I.QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH II.ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ 1.Thí nghiệm II... I.QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH II.ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ 1.Thí nghiệm II.. Biểu thức: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhấ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG
Thứ bảy, ngày 3 tháng 3 năm 2012
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI GIẢNG VẬT LÍ 10
Giáo viên: Nguyễn Thu Hường
Tổ : Vật lí - Thể dục - Quốc Phòng
Trang 2V
0
A)
V
T
0
B)
p
T
0
C)
V
T
0
D)
p
T
0
C)
Câu 1: Thế nào là quá trình đẳng nhiệt? Phát biểu và viết hệ thức định luật Bôi lơ – Ma riôt?
Câu 2: Đường biểu diễn nào sau đây gọi là đường đẳng nhiệt?
- Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt
- Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất
tỉ lệ nghịch với thể tích
p~1/V hay pV=hằng số
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Trang 3Khi đưa xi lanh vào trong nồi nước nóng
C ác em hãy quan sát hiện tượng trong thí nghiệm
sau
Khi nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất khối khí gây ra trên thành bình càng lớn
Trang 4Bài 30-Tiết 49: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
NỘI DUNG
I QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH
*Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích.
II.ĐỊNH LUẬT
SÁC-LƠ
III.ĐƯỜNG ĐẲNG
TÍCH
1.Thí nghiệm
2 Định luật
II ĐỊNH LUẬT SÁC - LƠ
1 Thí nghiệm
* Ví dụ:
+ Đun nóng khí trong một xy lanh kín +Phơi nắng một bình thủy tinh chứa khí đạy kín
Trang 510 Pa
x
0 5
1.0 1.5
2.0
- 4
- 1
- 2
- 3
- 5
BẾP ĐIỆN ON/OFF
NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ
K
Reset On/Off
0
DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
- Một bình thủy tinh kín chứa lượng khí m.
- Một áp kế, một nhiệt kế điện tử.
- Một bếp điện và một chậu thủy tinh có chứa nước.
- Một giá đỡ.
Trang 610 Pa
x
0 5
1.0 1.5
2.0
- 4
- 1
- 2
- 3
- 5
Lần
1 2 3 4
5 (10 Pa ) ( ) K
T P
301 1,0
1,1 331 1,2 350 1,25 365
BẾP ĐIỆN ON/OFF
NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ
K
Reset On/Off
0301 331
Trang 7I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
II.ĐỊNH LUẬT
SÁC-LƠ
1.Thí nghiệm
II ĐỊNH LUẬT SÁC - LƠ
1 Thí nghiệm
Hãy tính các giá trị của P.T;
P/T và cho nhận xét?
Lần
1 2 3 4
5 (10 P Pa ( ) ) T K P T /
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
301 1,0
1,1 331 1,2 350 1,25 365
1 2
P P
T T ≈ ≈ Tỉ số xấp xỉ bằng nhau hay P bằng hằng số
T
301 364.1 420 456.25
0.003 0.0033 0.0034 0.0034
0.0033 0.0033 0.0034 0.0034
III.ĐƯỜNG ĐẲNG
TÍCH
2 Định luật
P.T
Bài 30-Tiết 49: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
NỘI DUNG
Trang 8I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
II.ĐỊNH LUẬT
SÁC-LƠ
1.Thí nghiệm
II ĐỊNH LUẬT SÁC - LƠ
1 Thí nghiệm:
2 Định luật Sác-lơ:
a Định luật:
b Biểu thức:
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với
nhiệt độ tuyệt đối.
P
T = hằng số
* Lưu ý:
1 2
1 2
P P
T = T
Ta có biểu thức:
- Nếu gọi là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí ở trạng thái 1
,
1 1
P T
- Nếu gọi là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí ở trạng thái 2
,
2 2
P T
2 Định luật
I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
III.ĐƯỜNG ĐẲNG
TÍCH
Bài 30-Tiết 49: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
NỘI DUNG
Trang 9I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
II.ĐỊNH LUẬT
SÁC-LƠ
1.Thí nghiệm
II ĐỊNH LUẬT SÁC - LƠ
1 Thí nghiệm:
2 Định luật Sác-lơ:
a Định luật:
b Biểu thức:
2 Định luật
I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
III.ĐƯỜNG ĐẲNG
TÍCH
Bài 30-Tiết 49: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
NỘI DUNG
c Điều kiện áp dụng:
+ Khí lí tưởng.
+ Khối khí xác định
+ Thể tích không thay đổi.
Trang 10III Đường đẳng tích
Lần P
(105Pa)
T (K)
O
p
301 1,0
1,10
365
1,25
105(Pa)
1,20
(K)
Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng tích.
Theo em dạng đồ thị của đường đẳng tích trong hệ toạ độ (p,T)?
Trang 11I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
II.ĐỊNH LUẬT
SÁC-LƠ
III.ĐƯỜNG ĐẲNG
TÍCH
1.Thí nghiệm
2 Định luật
III ĐƯỜNG ĐẲNG TÍCH
0
p(Pa)
T(K)
1
V
2
V
1
V
2
V <
Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng tích
Bài 30-Tiết 49: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
NỘI DUNG
Trong hệ toạ độ (P,T) đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài sẽ đi qua gốc toạ độ
Ứng với các thể tích khác nhau của cùng một lượng khí
ta có các đường đẳng tích khác nhau Đường ở trên ứng với thể tích nhỏ hơn ở dưới
2
p
1
p
Trang 12I.QUÁ TRÌNH
ĐẲNG TÍCH
II.ĐỊNH LUẬT
SÁC-LƠ
III.ĐƯỜNG ĐẲNG
TÍCH
1.Thí nghiệm
2 Định luật
Bài 30-Tiết 49: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
NỘI DUNG
* Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích.
* Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
* Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng tích
hằng số
=
T p
* Trong hệ toạ độ (P,T) đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài sẽ đi qua gốc toạ độ
Trang 13* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
Câu 1: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sác-lơ?
A P T P T 1 1 = 2 2 B P T 1 2 = P T 2 1
D P T ~
C T P = hằng số
Trang 14* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
Câu 2: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đường đẳng tích?
p
V
0 A)
V
T
0 B)
p
T
0 C)
P
T
0 D)
Trang 15* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây liên quan đến định luật Sác-lơ?
C Nén khí trong xilanh để tăng áp suất.
D Cả ba hiện tượng trên
B Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ.
A Quả bóng bay bị vỡ ra khi bóp mạnh.
Trang 16Câu 4: Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích không đổi thì:
C Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
D Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi
B Khối lượng riêng của khí tăng lên
A Áp suất khí không đổi
* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
Trang 17* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
* Tiết : 49 – Bài: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
Câu 5: Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có
áp suất 1,5at Khi tăng nhiệt độ đến 870C thì áp suất trong bình tăng thêm bao nhiêu?
B 1,8at A.4,8at
Trang 18+ Trả lời các câu hỏi, làm các bài tập: SGK/162 và SBT + Ôn lạiquá trìng dẳng nhiệt -Định luật Bôi Lơ –Mari ốt + Đọc trước bài 31và soạn bài theo câu hỏi (ở cuối bài)
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 19CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM CÓ MỘT NGÀY HỌC TẬP VÀ LÀM VIỆC ĐẠT KẾT QUẢ TỐT