MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2010-2011 )
MÔN TIẾNG ANH 6
phận ngoài của cơ thể
* Từ liên quan đến cảm giác , thực phẩm , …
* Từ liên quan đến thể thao và giải trí
* Từ liên quan đến các mùa và thời tiết , hoạt động trong các mùa
* Từ liên quan đến nghỉ
hè , du lịch , hoạt động giải trí ,
* Danh từ riêng chỉ tên các nước , quốc tịch , ngôn ngữ và các từ chỉ điều kiện tự nhiên : beaches , rain ,…
* Từ vựng về môi trường
và ô nhiễm môi trường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1.0 10%
4 1.0 10%
CẤU TRÚC
VÀ
NGỮ PHÁP
* Thì Hiện tại đơn
* Thì Hiện tại tiếp diễn
* So sánh của tính từ
* Dạng thức mệnh lệnh : Don’t pick wild flowers ,…
* Dùng tính từ miêu tả cơ thể người
* Cách dùng tính từ bất định chỉ số lượng : some , any , a few , a little , a lot
…, các từ chỉ định lượng : dozen , kilo , box , … trạng từ chỉ tần suất : always , usually , …
* Câu hỏi với : How much , How many , How
1
Trang 2often , …
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1.0 10%
4 1.0 10%
8 2 20%
thích , hoạt động giải trí , …
* Miêu tả một số điểm du lịch
ở Việt Nam hoặc trên thế giới
* Mô tả công việc hàng ngày của một người nông dân
* Mô tả tình hình chung của môi trường hiện nay và nội qui
để bảo vệ môi trường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
10 2.5 25%
6 1.5 15%
16 4.0 40%
VIẾT - Nhận biết các cấu trúc để
chọn đáp án đúng cho các bài tập dạng sắp xếp từ tạo thành câu có nghĩa, hoàn thành câu sử dụng từ gợi ý, chọn câu đúng
Chọn câu viết lại sao cho nghĩa của câu không đổi,
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
6 1,5 15%
6 1,5 15%
12 3,0 30%
TỔNG
CỘNG
10 2,5 25%
8 2,0 20%
10 2,5 25%
12 3,0 30%
40 10 100%
2