ừ tính của dây dẫn có dòng điện.. ừ tính của dây dẫn có dòng điện.. - Qua m i đi m trong không gian ch vẽ đỗi nam châm có 2 cực: ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ỉ vẽ đư
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG TRUNG H C TH C HÀNH ỌC SƯ PHẠM TP.HCM ỰC HÀNH
Trang 2Ch ương IV: TỪ TRƯỜNG ng IV: T TR Ừ HỌC ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG. Bài 19: T TR Ừ HỌC ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG.
I Nam châm.
- Nam châm là
- M i nam châm có 2 c c:ỗi nam châm có 2 cực: ực:
- Gi a các nam châm có l c tữa các nam châm có lực tương tác gọi là ực: ương tác gọi là ng tác g i là ọi là
+ Các c c cùng tên:ực:
+ Các c c khác tên:ực:
và các nam châm được gọi là có ọi là c g i là có
II T tính c a dây d n có dòng đi n ừ tính của dây dẫn có dòng điện ủa dây dẫn có dòng điện ẫn có dòng điện ệu Phú 1 T ương IV: TỪ TRƯỜNG ng tác gi a hai dòng đi n ữa hai dòng điện ệu Phú. Hai dây d n song song có các dòng đi n Iẫn song song có các dòng điện I ện I 1, I2 ch y qua:ạy qua: - I1, I2 cùng chi u thìều thì
- I1, I2 ngược gọi là cóc chi u thìều thì
2 K t lu n v l c t ết luận về lực từ ật lý – KTCN ề lực từ ực từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện.
3 T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng.
Trang 3- Đ nh nghĩa:ịnh nghĩa:
- Đ phát hi n s t n t i c a t trể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ện I ực: ồn tại của từ trường tại một điểm ạy qua: ủa từ trường tại một điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng t i m t đi mạy qua: ột điểm ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm
- Quy ước: Hc: ướng của từ trường tại một điểm ng c a t tr ủa từ trường tại một điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểm ng t i m t đi m ại một điểm ột điểm ểm
4 Đ ường ng s c t ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện a Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.
- Chi u c a đều thì ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t t i m t đi mức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ạy qua: ột điểm ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm
2 Các ví d v đ ụ về đường sức từ ề lực từ ường ng s c t ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện. a T trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng c a dòng đi n th ng r t dài.ủa từ trường tại một điểm ện I ẳng rất dài ất dài - Hình d ng đạy qua: ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm
- Quy t c xác đ nh chi u đắc xác định chiều đường sức từ : ịnh nghĩa: ều thì ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm
Quy t c n m tay ph i:ắc xác định chiều đường sức từ : ắc xác định chiều đường sức từ : ải:
Đường sức từ của dòng điện thẳng
Trang 4b T trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng c a dòng đi n tròn.ủa từ trường tại một điểm ện I
- M t Nam ặt Nam c a dòng đi n tròn:ủa từ trường tại một điểm ện I
- M t B c ặt Nam ắc c a dòng đi n tròn:ủa từ trường tại một điểm ện I
- Hình d ng đạy qua: ường tại một điểmng s cức từ tại một điểm
- Quy t c xác đ nh chi u đắc xác định chiều đường sức từ : ịnh nghĩa: ều thì ường tại một điểmng s c:ức từ tại một điểm
b Các tính ch t c a đ ất của đường sức từ ủa dây dẫn có dòng điện ường ng s c t ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện - Qua m i đi m trong không gian ch vẽ đỗi nam châm có 2 cực: ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ỉ vẽ được một đường sức từ ược gọi là cóc m t đột điểm ường tại một điểmng s c t ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm - Các đường tại một điểmng s c t là nh ng đức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ường tại một điểmng cong khép kín ho c vô h n hai đ u.ặc vô hạn ở hai đầu ạy qua: ở hai đầu ầu - Chi u c a đều thì ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t tuân theo nh ng quy t c xác đ nh (quy t c n m tay ph i,ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ắc xác định chiều đường sức từ : ịnh nghĩa: ắc xác định chiều đường sức từ : ắc xác định chiều đường sức từ : ải: quy t c vào Nam ra B c).ắc xác định chiều đường sức từ : ắc xác định chiều đường sức từ : - Quy ướng của từ trường tại một điểm : Vẽ các đ c ường tại một điểmng s c t ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm mau n i có t trở hai đầu ơng tác gọi là ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng m nh, các đạy qua: ường tại một điểmng s c tức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm th a ư n i có t trở hai đầu ơng tác gọi là ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng y u.ếu 5 T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng Trái Đ t ất của đường sức từ.
Đường sức từ của dòng điện
tròn
Trang 5
Sự tương tự giữa điện trường và từ trường Đi n tr ệu Phú ường ng T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng Cách phát hi n s t n ệu Phú ực từ ồn t i ại Tác nhân gây ra đi n ệu Phú tr ường ng ho c t ặc từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện tr ường ng Đ nh nghĩa ịnh nghĩa Đ i l ại ượng đặc trưng ng đ c tr ng ặc từ ư cho đi n tr ệu Phú ường ng ho c ặc từ t tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng t i m t ại ột đi m ểm Hình d ng đ ại ường ng s c ức từ.
Trang 6
Bài 20: L C T - C M NG T ỰC HÀNH Ừ HỌC ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ Ừ HỌC
I C m ng t ảm ứng từ ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện.
a C m ng t ảm ứng từ ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện.
Xét m t đo n dây d n ột điểm ạy qua: ẫn song song có các dòng điện I l đ t vuông góc v i đặc vô hạn ở hai đầu ớc: ường tại một điểmng s c t , dây d n có dòng đi n I ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ẫn song song có các dòng điện I ện I
ch y qua, l c t tác d ng lên dây d n là F.ạy qua: ực: ừ trường tại một điểm ụng lên dây dẫn là F ẫn song song có các dòng điện I
- C m ng t B là đ i lải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ạy qua: ược gọi là cóng đ c tr ng cho ặc vô hạn ở hai đầu ư
- Đ n v c m ng t :ơng tác gọi là ịnh nghĩa: ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm
b Vect c m ng t ơng IV: TỪ TRƯỜNG ảm ứng từ ức từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện. Vect c m ng t ơ cảm ứng từ ảm ứng từ ứng từ ừ trường tại một điểm B t i m t đi m trong vùng không gian có t tr ại một điểm ột điểm ểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểm ng có đ c đi m: ặc điểm: ểm - Hước: ng:
- Đ l n:ột điểm ớc:
II L c t ực từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện 1 T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u ề lực từ.
Trang 7
2 L c t do t tr ực từ ừ tính của dây dẫn có dòng điện ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u tác d ng lên m t đo n dây d n có ề lực từ ụ về đường sức từ ột ại ẫn có dòng điện dòng đi n ệu Phú.
- Ph n t dòng đi n ầu ử dòng điện ện I Il:
- Trong m t t trột điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng đ u có c m ng t ều thì ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B, đ t m t đo n dâyặc vô hạn ở hai đầu ột điểm ạy qua: d n Mẫn song song có các dòng điện I 1M2 = l, có dòng đi n I ch y qua, ện I ạy qua: l h p ợc gọi là có v i đớc: ường tại một điểmng s c t m tức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm ột điểm góc L c t ực: ừ trường tại một điểm F tác d ng lên ph n t dòng đi n ụng lên dây dẫn là F ầu ử dòng điện ện I Il (l c Ampe ực Ampe ) có: Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu Phương tác gọi là ng:
Chi u:ều thì
Đ l n: ột điểm ớc:
Trang 8
Trang 9
Bài 21: T TR Ừ HỌC ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM NG C A DÒNG ĐI N CH Y TRONG CÁC DÂY D N ỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC ẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ẪN
CÓ HÌNH D NG Đ C BI T ẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ẶC BIỆT ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC
I T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a dòng đi n ch y trong dây d n th ng dài ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú ại ẫn có dòng điện ẳng dài.
- Hình d ng c a các đạy qua: ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t : ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm
Hình vẽ - Vect c m ng t ơng tác gọi là ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B t i đi m M cách dây d n đo n ại một điểm ểm ẫn đoạn ại một điểm OM = r có: + Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu
+ Phương tác gọi là ng:
+ Chi u:ều thì
+ Đ l n:ột điểm ớc:
II T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a dòng đi n ch y trong dây d n u n thành vòng ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú ại ẫn có dòng điện ốn thành vòng tròn. - Hình d ng c a các đạy qua: ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm
Hình vẽ
- Vect c m ng t ơng tác gọi là ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B t i tâm O c a vòng dây ại một điểm ủa từ trường tại một điểm có:
Trang 10+ Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu .
+ Phương tác gọi là ng:
+ Chi u:ều thì
+ Đ l n: ột điểm ớc:
III T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a dòng đi n ch y trong ng dây d n hình tr ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú ại ốn thành vòng ẫn có dòng điện ụ về đường sức từ. - Hình d ng c a các đạy qua: ủa từ trường tại một điểm ường tại một điểmng s c t :ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm
Hình vẽ - Vect c m ng t ơng tác gọi là ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm B trong lòng ng dây ống dây có: + Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu
+ Phương tác gọi là ng:
+ Chi u:ều thì
+ Đ l n: ột điểm ớc:
IV T tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a nhi u dòng đi n ủa dây dẫn có dòng điện ề lực từ ệu Phú.
Trang 11Trang 12
Bài 22: L C LORENTZ ỰC HÀNH
I L c Lorentz ực từ.
1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.
2 Xác đ nh l c Lorentz ịnh nghĩa ực từ. L c Lorentz do t trực: ừ trường tại một điểm ường tại một điểmng có c m ng t ải: ức từ tại một điểm ừ trường tại một điểm Btác d ng lên m t h t đi n tích qụng lên dây dẫn là F ột điểm ạy qua: ện I 0 chuy n ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm đ ng v i v n t c ột điểm ớc: ận tốc ốc v, có: Đi m đ t:ể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu
Phương tác gọi là ng:
Chi u:ều thì
Đ l n: ột điểm ớc:
II Chuy n đ ng c a h t đi n tích trong t tr ểm ột ủa dây dẫn có dòng điện ại ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u ề lực từ.
1 Chú ý quan tr ng ọ và tên:
Trang 13
2 Chuy n đ ng c a h t đi n tích trong t tr ểm ột ủa dây dẫn có dòng điện ại ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng đ u ề lực từ. - Chuy n đ ng c a h t đi n tích là ểm ột điểm ủa từ trường tại một điểm ại một điểm ện tích là chuy n đ ng ph ng trong m t ph ng vuông góc ểm ột điểm ẳng trong mặt phẳng vuông góc ặc điểm: ẳng trong mặt phẳng vuông góc v i t tr ớng của từ trường tại một điểm ừ trường tại một điểm ường tại một điểm ng Trong m t ph ng đó, l c Lorentz luôn vuông góc v iặc vô hạn ở hai đầu ẳng rất dài ực: ớc:
đóng vai trò là l c hực: ước: ng tâm
K t lu n: ết luận: ận:
Ứng dụng của lực Lorentz: ng d ng c a l c Lorentz: ụng của lực Lorentz: ủa lực Lorentz: ực Lorentz:
Trang 14
Ch ương IV: TỪ TRƯỜNG ng V: C M NG ĐI N T ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC Ừ HỌC
Bài 23: T THÔNG – C M NG ĐI N T Ừ HỌC ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC Ừ HỌC
I T thông ừ tính của dây dẫn có dòng điện.
- Đ nh nghĩa:ịnh nghĩa:
- T thông là m t đ i lừ trường tại một điểm ột điểm ạy qua: ược gọi là cóng đ i s :ạy qua: ốc 0 0 900 900 900 1800 1800 Đ n v đo t thông: ơng IV: TỪ TRƯỜNG ịnh nghĩa ừ tính của dây dẫn có dòng điện.
II Hi n t ệu Phú ượng đặc trưng ng c m ng đi n t ảm ứng từ ức từ ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện 1 Thí nghi m ệu Phú.
Hình vẽ
Trang 152 K t lu n ết luận về lực từ ật lý – KTCN - M i khi t thông qua m ch kín (C) bi n thiênỗi nam châm có 2 cực: ừ trường tại một điểm ạy qua: ếu
- Hi n tện I ược gọi là cóng c m ng đi n t ch t n t iải: ức từ tại một điểm ện I ừ trường tại một điểm ỉ vẽ được một đường sức từ ồn tại của từ trường tại một điểm ạy qua:
III Đ nh lu t Lentz v chi u dòng đi n c m ng ịnh nghĩa ật lý – KTCN ề lực từ ề lực từ ệu Phú ảm ứng từ ức từ. - Phát bi u đ nh lu t: ểm ịnh luật: ật:
D ng khác c a đ nh lu t Lentz: ại một điểm ủa từ trường tại một điểm ịnh luật: ật:
- Áp d ng ụng : Đ nh lu t Lentz cho phép ta xác đ nh chi u dòng đi n c m ng xu t hi nịnh nghĩa: ận tốc ịnh nghĩa: ều thì ện I ải: ức từ tại một điểm ất dài ện I trong m ch kín (C) G i ạy qua: ọi là B là t trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng ban đ u t o ra t thông ầu ạy qua: ừ trường tại một điểm qua m ch kín vàạy qua: C B là t trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng do dòng đi n c m ng Iện I ải: ức từ tại một điểm C gây ra + Khi t thông qua (C) tăng : ừ trường tại một điểm
+ Khi t thông qua (C) gi m:ừ trường tại một điểm ải:
IV Dòng đi n Foucault (Fu - cô) ệu Phú 1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.
Trang 16
2 Thí nghi m ệu Phú.
M t đĩa kim lo i (đ ng ho c nhôm) gi a hai c c c a m t nam châm đi n Đĩa đột điểm ạy qua: ồn tại của từ trường tại một điểm ặc vô hạn ở hai đầu ở hai đầu ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ực: ủa từ trường tại một điểm ột điểm ện I ược gọi là cóc treo m t đ u c đ nh, cho đĩa dao đ ng gi a hai c c c a nam châm đi n N u có dòngột điểm ầu ốc ịnh nghĩa: ột điểm ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ực: ủa từ trường tại một điểm ện I ếu
đi n đi vào nam châm đi n, đĩa kim lo i quay ch m và b hãm d ng l i ện I ện I ạy qua: ận tốc ịnh nghĩa: ừ trường tại một điểm ạy qua:
Gi i thích ảm ứng từ
3 Tính ch t và công d ng c a dòng đi n Foucault ất của đường sức từ ụ về đường sức từ ủa dây dẫn có dòng điện ệu Phú.
H c bài này online t i website: http://lophoc.thuvienvatly.com/16ọi là ạy qua:
Trang 17Bài 24: SU T ĐI N Đ NG C M NG ẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG ỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC ỘI BỘ ẢM ỨNG TỪ ỨNG TỪ.
I Su t đi n đ ng c m ng trong m ch kín ất của đường sức từ ệu Phú ột ảm ứng từ ức từ ại.
1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.
2 Đ nh lu t Faraday ịnh nghĩa ật lý – KTCN
- N u ch xét đ l n:ếu ỉ vẽ được một đường sức từ ột điểm ớc: II Quan h gi a su t đi n đ ng c m ng và đ nh lu t Lentz ệu Phú ữa hai dòng điện ất của đường sức từ ệu Phú ột ảm ứng từ ức từ ịnh nghĩa ật lý – KTCN
III Chuy n hóa năng l ểm ượng đặc trưng ng trong hi n t ệu Phú ượng đặc trưng ng c m ng đi n t ảm ứng từ ức từ ệu Phú ừ tính của dây dẫn có dòng điện.
Trang 18Trang 19
Bài 25: T C M ỰC HÀNH ẢM ỨNG TỪ.
I T thông riêng c a m t m ch kín ừ tính của dây dẫn có dòng điện ủa dây dẫn có dòng điện ột ại.
Xét m t m ch kín (C), trong đó có dòng đi n cột điểm ạy qua: ện I ường tại một điểmng đ i Dòng đi n i gây ra m t tột điểm ện I ột điểm ừ trường tại một điểm
trường tại một điểmng, t trừ trường tại một điểm ường tại một điểmng này gây ra m t t thôngột điểm ừ trường tại một điểm qua (C) được gọi là cóc g i là ọi là t thông riêng c a ừ trường tại một điểm ủa từ trường tại một điểm
m ch ại một điểm
L là h s t l g i làện I ốc ỉ vẽ được một đường sức từ ện I ọi là
L ch ph thu c vàoỉ vẽ được một đường sức từ ụng lên dây dẫn là F ột điểm
Đ n v c a L:ơng tác gọi là ịnh nghĩa: ủa từ trường tại một điểm
Đ t c m c a m t ng dây đi n chi u dài l, ti t di n S, g m N vòng dây.ột điểm ực: ải: ủa từ trường tại một điểm ột điểm ốc ện I ều thì ếu ện I ồn tại của từ trường tại một điểm
Đ tăng đ t c m c a ng dâyể phát hiện sự tồn tại của từ trường tại một điểm ột điểm ực: ải: ủa từ trường tại một điểm ốc
II Hi n t ệu Phú ượng đặc trưng ng t c m ực từ ảm ứng từ 1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa.
Trang 20
- Trong các m ch đi n m t chi u, hi n tạy qua: ện I ột điểm ều thì ện I ược gọi là cóng t c m thực: ải: ường tại một điểmng x y ra khi:ải:
- Trong các m ch đi n m t chi u:ạy qua: ện I ột điểm ều thì
2 M t s thí nghi m v hi n t ột ốn thành vòng ệu Phú ề lực từ ệu Phú ượng đặc trưng ng t c m ực từ ảm ứng từ a Thí nghi m 1: ệu Phú.
Gi i thích: ảm ứng từ
b Thí nghi m 2: ệu Phú.
Gi i thích: ảm ứng từ
Hình vẽ
Hình vẽ
Trang 21III Su t đi n đ ng t c m ất của đường sức từ ệu Phú ột ực từ ảm ứng từ 1 Khi có hi n tện I ược gọi là cóng t c m x y ra trong m t m ch đi n thì su t đi n đ ng c m ngực: ải: ải: ột điểm ạy qua: ện I ất dài ện I ột điểm ải: ức từ tại một điểm xu t hi n trong m ch g i là su t đi n đ ng t c m.ất dài ện I ạy qua: ọi là ất dài ện I ột điểm ực: ải: Su t đi n đ ng t c m có đ l n ất điện động tự cảm có độ lớn ện tích là ột điểm ực Ampe ảm ứng từ ột điểm ớng của từ trường tại một điểm
2 Năng l ượng đặc trưng ng t tr ừ tính của dây dẫn có dòng điện ường ng c a ng dây t c m ủa dây dẫn có dòng điện ốn thành vòng ực từ ảm ứng từ Năng lược gọi là cóng tích lũy trong ng dây t c m khi có dòng đi n ch y qua.ốc ực: ải: ện I ạy qua: IV ỨNG TỪ ng d ng ụ về đường sức từ.
Trang 22
Trang 23
PH N 2: QUANG HÌNH H C ẦN 1: ĐIỆN HỌC – ĐIỆN TỪ HỌC ỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Ch ương IV: TỪ TRƯỜNG ng VI: KHÚC X ÁNH SÁNG ẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
2 Đ nh lu t khúc x ánh sáng ịnh nghĩa ật lý – KTCN ại.
-
-
II Chi t su t c a môi tr ết luận về lực từ ất của đường sức từ ủa dây dẫn có dòng điện ường ng.
1 Chi t su t t đ i ết luận về lực từ ất của đường sức từ ỉ đối ốn thành vòng
T s ỉ vẽ được một đường sức từ ốc 21
sin i
nsin r :
Trang 24 N u nếu 21 > 1
N u nếu 21 < 1
2 Chi t su t tuy t đ i ết luận về lực từ ất của đường sức từ ệu Phú ốn thành vòng
- Chi t su t tuy t đ i (g i t t là chi t su t) c a m t môi trếu ất dài ện I ốc ọi là ắc xác định chiều đường sức từ : ếu ất dài ủa từ trường tại một điểm ột điểm ường tại một điểmng là
- Chi t su t c a chân không:ếu ất dài ủa từ trường tại một điểm ; c a không khíủa từ trường tại một điểm
- M i môi trọi là ường tại một điểmng trong su t đ u có chi t su t l n h n 1.ốc ều thì ếu ất dài ớc: ơng tác gọi là
- Quan h gi a chi t su t tuy t đ i và chi t su t t đ i:ện I ữa các nam châm có lực tương tác gọi là ếu ất dài ện I ốc ếu ất dài ỉ vẽ được một đường sức từ ốc
Công th c c a đ nh lu t khúc x ánh sáng vi t d ứng từ ủa từ trường tại một điểm ịnh luật: ật: ại một điểm ết dưới dạng đối xứng ướng của từ trường tại một điểm ại một điểm i d ng đ i x ng ống dây ứng từ
III Tính thu n ngh ch c a s truy n ánh sáng ật lý – KTCN ịnh nghĩa ủa dây dẫn có dòng điện ực từ ề lực từ.
-
- T tính thu n ngh ch, ta suy ra:ừ trường tại một điểm ận tốc ịnh nghĩa:
Trang 25