1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MÀNG ĂN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM

25 666 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÀNG ĂN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM Bùi Trần Nữ Thanh Việt Nha Trang, 4/2014... Màng ăn được Định nghĩa Màng ăn được là màng mỏng được sản xuất từ những loại nguyên l

Trang 1

MÀNG ĂN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP

THỰC PHẨM

Bùi Trần Nữ Thanh Việt

Nha Trang, 4/2014

Trang 2

Màng ăn được

 Định nghĩa

Màng ăn được là màng mỏng được sản xuất từ những loại nguyên liệu có thể ăn được Chúng được bao bọc xung quanh thực phẩm hoặc giữa những lớp thực phẩm.

 Nguyên tắc sử dụng màng ăn được

Dựa vào lực liên kết của 2 polymer

Dựa vào lực liên kết giữa một polymer và một chất

Trang 3

 Chức năng của màng:

 Giữ chất thơm của thực phẩm

 Hạn chế sự thấm hơi nước, thấm oxy

 Hạn chế sự thấm dầu mỡ qua màng

 Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật

 Có thể là màng mang các gia, hương

vị cho thực phẩm

 Nâng cao giá trị dinh dưỡng

 Bảo vệ hay làm tăng giá trị cảm quan của thực phẩm

Trang 4

06/20/2024 4

Trang 5

06/20/2024 5

Phân loại màng

Trang 6

Tính chất của màng ăn được từ thực vật

Trang 7

Tính chất của màng ăn được từ động vật

Trang 8

Qui trình sản xuất màng chitosan

Trang 9

06/20/2024 9

Qui trình sản xuất màng chitosan

Trang 10

Ứng dụng vào bảo quản thực phẩm

Trang 11

Ứng dụng vào bảo quản thực phẩm

Trang 12

06/20/2024 12

Qui trình sản xuất màng chitosan bổ sung VTME

Trang 13

06/20/2024 13

Qui trình sản xuất màng chitosan bổ sung VTME

Trang 14

PREPARATION OF GLUTEN BASED FILM

 GLUTEN (15g/100 ml), ethanol 95% (45 ml/100 ml)

& pH of solution 3.5 adjusted by acetic acid, glycerol

20 g/100 g gluten), formaldehide (0.2g/100g gluten), NaSulfite (0,2g/100g gluten) & sorbic acid (80 mg/100 ml sol All components are mixed, warmed to

500C & then cooled at room temp

Trang 15

Công nghệ mới:

Nghiên cứu tạo và ứng dụng màng

Galactomanan bảo quản các sản phẩm chế biến sẵn

Trang 16

Ví dụ: Qui trình tách glactoman

Trang 17

Coating and film preparation

The coating solutions (blends) were prepared

dissolving the lyophilized galactomannans (1%) in distilled water followed by the addition of the

collagen solution and the plasticizer (glycerol 1%) Solutions were homogenized during 5 min at room temperature (20C) and left to stabilize during 10 min

The films were prepared with a constant amount of solution, which was cast onto a diameter glass

plate in order to maintain the film thickness The films were dried in an oven at 35C during 16 h

Films were maintained at 20C and 50% RH, before permeability, colour and mechanical tests were

performed

Trang 18

Ứng dụng trên sản phẩm

Trang 19

Ứng dụng trên sản phẩm

Trang 20

06/20/2024 20

Ứng dụng trên sản phẩm

Trang 21

06/20/2024 21

Ứng dụng trên sản phẩm

Trang 22

Sử dụng màng ăn được bảo quản táo chế biến tươi

Trang 23

06/20/2024 23

Sử dụng màng ăn được bảo quản táo chế biến tươi

Trang 24

Nguyên tắc liên kết

Trang 25

Tính chất của màng ăn được từ động vật

Ngày đăng: 03/06/2015, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w