1.GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG ĐIỆN XOAY CHIỀUn 1878 các trạm phát điện và phụ tải điện chiếu sáng hình thành n 4/9/1882 máy phát điện một chiều dẫn động bằng động cơ hơi nước khởi đầu ngành c
Trang 1KỸ THUẬT ĐIỆN
PHẦN 3
HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG
Trang 2HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG
Trang 3CHƯƠNG 10 HỆ THỐNG ĐIỆN XOAY
CHIỀU
Trang 41.GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
n 1878 các trạm phát điện và phụ tải điện chiếu sáng hình thành
n 4/9/1882 máy phát điện một chiều dẫn động bằng động cơ hơi nước khởi đầu ngành công nghiệp cung cấp năng lượng điện.
n Các HTĐ 1 chiều của Edison đã được phát triển thành HTĐ 1 chiều
ba dây 220V
n 1885 William Stanley phát minh MBA
n 1889 Đường dây điện xoay chiều 1 pha đầu tiên (21 km, 4 kV) vận hành ở Mỹ, giữa thành phố Oregon và Portland.
n 1888 Nikola Tesla đưa ra HTĐ nhiều pha
n 1893 Đường dây ba pha đầu tiên (12 km, 2,3 kV) trên đất Mỹ đã vận hành tại California
Trang 5n Các nguồn năng lượng
n Than đá, khí gas, dầu … ( dùng cho các nhà máy turbin hơi)
n Thủy điện
n Hạt nhân
n Mặt trời, sức gió, thủy triều…
n Các cấp điện áp và tần số
n Ngày nay có 2 tần số chuẩn cho việc sản xuất :
+ 50Hz ( ở Châu Âu, Liên Xô trước đây, Ấn Độ, Việt Nam….) + 60Hz ( Mỹ, Canada, Nhật…)
n Điện áp truyền tải tăng một cách đều đặn :115, 138, 161, 230, 345
500 và hiện nay là 765 kV, Các điện áp siêu cao (ultrahigh voltage
- UHV) trên 1000kV hiện nay đang trong giai đoạn nghiên cứu
1.GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 62 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 PHA VÀ 3 PHA
n Ưu điểm của hệ thống 3 pha:
n Công suất tức thời của mạch điện một pha dao động
gây nhiễu không mong muốn trong máy điện một pha
n Mạch ba pha đối xứng thì công suất tức thời là không
đổi, không đập mạch và có thể bỏ qua tác động xấu của đập mạch tới các thiết bị nguồn và tải
P = √3 ILVLcosФ
n Công suất truyền tải 3 pha lớn hơn 1 pha
Chi phí đầu tư thấp hơn 1 pha…
rms rms rms rms
( ) cos cos (2 )
Trang 7n Công suất:
n Công suất phức:
n Hệ số công suất:
hệ số công suất trễ pha, sớm pha
n Công suất 3 pha:
n Phụ tải công nghiệp: PF trễ và vấn đề cải thiện PF
f f
Z V I Z
I Z
* I I
* I V jQ P
Trang 83 HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN
PHỐI ĐIỆN NĂNG
Tiêu thụ Tiêu thụ
Đến các thành viên khác
Đến các thành viên khác
Trang 9Mạch phân phối
(Sơ cấp)
(Thứ cấp)
Máy biến áp phân phối
3 HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN
PHỐI ĐIỆN NĂNG
Trang 10n Phụ tải điện: Máy phát
Máy biến áp Thanh cái Máy cắt Dây truyền tải
Chỉ số của dây
Đến thanh cái số 6
Chỉ số của thanh cái (nút)
Tải
Dây nối với hệ
3 HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN
PHỐI ĐIỆN NĂNG
Trang 11n Hiệu suất truyền tải: là tỉ số của P truyền đến nút
nhận cuối cùng với P được truyền đi từ nút phát cuối cùng
n Điều chỉnh điện áp:
năng danh định lớn nhất trong một khoảng thời gian đã
Tải
Mô hình đơn giản của một hệ thống điện.
Trở kháng đường dây
Thanh cái nguồn (phát cuối) Thanh cái tải(nhận cuối)
3 HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN
PHỐI ĐIỆN NĂNG
Trang 12CHƯƠNG 11 MẠCH TỪ VÀ MÁY BIẾN ÁP
1. Vật liệu từ
2. Mạch từ
3. Mạch điện tương đương của MBA
4. Đặc tính của máy biến áp
5. Máy biến áp 3 pha
6. Máy biến áp tự ngẫu
Trang 13Vùng III( phi tuyến)
Bão hòa Điểm làm việc phổ biến
Đặc tính từ hóa điển hình được chia làm ba vùng
Trang 14Phsecond = h m1.5¸2
B Vf
k
Trang 152 MẠCH TỪ
n Mạch từ tạo ra đường dẫn cho từ thông, cũng giống
như mạch điện tạo ra đường dẫn cho dòng điện
từ thông lõi sắt
Khe hở không khí
từ thông tản
Dòng điện I
Từ thông diềm stđ
Trang 162 MẠCH TỪ
n Sức từ động:
= N.I =HC lC
l d H
n Sự khác nhau giữa mạch từ và mạch điện:
n Từ trở không tiêu tốn năng lượng
n Từ thông có các đường từ thông tản và từ thông diềm
n Không có vật liệu cách từ
Trang 173 MẠCH ĐIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA MÁY
N e
E V
1 2
1
a N
N v
v i
1
2 1
2 2
a N
N V
V I
1
2 1
2 2
Máy biến áp lý tưởng
Trang 183 MẠCH ĐIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA MÁY
BIẾN ÁP
Máy biến áp thực
• Tổn hao lõi sắt
• Tổn hao đồng
Trang 194 ĐẶC TÍNH CỦA MÁY BIẾN ÁP
n % điện áp biến đổi =
FL 2 NL
V
V V
2
100%
100% ( )
công suất tác dụng đầu ra x
công suất tác dụng đầu vào
công suất tác dụng đầu ra xcông suất tác dụng đầu ra tổn hao lõi tổn hao đồng I R
h =
=
Trang 205 MÁY BIẾN ÁP BA PHA
n Cách đấu nối: Y – ∆, ∆ – Y, ∆ – ∆ và Y – Y
Trang 216 MÁY BIẾN ÁP TỰ NGẪU
N I
I V
V = = =
2
1 1
2 2
1
n Ưu nhược điểm:
Trang 22CHƯƠNG 12 ĐiỆN CƠ
1. Các nguyên lý cơ bản
2. Sức điện động
3. Từ trường quay
Trang 231 B
m
2 0 1
Trang 24e = + l = + f
dt
d N dt
d
e = - l = - f
Trang 272
p
fN fN
Trang 28n Máy điện một chiều:
Các chổi trên vành góp (không biểu diễn)
Trục ngang, trục của stđ hay từ trường stator
Trục đứng, trục của stđ rotor
Phần ứng
Mạch từ
Cuộn dây kích từ
Cuộn dây kích
n Một dây dẫn:
Z dây dẫn và α nhánh song song:
2 SỨC ĐIỆN ĐỘNG
Trang 29-120 o ) + F m cos (θ -240 o ) cos (ω s t -240 o)
2 SỨC ĐIỆN ĐỘNG
Á
Trang 303 TỪ TRƯỜNG QUAY
n Từ trường quay trong dây quấn một pha
Dây quấn một pha mang dòng điện xoay chiều tạo ra từ
thông đập mạch đứng yên hoặc các từ thông quay tương
Trang 31CHƯƠNG 13 MÁY ĐIỆN QUAY
1. Các khái niệm cơ bản của máy điện quay
2. Máy điện không đồng bộ
Trang 321 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
n Chế độ động cơ: Điện áp đầu vào v sinh ra dòng )i ện trong các cuộn dây ngược với sức điện động phát sinh e.
n Chế độ máy phát: Sức điện động phát sinh e tạo ra dòng
điện ngoài cuộn dây ngược chiều với điện áp đầu cực
n Chế độ hãm: Tổng năng lượng đầu vào bị tiêu tán dưới
dạng nhiệt năng Máy điện được điều khiển bởi momen
bên ngoài T, trong khi đó momen i ện từ T e aiện từ ngược
chiều với T
Trang 33n Máy điện đồng bộ:
n Nguyên lý hoạt động
n Tốc độ đồng bộ:
2/
2
P
f
s m
pw
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 34n Máy điện không đồng bộ:
không có hiện tượng cảm ứng xảy ra vì không có sự
chuyển động tương đối giữa từ thông và các thanh dẫn
roto Vì vậy, ở tốc độ ồng bộ, giá trị của sức từ r ộng thứcấp bằng không và không sinh ra momen; do vậy, , ộng cơ
s
m s
n
n n S
Trang 35Dạng đường cong momen – tốc độ cơ bản (hay đặc tính momen –
độ trượt)
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 36n Máy điện một chiều:
n Nguyên lý hoạt động
n Các loại máy điện một chiều:
Biến trở kích thích Biến trở
kích thích
Nguồn DC
Kích thích song song
Phần ứng
Phần ứng
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 372 MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
n Mô hình mạch của động cơ không đồng bộ
Trang 38n Biểu đồ năng lượng của động cơ không đồng bộ
2 MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 39n Đặc tính cơ
2 ' 2
'' 1 2
' 2
'' 1
1 '
2
) (
)]
/ (
a
X X
S R R
V I
+ +
+
=
2 ' 2
'' 1 2
' 2
'' 1
' 2
2 1 1
) (
)]
/ ( [
) / ( 1
l
a
S R V m T
+ +
+
=
w
2 '' 2
'' 1 2
'' 1
' 2 max
) (
)
T
X X
R
R S
+ +
=
2 ' 2
'' 1 2
'' 1
'' 1
2 1 1 max
) (
) (
5 0 1
l
a
V m T
+ +
Trang 40n Phương pháp khởi động động cơ không đồng bộ
2 ' 2
'' 1 2
' 2
'' 1
1 '
2
) (
)]
/ (
a
X X
S R R
V I
+ +
+
=
n Khi khởi động động cơ không đồng bộ, s = 1 nên dòng điện rấtlớn Có thể hạn chế dòng khởi động theo các phương pháp sau:
n Giảm điện áp khởi động bằng cách khởi động sao – tam
giác, khởi động qua biến áp tự ngẫu, khởi động qua tổng
Trang 41BÀI TẬP
n 10.2.1 – 10.2.10
n 10.3.2
Trang 42BÀI TẬP
1. Một nhà máy công nghiệp 1 pha gồm 2 tải mắc
song song P1=48kW, PF1=0,6 trễ pha; P2=24kW,
PF2=0,96 sớm pha Tải được cấp điện từ nguồn
500V, 60Hz Để tăng hệ số công suất lên bằng 1, mắc thêm tụ C Tính giá trị C và dòng điện tổng lấy
từ nguồn
Trang 43BÀI TẬP
2. Một tải 3 pha công suất 120kW, 60Hz, PF=0,85 trễ
pha được nối vào thanh góp 440V Để nâng hệ sốcông suất lên 0,95 ta mắc thêm một tụ điện ba phahình Y Tính điện dung mỗi pha của tụ điện
Trang 44BÀI TẬP
n 11.2.1; 11.2.3; 11.2.4
n 11.3.1; 11.3.2; 11.3.3; 11.3.4; 11.3.5; 11.3.6
n 11.4.1 – 11.4.4; 11.4.6 – 11.4.17
n 11.5.1; 11.5.2; 11.5.4 – 11.5.7
n 11.6.3 – 11.6.6
Trang 45BÀI TẬP
1. MBA 1 pha 10kVA, 4800:240V, 60Hz có trở kháng
nối tiếp tương đương quy đổi về phía (sơ cấp) điện
áp cao là 120 + j300 Ω Bỏ qua dòng từ hóa của
Trang 46BÀI TẬP
1. MBA 1 pha 100 kVA, 2300:230 V, 60 Hz có các
thông số như sau: R1 = 0,30 Ω, R2 = 0,003 Ω, RC1 = 4,5 kΩ, X1 = 0,65 Ω, X2 = 0,0065 Ω, Xm1 = 1,0 kΩ, trong đó kí hiệu 1 và 2 tương ứng với phía cao áp
và hạ áp Lập sơ đồ tương đương hình T của máy
biến áp và tính dòng điện, điện áp, công suất đầu
vào và hệ số công suất khi máy biến áp làm việc vớitải 75 kW ở điện áp 230 V và hệ số công suất 0,85 trễ pha
Trang 47BÀI TẬP
2. MBA 300 kVA có tổn hao lõi sắt là 1,5kW và tổn hao
đồng khi đầy tải là 4,5 kW
a) Tính hiệu suất cho MBA với tải 240kW ở hệ số công
suất 0,8
b) Tính tỉ lệ của tải để đạt hiệu suất lớn nhất và tính
các hiệu suất đó ứng với hệ số công suất 0,8
Trang 48BÀI TẬP
n 12.1.4 – 12.1.8
n 12.2.1; 12.2.5; 12.2.6
n 12.3.3
Trang 49BÀI TẬP
1. MFĐ đồng bộ nối Y,60Hz, 2 cực, cuộn stator có Na
=12 mỗi vòng dây có từ thông bằng 0,8Wb
a) Tính rms của điện áp sinh ra ở mỗi pha
b) Giá trị rms của điện áp dây
Trang 50BÀI TẬP
2. MF đồng bộ 3 pha, hai cực, mỗi pha có cuộn dây 15
vòng Dòng điện các pha: ia =100cos377t, ib
=100cos(377t-1200), Ic =100cos(377t-2400) Tính
a) Giá trị đỉnh của thành phần stđ cơ bản trong mỗi
cuộn dây
b) Stđ tổng
Trang 51BÀI TẬP
3. Phần ứng của máy điện 1 chiều 4 cực có dây quấn
vành góp xếp đơn (số nhánh song song bằng số
cực) với 2 cuộn dây, mỗi cuộn 120 vòng Từ thôngmỗi cực là 0,02Wb Tính điện áp một chiều đầu rachổi than nếu máy chạy ở tốc độ 1800v/ph
Trang 52BÀI TẬP
n 13.1.1 - 13.1.3; 13.5; 13.1.6; 13.1.8 – 13.1.10
n 13.2.1; 13.2.2; 13.2.8; 13.2.10
Trang 53BÀI TẬP
1. ĐC KĐB 3 pha, 60Hz chạy ở tốc độ 1800v/ph khi
không tải và 1719v/ph khi đầy tải
a) Máy điện bao nhiêu cực
b) Độ trượt khi đầy tải
c) Tần số của điện áp rotor khi đầy tải