1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toàn bộ phiếu học tập vật lý lớp 11 kì 2

50 918 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ừ tính của dây dẫn có dòng điện.. ừ tính của dây dẫn có dòng điện.. - Qua m i đi m trong không gian ch vẽ đỗi nam châm có 2 cực: ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ỉ vẽ đư

Trang 1

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG TRUNG H C TH C HÀNH ỌC SƯ PHẠM TP.HCM ỰC HÀNH

Trang 2

Ch ương IV: TỪ TRƯỜNG ng IV: T TR Ừ HỌC ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG. Bài 19: T TR Ừ HỌC ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG.

I Nam châm.

- Nam châm là

- M i nam châm có 2 c c:ỗi nam châm có 2 cực: ực:

- Gi a các nam châm có l c tữa các nam châm có lực tương tác gọi là ực: ương tác gọi là ng tác g i là ọi là

+ Các c c cùng tên:ực:

+ Các c c khác tên:ực:

và các nam châm được gọi là có ọi là c g i là có

II T tính c a dây d n có dòng đi n ừ tính của dây dẫn có dòng điện ủa dây dẫn có dòng điện ẫn có dòng điện ệu Phú 1 T ương IV: TỪ TRƯỜNG ng tác gi a hai dòng đi n ữa hai dòng điện ệu Phú. Hai dây d n song song có các dòng đi n Iẫn song song có các dòng điện I ện I 1, I2 ch y qua:ạy qua: - I1, I2 cùng chi u thìều thì

- I1, I2 ngược gọi là cóc chi u thìều thì

2 K t lu n v l c t ết luận về lực từ ật lý – KTCN ề lực từ ực từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện.

3 T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng.

Trang 3

- Đ nh nghĩa:ịnh nghĩa:

- Đ phát hi n s t n t i c a t trể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ện I ực: ồn tại của từ trường tại một điểm ạy qua: ủa từ trường tại một điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng t i m t đi mạy qua: ột điểm ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm

- Quy ước: Hc: ướng của từ trường tại một điểm ng c a t tr ủa từ trường tại một điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểm ng t i m t đi m ại một điểm ột điểm ểm

4 Đ ường ng s c t ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện a Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.

- Chi u c a đều thì ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t t i m t đi mức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ạy qua: ột điểm ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm

2 Các ví d v đ ụ về đường sức từ ề lực từ ường ng s c t ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện. a T trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng c a dòng đi n th ng r t dài.ủa từ trường tại một điểm ện I ẳng rất dài ất dài - Hình d ng đạy qua: ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm

- Quy t c xác đ nh chi u đắc xác định chiều đường sức từ : ịnh nghĩa: ều thì ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm

Quy t c n m tay ph i:ắc xác định chiều đường sức từ : ắc xác định chiều đường sức từ : ải:

Đường sức từ của dòng điện thẳng

Trang 4

b T trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng c a dòng đi n tròn.ủa từ trường tại một điểm ện I

- M t Nam ặt Nam c a dòng đi n tròn:ủa từ trường tại một điểm ện I

- M t B c ặt Nam ắc c a dòng đi n tròn:ủa từ trường tại một điểm ện I

- Hình d ng đạy qua: ường tại một điểmng s cức từ tại một điểm

- Quy t c xác đ nh chi u đắc xác định chiều đường sức từ : ịnh nghĩa: ều thì ường tại một điểmng s c:ức từ tại một điểm

b Các tính ch t c a đ ất của đường sức từ ủa dây dẫn có dòng điện ường ng s c t ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện - Qua m i đi m trong không gian ch vẽ đỗi nam châm có 2 cực: ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ỉ vẽ được một đường sức từ ược gọi là cóc m t đột điểm ường tại một điểmng s c t ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm - Các đường tại một điểmng s c t là nh ng đức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ường tại một điểmng cong khép kín ho c vô h n hai đ u.ặc vô hạn ở hai đầu ạy qua: ở hai đầu ầu - Chi u c a đều thì ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t tuân theo nh ng quy t c xác đ nh (quy t c n m tay ph i,ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ắc xác định chiều đường sức từ : ịnh nghĩa: ắc xác định chiều đường sức từ : ắc xác định chiều đường sức từ : ải: quy t c vào Nam ra B c).ắc xác định chiều đường sức từ : ắc xác định chiều đường sức từ : - Quy ướng của từ trường tại một điểm : Vẽ các đ c ường tại một điểmng s c t ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm mau n i có t trở hai đầu ơng tác gọi là ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng m nh, các đạy qua: ường tại một điểmng s c tức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm th a ư n i có t trở hai đầu ơng tác gọi là ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng y u.ếu 5 T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng Trái Đ t ất của đường sức từ.

Đường sức từ của dòng điện

tròn

Trang 5

Sự tương tự giữa điện trường và từ trường Đi n tr ệu Phú ường ng T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng Cách phát hi n s t n ệu Phú ực từ ồn t i ại Tác nhân gây ra đi n ệu Phú tr ường ng ho c t ặc từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện tr ường ng Đ nh nghĩa ịnh nghĩa Đ i l ại ượng đặc trưng ng đ c tr ng ặc từ ư cho đi n tr ệu Phú ường ng ho c ặc từ t tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng t i m t ại ột đi m ểm Hình d ng đ ại ường ng s c ức từ.

Trang 6

Bài 20: L C T - C M NG T ỰC HÀNH Ừ HỌC ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ Ừ HỌC

I C m ng t ảm ứng từ ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện.

a C m ng t ảm ứng từ ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện.

Xét m t đo n dây d n ột điểm ạy qua: ẫn song song có các dòng điện I l đ t vuông góc v i đặc vô hạn ở hai đầu ớc: ường tại một điểmng s c t , dây d n có dòng đi n I ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ẫn song song có các dòng điện I ện I

ch y qua, l c t tác d ng lên dây d n là F.ạy qua: ực: ừ trường tại một điểm ụng lên dây dẫn là F ẫn song song có các dòng điện I

- C m ng t B là đ i lải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ạy qua: ược gọi là cóng đ c tr ng cho ặc vô hạn ở hai đầu ư

- Đ n v c m ng t :ơng tác gọi là ịnh nghĩa: ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm

b Vect c m ng t ơng IV: TỪ TRƯỜNG ảm ứng từ ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện. Vect c m ng t ơ cảm ứng từ ảm ứng từ ứng từ ừ trường tại một điểm B t i m t đi m trong vùng không gian có t tr ại một điểm ột điểm ểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểm ng có đ c đi m: ặc điểm: ểm - Hước: ng:

- Đ l n:ột điểm ớc:

II L c t ực từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện 1 T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u ề lực từ.

Trang 7

2 L c t do t tr ực từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u tác d ng lên m t đo n dây d n có ề lực từ ụ về đường sức từ ột ại ẫn có dòng điện dòng đi n ệu Phú.

- Ph n t dòng đi n ầu ử dòng điện ện I Il:

- Trong m t t trột điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng đ u có c m ng t ều thì ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B, đ t m t đo n dâyặc vô hạn ở hai đầu ột điểm ạy qua: d n Mẫn song song có các dòng điện I 1M2 = l, có dòng đi n I ch y qua, ện I ạy qua: l h p ợc gọi là có v i đớc: ường tại một điểmng s c t m tức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ột điểm góc  L c t ực: ừ trường tại một điểm F tác d ng lên ph n t dòng đi n ụng lên dây dẫn là F ầu ử dòng điện ện I Il (l c Ampe ực Ampe ) có: Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu Phương tác gọi là ng:

Chi u:ều thì

Đ l n: ột điểm ớc:

Trang 8

Trang 9

Bài 21: T TR Ừ HỌC ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG C A DÒNG ĐI N CH Y TRONG CÁC DÂY D N ỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC ẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ẪN

CÓ HÌNH D NG Đ C BI T ẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ẶC BIỆT ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC

I T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a dòng đi n ch y trong dây d n th ng dài ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú ại ẫn có dòng điện ẳng dài.

- Hình d ng c a các đạy qua: ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t : ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm

Hình vẽ - Vect c m ng t ơng tác gọi là ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B t i đi m M cách dây d n đo n ại một điểm ểm ẫn đoạn ại một điểm OM = r có: + Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu

+ Phương tác gọi là ng:

+ Chi u:ều thì

+ Đ l n:ột điểm ớc:

II T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a dòng đi n ch y trong dây d n u n thành vòng ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú ại ẫn có dòng điện ốn thành vòng tròn. - Hình d ng c a các đạy qua: ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm

Hình vẽ

- Vect c m ng t ơng tác gọi là ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B t i tâm O c a vòng dây ại một điểm ủa từ trường tại một điểm có:

Trang 10

+ Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu .

+ Phương tác gọi là ng:

+ Chi u:ều thì

+ Đ l n: ột điểm ớc:

III T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a dòng đi n ch y trong ng dây d n hình tr ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú ại ốn thành vòng ẫn có dòng điện ụ về đường sức từ. - Hình d ng c a các đạy qua: ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm

Hình vẽ - Vect c m ng t ơng tác gọi là ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B trong lòng ng dây ống dây có: + Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu

+ Phương tác gọi là ng:

+ Chi u:ều thì

+ Đ l n: ột điểm ớc:

IV T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a nhi u dòng đi n ủa dây dẫn có dòng điện ề lực từ ệu Phú.

Trang 11

Trang 12

Bài 22: L C LORENTZ ỰC HÀNH

I L c Lorentz ực từ.

1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.

2 Xác đ nh l c Lorentz ịnh nghĩa ực từ. L c Lorentz do t trực: ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng có c m ng t ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm Btác d ng lên m t h t đi n tích qụng lên dây dẫn là F ột điểm ạy qua: ện I 0 chuy n ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm đ ng v i v n t c ột điểm ớc: ận tốc ốc v, có:  Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu

Phương tác gọi là ng:

Chi u:ều thì

Đ l n: ột điểm ớc:

II Chuy n đ ng c a h t đi n tích trong t tr ểm ột ủa dây dẫn có dòng điện ại ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u ề lực từ.

1 Chú ý quan tr ng ọ và tên:

Trang 13

2 Chuy n đ ng c a h t đi n tích trong t tr ểm ột ủa dây dẫn có dòng điện ại ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u ề lực từ. - Chuy n đ ng c a h t đi n tích là ểm ột điểm ủa từ trường tại một điểm ại một điểm ện tích là chuy n đ ng ph ng trong m t ph ng vuông góc ểm ột điểm ẳng trong mặt phẳng vuông góc ặc điểm: ẳng trong mặt phẳng vuông góc v i t tr ớng của từ trường tại một điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểm ng Trong m t ph ng đó, l c Lorentz luôn vuông góc v iặc vô hạn ở hai đầu ẳng rất dài ực: ớc:

đóng vai trò là l c hực: ước: ng tâm

K t lu n: ết luận: ận:

Ứng dụng của lực Lorentz: ng d ng c a l c Lorentz: ụng của lực Lorentz: ủa lực Lorentz: ực Lorentz:

Trang 14

Ch ương IV: TỪ TRƯỜNG ng V: C M NG ĐI N T ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC Ừ HỌC

Bài 23: T THÔNG – C M NG ĐI N T Ừ HỌC ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC Ừ HỌC

I T thông ừ tính của dây dẫn có dòng điện.

- Đ nh nghĩa:ịnh nghĩa:

- T thông là m t đ i lừ trường tại một điểm ột điểm ạy qua: ược gọi là cóng đ i s :ạy qua: ốc   0 0  900   900  900 1800      1800  Đ n v đo t thông: ơng IV: TỪ TRƯỜNG ịnh nghĩa ừ tính của dây dẫn có dòng điện.

II Hi n t ệu Phú ượng đặc trưng ng c m ng đi n t ảm ứng từ ức từ ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện 1 Thí nghi m ệu Phú.

Hình vẽ

Trang 15

2 K t lu n ết luận về lực từ ật lý – KTCN - M i khi t thông qua m ch kín (C) bi n thiênỗi nam châm có 2 cực: ừ trường tại một điểm ạy qua: ếu

- Hi n tện I ược gọi là cóng c m ng đi n t ch t n t iải: ức từ tại một điểm ện I ừ trường tại một điểm ỉ vẽ được một đường sức từ ồn tại của từ trường tại một điểm ạy qua:

III Đ nh lu t Lentz v chi u dòng đi n c m ng ịnh nghĩa ật lý – KTCN ề lực từ ề lực từ ệu Phú ảm ứng từ ức từ. - Phát bi u đ nh lu t: ểm ịnh luật: ật:

D ng khác c a đ nh lu t Lentz: ại một điểm ủa từ trường tại một điểm ịnh luật: ật:

- Áp d ng ụng : Đ nh lu t Lentz cho phép ta xác đ nh chi u dòng đi n c m ng xu t hi nịnh nghĩa: ận tốc ịnh nghĩa: ều thì ện I ải: ức từ tại một điểm ất dài ện I trong m ch kín (C) G i ạy qua: ọi là B là t trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng ban đ u t o ra t thông ầu ạy qua: ừ trường tại một điểm  qua m ch kín vàạy qua: C B là t trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng do dòng đi n c m ng Iện I ải: ức từ tại một điểm C gây ra + Khi t thông qua (C) tăng : ừ trường tại một điểm

+ Khi t thông qua (C) gi m:ừ trường tại một điểm ải:

IV Dòng đi n Foucault (Fu - cô) ệu Phú 1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.

Trang 16

2 Thí nghi m ệu Phú.

M t đĩa kim lo i (đ ng ho c nhôm) gi a hai c c c a m t nam châm đi n Đĩa đột điểm ạy qua: ồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu ở hai đầu ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ực: ủa từ trường tại một điểm ột điểm ện I ược gọi là cóc treo m t đ u c đ nh, cho đĩa dao đ ng gi a hai c c c a nam châm đi n N u có dòngột điểm ầu ốc ịnh nghĩa: ột điểm ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ực: ủa từ trường tại một điểm ện I ếu

đi n đi vào nam châm đi n, đĩa kim lo i quay ch m và b hãm d ng l i ện I ện I ạy qua: ận tốc ịnh nghĩa: ừ trường tại một điểm ạy qua:

Gi i thích ảm ứng từ

3 Tính ch t và công d ng c a dòng đi n Foucault ất của đường sức từ ụ về đường sức từ ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú.

H c bài này online t i website: http://lophoc.thuvienvatly.com/16ọi là ạy qua:

Trang 17

Bài 24: SU T ĐI N Đ NG C M NG ẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC ỘI BỘ ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ.

I Su t đi n đ ng c m ng trong m ch kín ất của đường sức từ ệu Phú ột ảm ứng từ ức từ ại.

1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.

2 Đ nh lu t Faraday ịnh nghĩa ật lý – KTCN

- N u ch xét đ l n:ếu ỉ vẽ được một đường sức từ ột điểm ớc: II Quan h gi a su t đi n đ ng c m ng và đ nh lu t Lentz ệu Phú ữa hai dòng điện ất của đường sức từ ệu Phú ột ảm ứng từ ức từ ịnh nghĩa ật lý – KTCN

III Chuy n hóa năng l ểm ượng đặc trưng ng trong hi n t ệu Phú ượng đặc trưng ng c m ng đi n t ảm ứng từ ức từ ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện.

Trang 18

Trang 19

Bài 25: T C M ỰC HÀNH ẢM ỨNG TỪ.

I T thông riêng c a m t m ch kín ừ tính của dây dẫn có dòng điện ủa dây dẫn có dòng điện ột ại.

Xét m t m ch kín (C), trong đó có dòng đi n cột điểm ạy qua: ện I ường tại một điểmng đ i Dòng đi n i gây ra m t tột điểm ện I ột điểm ừ trường tại một điểm

trường tại một điểmng, t trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng này gây ra m t t thôngột điểm ừ trường tại một điểm qua (C) được gọi là cóc g i là ọi là t thông riêng c a ừ trường tại một điểm ủa từ trường tại một điểm

m ch ại một điểm

L là h s t l g i làện I ốc ỉ vẽ được một đường sức từ ện I ọi là

L ch ph thu c vàoỉ vẽ được một đường sức từ ụng lên dây dẫn là F ột điểm

Đ n v c a L:ơng tác gọi là ịnh nghĩa: ủa từ trường tại một điểm

Đ t c m c a m t ng dây đi n chi u dài l, ti t di n S, g m N vòng dây.ột điểm ực: ải: ủa từ trường tại một điểm ột điểm ốc ện I ều thì ếu ện I ồn tại của từ trường tại một điểm

Đ tăng đ t c m c a ng dâyể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ột điểm ực: ải: ủa từ trường tại một điểm ốc

II Hi n t ệu Phú ượng đặc trưng ng t c m ực từ ảm ứng từ 1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.

Trang 20

- Trong các m ch đi n m t chi u, hi n tạy qua: ện I ột điểm ều thì ện I ược gọi là cóng t c m thực: ải: ường tại một điểmng x y ra khi:ải:

- Trong các m ch đi n m t chi u:ạy qua: ện I ột điểm ều thì

2 M t s thí nghi m v hi n t ột ốn thành vòng ệu Phú ề lực từ ệu Phú ượng đặc trưng ng t c m ực từ ảm ứng từ a Thí nghi m 1: ệu Phú.

Gi i thích: ảm ứng từ

b Thí nghi m 2: ệu Phú.

Gi i thích: ảm ứng từ

Hình vẽ

Hình vẽ

Trang 21

III Su t đi n đ ng t c m ất của đường sức từ ệu Phú ột ực từ ảm ứng từ 1 Khi có hi n tện I ược gọi là cóng t c m x y ra trong m t m ch đi n thì su t đi n đ ng c m ngực: ải: ải: ột điểm ạy qua: ện I ất dài ện I ột điểm ải: ức từ tại một điểm xu t hi n trong m ch g i là su t đi n đ ng t c m.ất dài ện I ạy qua: ọi là ất dài ện I ột điểm ực: ải: Su t đi n đ ng t c m có đ l n ất điện động tự cảm có độ lớn ện tích là ột điểm ực Ampe ảm ứng từ ột điểm ớng của từ trường tại một điểm

2 Năng l ượng đặc trưng ng t tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a ng dây t c m ủa dây dẫn có dòng điện ốn thành vòng ực từ ảm ứng từ Năng lược gọi là cóng tích lũy trong ng dây t c m khi có dòng đi n ch y qua.ốc ực: ải: ện I ạy qua: IV ỨNG TỪ ng d ng ụ về đường sức từ.

Trang 22

Trang 23

PH N 2: QUANG HÌNH H C ẦN 1: ĐIỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC ỌC SƯ PHẠM TP.HCM

Ch ương IV: TỪ TRƯỜNG ng VI: KHÚC X ÁNH SÁNG ẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM

2 Đ nh lu t khúc x ánh sáng ịnh nghĩa ật lý – KTCN ại.

-

-

II Chi t su t c a môi tr ết luận về lực từ ất của đường sức từ ủa dây dẫn có dòng điện ường ng.

1 Chi t su t t đ i ết luận về lực từ ất của đường sức từ ỉ đối ốn thành vòng

T s ỉ vẽ được một đường sức từ ốc 21

sin i

nsin r  :

Trang 24

 N u nếu 21 > 1

 N u nếu 21 < 1

2 Chi t su t tuy t đ i ết luận về lực từ ất của đường sức từ ệu Phú ốn thành vòng

- Chi t su t tuy t đ i (g i t t là chi t su t) c a m t môi trếu ất dài ện I ốc ọi là ắc xác định chiều đường sức từ : ếu ất dài ủa từ trường tại một điểm ột điểm ường tại một điểmng là

- Chi t su t c a chân không:ếu ất dài ủa từ trường tại một điểm ; c a không khíủa từ trường tại một điểm

- M i môi trọi là ường tại một điểmng trong su t đ u có chi t su t l n h n 1.ốc ều thì ếu ất dài ớc: ơng tác gọi là

- Quan h gi a chi t su t tuy t đ i và chi t su t t đ i:ện I ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ếu ất dài ện I ốc ếu ất dài ỉ vẽ được một đường sức từ ốc

Công th c c a đ nh lu t khúc x ánh sáng vi t d ứng từ ủa từ trường tại một điểm ịnh luật: ật: ại một điểm ết dưới dạng đối xứng ướng của từ trường tại một điểm ại một điểm i d ng đ i x ng ống dây ứng từ

III Tính thu n ngh ch c a s truy n ánh sáng ật lý – KTCN ịnh nghĩa ủa dây dẫn có dòng điện ực từ ề lực từ.

-

- T tính thu n ngh ch, ta suy ra:ừ trường tại một điểm ận tốc ịnh nghĩa:

Trang 25

Ngày đăng: 04/06/2015, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ng đ ại. ường. ng s c ức từ. - toàn bộ phiếu học tập vật lý lớp 11 kì 2
Hình d ng đ ại. ường. ng s c ức từ (Trang 5)
Hình vẽ - toàn bộ phiếu học tập vật lý lớp 11 kì 2
Hình v ẽ (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w