Câu 2: Sự tiến hoá của cơ quan di chuyển ở động vật đ ợc thể hiện nh thế nào?. I/ SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN CỦA ĐỘNG VẬTQuan sát hình bên đọc các câu trả lời bảng trang 176, thảo l
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC HUY N Ệ ĐĂ KR L P Ấ
GVTH: NGUYỄN BÁ QUÂN
CHỨC VỤ: GIÁO VIÊN
ĐƠN VỊ CƠNG TÁC: TRƯỜNG THCS NGUYỄN CƠNG TRỨ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Cõu 1: Nờu những hỡnh thức di chuyển chủ yếu ở động vật?
TL: ĐV cú những hỡnh thức di chuyển chủ yếu sau: đi,
bũ, chạy, nhảy, bơi…phự hợp mụi trường và tập tớnh của chỳng.
Câu 2: Sự tiến hoá của cơ quan di chuyển ở động vật đ ợc thể
hiện nh thế nào ?
TL: + Từ chưa cú bộ phận di chuyển đến cú bộ phận di
chuyển.
+ Bộ phận di chuyển được cấu tạo từ đơn giản đến phức
tạp.
+ Từ sống bỏm đến di chuyển chậm, rồi di chuyển nhanh.
Trang 4I/ SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN CỦA ĐỘNG VẬT
Quan sát
hình bên
đọc các câu
trả lời bảng
trang 176,
thảo luận
nhóm hoàn
thành bảng
trong phiếu
học tập.
Trang 5Tên ĐV NGÀNH HÔ HẤP TUẦN HOÀN THẦN KINH SINH DỤC
Trùng biến
hình
Thủy tức
Giun đất
Châu chấu
Cá chép
Ếch đồng
(Trưởng
thành)
Thằn lằn
Chim bồ câu
12 11
8
7
4
2 10
3 9
6
1
5
Trang 6Tên đ vật Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục
Trùng biến
hình
Thuỷ tức
Giun đất
Châu chấu
Cá chép
Ếch đồng
(trưởng
thành)
Thằn lằn
Chim bồ
câu
Thỏ
ĐV nguyên sinh
Chưa phân hoá
Ch a ph©n ho¸
Chưa phân hoá
Ch a phân hoá
Ruột khoang Chưa phân
hoá
Ch a ph©n ho¸
Hình dạng lưới
Tuyến sinh dục không có ống dẫn Giun đốt Da Tim ®ơn giản,
tuần hoàn kín Hình chuỗi hạch Tuyến SD có ống dẫn
có hạch não
Tuyến SD
có ống dẫn
ĐV Có xương sống Mang TN, TT, kín
Hình ống Tuyến SD
có ống dẫn
ĐV có xương sống
Da và phổi 2 TN, 1TT,
kín
Hình ống Tuyến SD
có ống dẫn
ĐV có xương sốngs Phổi 2 TN, 1TT có vách ngăn Hình ống Tuyến SD có ống dẫn
ĐV có xương sống Phổi và túi khí 2 TN, 2TT, kín
Hình ống Tuyến SD
có ống dẫn
ĐV có xương
2TN, 2TT,
Tuyến SD
có ống dẫn Tim đơn
giản, hở
Trang 7Sự phức tạp hóa các hệ cơ
quan: hô hấp, tuần hoàn, thần
kinh, sinh dục được thể hiện như thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 8Trùng roi
Chưa phân hoá
Hô hấp qua da
Hô hấp bằng phổi
Hô hấp qua da và phổi
Hô hấp bằng mang
Sự tiến hoá của hệ hô hấp thÓ hiÖn nh thÕ nµo?
Trang 9Tiểu kết: +/ Hệ hô hấp từ chưa phân hoá trao đổi qua toàn bộ da mang đơn giản mang
da và phổi phổi.
Trang 10Trùng giày
Chưa có tim
Tim chưa có ngăn Tim 2 ngăn
Tim 3 ngăn Tim 4 ngăn
Sự tiến hoá
của hệ tuần hoàn
thÓ hiÖn
nh thÕ nµo ?
Trang 11Tiểu kết: Hệ tuần hoàn: chưa có tim tim chưa có ngăn tim có hai ngăn 3 ngăn (m¸u ®i nu«i c¬ thÓ lµ m¸u pha) 4 ngăn
Trang 12Sù phøc t¹p ho¸ hÖ thÇn kinh thÓ hiÖn ë:
H×nh èng ph©n ho¸ bé n·o, tuû sèng
(C¸ chÐp Õch Th»n l»n Chim bå c©u Thá)
Tõ ch a ph©n ho¸ ThÇn kinh m¹ng l íi Chuçi h¹ch
Trang 13SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ SINH DỤC thÓ hiÖn ë :
Từ chưa phân hóa
Tuyến SD không
Trang 14(?) Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể ở động vật có ý nghĩa gì?
Tiểu kết: +/ Các cơ quan hoạt động có hiệu quả hơn.
+/ Giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.
Trang 15KẾT LUẬN
Sự tiến hóa của các hệ cơ quan như: hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục, … thể hiện ở sự phức tạp hóa ( sự phân hóa) trong tổ chức cơ thể Sự phức tạp hóa
một hệ cơ quan thành nhiều bộ phận khác nhau tiến tới hoàn chỉnh các bộ phận ấy (sự chuyên hóa) có tác dụng nâng cao chất lượng hoạt động cơ thể thích nghi với
điều kiện sống thay đổi trong quá trình tiến hóa của
động vật.
Trang 16Bài tập: Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời mà em cho là đỳng.
Cõu 1: Hệ tuần hoàn của ếch đồng gồm mấy ngăn?
a/ 1 ngăn b/ 2 ngăn c/ 3 ngăn d/ 4 ngăn
Cõu 2: Cá chép hụ hấp bằng gỡ?
a/ Phổi b/ Mang c/ Da d/ Ống khớ
c/
b/
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh hình ống
phân hoá hoàn thiện :
a/ Thuỷ tức, giun đất, cá chép.
b/ Rùa, ếch đồng, tôm sông
c/ Chim bồ câu, thỏ
d/ Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng.
c/
Trang 17DẶN DÒ VỀ NHÀ
•Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài trong SGK.
• Chuẩn bị bài 55: Tiến hoá về sinh sản.
Trang 18C ÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI !