1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TIẾT NIỆU 2

5 1,2K 47

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TIẾT NIỆU 2TRẮC NGHIỆM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TIẾT NIỆU Câu 29: Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất nước tiểu, TRỪ : Câ

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TIẾT NIỆU 2

TRẮC NGHIỆM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TIẾT NIỆU

Câu 29: Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất nước tiểu, TRỪ :

Câu 30: Các kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệt tuyến

PHỔ BIẾN NHẤT

Câu 31: Đái máu là một chỉ định thăm khám của chẩn đoán hình ảnh, đái máu

thường do những nguyên nhân sau đây:

Câu 32: Các nguyên nhân nào sau đây cho hình KHUYẾT bể thận trên phim chụp nhuộm cản quang đường tiết niệu:

Câu 33: Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch:

Câu 34: Kỹ thuật hình ảnh nào sau đây vừa để chẩn đoán vừa có thể kết hợp can thiệp điều trị

Trang 2

A. Siêu âm

Câu 35: Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch là

Câu 36: Các kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán đượckén thận

Câu 37: Để chẩn đoán thận đa nang kỹ thuật nào sau đây nên chỉ định đầu tiên:

Câu 38: Các nguyên nhân sau đây gây tắc mãn đường bài xuất nước tiểu, TRỪ nguyên nhân

Câu 39: Để phát hiện đồng thời đánh giá mức độ trào ngược bàng quang-niệu quản, phải dựa vào

kỹ thuật nào sau đây:

ngược dòng

Câu 40: Hình ảnh nào sau đây của đài bể thận trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG PHÙ HỢP với lao thận:

Trang 3

B. Dãn, ứ nước

Câu 41: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán nang thận:

A Hình rỗng âm và tăng âm sau

B Hiệu ứng khối choáng chổ trên phim niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết

C Tỉ trọng dịch trên CLVT

D Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp phim niệu đồ tĩnh mạch

thì sớm.@

E Hình vô mạch trên phim chụp động mạch mạch thận

Câu 42: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

Câu 43: Viêm thận bể thận mạn

mức đài thận, đài thận hình chuỳ

thận dày

Câu 44: Viêm thận bể thận hạt vàng

năng thận

vàng, các hốc hoại tử, các đài thận ứ nước, sỏi thận.@

thường

Câu 45: Lao hệ tiết niệu là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, lan truyền bằng đường máu

nước, hình hang lao ở nhu mô thông với đài thận

Trang 4

E. Trên cắt lớp vi tính là những dấu hiệu điển hình của lao hệ tiết niệu: hang lao, ứ nước đài thận, vôi hoá, hẹp bể thận, hẹp niệu quãn, bàng quang teo nhỏ

Câu 46: Các dấu hiệu hình ảnh kén thận điển hình

thành dày ngấm thuốc cản quang

Câu 47: Hình ảnh trên niệu đồì tĩnh mạch của U đường dẫn niệu

niệu@

dãn đường dẫn niệu dưới hình khuyết (chụp ngược dòng)

Câu 48: Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang đường dẫn niệu, cần phân biệt nhiều nguyên nhân

Câu 49: U nhu mô thận có thể gây hội chứng khối choáng chổ trên phim NĐTM với các hình ảnh

lớn bờ hình múi

Câu 50 Các kỹ thuật nào có thể thăm khám tiền liệt tuyến

Câu 51 Nhược điểm chung của cộng hưởng từ

A. độ phân giải không gian thấp, bờ cấu trúc ít rõ

B. có nhiều ảnh nhiểu do nhu động ruột, cử động hô hấp, nhịp đập tim

Trang 5

C. chống chỉ định đối với bệnh nhân có mang dị vật từ tính

D. trang bị tốn kém gấp 4 lần CLVT

E. Các câu trên đều đún@g

Câu 52 Lợi điểm chung của cộng hưởng từ

Câu 53 Sỏi san hô ở vị trí

A. đài thận

B. đài-bể thận@

C. niệu quản

D. bàng quang

E. bể thận-niệu quản

Câu 54 Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là

Câu 55 Chẩn đoán thận ứ mủ phải dựa vào

Ngày đăng: 04/06/2015, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w