Treõn d laỏy ủieồm B khoõng truứng vụựi ủieồm H .Nối B với A Khi đó 1.Khỏi niệm đường vuụng gúc, đường xiờn, hỡnh chiếu của đường xiờn... Điểm H gọi là chân đường vuông góc hay hình chi
Trang 2Caõu 1: Cho tam giaực ABC coự
Haừy so saựnh caực caùnh BC vaứ AB
Caõu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ để đ ợc câu đúng
a Trong 1 tam giác góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc
b Trong 1 tam giác đối diện với góc lớn hơn là lớn hơn
c Có 1 và chỉ 1 đ ờng thẳng đi qua A và với đ ờng thẳng đã
lớn hơn
Trang 3A
- ẹoaùn thaỳng AB goùi laứ ủửụứng xieõn keỷ tửứ A ủeỏn đ ờng thẳng d
- ẹoaùn thaỳng HB goùi laứ hỡnh chieỏu cuỷa ủửụứng xieõn AB ủeỏn đ ờng thẳng d
- oạn thẳng AHĐ goùi laứ ủửụứng vuoõng goực
keỷ tửứ A ủeỏn ủửụứng thaỳng d ẹieồm H goùi laứ chaõn ủửụứng vuoõng goực hay hỡnh chiếu
của điểm A trên đ ờng thẳng d
Tửứ ủieồm A khoõng naốm treõn ủửụứng thaỳng d, keỷ moọt ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi d taùi H Treõn d laỏy ủieồm B khoõng truứng vụựi ủieồm H Nối B với A
Khi đó
1.Khỏi niệm đường vuụng gúc,
đường xiờn, hỡnh chiếu của đường
xiờn
Trang 4?1 Cho điểm A không thuôc đường
thẳng d Hãy dùng êke để vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên d Vẽ một đường xiên từ A đến d, tìm hình chiếu của đường xiên này trên d
d
A
B
A
d H
- Đoạn thẳng AB gọi là đường xiên kẻ
từ A đến ® êng th¼ng d
- HB gọi là hình chiếu của đường xiên
AB đến ® êng th¼ng d
-Do¹n th¼ng AH gọi là đường vuông góc
kẻ từ A đến đường thẳng d Điểm H gọi
là chân đường vuông góc hay hình chiÕu
cđa ®iĨm A trªn ® êng th¼ng d
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
Trang 5A
d H
A
d
C D D1 D2
B1
B2
- Đoạn thẳng AB gọi là đường
xiên kẻ từ A đến ® êng th¼ng d
- HB gọi là hình chiếu của đường
xiên AB đến ® êng th¼ng d
-Đo¹n th¼ng AH gọi là đường
vuông góc kẻ từ A đến đường
thẳng d Điểm H gọi là chân
đường vuông góc hay hình chiÕu
cđa ®iĨm A trªn ® êng th¼ng d
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của
đường xiên
?2 Từ một điểm A khơng nằm trên đường thẳng d, ta cĩ thể kẻ được bao nhiêu
đường vuơng gĩc và bao nhiêu đường xiên đến đường thẳng d
Trang 6Định lí 1:
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất
A
H A1 A2 A3
B1
B2
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
2.Quan hệ giữa đường vuơng gĩc
và đường xiên
Trang 7Định lí 1:
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất
d
A
AH <AB
A không thuộc d
AH là đường vuông góc
AB là đường xiên
KL GT
Xét tam giác AHB vuông tại H Theo nhận xét về cạnh lớn nhất trong tam giác vuông,
ta cã AH < AB.
2.Quan hệ giữa đường
vuơng gĩc và đường xiên
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của
đường xiên
?3.Hãy dùng định lí Py-ta-go để so sánh đường vuơng gĩc AH và đường xiên
AB kẻ từ điểm A đến đường thẳng d
Độ dài đường vuơng gĩc AH gọi là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d
Chứng minh
Trang 8?4 Cho hình 10 Hãy sử dụng định lí Pi-ta-go
để suy ra rằng:
a) Nếu HB > HC thì AB > AC b) Nếu AB > AC thì HB > HC c) Nếu HB = HC thì AB = AC và ngược lại, nếu AB = AC thì HB = HC
d
A
B
H 10
Định lí 1:
2.Quan hệ giữa đường vuơng gĩc
và đường xiên
3.Các đường xiên và hình
chiếu của chúng
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
Trang 9a) Neỏu HB >HC thỡ AB > AC
Vỡ HB > HC >0 nên HB2 >HC2
Mà AB2 = AH 2 + HB 2 (áp dụng định lý pytago)
AC2 = AH 2 + HC 2 (áp dụng định lý pytago)
=> AH2 + HB2 > AH2 + HC2
=> AB2 > AC2
Vậy AB > AC(vỡ AB, AC > 0)
ẹửụứng xieõn naứo có h ỡ nh chiếu lụựn hụn thỡ lụựn hụn.
d
A
B
ẹũnh lớ 1:
2.Quan hệ giữa đường vuụng gúc
và đường xiờn
3.Cỏc đường xiờn và hỡnh
chiếu của chỳng
1.Khỏi niệm đường vuụng gúc,
đường xiờn, hỡnh chiếu của đường
xiờn
Trang 10A
B
Giải
b) Neỏu AB >AC thỡ HB > HC
Vỡ AB > AC >0 nên AB2 >AC2
Mà AB2 = AH 2 + HB 2 (áp dụng định lý pyta go)
AC2 = AH 2 + HC 2 (áp dụng định lý pyta go)
=> HB2 > HC2
Vậy HB > HC(vỡ AB, AC > 0)
ẹũnh lớ 1:
2.Quan hệ giữa đường vuụng gúc
và đường xiờn
3.Cỏc đường xiờn và hỡnh
chiếu của chỳng
1.Khỏi niệm đường vuụng gúc,
đường xiờn, hỡnh chiếu của đường
xiờn
Trang 11Neỏu AB =AC thỡ HB = HC
Mà AB2 = AH2 + HB2 (áp dụng định lý pyta go)
AC2 = AH2 + HC2 (áp dụng định lý pyta go) => HB2 = HC2
Vậy HB = HC(vỡ AB, AC > 0)
Nếu 2 đ ờng xiên bằng nhau thỡ 2 h ỡ nh chiếu bằng nhau và ng ợc lại 2 h ỡ nh chiếu bằng nhau thỡ 2
đ ờng xiên bằng nhau
c) Neỏu HB = HC thỡ AB = AC
Mà AB2 = AH2 + HB2 (áp dụng định lý pyta go)
AC2 = AH2 + HC2 (áp dụng định lý pyta go)
=> AB2 = AC2
Vậy AB = AC(vỡ AB, AC > 0)
d
A
B
ẹũnh lớ 1:
2.Quan hệ giữa đường vuụng gúc
và đường xiờn
3.Cỏc đường xiờn và hỡnh
chiếu của chỳng
1.Khỏi niệm đường vuụng gúc,
đường xiờn, hỡnh chiếu của
đường xiờn
Trang 12Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó:
a) Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.
b) Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn.
c) Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, và ngược lại nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau.
Định lí 2:
Định lí 1:
2.Quan hệ giữa đường vuơng gĩc
và đường xiên
3.Các đường xiên và hình
chiếu của chúng
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
Trang 13S
P
SK SA
K AK KB KC
, SB , SC
a) êng vu«ng gãc kÎ tõ S ® êng th¼ng m lµ Đ
b) êng xiªn kÎ tõ S tíi ® êng th¼ng m lµ Đ
c) Hình chiÕu cña S trªn m lµ
d) Hình chiÕu cña PA trªn m lµ
e) Hình chiÕu cña SB trªn m lµ
g) Hình chiÕu cña SC trªn m lµ
1 Cho hình vÏ sau, H·y ®iÒn vµo « trèng:
Trang 14a./ SK < SB
b./ SA = SB
c./ AK = KB
KA = KB
Đúng Đúng Đúng
Cho hỡnh vẽ, xét xem các câu sau đúng hay sai:
⇒
⇒
⇒
m
S
P
Trang 15Bài 8 / 59 SGK
Cho hình 11 Biết rằng AB < AC Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng? Tại sao?
a) HB = HC b) HB > HC c) HB < HC A
B
Hình 11
Bµi tËp
Định lí 2:
Định lí 1:
2.Quan hệ giữa đường vuơng gĩc
và đường xiên
3.Các đường xiên và hình
chiếu của chúng
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
Trang 16Bài 9 / 59 SGK
Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ M, ngày thứ nhất bạn bơi đến A, ngày thứ hai bạn bơi đến B, ngày thứ ba bạn bơi đến C,…(hình 12)
Hỏi rằng bạn Nam tập như thế có đúng mục đích đề ra hay không (ngày hôm sau có bơi được xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao?
Bµi tËp
Định lí 2:
Định lí 1:
2.Quan hệ giữa đường vuơng gĩc
và đường xiên
3.Các đường xiên và hình
chiếu của chúng
1.Khái niệm đường vuơng gĩc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
Trang 17Cho hình vÏ Chứ ng minh r»ng
a BE < BC
b DE < BC
D B
Bµi tËp
Ñònh lí 2:
Ñònh lí 1:
2.Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên
3.Các đường xiên và hình
chiếu của chúng
1.Khái niệm đường vuông góc,
đường xiên, hình chiếu của đường
xiên
Trang 182 Xem lại các bài tập đã giải.
3 BTVN: 11,12,13 trang 60 SGK.
4 Chuẩn bị tiết sau “Luyện Tập”.