KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN, DIODE QUÁ TRÌNH DẪN ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN n Cả lỗ trống và điện tử đều tham gia vào quá trình dẫn điện của chất bán dẫn lỗ trống và điện tử tự d
Trang 1Phần 2
HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ
VÀ SỐ
KỸ THUẬT ĐIỆN
Trang 2HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ VÀ SỐ
TOÁN
2
Trang 3CHƯƠNG 7: CÁC DỤNG CỤ BÁN DẪN
Chất bán dẫn
- tồn tại dưới dạng tinh thể rắn
- độ dẫn điện nằm giữa độ dẫn điện chất dẫn điệnvà cách điện; dải độ dẫn điện nằm trong khoảng
Trang 41 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
DIODE
4
Trang 51 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
DIODE
QUÁ TRÌNH DẪN ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN
n Cả lỗ trống và điện tử đều tham gia vào quá trình
dẫn điện của chất bán dẫn (lỗ trống và điện tử tự do còn được gọi chung là các hạt dẫn- carriers)
chuyển động của các lỗ trống và ngược với chiều
chuyển động của các điện tử
Chiều dòng điện Chiều dòng điện
Trang 61 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
n Chất bán dẫn không thuần (thêm tạp chất): chứa
một số lượng mong muốn các lỗ trống, điện tử tự do.+ Bán dẫn loại P: thêm vào bán dẫn thuần (hóa trị
4)một lượng nhỏ các tạp chất hóa trị 3 như In, Ga;
lỗ trống là hạt dẫn đa số, điện tử la ̀thiểu số
+ Bán dẫn loại N: thêm vào bán dẫn thuần (hóa trị 4)
một lượng nhỏ các tạp chất hóa trị 5 như As: điện
tử la ̀hạt dẫn đa số, lỗ trống là thiểu số
6
Trang 71 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
DIODE
Trang 81 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
Ký hiệu Diode thực Ký hiệu Diode lý tưởng Cấu trúc vật lí củ a Diode
Tiếp xúc kim loại
8
Trang 91 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
DIODE
quan hệ dòng điện và điện áp đặt lên Diode là
dòng điện nhỏ qua diode gọi là dòng điện ngược
bão hòa (diode lí tưởng coi dòng này bằng 0); khi
đánh thủng
/ ( T -1); 0.025V; =1
Trang 101 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHẤT BÁN DẪN,
Phân cực thuận
Phân cực ngược
(Điện áp đánh
thủng)
10
Trang 11Đặc tuyến thực
Đặc tuyến xấp xỉ
1 Mô hình 1( diode offset)
Diode thực được xấp xỉ thành diode lí tưởng mắc nối
cho diode Ge
2 Mô hình 2 ( piecewise –linear)
Diode thực được xấp xỉ thành diode lí tưởng mắc nối
2 MÔ HÌNH TOÁN HỌC DIODE
Diode lí
tưởng
Trang 12Độ dốc
Diode lí
VÍ DỤ:
- Thay Diode thưc ở sơ đồ a bằng diode lí tưởng mắc
nối tiếp điện áp mở(ngưỡng) 0.6V được sơ đồ b
2 MÔ HÌNH TOÁN HỌC DIODE
12
Trang 132 MÔ HÌNH TOÁN HỌC DIODE
VÍ DỤ:
Trang 143 MẠCH ĐIỆN CHỈNH LƯU DÙNG DIODE,
MẠCH LỌC
Diode lí tưởng
Điện trở tải
Diode đóng mạch
Diode đóng mạch Diode hở ma ̣ch
14
Trang 15n Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ
3 MẠCH ĐIỆN CHỈNH LƯU DÙNG DIODE,
MẠCH LỌC
Máy biến áp lí tưởng
Thứ cấp
Sơ cấp Diode lí tưởng
Diode lí tưởng
Trang 163 MẠCH ĐIỆN CHỈNH LƯU DÙNG DIODE,
Trang 17n Mạch lọc dùng tụ điện
Trở tải Tụ lo ̣c
Diode lí
tưởng
3 MẠCH ĐIỆN CHỈNH LƯU DÙNG DIODE,
MẠCH LỌC
Trang 183 MẠCH ĐIỆN CHỈNH LƯU DÙNG DIODE,
Trang 19CHƯƠNG 8: TRANSISTOR LƯỠNG CỰC
(BJT)
n-p-n hoặc p-n-p; tương ứng có ba vùng: vùng
gốc, phát, góp; ba cực tương ứng ba vùng là: cựcgốc(B), phát (E), góp(C); vùng gốc được chế tạo
mỏng nhất và vùng phát được làm giầu các hạt
(góp-(gốc-Base)
Emitter)
Emitter)
(phát- Collector)
(góp-(gốc-Base)
Trang 20Một số transistor trong thực tế
20
Trang 21KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
Các cách phân cực cho transistor
Trang 223 Các chế độ làm việc của BJT npn: có 3 chế độ
7.3.1-7.3.5 sách GT
dụng các công thức từ 7.3.1-7.3.5
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
22
Trang 23KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
b
B C
E i i
0
CB E
Trang 24n Ví dụ: Tính toán chế độ làm việc của Transistor β=80
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
24
Trang 25n CÁC CÁCH MẮC TRANSISTOR:
Transistor có thể mắc theo 3 kiểu B chung, C
chung, E chung tùy thuộc vào cực nào tham gia cảcực vào và ra
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
Trang 262. Mắc chung phát:
CÁCH MẮC TRANSISTOR
26
Trang 27KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
Trang 28KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
28
Trang 29n Hiệu ứng Early:
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
Trang 30KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TRANSISTOR
LƯỠNG CỰC (BJT)
hiệu nhỏ
CQ C
m
I i
g
d d
I i
d d
Trang 31CHƯƠNG 8: KHUYẾCH ĐẠI TRANSISTOR
3 8
CC C
CQ
V R
+ +
Trang 322 KHUYẾCH ĐẠI TRANSISTOR LƯỠNG CỰC
(BJT)
Phần phát của mạch điện là chung cho mạch vàovà ra (tín hiệu vào hai cực BE, lấy ra ở hai cực CE)
Điện áp xoay chiều ra khuếch đại
Điện trở tải Tụ re ̃
Đất
Nguồn xoay chiều
Sơ đồ tương đương:
n Ngắn mạch tất cả các nguồn một chiều
n Sử dụng sơ đồ tương đương của transistor tín hiệu nhỏ 32
Trang 33KHUYẾCH ĐẠI PHÁT CHUNG
Trang 34-MẠCH KHUYẾCH ĐẠI GÓP CHUNG
•Tín hiệu vào hai cực BE và ra CE, tải ra ở cực E
Nguồn tín
Điện trở tải
Điện áp ra
34
Trang 35m L
L in in in m L
Trang 36MẠCH KHUYẾCH ĐẠI B CHUNG
Đất
Nguồn xoay chiều
H i
r r R R
+
36
Trang 37SO SÁNH CÁC MẠCH KHUẾCH ĐẠI E, B, C
CHUNG
áp, dòng điện, tín hiệu vào/ra là ngược pha với nhau
bằng 1; hệ số khuếch đại dòng điện lớn
chỉ khuếch đại điện áp
Trang 38CHƯƠNG 5: KHỐI TƯƠNG TỰ VÀ
KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN
38
Trang 391 KHỐI KHUYẾCH ĐẠI
hai cổng đầu vào và đầu ra
đó các cực đầu vào mô hình hoá bằng một điện
khuếch đại
source) , Ao được gọi là hệ số khuếch đại điện áp
hở mạch
Trang 40vào ra(a)
(b)
1 KHỐI KHUYẾCH ĐẠI
40
Trang 412 KHỐI KHUYẾCH ĐẠI LÝ TƯỞNG
xây dựng sẵn có (building blocks)
vào, điện trở đầu ra, và hệ số khuếch đại điện
n Điện áp ra quan hệ với vi sai giữa hai điện áp vào như sau
n Trong đó là A hệ số khuếch đại điện áp vòng hở
Trang 422 KHỐI KHUYẾCH ĐẠI LÝ TƯỞNG
Khuếch đại thuật toán
Khuếch đại thuật toán lý
Trang 432 Ứng dụng của khuếch đại thuật toán
Hệ số khuếch đại đảo là:
Với :
1 Đầu vào đảo
Khuếch đại đảo
2 Đầu vào không đảo
Trang 442 Ứng dụng của khuếch đại thuật toán
Hệ số khuếch đại không đảo là:
1
o i
v = + R
2 KHỐI KHUYẾCH ĐẠI LÝ TƯỞNG
44
Trang 452 Ứng dụng của khuếch đại thuật toán
Khuếch đại cộng đảo
Trang 462 Ứng dụng của khuếch đại thuật toán
Khuếch đại cộng không đảo
Trang 472 Ứng dụng của khuếch đại thuật toán
2
t in
Trang 482 Ứng dụng của khuếch đại thuật toán
Trang 49n 7.2.1; 7.2.3; 7.2.5; 7.2.7; 7.2.8; 7.2.9; 7.2.13; 7.2.14; 7.2.15; 7.2.27; 7.2.28; 7.2.29;
n 7.3.1; 7.3.3; 7.3.4; 7.3.5; 7.3.6; 7.3.7; 7.3.11; 7.3.12; 7.3.14; 7.3.15; 7.3.16;
BÀI TẬP
Trang 50BÀI TẬP
mắc nối tiếp được phân cực thuận bởi một nguồn áp
Trang 52BÀI TẬP
cực góp tới cực phát, như trên hình Transistor được phân cực
để có dòng i ện góp một chiều là 6mA.
n Tính ΔvL theo sự thay Rổi nhỏ
n Tìm sự thay Rổi tương ứng ở dòng i ện gốc.
Trang 53n 8.1.1; 8.1.3; 8.1.4;
n 8.3.3; 8.3.12; 8.3.17;
BÀI TẬP
Trang 54BÀI TẬP
54
Trang 55BÀI TẬP
Trang 563 Xét mạch khuếch đại với R1=1600Ω; R2=400Ω; Rc=70Ω;
Điện trở tải Tụ rẽ
Đất
Nguồn xoay
chiều
56
Trang 57BÀI TẬP
n 5.1.1; 5.1.2; 5.1.3
n 5.2.1; 5.2.2; 5.2.3; 5.2.4; 5.2.5; 5.2.6; 5.2.7
Trang 58BÀI TẬP
1. Xác định hệ số khuếch đại điện áp trong
hình vẽ.
58
Trang 59BÀI TẬP
2. Tìm điện áp ra v0 trong mạch trong hình
Trang 60BÀI TẬP
3. Xác định điện áp ra v0 của hệ thống như
hình vẽ
60
Trang 621 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TÍN HIỆU SỐ
n Tín hiệu tương tự là tín hiệu có giá trị thay đổi liêntục theo thời gian
Các tín hiệu tương tự
62
Trang 63• Tín hiệu rời rạc tín hiệu chỉ xác định trên một tập rời rạc
của thời gian (một tập những thời điểm rời rạc)
bất kỳ thời điểm xác định nào
trị mẫu được làm tròn chính xác tới gần nhất tập các biên
độ rời rạc
1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TÍN HIỆU SỐ
Trang 64n Tín hiệu số có dạng tín hiệu nhị phân (binary signal)
Hình vẽ mô tả các tín hiệu nhị phân điển hình
1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TÍN HIỆU SỐ
Trang 67HỆ THỐNG SỐ
Hệ cơ số 10
(thập phân)
Hệ cơ số 2 (nhị phân)
Hệ cơ số 8 (bát phân)
Hệ cơ số 16 (Hexa)
Trang 68HỆ THỐNG SỐ
Các bước chuyển đổi hệ thống số thập phân sang nhị phân:
Sử dụng số dư để thiết lập số nhị phân tương đương Quá trình tiếp tục đến khi thương bằng 0 Số dư đầu tiên
là bit có trọng số nhỏ nhất (LSB), số dư cuối là bit có
trọng số lớn nhất (MSB)
hoặc 1 xuất hiện phía trái dấu chấm thập phân của tíchvào số nhị phân Tiếp tục đến khi phần thập phân của
tích bằng 0
Trang 69HỆ THỐNG SỐ
Chuyển đổi hệ thập phân sang bát phân (tương tự nhưcách đổi hệ nhị phân)
Chuyển đổi hệ nhị phân sang bát phân: chuyển từng
nhóm 3 bit nhị phân sang một số hệ bát phân
Chuyển đổi hệ bát phân sang nhị phân: thay thế mỗi bit bằng 3 bit nhị phân tương đương
Trang 70HỆ THỐNG SỐ
Chuyển đổi hệ thập phân sang hệ hexa:
tích
Chuyển đổi hệ nhị phân sang hệ hexa: chuyển từng
nhóm 4 bit sang một số của hệ hexa
Chuyển đổi hệ hexa sang hệ nhị phân: thay thế mỗi bit bằng 4 bit nhị phân tương đương
70
Trang 72n Khối OR
2 CÁC KHỐI LOGIC
72
Trang 73n Khối AND
2 CÁC KHỐI LOGIC
Trang 74n Khối NOT
2 CÁC KHỐI LOGIC
74
Trang 75n Khối NAND
2 CÁC KHỐI LOGIC
Trang 76n Khối NOR
2 CÁC KHỐI LOGIC
76
Trang 772 CÁC KHỐI LOGIC
Trang 783 BIỂU DIỄN VÀ TỐI THIỂU HÀM LOGIC
78
Trang 793 BIỂU DIỄN VÀ TỐI THIỂU HÀM LOGIC
Trang 81VÍ DỤ
hình (a)
Trang 83Tối thiểu hàm logic
— Khái niệm về số hạng nhỏ nhất (minterm) và thừa số lớn
Trang 84Tối thiểu hàm logic
Trang 85Phương pháp Karnaugh
n Tối thiểu hàm logic bằng phương pháp Karnaugh là
phương pháp biểu đồ là một dạng biến đổi của bảng chân
lý, biểu đồ này cung cấp một phương pháp rất tiện lợi choviệc mô tả hàm đại số logic dưới dạng SOP (Sum of
product) hay POS (product of sum)
Trang 86Phương pháp Karnaugh
SOP
Trang 87Phương pháp Karnaugh
POS
Trang 88Ví dụ: tìm hàm logic F có bảng karnaugh
88
Phương pháp Karnaugh
Trang 89BÀI TẬP
n 6.1.1; 6.1.2; 6.1.3; 6.1.4; 6.1.5; 6.1.6; 6.1.7; 6.1.8; 6.1.9; 6.1.10; 6.1.11;
6.1.12; 6.1.13; 6.1.14; 6.1.15;
n 6.1.17 - 6.1.36
n 6.1.38
Trang 90BÀI TẬP
90
Trang 92BÀI TẬP
92
Trang 93F(A,B,C,D)= M (1,3,11,14,15)
i Õ