Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhaunh lí: Định lí: Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì : -Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.. nh lí:Định lí: Nếu hai tiếp tu
Trang 1TIẾT HỌC HÔM NAY
GV: Nguyễn Văn Truyền
Trang 2Chøng minh r»ng: NP = NQ
N
P
Q
O
Chøng minh:
Ta cã: OP NP (t/c tiÕp tuyÕn)
OQ NQ (t/c tiÕp tuyÕn)
Hai tam giác vuông NPO vµ NQO cã:
OP = OQ (=R)
NO là cạnh chung
ΔNPO = ΔNQO (c/huyÒn - c/gãc vu«ng)
NP = NQ ( Hai c¹nh t ¬ng øng)
GT
KL NP = NQ
NP, NQ lµ 2 tiÕp tuyÕn cña (O)
Giải
Trang 3Đây là hình ảnh của thước phân giác
?
Với thước phân giác làm thế nào tìm được tâm của hình tròn trên ?
Hai cạnh Tia phân giác
Trang 41 Tớnh chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Cho hỡnh 79 trong đó AB, AC theo thứ tự là các tiếp tuyến tại B, tại C của đ ờng tròn (O) Hãy kể tên một vài đoạn thẳng bằng nhau, một vài góc bằng nhau trong hỡnh.
?1
A B
O
C
+ oạn thẳng bằng nhau: OB = OC; Đoạn thẳng bằng nhau: OB = OC;
AB = AC + Góc bằng nhau: OBA = OCA=
AOB = AOC OAB = OAC
0
90
Trang 51 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
nh lí:
Định lí:
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì :
-Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
-Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân
giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
-Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân
giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua
các tiếp điểm
GT
KL
AC, AB lµ 2 tiÕp
tuyÕn cđa (O)
BAC
AC = AB
AO lµ ph©n gi¸c
cđa
OA lµ ph©n gi¸c
cđa BOC
A
B
C
O
Ta cã AB ⊥BO; AC ⊥ CO (t/c tiÕp tuyÕn)
Hai tam giác vuơng AOB vµ AOC cã:
OB = OC ( = R)
OA là cạnh chung vËy AOB = AOC (C¹nh huyỊn- c¹nh gãc vu«ng)
Suy ra: AB = AC
BAO CAO BOA COA
nên AO là tia phân giác của góc BAC nên OA là tia phân giác của góc BOC
Chứng minh
Trang 6Hãy nêu cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thước phân giác”.
?2
O
-Đặt thước (hoặc đặt vật
hình tròn) đó, sao cho tiếp
xúc với hai cạnh của thước
Vạch theo tia phân giác của
thước ta được một đường
thẳng đi qua tâm của vật
hình tròn
-Xoay vật hình tròn (hoặc
xoay thước) và làm tương
tự, ta được một đường
thẳng nữa đi qua tâm của
vật hình tròn
-Giao điểm của hai đường
vừa kẻ là tâm của vật hình
tròn
Trang 7?3 Cho tam giác ABC Gọi I là giao điểm của các đ ờng phân giác các góc trong
của tam giác; D, E, F theo thứ tự là chân các đ ờng vuông góc kẻ từ I đến các cạnh BC, AC, AB (hỡnh vẽ) Chứng minh rằng ba điểm D, E, F nằm trên cùng một đ ờng tròn tâm I
A
D
E F
I
Trang 8D
E F
Vì I thuộc tia phân giác góc A nên IF = IE (1)
Vì I thuộc tia phân giác góc B nên IF = ID (2)
Từ (1) và (2) suy ra : ID = IE = IF
Hay ba điểm D, E , F nằm trên cùng một đường tròn ( I )
I
Chứng minh
- êng trßn tiÕp xĩc víi ba c¹nh cđa mét tam gi¸c gäi lµ ® êng trßn Đo¹n th¼ng b»ng nhau: OB = OC; néi tiÕp tam gi¸c, cßn tam gi¸c gäi lµ ngo¹i tiÕp ® êng trßn.
-T©m cđa ® êng trßn néi tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iĨm cđa c¸c ® êng ph©n gi¸c c¸c gãc trong cđa tam gi¸c.
Trang 9nh lí:
Định lí:
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì :
-Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
-Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân
giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
-Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân
giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua
các tiếp điểm
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
2 Đường trịn nội tiếp tam giác
I
A
F
D
E
A
O
Đường tròn tiếp
xúc với ba cạnh
của một tam giác
gọi là đường tròn
nội tiếp tam giác,
còn tam giác gọi
là ngoại tiếp đường
tròn
Trang 10B
A
C
F
E D
của các đ ờng phân giác các góc ngoài tại B
và C; D, E, F theo thứ tự là chân các đ ờng
vuông góc kẻ từ K đến các cạnh BC, AC,
AB (hỡnh vẽ) Chứng minh rằng ba điểm D,
E, F nằm trên cùng một đ ờng tròn tâm K
Chứng minh:
Vỡ K thuộc tia phõn giỏc gúc CBF
nờn KD=KF (1)
cuỷa hai caùnh kia goùi laứ ủửụứng troứn baứng
tieỏp tam giaực
-Tâm cuỷa đ ờng tròn bàng tiếp tam giaực
trong góc A của tam giác ABC là giao điểm
của 2 đ ờng phân giác cỏc góc ngoài tại B và
C, hoặc là giao điểm của đ ờng phân giác góc
A và đ ờng phân giác góc ngoài tại B (hoặc
C)
Vỡ K thuộc tia phõn giỏc gúc BCE
nờn KD=KE (2)
Từ (1) và (2) suy ra KD=KE=KF
Hay ba điểm D, E, F nằm trờn cựng
một đường trũn (K)
Trang 11nh lí:
Định lí:
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì :
-Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
-Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân
giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
-Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân
giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua
các tiếp điểm
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
2 Đường trịn nội tiếp tam giác
I
A
F
D
E
Đường tròn tiếp
xúc với ba cạnh
của một tam giác
gọi là đường tròn
nội tiếp tam giác,
còn tam giác gọi
là ngoại tiếp đường
tròn
3 Đường trịn bàng tiếp tam giác
Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác. A
K
D
E F
B
K
D
E F
A
C
Trang 12nh lí:
Định lí:
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì :
-Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
-Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân
giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
-Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân
giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua
các tiếp điểm
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
2 Đường trịn nội tiếp tam giác
I
A
F
D
E
Đường tròn tiếp
xúc với ba cạnh
của một tam giác
gọi là đường tròn
nội tiếp tam giác,
còn tam giác gọi
là ngoại tiếp đường
tròn
3 Đường trịn bàng tiếp tam giác
Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác. A
K
D
E F
Trang 13DB CA
AC, CD, BD là các tiếp
tuyến của (O) tại A, M, B
M
C
D
O
chỗ………
3) DO là tia phân giác của góc …………
CD
4) Góc MOA và góc MOB là hai góc
………
5) Số đo góc COD = ………
1) CM =………; DM =………… 2)……… = CA + DB
BDM
Kề bù
900
Trang 14hôm nay
đến đây là
hết xin chúc
các thầy cô
mạnh khoẻ,
chúc các em
học sinh học
giỏi
Trang 15Bài tập : Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để đ ợc khẳng
định đúng.
a- Là đ ờng tròn tiếp xúc với ba
cạnh của tam giác.
b- Là giao điểm ba đ ờng phân
giác trong của tam giác.
c- Là đ ờng tròn tiếp xúc với
một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia.
d- Là đ ờng tròn đi qua ba đỉnh
của tam giác.
e- Là giao điểm hai đ ờng phân
giác ngoài của tam giác.
1- a
2 - c
3 - d
4 b – b
5 - e
1 ờng tròn nội tiếp tam giácĐoạn thẳng bằng nhau: OB = OC;
2 ờng tròn bàng tiếp tam giácĐoạn thẳng bằng nhau: OB = OC;
3 ờng tròn ngoại tiếp tam giácĐoạn thẳng bằng nhau: OB = OC;
4 Tâm đ ờng tròn nội tiếp tam giác
5.Tâm đ ờng tròn bàng tiếp tam
giác