1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

AV 8 Unit 6 The young pioneers club 2

21 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gerunds Danh động từ Put the following verbs into the gerund Đổi các động từ sau thành danh động từ... Choose the correct form of the verbs in brackets Chia động từ trong ngoặc theo đú

Trang 1

CC71a CC 71

Date: ngày tháng

Time: giờ phút ~ giờ phút Name: _

UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB

C Gerunds (Danh động từ)

Put the following verbs into the gerund

(Đổi các động từ sau thành danh động từ)

Trang 2

sit ® sitting

4 Những động từ 2 âm tiết được nhấn ở âm thứ 2,

ta theo quy tắc của trường hợp 3

refeÙr ® referring

Trang 3

CC72a CC 72

Put the following verbs into “V_ ing”

(Đổi các động từ sau thành dạng “V_ing”)

Trang 4

Choose the correct form of the verbs in brackets

(Chia động từ trong ngoặc theo đúng thì)

_ She likes (planting / to plant) roses in the garden.

1 He enjoys (to get / getting) up late on Sunday morning

2 Mary suggests (going / to going) to the party

tonight

3* He (doesn’t / don’t) like washing up

4 She finishes (washing / wash) dishes

5 I (enjoys / enjoy) watching news on TV

 Chức năng của Gerund

 “Gerunds” làm tân ngữ cho động từ

_ She enjoys reading books.

 Danh động từ thường làm tân ngữ trực tiếp cho

các động từ sau enjoy / like / love (thích), dislike

(không thích), hate (ghét), suggest (đề nghị), finish

(hoàn thành)…

Trang 5

CC73a CC 73

Put the verbs in brackets into the correct form

(Chia các động từ trong ngoặc cho đúng thì)

_ She is fond of dancing (dance)

1 He is thinking of (go) _ abroad.

2 In spite of (start) _ late, we arrived in

time

3 She often (write) _ to me

4 He (not / read) _ books everyday

5 She hates (eat) _ candy

6* What _ you (see) _ last night?7* _ you often (play) _ tennis?

8 How about (play) _ football?

9 I ran ten kilometers without (stop) _

10 Are you interested in (work) _ for us?

11 This knife is only for (cut) _ bread

2 “Gerund” làm tân ngữ cho giới từ

_ He is very good at cooking.

Prep + V_ ing

Trang 6

Choose the best answer

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

1 I don’t like novels

2 He usually up late on Sundays

3 He suggests

4 She here yesterday

5 My children are good at

6 You can my computer for work

7 They suggested to coffee last night

8 I hate to hip- hop music

Trang 7

CC74a CC 74

Find out the mistake from the underlined words

(Tìm lỗi sai trong những từ gạch dưới)

_ Do you like listen to pop music in the evening?

Trang 8

 Trường hợp đặc biệt: good (adj) ® well (adv), fast

(adj) ® fast (adv), hard (adj) ® hard (adv), late (adj) ® late (adv)

Trang 9

CC75a CC 75

Choose the best answer

(Chọn câu trả lời đúng)

1 Lan works

2 His father hates beer

3 What can I for you?

4 Nam is good at tennis

5 Our class study English very

6 He is a driver

7 Lan is very

8 “May I help you” “ ”

a What can I do for you?

b I’m afraid I’m busy now

c Yes, that is very kind of you

Trang 10

Put the verbs in brackets into the correct form

(Chia động từ trong ngoặc cho đúng thì)

_ Tom hates (cook) cooking meals.

1 We should (have) a party to

celebrate her birthday

2 He is surprised at (meet) his old

friend

3 She often (dance) beautifully

4 Lan (watch) TV everyday

5 May I (help) you with the washing _

up?

6 My sister enjoys (teach)

7 I’m sorry for (keep) you waiting

8 They can (park) their car here

9 Lan hates (watch) soccer

10 Nam must (take) more exercise

11 He (buy) a dictionary yesterday

12 My sister hates (do) the ironing

13 You must (learn) your lessons

before you go to school every day

Trang 11

CC76a CC 76

Date : ngày tháng

Time : giờ phút ~ giờ phút Name: _

I / you / we / they / danh từ số nhiều + have

He / she / it / danh từ số ít + has

* Rút gọn: have = ‘ve , has = ‘s

* V3: bất qui tắc xem cột 3 bảng động từ bất qui tắc

_ She has seen the film for twenty minutes.

2 Negative

_ We haven t read this book yet.

3 Interrogative

_ Have you ever been to England before?

Trang 12

Match each verb to its past participle

(Nối động từ với quá khứ phân từ )

Trang 13

_ He (write) has written the letter for two hours.

1 I (be) _ here since last week

2 She (work) _ in this restaurant for two

years

3 He (not / see) _ his father since 2007

4 Jane (attend) _ this school for 3 years

5 He (collect) _ stamps since 2006

6 They (eat) _ breakfast already

7 My parents (live) _ in this city for 10

years

8 John (do) _ his homework for twenty

minutes

9 I (know) _ him for 5 months

10 We (not, see) _ each other for 10 years

Trang 14

II Usage (Cách dùng)

Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tả

 Hành động vừa mới xảy ra

_ She has just gone out (Cô ấy vừa mới ra ngoài)

 Hành động hoặc sự việc đã xảy ra trong quákhứ nhưng không biết thời gian

_ I have already read this book.

(Tôi đã đọc cuốn sách này rồi)

Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn

còn kéo dài đến hiện tại

_ I have taught in this school for six years.

(Tôi đã dạy trong ngôi trường này được 6 năm)

 Một số trạng từ và giới từ đi kèm:

just (vừa mới), already (rồi), recently/ lately (gần

đây), yet (chưa), ever (đã từng), never (chưa bao giờ), since (từ khi) + mốc thời gian, for (khoảng) +

khoảng thời gian…

Trang 15

CC78a CC 78

Put “for” or “since” into each gap

(Điền “for” or “since” vào mỗi chỗ trống)

_ since last week

 For (khoảng, được)

_ for two years

Since + a point in time (mốc thời gian)

For + a period of time (khoảng thời gian)

Trang 16

Put the verbs in brackets into the correct form

(Chia động từ trong ngoặc cho đúng thì)

_ She (not, go) has not gone to school for 2 weeks.

1 I (not / see) _ her since last summer

2 We (wait) _ here for 2 hours

3 _ you (get) _ married for 5

years?

4 They (live) _ in this town since 1990

5 Jack (finish) _ his work for 3 hours

6 I (not, go) _ home for 3 weeks

7 _ you (see) _ him since

yesterday?

8 It (rain) _ for 2 hours

9 I (know) _ that man since 1999

10 My parents (work) _ for this company

since 2005

11 Quang (watch) _ TV for two hours

12 We (not / meet) _ each other since last

year

Trang 17

CC79a CC 79

Choose the best answer

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

1 I have known her _ ten years.

2 He _ worked in this company for 8 years.

3 Susan _ in London since 2000.

4 It has been raining _ lunch time.

5 Have you finished your homework?

Yes, _.

6 Mary an English teacher for 6 months

7 She me at six last night

8 _ she _ watching Vietnam films?

Trang 18

CC79b

 Review simple past (Ôn tập thì quá khứ đơn)

Choose the correct answer (Chọn câu trả lời đúng)

1 Mai (watched / has watched) the film last night

định trong quá khứ, thường có các trạng từ như last

week / month / year, ago, yesterday…

_ I lived here last month.

 Lưu ý: so sánh sự khác biệt giữa quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành

_ I worked for the company last year.

_ I have worked for the company since last year.

Trang 19

2 Mai (watched / has watched) the film since last night.

Trang 20

7 a by b on c in

CC80b

Choose the best answer

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

1 He to London for 2 weeks

2 We in that restaurant for 2 years

a didn’t eat b haven’t eaten c don’t eat

3 My mother in the bank since 2008

4 We this school since last year

a have attended b attended c attend

5 I to her last week

6 She her homework last night

7 We her yesterday

Trang 21

8 is something that people make or grow

to sell

Ngày đăng: 02/06/2015, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w