1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Điện tử công suấtCác bộ nghich lưu cơ bản và biến tần.

19 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 856,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các noi dung chính  Câu trúc mach:  Nghch lưu mot pha  Nghch lưu ba pha  Theo dong xung điêu khien:  Chê độ xung vuông  điêu chê do rong xung (PWM)  Khử sóng hài (SHE)  điêu khien nghch lu bang μP

Trang 1

Chương 6

Các bộ nghịch lưu cơ bản và

biến tần

Các nội dung chính

 Nghịch lưu một pha

 Nghịch lưu ba pha

 Chế độ xung vuông

 Điều chế độ rộng xung (PWM)

 Khử sóng hài (SHE)

Trang 2

6.1 Tổng quan

 Đầu vào là dạng một chiều

 Đầu ra là dạng xoay chiều có tần số và biên độ

thay đổi được

 Biến đổi DC - AC

 Tạo dạng điện áp xoay chiều cấp cho tải sử dụng

các linh kiện bán dẫn công suất (MOSFET,

IGBT…) mà không dùng các máy điện quay

Power Electronics Basic Inverters 3

6.1 Tổng quan

 Nghịch lưu nguồn áp (VSI):

 Điện áp trên tải được xác định nhờ xung điều khiển

 Dòng điện ra phụ thuộc vào tải

 Nghịch lưu nguồn dòng

 Dòng điện trên tải được xác định nhờ xung điều khiển

 Điện áp ra phụ thuộc vào tải

Được sử dụng nhiều trong thực tế và công nghiệp

Trang 3

 Nghịch lưu 1 pha:

 Sơ đồ mạch:

 C: tụ lọc một chiều

 Vd: điện áp một chiều trung gian

Power Electronics Basic Inverters 5

6.2 Chế độ xung vuông

 Giai đoạn I:

vg1=vg2>0 → T1, T2 on, dòng điện:

Vd+→T1→Load→T2→Vd-; vo=Vd

 Giai đoạn II:

vg3=vg4>0 → But io>0 → D3, D4 on, năng lượng

trên cuộn cảm giải phóng trở về Vd

Dòng điện: Vd- → D4 → Load → D3 → Vd+

 Giai đoạn III:

vg3=vg4>0 → nhưng do io<0 → T3, T4 on,

Dòng điện: Vd+ →T3 →Load →T4

→Vd- Giai đoạn IV:

vg1=vg2>0 → But io<0 → D1, D2 on, năng lượng

trên cuộn cảm giải phóng về Vd

Dòng điện: Vd-→D2→Load→D1→Vd+

Trang 4

5.2 Chế độ xung vuông

Phân tích và tính toán

 Giá trị điện áp đầu ra:

 Phân tích sóng hài điện áp ra:

 Giá trị hiệu dụng của thành phần cơ bản:

 Phân tích sóng hài dòng điện trên tải:

 Sử dụng mạch tương đương theo bậc sóng hài dòng điện

Power Electronics Basic Inverters 7

6.2 Chế độ xung vuông

Ví dụ áp dụng:

Cho mạch nghịch lưu ở hình bên, các tham số

như sau:

Tính các tham số sau:

a) Phân tích hài của dòng điện trên tải đến bậc

9

Trang 5

 Nghịch lưu ba pha

 T1 – T6: IGBT

 D1 – D6: Diode song

song ngược

 C: Tụ một chiều

trung gian

 Điện áp một chiều

trung gian

 R: Điện trở tải

Power Electronics Basic Inverters 9

khiển

 vg1-vg4; vg3-vg6; vg5-vg2 tạo

thành 3 nhánh và được

đóng cắt ngược pha

 VAN được đk bởi vg1

 VBN được đk bởi vg3

 VCN được đk bởi vg5

6.2 Chế độ xung vuông

Trang 6

 Dạng sóng và điện áp dây

 VANsớm pha 120 o so với VBN

 VBN sớm pha 120 o so với VCN

 VCNsớm pha 120 o so với VAN

 VABsớm pha 120 o so với VBC

 VBC sớm pha 120 o so với VCA

 VCAsớm pha 120 o so với VAB

 VABsớm pha 60 o so với VAN

 VBC sớm pha 60 o so với VBN

 VCAsớm pha 60 o so với VCN

6.2 Chế độ xung vuông

Power Electronics Basic Inverters 11

 Giai đoạn 1: T5, T6 và T1 đóng

 Giai đoạn 2: T6, T1 và T2 đóng

 Giai đoạn 3: T1, T2 và T3 đóng

 Giai đoạn 4: T2, T3 và T4 đóng

 Giai đoạn 5: T3, T4 và T5 đóng

 Giai đoạn 6: T4, T5 và T6 đóng

6.2 Chế độ xung vuông

Trang 7

 Dạng sóng và điện áp pha trên tải

Power Electronics Basic Inverters 13

 VABsớm pha 30 o so với VAn

 VBC sớm pha 30 o so với VBn

 VCAsớm pha 30 o so với VCn

6.2 Chế độ xung vuông

Trang 8

 Phân tích, tính toán theo tham số điện áp dây

 Điện áp dây hiệu dụng:

 Phân tích sóng hài một nhánh:

 Giá trị hiệu dụng của thành phần hài cơ bản

 Các thành phần hài bậc 3

 Các thành phần sóng hài khác:

6.2 Chế độ xung vuông

Power Electronics Basic Inverters 15

 Điện áp pha hiệu dụng:

 Phân tích sóng hài một nhánh:

 Giá trị hiệu dụng của thành phần hài cơ bản

 Các thành phần hài bậc 3

 Các thành phần sóng hài khác:

6.2 Chế độ xung vuông

Trang 9

 Phân tích mạch theo bậc hài tương ứng

 Phân tích Fourier của dòng điện trong 1 nhánh:

trong đó

Power Electronics Basic Inverters 17

 Vn: Điện áp của điểm trung tính so với đất

 VA: Điện áp của điểm A so với đất

 VB: Điện áp của điểm B so với đất

 VC: Điện áp của điểm C so với đất

6.2 Chế độ xung vuông

Trang 10

 Điện áp của điểm

trung tính trên tải

 Tần số: 3f1

 Giá trị biên độ: ± Vd/6

 Các thành phần sóng hài:

6.2 Chế độ xung vuông

Power Electronics Basic Inverters 19

 Có thể điều khiển được điện áp ra (trên tải)

 Có thể điều khiển được tần số đầu ra

 Triệt tiêu các sóng hài bậc thấp

 Thay đổi độ rộng xung điều chế theo dạng sóng

điều chế (dạng sin hoặc dạng hình thang …)

 Tín hiệu sóng mang: dạng xung tam giác

6.3 Điều chế động rộng xung PWM

Trang 11

 Xét bộ nguồn có cấu trúc HB

 T1, T2: IGBT

 D1, D2: Diode hoàn nguyên

 C: Tụ lọc một chiều

 Vd: Điện áp một chiều trung gian

 R: Phụ tải

Power Electronics Basic Inverters 21

6.4 Đ iều chế PWM – Nguyên lý

Dạng sóng và tín hiệu điều khiển

 vg1và vg2đóng, cắt ngược pha nhau

 vm: dạng sóng điều chế

 vc: dạng sóng mang

 Khi vm≥ vc→ v g1= logic “1”

và ngược lại

 Khi v g1= logic “1” T1= ON

→ VAO= +Vd/2

 Khi v g1= logic “0” T2= ON

→ VAO= -Vd/2

Trang 12

6.4 Đ iều chế PWM – Một số quy ước

Power Electronics Basic Inverters 23

 Hệ số điều chế tần số:

 Trong đó:

 fmlà tần số của vm

 fclà tần số của vc

 Trong thực tế thông thường chọnmf≥ 9

 Hệ số điều chế biên độ ma

 0 < ma≤ 1

 Sử dụng khai triển Fourier

để xác định thành phần hài

cơ bản (bậc nhất)

và:

Tần số của hài cơ bản = fm

 Cho ma = 0.8; mf= 15; fm= 50 Hz

 Giả sử Vd= 100V, tính VOA,1

6.4 Điều chế động rộng xung PWM

Trang 13

 Điện áp đầu ra không chứa các hài bậc thấp: ví

dụ các bậc: 3th, 5th, 7th, 9th …

 Việc lọc các sóng hài bậc cao dễ dàng hơn nhiều

 Khi tần số tăng: => XL↑ → Chặn các sóng hài

Power Electronics Basic Inverters 25

 Xác định nhanh các thành phần sóng hài

 Chỉ áp dụng khi mf≥ 9; tính toán theo cấu trúc HB

6.4 Điều chế động rộng xung PWM

Trang 14

6.4 Đ iều chế PWM – Hiện tượng quá điều chế

Power Electronics Basic Inverters 27

Hiện tượng quá điều chế được xác định:

 Dạng sóng đầu ra khi

ma>> 1 → VAOtrở thành dạng sóng vuông

1

m a c

V m V

= >

6.4 Đ iều chế PWM – Hiện tượng quá điều chế

 Dạng sóng của điện áp ra phụ thuộc vào hệ số điều

chế ma

Trang 15

Power Electronics Basic Inverters 29

hài bậc thấp bắt đầu xuất hiện ở đầu ra, gây ra hiện

tượng méo điện áp/ dòng điện:

f

m

6.5 Nghịch lưu một pha FB - PWM

 Sơ đồ mạch và nguyên lý làm việc:

Trang 16

6.5 Nghịch lưu một pha FB - PWM

Power Electronics Basic Inverters 31

 Điều chế PWM một pha hai cực:

 vg1, vg4được đk đóng/cắt ngược pha; vg2, vg3được

đk đóng/cắt ngược pha

 vm≥vc→ vg1, vg2=“1”;

vm<vc→ vg1, vg2=“0”

 vg1, vg2=“1” → T1, T2ON →

vAB= Vd ;

 vg1, vg2=“0” → T3, T4ON →

vAB= -Vd

6.5 Nghịch lưu một pha - PWM

 Cách xác định thành phần sóng hài:

 Sử dụng bảng tra giống trong phần HB với lưu ý:

 Sơ đồ cầu half-bridge (HB): VAO,p-p= Vd

 Sơ đồ cầu full-bridge (FB): VAO,p-p= 2Vd

Trang 17

Power Electronics Basic Inverters 33

6.5 Nghịch lưu một pha FB - PWM

 Phổ hài của điện áp đầu ra khi thực hiện điều chế

PWM theo phương án không phân cực:

 Các sóng hài có biên độ lớn:

 Phương pháp điều chế PWM hai cực tính: mf, mf±2, mf±4

 Phương pháp điều chế PWM không phân cực: 2.mf± 1, 2.mf± 3

Trang 18

6.6 Nghịch lưu ba pha – điều chế PWM

Power Electronics Basic Inverters 35

 Cấu trúc mạch

6.6 Nghịch lưu ba pha – điều chế PWM

 Cách thực hiện và dạng sóng  Sóng điều chế: Ba tín hiệu sin có

biên độ và tần số thay đổi được

 Sóng mang: Dạng tam giác có biên

độ cố định, tần số có thể thay đổi, tùy ứng dụng

Trang 19

Power Electronics Basic Inverters 37

6.6 Nghịch lưu ba pha – điều chế PWM

 Xác định thành phần sóng hài của điện áp ra?

 Sử dụng bảng tra (bảng 6.2)

Ngày đăng: 03/06/2015, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w