1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

lí thuyết kim loại kiềm kiềm thổ và nhôm

7 458 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 825,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng với phi kim: DỄ DÀNG b.. Tác dụng với H2O: MÃNH LIỆT c.. Tác dụng với dung dịch muối: 2 giai đoạn... Điều chế: Điện phân nóng chảy muối clorua: MCl2 → M + Cl2 Không đpnc MOH2

Trang 1

Bài 8: KIM LOẠI ĐIỂN HÌNH

A Kim loại kiềm (IA)

I Đơn chất:

Li, Na, K, Rb, Cs, Fr: ns1

Cấu tạo đơn chất: TINH THỂ LẬP PHƯƠNG TÂM KHỐI

1 Lý tính:

Màu trắng bạc, có ánh kim

Nhẹ, mềm, tnc và ts thấp, d nhỏ

2 Hóa tính:

a Tác dụng với phi kim: DỄ DÀNG

b Tác dụng với H2O: MÃNH LIỆT

c Tác dụng với Axit: NỔ MẠNH

d Tác dụng với dung dịch muối: 2 giai đoạn

2M + 2H2O 2MOH + H2

MOH + muối

3 Điều chế:

Điện phân nóng chảy muối clorua: 2MCl → 2M + Cl2

Điện phân nóng chảy oxit/ hidroxit tương ứng: 4MOH → 4M + O2 + 2H2O

Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa

Với Li, được bảo quản bằng parafin

II Các hợp chất:

1 Na 2O: chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước

Na2O + 2H2O 2NaOH + H2 Na2O + CO2 Na2CO3

Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O

2 NaOH: chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước

NaOH + HCl NaCl + H2O

NaOH + SO2 NaHSO3

Trang 2

2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

NaOH + 2KHSO3 Na2SO3 + K2SO3 + H2O

2NaOH + 2Cl2 NaCl + NaClO + H2O

2NaOH + 2NO2 NaNO3 + NaNO2 + H2O

Điều chế trong công nghiệp: 2NaCl + H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

3 NaHCO 3: chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước, ng trong , ng ng

t , t o nướ g t

NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O

NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O

NaHCO3 + NaHSO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

Lưu ý: NaOH, Na 2 CO 3 không bị nhiệt phân

B Kim loại kiềm thổ (IIA):

I Đơn chất:

Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra: ns2

Cấu tạo đơn chất:

Be, Mg: MẠNG TINH THỂ LỤC PHƯƠNG

Ca, Sr: MẠNG TINH THỂ LẬP PHƯƠNG TÂM DIỆN

Ba: MẠNG TINH THỂ LẬP PHƯƠNG TÂM KHỐI

1 Lý tính:

Màu trắng bạc, cứng hơn kim loại kiềm, nhẹ; , thấp, d nhỏ

2 Hóa tính:

Td với Phi kim: MÃNH LIỆT

Td với H2O: M + 2H2O M(OH)2 + H2

Lưu ý:

Be không phàn ứng với nước;

Mg không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng: Mg + H2O → MgO + H2

Trang 3

Td với axit:

M + A1 Muối + H2

M + A2 Muối + SPK + H2O

Td với dd muối:

Be, Mg tác dụng trực tiếp vs muối

Ca, Sr, Ba tác dụng theo 2 giai đoạn:

M + 2H2O M(OH)2 + H2

M(OH)2 + muối

Td với dd kiềm: chỉ Be mới có pư này

Be + 2NaOH Na2BeO2 + H2

3 Điều chế:

Điện phân nóng chảy muối clorua: MCl2 → M + Cl2

Không đpnc M(OH)2 vì các hidroxit của kim loại kiềm thổ bị phân hủy ở nhiệt độ cao

II Hợp chất:

1 CaO: vôi sống, chất rắn màu trắng, tan trong nước

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O CaO + H2O → Ca(OH)2

CaO + SO2 → CaSO3

2 Ca(OH) 2: vôi tôi, chất rắn, ít tan trong nước ng tr n a n , ua ất

tr ng, n uất orua t trắng tr ng

Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + H2O

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

3Ca(OH)2 + 2FeCl3 → 3CaCl2 + 2Fe(OH)3

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

Ca(OH)2 → CaO + H2O

Trang 4

3 CaCO 3: , chất rắn, màu trắng, ng tan trong nước

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 CaCO3 → CaO + CO2

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

4 CaSO 4: chất rắn màu trắng, rất ít tan trong nước

CaSO4: thạch cao khan

CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O : thạch cao nung

CaSO4.2H2O : thạch cao sống

1 Khái niệm:

- Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước cứng

VD: Nước sông, suối, ao, hồ, giếng,…

- Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm

VD: Nước mưa, nước cất

2.Phân loại nư c c ng:

- Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-

Vd: Nước có chứa muối Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2

- Nước cứng vĩnh cữu: là nước cứng có chứa các ion Cl-, SO42- hoặc cả 2

Vd: Nước có chứa muối CaCl2, CaSO4,

- Nước cứng toàn phần: Là nước cứng chứa cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu

3 Cách làm mềm nư c c ng:

* Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng cách chuyển 2 ion tự do này vào hợp chất không tan hoặc thay thế chúng bằng những cation khác

Trang 5

* Phương pháp làm mềm:

+ Phương pháp kết tủa:

a Đối với nước cứng tạm thời:

- Đun sôi trước khi dùng:

M(HCO 3 ) 2 0

t MCO 3  + CO 2 + H 2 O

l c bỏ k t tủa ượ nước mềm

- Dùng nước vôi trong vừa đủ:

M(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2  MCO 3  + CaCO 3  + 2H 2 O

b Đối với nước cứng vĩnh cửu và toàn phần:

dùng các dung dịch Na2CO3, Na3PO4 để làm mềm nước

M 2+ + CO 3 2- → MCO 3 ↓ M 2+ + 2PO 4 3- → M 3 (PO 4 ) 2 ↓

+ Phươn pháp trao đổi ion:

Dựa trên khả năng trao đổi ion của các hạt zeolit ( các alumino silicat kết tinh, trong tinh thể chứa những lỗ trống nhỏ) hoặc nhựa trao đổi ion

D Nhôm:

Cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Cấu tạo tinh thể: LẬP PHƯƠNG TÂM DIỆN

I Đơn chất

1 Lý tính:

Màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nhẹ ( d= 2,7 g/ml),

2 Hóa tính:

Al là kim loại có tính khử mạnh (yếu hơn KLK, KLK thổ)

a Tác dụng với phi kim: tác dụng trực tiếp và mãnh liệt với nhiều phi kim

Vd: 4Al + 3O2 2Al2O3 ; 2 Al + 3Cl2 2AlCl3

b Tác dụng với axit:

- Với các dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng:

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2; 2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Pt ion thu gọn : 2Al + 6H+ 2Al3+ + 3H2

Trang 6

- Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 ặc:

+ Al khôn pư v i HNO 3 đặc nguội, H 2 SO 4 đặc nguội

+ Với các axit HNO3 đặc nóng, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng: Al khử được

5

N

6

S xuống những mức oxi hoá thấp hơn ( NO2, NO, N2, N2O, NH4NO3; SO2, S, H2S)

Al + 6HNO3 đ  t0

Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

c Tác dụng với H 2 O: 2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2

 phản ứng dừng lại nhanh do có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong

d Tác dụng với oxit kim loại: (phản ứng nhiệt nhôm)

Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO, CuO, .) thành kim loại tự do

Fe2O3 + 2Al  t0

Al2O3 + 2Fe

e Tác dụng với bazơ: nhôm tác dụng với dung dịch bazơ mạnh: NaOH, KOH,

Ca(OH)2

pư xảy ra theo 2 giai đoạn:

2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O pt tổng quát:

2Al +2NaOH +2H2O 2NaAlO2 +3H2 ( Nhôm tan trong dung dịch kiềm)

natri aluminat

i u chế

Điện ph n n ng chảy: Al2O3 đpnc 2Al + 3/2 O2

Lưu ý: khôn điện phân nóng chảy AlCl3 vì AlCl 3 ch a liên kết CHT phân cực nên thăn hoa khi đun nón

II Một hợp chất c a nhôm

1/ Nhôm oxit (Al 2 O 3 ):

- Là chất rắn màu trắng, không tan và không tác dụng với nước

- , rất bền với nhiệt

- Trong vỏ quả đất, Al2O3 tồn tại ở các dạng sau:

+ Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt, không màu

Trang 7

+ Đá rubi (hồng ngọc): màu đỏ

+ Đá saphia: màu xanh.(C lẫn TiO2 và Fe3O4)

+ Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài

* Tính chất hoá học:

- Al 2 O 3 là hợp chất rất b n: Al2O3 là hợp chất ion, ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học

- Al 2 O 3 là chất lưỡng tính:

+ Tác dụng với axit mạnh: HCl, HNO3,…:

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O + Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh: NaOH, KOH

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

2/ Nhôm hidroxit (Al(OH) 3): K t tủa keo màu trắng

a Kém b n với nhiệt: 2Al(OH)3  t0

Al2O3 + 3 H2O

b Là hợp chất lưỡng tính

Tác dụng với axit mạnh: HCl, HNO3,…: 3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh : Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Lưu ý: Al(OH)3 không tan trong dd NH3

3/ Dung dịch AlO 2 - :

AlO2- + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + HCO3-

AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3 AlO2- + 2H+ → Al3+ + H2O

4/ Nhôm sunfat Al 2 (SO 4 ) 3 :

- Phèn CHUA: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O

- Phèn AMONI: (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay NH4Al(SO4)2.12H2O

- Phèn KÉP: Al2(SO4)3.18H2O

- Ứng dụng: Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da, CN giấy, chất cầm màu, làm trong nước

- dd Al2(SO4)3 c pH< 7, môi trường axit

Ngày đăng: 02/06/2015, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w