1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn

410 2,2K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 410
Dung lượng 38,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương quan giữa các giá ỉn cấp độ bển của bê tông và mác bê tông cho trong bảng 5.4 và bảng 5.8.. Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê tông và mác bẻ tông theo cường độ chịu nén...

Trang 1

TỦ SÁCH KHOA HỌC C Ô N G NGHỆ X Â Y D ự N G

HƯỚNG DẨN THIẾT KÊ

KẾT CÂU BÊ TÔNG VÀ BÊ TỒNG CỐT THÉP

THEO TCXDVN 3 5 6 :2 0 0 5

N H Ả X U Ấ T B À N X Â Y D ự N G

Trang 2

LỜI GIỚI THIÊU

T iê u chuẩn x â y dựng V iệ t nam T C X D V N 3 56 :20 0 5 " K ế t c â u bẻ tỏ n g và bê

tô n g c ố t thép T iê u c h u ẩ n th iế t k ế ” d ã được Bộ Xúy clựỉìiỊ ban lìà n lĩ n ă m 2 0 0 5 ,

th a y t h ế cho T iê u chuẩn T C V N 557 4 :1 9 91 T iê u chuẩn T C X D V N 3 5 6 :2 0 0 5 và

H ư ớ n g clần này được Viện K h o a h ọc c ỏ n g nạliệ xây (lựỉìíỊ chuyển d ịc h từ tiê u

c h u ẩ n S N IP 2 ,0 3 -8 4 * ( C H H I Ĩ 2.03.01 - 8 4 * ) và hiên d ịch từ c á c SỔ ta y hướng

d ầ n th iế t kê kết cấu hê tônạ và bê tông cốt thép của Cộm> hòa liê n b a tìíỊ N g a

So v ớ i T C V N 5 5 7 4 :1 9 9 1 , T iê u chuẩn T C X D V N 3 5 6 :2 0 0 5 có n h iề u n ộ i

d u n q m ớ i nhằm c ậ p n h ậ t những kết q u à nglìiên cứu m ớ i của c á c n h à k h o a học

N i>a, đ ồ /ìiỊ th ờ i từ ỉìg bước h ộ i nhập với tiêu chuẩn Quốc tế C uốn sách " H ư ớ n g

d ầ n th iế t k ế k ế t c â u bẻ tô n g và bè tô n g cố t thép theo T C X D V N 3 5 6 :2 0 0 5 " bao í>ổm n h ữ ìiạ n ộ i d u n g c ơ bản của tiêu chuẩn kèm theo các ví d ụ tín h to á n , m in h

h ọ a d ế c á c k ỹ sư tư vấn có th ể h iể u và vận dụng chính xá c các q u y d in h c ủ a tiê u

c h u ẩ n tro n g q u á trìn h th iế t k ế kết cấu hê tônq và bê tông cố t thép.

N h ằ m p h ụ c vụ các c ơ quan quàn lý nhà nước và dôỉìạ dcio cá c k ỹ s ư tư vấn,

N h ủ x u ấ t bản Xây dựng ỳ ớ i thiệu cuốn sách "H ư ớ n g dàn th iế t k ế k ế t c ấ u bẻ

tô n g và bé tô n g c ố t thé p theo tiê u c h u ẩ n T C X D V N 3 5 6 :2 0 0 5 " C h ú n g t ô i chán

th à n h cảm ơn và m ọ i ỷ kiến đ ón g ịỊÓp \in gici về N hủ Xuất bản Xây d ỉù ig 3 7 Lê

Đại H ành, Hà Nội Diện ílìoợi 04.39741954.

Trang 4

HƯỚNG DẨN THIẾT KÊ KẾT CÂU BÊ TÔNG

VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP THEO TCXDVN 356:2005

l i ê n q u a n tới v i ệ c x á c đ ị n h n ộ i lự c t r o n g c á c k ế t c ấ u trê n C á c v ấ n đ ề đ ó s ẽ đ ư ợ c

g iớ i t h i ệ u t r o n g c á c h ư ớ n g d ẫ n r iê n g

1.5 K h i t h i ế t k ế k ế t c ấ u b é t ô n g và b ê t ỏ n g c ố t t h é p là m v iệ c t r o n g đ i ế u k i ệ n đ ặ c b i ệ t ( c h ị u t á c đ ộ n g đ ộ n g đ ấ t , t r o n g m ô i trư ờ n g x â m th ự c m ạ n h , t r o n g đ i é u k i ệ n đ ộ ẩ m

Trang 5

- T C V N 5 5 7 2 : 1 9 9 1 H ệ t h ố n g tà i liệ u th iế t k ế x â y d ự n g K ế t c ấ u b ê t ơ n g và bê t ỏ n e

- riocoÕMe no lipOtìKTHpỏBâHHK) ÕeTOHHblX H >KêJlẽ306(}T0HHbl\ KOHCTpyKynuũ 6tn

npeABapHTe/ibHoro Hanp>KeHHH apMapypbi (k ChhTI 2.03.01-84*), MocKBa, 1989;

- r i o c o õ n e n o n p o e K T H p o B a H H io Õ C TO H HbĩX H > K e n e 3 0 6 e T 0 H H b ix K O H C T py K y LIU tí 6 e 3

npe/iBapHTenbHoro Hanp>KeiiHfl apMapypbi (k c n 52-01-2003), MocKBa, 2005;

- IlpoeK TnpoBaH H e >Kejie306eT0HHbix KOHCTpyKUHỈí CnpaBOHHoe n o c o ố n e KneB 1985;

- B M BơH/iapeHKO, / Ị r CyBopKHH >Ke;ie306eT0HHbie H KaMeHHbie K0HCTP)KHHH,

Trang 6

c á c n ộ i lực t í n h t o á n d o tất c ả c á c tác đ ộ n ^ đểu c h ịu bởi bê t ỏ n g

K ết cấu bê tông cốt thép: là k ế t c ấ u là m từ bè lô n g được b ố t r í c ố t t h é p c h ị u lự c v à

c ố t t h é p c ấ u tạo T r o n g k ế t c ấ u b ê tô n g cốt Ihép c á c nội lực t í n h t o á n d o tấ t c ả c á c

t á c đ ộ n g c h ị u b ở i b ê tô n g và c ố t t h é p c h ịu lực

C ốt thép chịu lực: là cốt t h é p đ ư ợ c b ố trí theo tính toán.

C ốt thép cấu tạo: là cốt t h é p đ ư ư c b ố trí theo y ê u c ầ u cấ u t ạ o m à k h ô n g c ầ n p h ả i

t í n h to á n

C hiều cao làm việc cửu tiết diện: là k h o ả n g c á ch từ m é p c h ị u n é n c ủ a c ấ u k i ệ n đ ế n

t r ọ n g t â m t iế t d i ệ n c ủ á c ố t t h é p d ọ c c h ịu kéo

Ló]) bê tônq bảo vệ: là lớp b ê t ô n g c ó c hiều d à y tín h từ m é p c ấ u k i ệ n đ ế n b ề m ặ t

Trang 7

Đ iểu kiện s ử dụng bình thường: là đ i ề u k i ệ n s ử d ụ n g t u â n t h e o c á c y ê u c ầ u t ín h

Trang 10

t ín h đ ế n v iệ c g i ả m tố i đ a v ậ t liệ u , n ă n g lư ợ n g , n h â n c ô n g v à g i á t h à n h x â y d ự n g

s ự t o à n v ẹ n c ủ a t h i ế t b ị ( c á c c h i tiế t n ằ m trên n ề n liê n tụ c , v v )

C h ú thích: kết cấu dược coi là kết cấu bê tô/Vị nếu độ bền của chúng trong quá trình sử

clụníỊ c h ì do riê n g vật liệ u bê tôntỊ đàm bảo.

Trang 11

C h ú th ích : Việc tính toán kết cấu bê tônÍỊ theo trạng thái qiới hạn thứ hai, rĩiniỊ n hư

tính toán vê m ỏi có th ể không cần tiến hành.

Trang 12

3) C ác kết cấu bẽ tônạ và bé tônv, cốt thép CŨIIÍỊ cần dược đảm hảo kh á năng chống cháy

ĩheo yêu cầu của các tiêu chuẩn hiện hành.

a ) P h â n l o ạ i tải t r ọ n g

T ù y t h e o th ờ i g i a n tá c d ụ n g , tải t r ọ n g đ ư ợ c c h ia t h à n h tả i t r ọ n g t h ư ờ n g x u y ê n và tái t r ọ n g t ạ m th ờ i ( d à i h ạ n v à n g ắ n h ạ n , tải t r ọ n s đ ặ c b i ệ t )

T ải ỉrọ/iq tliườnq xuyên là tải t r ọ n g k h ô n g biến đ ổ i về g i á trị, vị trí, p h ư ơ n g c h i ề u

Tải trọnq tụm thời dùi hạn qồni r ó : tr ọ n g 1 ư ư n e v á c h n g ă n ; t r ọ n g l ư ợ n g t h iế t bị

c ố đ ị n h n h ư m ô tơ, m á y c á i , t r ọ n g lư ợ n g các c h ấ t c h ứ a t r o n g t h ù n g c h ứ a ; tải

t r ọ n g t r ê n s à n c ủ a c á c g i a n k h o , t h ư v iện , v.\ T ũi trọnạ tạm thời ngắn hạn g ồ m

Trang 13

K h i t í n h đ ế n k ế t c âu th e o n h ó m tra n g th á i giơi hạn t h ứ n h ấ t thì d ù n g tải t r ọ n g

t í n h t o á n , tứ c là tài tro n g t iê u c h u ẩ n n h à n với hệ s ố đ ộ tin c ậ y về tải t r ọ n g K hi

t í n h k ế t c ấ u t h e o n h ó m t r ạ n g thái giới h ạ n th ứ hai thì c h ỉ d ù n g tải t r ọ n g tiêu

c h u ẩ n (v ì hệ số đ ô tin cậ y về tải trọ n g Yc lú c này lấ y bằng 1,0)

p h é p l â y c á c g i á trị iliap h ã n nlurng khôììg tỉuìp h ơ n 1,25

4 2 6 ( 4 2 6 ) N ộ i lự c t r o n g k ế t c ấ u bê tô n g cốt th c p s iê u t ĩn h d o tá c d ụ n g c ủ a tái trọ n g

v à c á c c h u y ể n vị c ư ỡ n g b ứ c (d o s ự thay đ ổ i n h iệ t đ ộ , đ ộ ẩ m c ủ a bê t ô n g , c h u y ể n

d ị c h c ủ a g ố i tựa, v.v ), c ũ n g n h ư nội lực t r o n g c á c k ế t c ấ u t ĩn h đ ị n h k h i tính

Trang 14

t o á n t h e o s ơ đ ồ b i ế n d ạ n g , đ ư ợ c x ác đ ịn h có xét đ ế n b iến d ạ n g d ẻ o c ủ a b ê t ỏ n g ,

c ố t t h é p v à x é t đ ế n s ự c ó m ặ t c ủ a vết nứt

Đ ỏ i v ớ i c á c k ế t c ấ u m à p h ư ơ n g p h á p tín h loán n ộ i lực c ó k ể đ ế n b i ế n d ạ n g d ẻ o

c ủ a b è t ô n g c ố t t h é p c h ư a đ ư ợ c h o à n c h ỉn h , c ũ n g n h ư t r o n g c á c g i a i đ o ạ n tín h

t o á n t r u n g g i a n c h o k ế t c ấ u s iê u tĩnh có kê đ ế n b iế n d ạ n g d ẻ o , c h o p h é p x á c đ ị n h

n ộ i lự c t h e o g i ả t h u y ế t vật liệ u l à m việc đ à n hổi t u y ế n tính

4 2 7 ( 4 2 7 ) C ấ p c h ố n g n ứ t c ủ a c ấ u k i ệ n hay b ộ p h ậ n k ế t c ấ u :

T C X D V N 3 5 6 : 2 0 0 5 q u y đ ị n h k h ả n ă n g c h ố n g nứt c ủ a c á c k ế t c ấ u h a y b ộ p h ậ n

k ế t cấ u được phân th à n h ba cấp phụ th u ộ c vào đ iề u k iệ n là m v iệ c c ủ a c h ú n g và

lo ại c ố t t h é p đ ư ợ c d ù n g H ư ớ n g d ẫ n n à y chi đề c ậ p tới 2 c ấ p là:

B ảng 4.1 (1) Cấp chông nứt và giá trị bể Ĩ ỏiĩg 'vết nút giới hạn

đê đám bảo hạn chế thấm cho kết cấu

Đ iề u k i ệ n l à m việc c ủ a k ế t c ấu

C ấ p c h ỏ n g n ứ t v à g iá t r ị b ề r ộ n g vết nứt giới h ạ n , m m đ ể đ ả m b ả o h ạ n c h ế

2 Kết c ấu chịu áp lực của vật liệu rời Cấp 3

acrc|= 0,3

^crc2—

* Cần ưu tiên d ù n g kết cấu ứng suất trước Chi khi có cơ sở chác chắn mới c h o p h é p d ù n g kết

c ấ u k h ông ứng suất trước với cấp chống nứt yêu cầu là cấp 3 Hướng dẫn n à y k h ô n g đề c ậ p tới kết cấu ứng suất trước vì đã có hướng dẫn riêng

Trang 15

Báng 4.2 (2) Cấp chông nứt cua kết cấu bẽ tòng cốt thép và giá trị bề rộng vêt nút giói hạn a crtl và a TC, , nhàm bảo vệ an toàn cho cốt thép

C á p chống nứt và cá c giá trị a crcl và a crc2 9 m m

T h é p t h a n h nhóm CI, T h é p t h a n h n h ó m T h é p ỉh a n h n h ó mA-I, C II, A-II, C I I I, A-V, A -V I A T - V I I

2 Đ ố i với kết cấu sứ dụng côi íthẻp dạng thanh nhóm A-V, làm việc ỷ nơi được che phủ hoặc

ngoài trờ i, k h i d à có kin h nghiệm thiết k ế và sử dụns> các kết cấu dó, thì cho phép tâng giá t r ị

a n r Ị vù anr2 lên 0,1 n m i Stỡ với các giá t r ị trong bảng này.

Trang 16

Bảng 4.3 (3) Tải trọng và hệ sô độ tin cậy về tải trọng Yf

* Hệ s ố y f được lấy n hư khi tính toán theo đ ộ bền

Trang 17

Bảng 4.4 (4) Độ võng giới hạn của các cấu kiện thông dụng

L o ạ i cấu kiện G iớ i h ạ n đ ộ võng

1 D ầm c ẩ u trục với:

a) cầu trục q u a y tay

b) cầu trục c h ạ y điện

(1 /5 0 0 ) L (1 /6 0 0 ) L

2 Sàn c ó trần phẳng, cấu kiện củ a mái và tấm tường treo (khi tính tấm

3 Sàn với trần c ó sườn và cẩu thang

a) khi L < 5 m

b) khi 5 m < L < 10 m

c) khi L > 10 m

(1 /2 0 0 ) L 2,5 cm (1 /4 0 0 ) L

Ghi chú: L là n h ip của dâm hoặc bản kẻ lên 2 g ối; đ ố i với công.xôn L = 2 L j với L ị là chiều d ù i vươn của công xôn.

C hú th íc h : 1 K h i th iế t k ế kết cảu cỏ độ vồng trước th ì lúc tính toán kiểm tra độ vổng cho phép

trừ di độ vồng dó nếu khôMỊ cố nhỉĩrig hạn i hếgì đặc biệt.

2 K h i c h iu tác dụng cùa tả i trọng thường xuyên, rải trọng tạm thờ i d à i hạn và tạm th ờ i ngắn hạn, dộ võng củ a dầm hay hán tro n g m ọi trường hợp khônq dược vượt quá 1/1 5 0 n h ịp hoặc

ì 175 chiều dài vươn cửa công xôn.

3. K h i độ vống g iớ i hạn kìhôruỊ bị rà n g buộc hở i yèu cầu về CÔMỊ nạhệ sản x u ấ t và câu tạo mà

c h ỉ b ở i yêu cầu về thẩm mỹ, th ì đ ể tính ỉoán độ võng c h ỉ lấ y các tả i trọ n g tác dụng d à i hạt ì

Trang 18

Bảng 4.5 (5) K hoảng cách lớn nhất giữa các khe co giãn nhiệt

cho phép không cần tính toán, m

Điều k iệ n là m v iệ c củ a k ế t cấu

Chú thích: 1 T r ị sô tro n g h â nÍỊ này không áp dụng cho các kết cấn ch iu nhiệt độ dưới - 40 cc

2 Đôi với kết cáu nhà một tầng, dược phép tăng trị số cho trong bâng lên 20%.

3 ■ T r ị s ố cho trom> bảng này đ ô i vớ i nhà khung lả ứng với trường hợp khung không có hệ giằng

c ộ t hoặc k h i hệ íỊÌần ÍỊ đật ỏ giữa k h ố i n hiệt độ.

4 2 1 1 K h i tín h t o á n s à n c á c t ầ n g t h e o tất c ả c á c trạ n g th ái giới h ạ n , t r ọ n g lư ợ n g c ủ a c á c

Trang 19

b) K h i t r o n g v á c h n g ă n đ ặ c c ó 1 lỗ m ở n ằ m trọ n t r o n g p h ạ m vi m ộ t n ử a v á c h n g ă n , tái t r ọ n g d o t r ọ n g lư ợ n g m ả n g v á c h n g ă n n h ỏ h ơ n ( b a o g ồ m c ả t r ọ n g lư ợ n g c ủ a 1/2 phần nằm trê n lỗ m ở ) được đ ạt tậ p tru n g trê n k h o ả n g l/3 c h iề u rộ n g của m ả n g vách

n g ă n n à y tín h t ừ m é p c ủ a v á c h n g ă n , c ò n tải t r ọ n g d o t r ọ n g l ư ợ n g c ủ a p h ầ n václi

n g ă n c ò n lại - trê n k h o ả n g 1/2 c h i ề u d à i p h ầ n k h á c thì tải t r ọ n g đ ư ợ c đ ặ t trê n

kh o ả n g 1/3 c h iề u d à i của các p hầ n vá ch ngăn ương ứng tín h từ m é p của ch ún g

a) K h i t ín h t o á n t h e o t ấ t c ả c á c t r ạ n g t h á i g i ớ i h ạ n , v i ệ c p h â n b ố tải t r ọ n g d o trọ n g lư ợ n g cá c v á c h n g ă n (b ằ n g c h iề u rộ n g c ủ a tấ m sàn) n ằ m d ọ c th e o n h ịp :

- N ế u v á c h n g ă n n ằ m t r o n g p h ạ m vi m ộ t t ấ m , th ì 5 0 % t r ọ n g l ư ợ n g v á c h n g ă n tru y ề n lê n tấ m n à y , 2 5 % trọ n g lư ợ n g của n ó tru y ề n x u ố n g h a i tấ m liề n kề ;

- N ế u v á c h n g ã n t ự a l ê n h a i t ấ m s à n l iề n n h a u , thì t r ọ n g l ư ợ n g v á c h n g ă n n à y được tru y ề n đ ề u c h o h a i tấ m đ ó ;

b) K h i t í n h t o á n t h e o t r ạ n g t h á i g i ớ i h ạ n t h ứ h a i , c á c tải t r ọ n g t ậ p t r u n g c ụ c b ộ

n ằ m t r ọ n g p h ạ m vi 1/3 n h ị p t ấ m s à n đ ư ợ c p h â n b ố x u ố n g m ộ t đ o ạ n c ó c h i ề u d à i

k h ô n g v ư ợ t q u á c h i ề u d à i n h ị p ; k h i t ín h t o á n t h e o đ ộ b ề n s ự p h â n b ố c á c tải trọ n g tậ p tru n g n à y c ó th ể đư ợc b ỏ q u a v ớ i đ iề u k iệ n liê n k ế t các tấ m liề n kề

b ằn g các c h ố t bê tô n g th e o c h iề u d à i tấ m C á c c h ố t n à y được được k iế m tra

b ằ n g t í n h t o á n ( x e m 6 2 1 0 1 )

C h ú th íc h : N ếu bản sàn được cấu tạo từ h a i tấm sàn tựa 3 cạnh, th ì kh i vách ngùn nằm

trong phạm vi một tấm 75% trọng lượng của vách ngăn s ẽ truyền xuống tăm sàn này; trong trường hợp này tải trọng do trọng lượng vách ngăn truyền xuống bản sàn, th<’o

4.2.11, cá k h i vách ngăn nằm dọc h oặc ngang tâm.

5 Vật liệu dùng cho kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

Trang 20

C h ú th íc h 1 C ấp độ bền c h ịu nén và chịu kéo dọc trụ c, M P a , p h ả i thỏa mãn g iá t r ị

( ườn ạ độ với xác suất đảm bảo 95%.

- Đ ố i v ớ i c ấ u k i ệ n b ê tô n g c ố t th é p chịu nén d ạ n g th.anh c h ịu tải t r ọ n g lớ n (v í dụ:

c h ịu tải tr ọ n g c ầ u trục, cột c á c tầ n g dưới của n hà nhiề u tần g ): k h ô n g n h ỏ h ơ n B25

Trang 21

Bảng 5.1 (9) Quy định sử dụng cấp và mác bê tông

Theo cấp độ bén

chịu nén

Bê tông nặng B3,5; B5; B7,5; B10; B12.5; B15; B20;

B25; B30; B35; B40; B45; B50; B55; B60

Bê tông hạt nhỏ Nhóm A: đóng rắn tự nhiên hoặc

được dưỡng hộ trong điéu kiện áp suất khí quyển, cốt liệu cát có mô đun độ lớn > 2,0

B3,5; B5; B7,5; B10; B12.5; B15; B20;

B25; B30; B35; B40

Nhóm B: đóng rắn tự nhiên hoặc được dưỡng hộ trong điéu kiện áp suất khí quyển, cốt liệu cát có mô đun độ lớn <2,0

B3,5; B5; B7,5; B10; B12.5; B15; B20;

B25; B30; B35

Nhóm C: được chưng áp B15; B20; B25; B30; B35; B40; B45; B50;

B55; B60

Bê tông cốt liệu nhẹ D800, D900 B2,5; B3.5; B5; B7,5;

ứng với mác theo khối D1000, D1100 B2,5; B3,5; B5; B7,5; B10; B12.5lượng thể tích trung bình

D1200, D1300 B2.5; B3,5; B5; B7,5; B10; B12.5; B15D1400, D1500 B3,5; B5; B7,5; B10; B12.5; B15; B20;

B25; B30D1600, D1700 B5; B7.5; B10; B12.5; B15; B20; B25;

B30; B35D1800, D1900 B10; B12.5; B15; B20; B25; B30; B35;

B40

Bẽ tông rỗng ứng với D800, D900, D1000 B2,5; B3,5; B5mác theo khối lượng thể D1100, D1200, D1300 B7,5tích trung bình:

lượng thể tích trung

binh

Bê tông nhẹ D800; D900; D1000; D1100; D1200;

D1300; D1400; D1500; D1600; D1700; D1800; D1900; D2000

Bê tông rỗng D800; D900; D1000; D1100; D1200;

D1300; D1400

Chú thích: I Trong Hướng dần này, thuật ngữ "bé tông nhẹ" và "bê tông rỗng" (lùng đế kỷ hiệu tương ứtìỊỊ cho

bê tông nhẹ có cấu trúc đặc chắc và bê tông nhẹ có cấu trúc lỗ rồng (với tỷ lệ phần trăm lổ rỗng lớn hun 6%)

2 Nhóm bê ĩônạ hạt nhỏ A, B, c cần được chỉ rõ trong bản vè thiết kế.

Trang 22

5 1 1 6 ( 5 1 1 8 ) Đ ê c h è n c á c m ố i nối cấu k iệ n kết c ấ u bê t ô n g c ố t t h é p l ắ p g h é p , c ấ p

b ê t ô n g đ ư ợ c c h í đ ị n h tù y v à o điều k iệ n l à m v i ệ c c ủ a c ấ u k i ệ n , n h ư n g lấ y

k h ô n g n h ỏ h ơ n :

- B 7 ,5 đ ố i với m ố i n ố i k h ô n g c ó cốt thép;

- B I 5 đ ố i với m ố i n ố i c ó c ố t thép

5 1 1 7 Đ ố i với b ê tô n g n h ẹ , m á c th e o khối lượng thể tích trumg b ìn h n ê u t r o n g b ả n g 5.2

Bảng 5.2 Mác theo khối lưựng thẻ tích trung bìn h của bê tông nhẹ

Bảng 5.2 Mác theo khối lượng thể tích trung bình cùa bẽ tông nhẹ (k ế t th ú c)

Trang 23

Bảng 5.3 (12) Các cường độ tiêu chuẩn của bê tóng R bn, R btn và cường độ tính toán của bê tông

khi tính toán theo các trạng thái giới hạn thứ hai R bser, R b ts c r ’ MPa

Trạng thái Loại bè tông

Cấp độ bến chịu nén của bê tông B1 B1,5 B2 Đ2,5 B3,5 B5 B7,5 B10 B12,5 B15 B20 B25 B30 B35 B40 B45 B50 B55 B60

M50 M75 M100 M150 M150 M200 M250 M350 M400 M450 M500 M600 M700 M700 M5QQNén dọc trục

tônghạtnhỏ

Bêtốngnhẹ

Cốt liệu đàc - - - 0,29 0,39 0,55 0,70 0,85 1,00

1 Nhóm bê tông hạt nhỏ xem 5.1.1.3.

2 Ký hiệu M để chỉ mác bé tông theo quy đinh trước đây Tương quan giữa các giá ỉn cấp độ bển của bê tông và mác bê tông cho trong bảng 5.4 và bảng 5.8.

3 Đối vờ bê tông Keramzit - Periit có cốt liệu bằng cát Perlit, giá tn Rbtn và Rb ser dược lấy bằng già tri của bê tông nhẹ cỏ cốt liệu cát hạt xốp nhàn vởỉ 0,85

4 Đối với bẻ tông rỗng, giá tri' Rbt và Rb ser được íấy như đối với bê tông nhẹ; còn già trị Rbtn, Rb ser nhàn thêm với 0,7.

Trang 25

Ở đ â y : n, n, .,n - s ố l ư ợ n g c á c m ẫ u t h ử c h u ẩ n c ó c ư ờ n g đ ộ t ư ơ n g ứ n g k h i n é n ( k é o ) là Bị, ; h o ặ c c ó t h ể v i ế t đ ơ n g i ả n d ư ớ i d ạ n g :

Trang 26

b ì n h ( n é n h o ặ c k é o ) với đ ơ n vị là M Pa, tiế p thec) là c h u y ể n đ ổ i s a n g đ ơ n vị

t h e o q u y đ ị n h t r o n g b ả n g 5.4 và 5.5 (với sai sô nê:ư t r o n g c á c b ả n g đ ó ) T r o n g

c á c b ả n g đ ó , c ầ n lư u ý đối với n h ữ n g m á c c ó d ấ u (* ) n h ư s a u :

Đ ố i v ớ i b ê t ô n g n ặ n g , bé tô n g h ạ t n h ỏ , bê tô n g nhẹ v à b ê t ô n g r ỗ n g :

Trang 27

Bảng 5.4 ( A l ) Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê tông

và mác bẻ tông theo cường độ chịu nén

Trang 28

- K h i t í n h t o á n t h e o c á c t r ạ n g th á i giới hạn th ứ ha.i, ký h i ệ u là R b s e r , Rbtser •

C h ỉ sô' s e r là c h ữ viết tắ t c ủ a c h ữ “ s e r v i c e a b i ỉi ty ”

C á c c ư ờ n g đ ộ tín h t o á n tr ê n đ ư ợ c x á c đ ịn h b ằ n g cốích lấ y c ư ờ n g đ ộ t i ê u c h u ẩ n

c h i a c h o h ệ s ố đ ộ tin c ậ y c ủ a b c tô n g Iiíírng ứng k h i n é n Yị^ v à k h i k é o Yb I

C á c h ệ s ố n à y k ể đ ế n k h ả n ă n g c ư ờ n g đ ộ bê tô n g tHiực t ế g i ả m s o v ớ i c ư ờ n g đ ộ

t i ê u c h u ẩ n , c ũ n g n h ư c ư ờ n g đ ộ b ê tô n g t r o n g k ế t C;ấu c ó th ể k h á c s o với c ư ờ n g

Trang 29

Thứ hai

Ybc’ Ybt Ybc

Ybt ứng với cấ p đ ộ bền của

tông

Bê tô n g nặng, bê tô n g hạt nhỏ,

G h i c h ú : C ầ n lư u ý khi á p d ụ n g giá trị c ư ờ n g đ ộ t ín h t o á n t r o n g c á c p h ư ơ n g

t r ì n h t í n h t o á n t r o n g c á c m ụ c tiế p theo vì Iro n g c á c p h ư ơ n g t r ì n h đ ó c ó c h ú giải

Trang 30

Báng 5 7 (1 3 ) C á c cư ờ ng đ ộ tín h to á n c ủ a bê tô n g Rb, Rb, k h i tín h to á n th e o c á c trạ n g th á i g iỏ i h ạ n th ứ n h ấ t, MPa

Os)

Trạng thái Loại bé tông

Cấp đô bển chịu nén của hè tôngB1 B1,5 B2 B2.5 B3,5 B5 B7,5 B10 B12.5 B15 B20 B25 B30 B35 B40 B45 B50 B55 B60

M50 M75 M100 M150 M150 M200 M250 M350 M400 M450 M500 M600 M700 M700 M800

Nén doc truc (cường

độ lăng trụ) Rb

Bẻ tòng nặng, bê tỏng hạt nhỏ - - - - 2.1 2,8 4,5 6.0 7.5 8,5 11.5 14,5 17,0 19,5 22,0 25,0 27,5 30,0 33,0

rỗng - - - 0.20 0,26 0,37 0,48 0,57 0,66 0,74 0,80 0,90 1,00 1.10 1,20 - - -

-Ghi chú

Nhóm bê tông hạt nhỏ xem 5.1.1.3.

Ký hiệu M để chỉ mác bê tông theo quy đinh trước đày Tương quan giữa các giá tụ cấp dộ bên của bé tông và mảc bê tông cho trong bảng 5.4 và 5.5

Đối với bê tông Keramzit - Períit có cốt liệu bằng cát Perlit, giá tri Rbl được lấy bằng giá trị của bê tông nhẹ có cổt liệu cát hạt xốp nhân với 0,85

Đối với bê tông rỗng, giả tn Rb được lấy như đối với bê tông nhẹ; còn giá tri' Rbt nhân thêm với 0,7.

Trang 31

Bảng 5.8 (14) Cường độ chịu kéo tính toán của bé tông R b, ứng với

cáp độ bền chịu kéo của bê tông, MPa

Chi chú: Kỷ hiệu K đ ể chi mác bẻ tông theo cường độ chịu kéo trước đây.

B ảng 5.9 (15) Hệ sỏ điều kiện làm việc của bê tông Ỵbi

C ác yếu tố c ầ n kể đến hê số điều kiên làm viêc của bê tô n g

H ệ số đ iều kiện làm việc c ủ a bê tông

K ý hiệu G iá trị

1 T ính chất tác d ụ n g dài han của tải trọng:

a) Khi kể đến tải trọ n g thường xuyên, tải trọng tạm thời dài h ạn và

tạm thời n gắn h ạ n , ngoại trừ tải trọng tác dụng n g ắ n hạn m à tổ n g thời

g ian tác d ụ n g c ủ a c h ú n g trong thời gian sử dụng n h ỏ (ví dụ: tải trọng

do cầ u trục, tải trọ n g do thiết bị băng tải; tải trọng gió; tải trọ n g xuất

h iện trong quá trình sản xuất, vận chuyển và lắp dựng, v.v ); c ũ n g

n hư khi kể đến tải trọng đặc biệt gây biến dạng lún k h ô n g đ ề u , v.v

- Đối với bê tô n g n ặ n g , bế lông hạt nhỏ, bc tông nhẹ đ ó n g r ắ n tự

n h iên và bê tỏ n g được dirỡiig hộ nhiệt trong điểu kiện m ôi trường: Yb2

+ Đ ả m b ảo c h o bê tông đươc tiếp tục lăng cường độ theo thời gian (ví 1,00dụ: m ôi trường nước, đất ẩm hoặc không k h í có độ ẩm trên 7 5 % )

+ K h ô n g đảm b ả o c h o bê tông được tiếp tục tăng cườ ng độ th e o thời 0 ,9 0

2 Đ ổ bê tông th e o phương đứng, mỗi lớp d ày trên l ,5 m đối với:

3 Đ ổ bê tông cột th e o phương đứng, kích thước lớn nhất c ủ a tiết diện

côt nhỏ hơn 30 cm

Trang 32

Bảng 5.9 (15) Hệ sô điều kiện làm việc ciửa bê tỏng Ybi (kết thúc)

C á c y ế u tô c ầ n kê đ ế n h ệ sô đ iề u k iệ n làm việc c ủ a b ê tông

H ệ sỏ đ i ề u k i ệ n là m

v iệ c c ủ a bê tỏ n g

K ý h i ệ u G i á t rị

5 Bê tông đổ c h è n m ối nối cấu kiện lắp ghép khi chiều rộ n g mối

nối n h ỏ hơn 1/5 kích thước củ a cấu kiện và nhỏ hơn 10 c m Ybio 1,15

6 Kết cấu bê tông làm từ bê tông nặng có cấp từ B30 trở lẽn hoặc từ

0,3 + co < 1

x e m 6.2.2.1.4

* Khi đưa thêm hệ số điều kiện làm việc bổ sung trong írường ỉhợp k ể đ ế n tải trọ n g đặ c biệt theo chỉ dẫn củ a tiêu c h u ẩ n tương ứng (ví dụ: khi kể đến tải trọng động đ ấ t) thì lấy Ỵb2 = 1;

Chú thích: 1 Hệ s ố điều kiện làm việc:

+ L â y theo m ục 1 , 4 : cần dược kể đến khi x á c đinh cường độ tính toán Rh và Rh f;

tư ơ n g ứ n g

Trang 33

Bảng 5.10 (17) Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông khi nén và kéo, E, M Pa

Loại bê tòng

Cấp độ bền chịu nén và mác tương ứng B1 B1,5 B2 B2,5 B3,5 B5 B7,5 B10 B12.5 B15 B20 B25 B30 B35 B40 B45 B50 B55 B60

M50 M75 M100 M150 M150 M200 M250 M350 M400 M450 M500 M600 M700 M700 M800

Bê tông

nặng

Đóng rắn tự nhiên _ - - - 9,5 13,0 16,0 18,0 21,0 23,0 27,0 30,0 32,5 34,5 36,0 37,5 39,0 39,5 40,0Dưỡng hộ nhiệt ở áp

Trang 34

-Bảng 5.10 (17) Mỏ đun đàn hồi ban đầu của bê tóng khi nén và kéo, E, MPa (kết tliúc)

Cấp độ bền chịu nén và mác tương ứng Loai bê tông B1 B1.5 B2 B2,5 B3,5 B5 B7,5 B10 B12.5 B15 B20 B25 B30 B35 B40 B45 B50 B55 B60

1 Phân loại bê tông hạt nhỏ theo nhóm xem 5.1.1.3.

2 Kỷ hiệu M để chỉ mác bê tông theo quy đình trước đày Tương quan giữa các giá trị cấp dộ bển của bẻ tông và mác bé tông cho trong bàng 5.4 và 5.5

3 Đối vởi bè tóng nhẹ, bé tỏng rỗng có khối lượng thể tich trung bình trong các khoảng giữa, lấy Eb theo nội suy tuyến tính.

4 Giá tỉ'Ị trong bàng này đã ớược giảm đi 1000 lán.

LO

LTì

Trang 36

T r o n g k ý h i ệ u c ủ a c á c lo ại t h é p N g a , chữ "<C" thể h i ệ n t í n h " h à n đ ư ợ c " ( v í d ụ :

At - I I I C ) ; chữ " K " thể hiện khả năng chốing ăn m ò n (v í d ụ: At - I V K ) ; chữ "t"

d ù n g tro n g k ý h iệ u th é p c ư ờ n g đ ộ cao (ví diụ: A r - V ) T r o n g t r ư ờ n g h ợ p t h é p phải

c ó c ả y ê u c ầ u h à n được và c h ố n g ăn m òn thìi diùng ký hiệu " C K ” ( v í d ụ : A t - V C K )

K ý h iệ u "c" d ù n g c h o thép c ó n h ữ n g chỉ định điặc biệt (ví d ụ : A c - n )

Đ ố i với c á c loại t h é p c ủ a N g a , từ đ â y trở đi, t ro n g c á c q u y đ ị n h s ử d ụ n g t h é p , t h ứ

tự c á c n h ó m t h é p thè’ h iệ n tín h ưu tiên khi á p d ụ n g V í d ụ : t r o n g m ụ c 5 2 1 4 g h i:

"Nên sử dụng cốt thép nhóm CIII, A - III, A.r - IIIC, A t - r v c , Bp - 1, Cỉ, A - ỉ,

CU, A - II Ví) A c - IJ trong khung thép buộc và lưới" c ó n g h ĩ a l à t h ứ t ự ư u t i ê n k h i

Trang 37

Giới hạn chảy dùng để quy đổi MPa

Ký hiệu thép

Nước sản xuất

và tiêu chuẩn sản xuất

Giới hạn chảy MPa

Giới hạn bến MPa

300 ASTM A615M gr 300 Hoa Kỳ (ASTM A615M-96a) 300 min 500 min

335 RL335 Trunig Quốc (GB 1499 -91) 335 -f 460 510 min

345 SD345 Nhặt (JIS G 3112 -1991) 345 + 440 490 min

390 SD390 Nhrảt (JIS G 3112 -1991) 390 + 510 560 min.390

Clll

A - l ll

ViệtMam (TCVN 1651 :1985) Ncga (GOST 5781 82*) 390 mỉn. 600 min.

400 AS 1302 -4 0 0 Y iOcíÀS 1302- 1991) 400 min

-420 ASTM A615M gr 420 Hoa IKỳ (ASTM A615M-96a) 420 min 620 min

460

BS 4449:1997 gr.460A

A\nh (BS 4449: 1997) 460 min.

483 min

BS 4449:1997

490 SD490 Nhiật (JIS G 3112 -1991) 490 -r 625 620 min

520 ASTM A615M gr 520 Hoa Kỳ (ASTM A615M -96a) 520 min 690 min

540 A-IIIB N(ga (GOST 5781 - 82*) 540 min •

540 RL540 Trurng Quốc (GB 1499-91) 540 min 835 min

Ghi chú: Các ký hiệu thép nêu trong bảng này chỉ gốm kỷ tự gốc nói lên tlinh chất cơ học, không ghi các ký tự đuôi nói lên các

đặc điểm khác Kỷ hiệu ổắy dủ xem trong các tiêu chuẩn tương tửng của từng quốc gia.

T h e o t i ê u c h u ẩ n N h ậ t (JIS G 3 1 1 2 - 19'91) thì lo ạ i t h é p c ó g iớ i h ạ n c h ả y tối

t h i ể u 3 9 0 M P a , c ó g ờ đ ư ợ c k ý h i ệ u là SD>390 (S là c h ữ v iế t t ắ t c ủ a “ S t e e l ” , D -

“ d e f o r m e d ” , s ố 3 9 0 c h í g i á trị g iớ i hạn chiảy tối t h i ể u t í n h b ằ n g M P a )

Trang 38

T h e o t iê u c h u ẩ n H o a k ỳ ( A S T M A 6 1 5 M - 9 6 a ): A S T M A 6 1 5 M g r 4 2 0 ( A S T M A 6 1 5 M là tê n tiê u c h u ẩ n sả n p h ẩ m , tro n g đ ó c h ữ M c h ỉ t iê u c h u ẩ n c ó

đ ơ n vị t h e o h ệ m e t r i c , g r là c h ữ viết tắt c ủ a “ g r a d e ” , s ố 4 2 0 c h ỉ g i á trị g iớ i h ạ n

c h ả y , t ín h b ằ n g M P a

T iê u c h u ẩ n N g a ( G O S T 5781 - 82*): A - II (chữ A là c h ữ viết tắt t h e o tiế n g N g a c ủ a

c h ữ cốt thép, c h ữ la m ã II c h ỉ loại II (Hiện nay, N ga c ũ n g đ ã đ i ể u c h ỉn h lại k ý h iệu theo giới h ạ n c h ả y : A - II đ ư ợ c ký hiệu là A 2 9 5 , A - 1 ( A 2 4 0 ), A - III (A 4 0 0 ))

Bảng 5.12 (B.2) Các loại thép cường độ cao

Nhóm

quy đổi Loại thép

Hình dáng tiết diện

Giới hạn chảy dùng

để quy đổi MPa

Ký hiệu thép

Nước sản xuất

và tiêu chuẩn sản xuất

Giới hạn chảy MPa

Giới hạn bến MPa

590 RL590 Trung Quốc (GB 1499-91) 590 min 885 min

A ■ IV

Việt Nam (TCVN1651:1985) Nga (GOST 5781 82*) 590 min. 900 min.

785 SBPR 785/1030 Nhật (JISG 3109- 1994) 785 min 1030 min.Thép 788 A -V Nga (GOST 5781 - 82*) 788 min. 1000 min.cacbon

Vằn 830 ASTM A722M gr.1035 Hoa Kỳ (ASĨM A722M - 98) 830 min. 1035 min.cán nóng 835 RE(RR) -1030 Anh (BS 4486:1980) 835 min 1030 min.(thanh) 930 SBPR 930/1080 Nhật (JISG 3109 - 1994) 930 min. 1080 min.

930 SBPR 930/1180 Nhặt (JISG 3109 - 1994) 930 min 1180 min

980 A - V I Nga (GOST 5781 - 82*) 980 min 1250 min

$ 1080 SBPR 1080/1230 Nhật (JISG 3109- 1994) 1080 min. 1230 min.

> 1175 AT- VỈ I Nga (GOST 10884 -94) 1175 mỉri 1400 min.

'ơ>

Anh(BS 5896:1980)

1470 min 1770 min

1470

wire - 1670 - 5 wire - 1770 - 5

1400 6Bp1400 (GOST 7348 - 81*) 1400 min 1670 min.

Ghi chủ: Các kỷ hiệu thép nêu trong bàng này chỉ gốm ký tự gốc nói lên tính chất cơ học, không ghi các ký tự đuôi nói lên càc

đặc diểm khàc Kỷ hiệu ổầy đủ xem trong các tiêu chuẩn tương ửng của từng quốc gia.

Ngày đăng: 02/06/2015, 19:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  6.7:  Tiết diện chữT - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6.7: Tiết diện chữT (Trang 72)
Hình 6.13.  Sơ đồ  n ộ i lự c  và hiểu dồ  ứng  suất trên  tiế t  diện thằng  góc  với  trục  dọc  câu  kiện hê - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
Hình 6.13. Sơ đồ n ộ i lự c và hiểu dồ ứng suất trên tiế t diện thằng góc với trục dọc câu kiện hê (Trang 87)
Hình  6.32.  XíH'  định  ví  trí uốn  cốt thép  dọc  ch iu   kéo - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6.32. XíH' định ví trí uốn cốt thép dọc ch iu kéo (Trang 127)
Hình  6.36.  Cho   17  dụ 6.23 - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6.36. Cho 17 dụ 6.23 (Trang 135)
Hình  6.41.  Sơ dồ  n ộ i lực tro n íỊ tiết  diện  chữ I cùa  cấu kiện  ch ịu   nén  lệ c li  tủm - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6.41. Sơ dồ n ộ i lực tro n íỊ tiết diện chữ I cùa cấu kiện ch ịu nén lệ c li tủm (Trang 152)
Hình  6.44.  Sơ cíồ tính  toán  tiết diện  tròn  cấu kiện  chi u  nén  lệch  tâm - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6.44. Sơ cíồ tính toán tiết diện tròn cấu kiện chi u nén lệch tâm (Trang 156)
Hình  6 .4 8 e ,f.  Biểu  dồ  khả năng  ch ịu  lực cùa các cấu kiện tiế t d iệ n   c h ữ   1 - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6 .4 8 e ,f. Biểu dồ khả năng ch ịu lực cùa các cấu kiện tiế t d iệ n c h ữ 1 (Trang 162)
Hình  6.49 (9).  Sơ đồ nội lực và hiểu clổ úng suất trên  tiết (liện thẳng  IỊÓC với trục dọc câu kiện - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 6.49 (9). Sơ đồ nội lực và hiểu clổ úng suất trên tiết (liện thẳng IỊÓC với trục dọc câu kiện (Trang 163)
Hình 6.52.  Cho  ví dụ 6.29 - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
Hình 6.52. Cho ví dụ 6.29 (Trang 181)
Hình  7.2.  V ị  t r í  phán  lực  iỊấi tựa  tro n  ỉ* cúc  ììút  cứnạ  dê xúc  (tịnh  lìệ  s ố   ( P ị{ - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 7.2. V ị t r í phán lực iỊấi tựa tro n ỉ* cúc ììút cứnạ dê xúc (tịnh lìệ s ố ( P ị{ (Trang 273)
Hình 7 . 5 .   B iêu (lổ (lộ conạ của  củỉi  ki Ợ'lì Ihê  íỏ n y  cốt  thép - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
Hình 7 5 . B iêu (lổ (lộ conạ của củỉi ki Ợ'lì Ihê íỏ n y cốt thép (Trang 296)
Hình  8.56b.  Đ ặ t  cố t tliép  liê n   lụ c  clio  bán  sàn  dầm  toàn  k lìố i hằỉHỊ thép tlicin li  buộc - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 8.56b. Đ ặ t cố t tliép liê n lụ c clio bán sàn dầm toàn k lìố i hằỉHỊ thép tlicin li buộc (Trang 378)
Hình 8.61.  Đ ặ t  Cốt  thép  trơ n  ạ nút  Hờn  k ỉ  ỉ  ịỊÌữa  cìủnì  tn u ìiị gian  và  cột - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
Hình 8.61. Đ ặ t Cốt thép trơ n ạ nút Hờn k ỉ ỉ ịỊÌữa cìủnì tn u ìiị gian và cột (Trang 381)
Hình  8.62.  D ã   ỉ   C Ô I   ilié p   cho  l ì ú ỉ   l i  ứ/ì  kết khớp - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
nh 8.62. D ã ỉ C Ô I ilié p cho l ì ú ỉ l i ứ/ì kết khớp (Trang 381)
Bảng 8.31.  Dạng con  kê - Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn
Bảng 8.31. Dạng con kê (Trang 403)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w