1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TIỂU LUẬN-Giới thiệu tổng quan về chương trình PSS-E

95 664 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 833,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán máy biến áp hai cuộn dây Các thông số yêu cầu: ¾ Công suất định mức: S MVA.. Trong đó: qd : Nấc biến áp quy đổi Ratio : Tỷ số biến áp đặt hiện tại của máy biến áp Ratiomax :

Trang 1

Chương I Giới thiệu tổng quan về chương trình PSS/E

Chương trình PSS/E là chương trình mô phỏng hệ thống điện trên máy tính nhằm mục đích tính toán nghiên cứu phục vụ vận hành cũng như quy hoạch hệ thống điện Các tính toán phân tích hệ thống mà chương trình có khả năng thực hiện bao gồm:

¾ Tính toán trào lưu công suất

¾ Tối ưu hóa trào lưu công suất

¾ Nghiên cứu các loại sự cố đối xứng và không đối xứng

¾ Tương đương hóa hệ thống

¾ Mô phỏng quá trình quá độ điện cơ

Chương trình được tổ chức theo sơ đồ khối chính như sau:

Trang 2

™ Các dữ liệu cơ bản: mô phỏng đường dây, máy biến áp

™ Kết quả tính toán trào lưu công suất

Tính toán trào lưu

công suất

Kết quả tính toán

™ Các dữ liệu của HTĐ

™ Trào lưu công suất HTĐ

™ Kiểm tra các giới hạn

™ Hiển thị kết quả qua sơ đồ

Thay đổi các dữ liệu

Biến đổi dữ liệu:

™ Biến đổi dữ liệu của máy phát/phụ tải

™ Tương đương hóa

hệ thống

™ Đánh số lại các nút

™ Tạo ra các ma trận toán học của hệ thống điện

Nghiên cứu các loại sự cố

Các chức năng phụ khác:

™ Khởi tạo file

số liệu mới

™ Xuất dữ liệu ở các dạng khác nhau

Trào lưu công suất

Trang 3

Các tài liệu của chương trình PSS/E:

1 Hướng dẫn cài đặt và các tiện ích của chương trình PSS/E

¾ Trình tự cài đặt chương trình cho máy tính cá nhân (PC)

¾ Hướng dẫn vẽ hình và in ấn

2 Hướng dẫn sử dụng chương trình PSS/E (gồm 2 tập)

¾ Giới thiệu tổng quan và hướng dẫn sử dụng các lệnh trong chương trình

¾ Đưa ra các thảo luận về cấu trúc của phần mềm và mô tả trình tự hoạt động từng modul tính toán

3 Hướng dẫn về các ứng dụng cho chương trình PSS/E (gồm 2 tập)

¾ Mô tả cấu trúc của chương trình trong mô phỏng hệ thống điện

¾ Mô tả phương pháp mô phỏng hệ thống điện cho chương trình PSS/E và giải thích ý nghĩa của các kết quả thu được

4 Hướng dẫn sử dụng chương trình vẽ đồ thị của PSS/E (PSSPLT)

¾ Hướng dẫn cách vẽ các đồ thị kết quả đầu ra khi tính toán quá trình quá độ điện cơ

¾ Tài liệu chỉ được sử dụng khi tính toán quá trình quá độ

5 Hướng dẫn sử dụng IPLAN

¾ Hướng dẫn cách lập trình bằng ngôn ngữ lập trình IPLAN và cách biên dịch chương trình

6 Hướng dẫn tính toán tối ưu hóa trào lưu công suất

¾ Giới thiệu tổng quan về thuật toán

¾ Hướng dẫn các sử dung các lệnh trong tính toán tối ưu hóa trao lưu công suất

Trang 4

Chương II Mô phỏng các phần tử trong hệ thống điện khi

tính toán trào lưu công suất

I Tính toán trong hệ đơn vị tương đối

BASE

KV BASE BASE

S

V Z

2 ) (

= &

BASE

ohm pu

Điện áp pha (kV)

Zbase (ohm)

¾ Chiều dài đường dây: l (km)

¾ Điện trở đơn vị thứ tự thuận và thứ tự không: r1 và r0 (Ohm/km)

¾ Điện kháng đơn vị thứ tự thuận và thứ tự không: x1 và x0 (Ohm/km)

¾ Điện dẫn đơn vị thứ tự thuận và thứ tự không: b1 và b0 (µS/km)

¾ Khả năng mang tải của đường dây: S (MVA)

Công thức tính trở kháng đường dây cho cả hai thông số thứ tự thuận và thứ tự không như sau:

2 _

*

KV BASE

BASE ohm

pu

V

S Z

Ngoài ra điện trở thứ tự thuận của đường dây có thể quy đổi về nhiệt độ 50oC theo công thức sau:

R(50oC) = 1.07272* R(20oC)

Trang 5

2 Tính toán máy biến áp hai cuộn dây

Các thông số yêu cầu:

¾ Công suất định mức: S (MVA)

¾ Điện áp định mức cuộn cao: Uh (kV)

Trang 6

h U

U step qd pu

Ratio

−+

=(1 * )*)

¾ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Uh

¾

h base U h

U step sonac pu

Ratio

−+

U step sonac pu

base

l dm

nm

S

S U

U S

k P pu

*1000

W)()

base

l k

S

S U

U U

pu

100

%)

h T

S

U kW

P

U pu

* ) ( ) (

h base kt

T

S

U S

U I

pu B

2 2

*

*

%

100 )

(

Trang 7

Trong đó:

qd : Nấc biến áp quy đổi

Ratio : Tỷ số biến áp đặt hiện tại của máy biến áp

Ratiomax : Tỷ số biến áp đặt cực đại của máy biến áp

Ratiomin : Tỷ số biến áp đặt cực tiểu của máy biến áp

sonac : Số nấc điều áp của máy biến áp

Uh (kV) : Điện áp định mức của cuộn cao áp máy biến áp

Ul (kV) : Điện áp định mức của cuộn hạ áp máy biến áp

Sdm (MVA): Công suất định mức của máy biến áp

Ubase-h (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn cao áp máy biến áp

Ubase-l (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn hạ áp máy biến áp

Chú ý: Các công thức trên được sử dụng để tính toán cho máy biến áp hai cuộn dây

có điều áp đặt ở phía cao áp

Đối với máy biến có nấc điều áp ở phía hạ áp các công thức sẽ như sau:

¾ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

¾

l base

l U

U step qd pu

Ratio

−+

=(1 * )*)

¾ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Ul

¾

l base U l

U step sonac pu

Ratio

−+

U step sonac pu

base

h dm

nm

S

S U

U S

k P pu

*1000

W)()

Trang 8

h k

S

S U

U U

pu

100

%)

h

U kW

P

U pu

* ) ( ) (

h base kt

T

S

U S

U I

pu B

2 2

*

*

%

100 )

(Bài tập:

Máy biến áp có thông số như sau:

¾ Công suất định mức Sdm = 195 (MVA)

¾ Điện áp định mức phía cao áp Uh = 230 ± 8 * 1.25% (kV)

¾ Điện áp đinh mức phía hạ áp Ul = 15.75 (kV)

Trang 9

3 Tính toán máy biến áp ba cuộn dây

Trong đó :

2

23 13 12 1

Z Z Z

=

2

13 23 12 2

Z Z Z

=

2

12 23 13 3

Z Z Z

=

Các thông số cần thiết để mô phỏng:

¾ Công suất định mức của từng cuộn: Sdm-h /Sdm-m/Sdm-l (MVA)

¾ Điện áp định mức cuộn cao: Uh (kV)

¾ Điện áp định mức cuộn trung: Um (kV)

¾ Dòng điện không tải: I0 (%)

¾ Công suất ngắn mạch cao-trung/cao-hạ/trung-hạ: P ,P ,P m l(kW)

mn l h mn m h mn

Cuộn trungCuộn cao

Trang 10

¾ Điện áp ngắn mạch cao-trung/cao-hạ/trung-hạ: (%), (%), m l(%)

k l

h k m

base h

dm

h nm h

S

S S

k P pu

* 1000

W) ( )

( 1

¾ Điện kháng thứ tự thuận (pu)

base h

k h

S

S U

pu

100

% )

( 1

¾ Điện trở và điện kháng thứ tự không (pu) có thể được lấy bằng 0.8 lần điện trở và điện kháng thứ tự thuận (pu):

P − = * − + − − −

2

1)(

h k m

h k h

¾ Điện dẫn tác dụng GT(pu) và điện dẫn phản kháng BT(pu) được tính như sau (trong trường hợp không có số liệu có thể bỏ qua mà không ảnh hưởng nhiều đến kết quả tính toán):

h T

S

U kW

P

U pu

* ) ( ) (

h base kt

T

S

U S

U I

pu B

2 2

*

*

%

100 )

(

Công thức tính tỷ số biến áp (nếu nấc điều áp được đặt ở phía cao áp)

¾ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

¾

h base

h U

U step qd pu

Ratio

−+

=(1 * )*)

Trang 11

¾ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Uh

¾

h base U h

U step sonac pu

Ratio

−+

U step sonac pu

¾ Ratiomin (kV) = (1 - sonac*step)*Uh

Trong đó:

qd : Nấc biến áp quy đổi

Ratio : Tỷ số biến áp đặt hiện tại của máy biến áp

Ratiomax : Tỷ số biến áp đặt cực đại của máy biến áp

Ratiomin : Tỷ số biến áp đặt cực tiểu của máy biến áp

sonac : Số nấc điều áp của máy biến áp

Uh (kV) : Điện áp định mức của cuộn cao áp máy biến áp

Ubase-h (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn cao áp máy biến áp

base m

dm

m nm m

S

S S

k P pu

* 1000

W) ( )

( 1

¾ Điện kháng thứ tự thuận (pu)

base m

k m

S

S U

pu

100

% )

( 1

¾ Điện trở và điện kháng thứ tự không (pu) có thể được lấy bằng 0.8 lần điện trở và điện kháng thứ tự thuận (pu):

h k m

h k m

Trang 12

Công thức tính tỷ số biến áp (nếu nấc điều áp được đặt ở phía trung áp)

¾ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

¾

m base

m

U

U step qd pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

¾ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Um

¾

m base

U m U step sonac pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

¾ Ratiomax (kV) = (1+ sonac*step)*Um

¾

m base

U m U step sonac pu

Ratio

= ( 1 * ) * )

min(

¾ Ratiomin (kV) = (1 - sonac*step)*Um

Trong đó:

qd : Nấc biến áp quy đổi

Ratio : Tỷ số biến áp đặt hiện tại của máy biến áp

Ratiomax : Tỷ số biến áp đặt cực đại của máy biến áp

Ratiomin : Tỷ số biến áp đặt cực tiểu của máy biến áp

sonac : Số nấc điều áp của máy biến áp

Um (kV) : Điện áp định mức của cuộn trung áp máy biến áp

Ubase-m (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn trung áp máy biến áp

base l

dm

l nm l

S

S S

k P pu

* 1000

W) ( )

( 1

¾ Điện kháng thứ tự thuận (pu)

base l

k l

S

S U

pu

100

% )

( 1

¾ Điện trở và điện kháng thứ tự không (pu) có thể được lấy bằng 0.8 lần điện trở và điện kháng thứ tự thuận (pu):

R 0-l (pu) = 0.8*R 1-l (pu)

X 0-l (pu) = 0.8*X 1-l (pu)

trong đó:

Trang 13

( m l)

mn l h mn m h mn m

h k m

h k m

Công thức tính tỷ số biến áp (nếu nấc điều áp được đặt ở phía hạ áp)

¾ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

¾

l base

l

U

U step qd pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

¾ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Ul

¾

l base

U l

U step sonac pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

¾ Ratiomax (kV) = (1+ sonac*step)*Ul

¾

l base

U l

U step sonac pu

Ratio

= ( 1 * ) * )

min(

¾ Ratiomin (kV) = (1 - sonac*step)*Ul

Trong đó:

qd : Nấc biến áp quy đổi

Ratio : Tỷ số biến áp đặt hiện tại của máy biến áp

Ratiomax : Tỷ số biến áp đặt cực đại của máy biến áp

Ratiomin : Tỷ số biến áp đặt cực tiểu của máy biến áp

sonac : Số nấc điều áp của máy biến áp

Ul (kV) : Điện áp định mức của cuộn hạ áp máy biến áp

Ubase-l (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn hạ áp máy biến áp Chú ý:

¾ Trong trường hợp không có đủ thông số về công suất ngắn mạch (khi chỉ có công suất ngắn mạch cao - trung) thì có thể bỏ qua giá trị điện trở ở hai cuộn trung áp và hạ áp

b Mô phỏng máy biến áp ba cuộn dây (cho PSS/E từ version 28 trở lên)

¾ Điện trở thứ tự thuận (pu) của các cuộn cao - trung, cao - hạ và trung - hạ

base h

base

h h

dm

m h mn m

h

S

S U

U S

k P pu

*1000

W)()

(

2

1

Trang 14

base h

base

h h

dm

l h mn l

h

S

S U

U S

k P pu

*1000

W)()

base h

base

h h

dm

l m mn l

m

S

S U

U S

k P pu

*1000

W)()

¾ Điện kháng thứ tự thuận (pu) của các cuộn cao - trung, cao - hạ và trung - hạ

base h

base h m

h k m

h

S

S U

U U

pu

100

%)

base h

base h l

h k l

h

S

S U

U U

pu

100

%)

base h

base h l

m k l

m

S

S U

U U

pu

100

%)

¾ Điện trở và điện kháng thứ tự không (pu) có thể được lấy bằng 0.8 lần điện trở và điện kháng thứ tự thuận (pu):

Trang 15

¾ Điện dẫn tác dụng GT(pu) và điện dẫn phản kháng BT(pu) được tính như sau (trong trường hợp không có số liệu có thể bỏ qua mà không ảnh hưởng nhiều đến kết quả tính toán):

h T

S

U kW

P

U pu

* ) ( ) (

h base kt

T

S

U S

U I

pu B

2 2

*

*

%

100 )

(

¾ Tính tỷ số biến áp nếu điều áp được đặt phía cao áp

™ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

™

h base

h U

U step qd pu

Ratio

−+

=(1 * )*)

™ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Uh

™

h base U h

U step sonac pu

Ratio

−+

U step sonac pu

™ Ratiomin (kV) = (1 - sonac*step)*Uh

¾ Tính tỷ số biến áp nếu điều áp được đặt phía trung áp

™ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

™

m base

m

U

U step qd pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

™ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Um

™

m base

U m U step sonac pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

™ Ratiomax (kV) = (1+ sonac*step)*Um

™

m base

U m U step sonac pu

Ratio

= ( 1 * ) * )

min(

™ Ratiomin (kV) = (1 - sonac*step)*Um

¾ Tính tỷ số biến áp nếu điều áp được đặt phía hạ áp

™ Nấc biến áp quy đổi = Nấc giữa - nấc đặt

Trang 16

™

l base

l

U

U step qd pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

™ Ratio (kV) = (1 + qd*step)*Ul

™

l base

U l

U step sonac pu

Ratio

− +

= ( 1 * ) * )

™ Ratiomax (kV) = (1+ sonac*step)*Ul

™

l base

U l

U step sonac pu

Ratio

= ( 1 * ) * )

min(

™ Ratiomin (kV) = (1 - sonac*step)*Ul

Trong đó:

qd : Nấc biến áp quy đổi

Ratio : Tỷ số biến áp đặt hiện tại của máy biến áp

Ratiomax : Tỷ số biến áp đặt cực đại của máy biến áp

Ratiomin : Tỷ số biến áp đặt cực tiểu của máy biến áp

sonac : Số nấc điều áp của máy biến áp

Uh (kV) : Điện áp định mức của cuộn cao áp máy biến áp

Ubase-h (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn cao áp máy biến áp

Um (kV) : Điện áp định mức của cuộn trung áp máy biến áp

Ubase-m (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn trung áp máy biến áp

Ul (kV) : Điện áp định mức của cuộn hạ áp máy biến áp

Ubase-l (kV): Điện áp cơ bản ứng với điện áp cuộn hạ áp máy biến áp Chú ý:

¾ Trong trường hợp không có đủ thông số về công suất ngắn mạch (khi chỉ có công suất ngắn mạch cao - trung) thì có thể lấy giá trị điện trở cao - hạ và trung - hạ bằng một nửa giá trị điện trở cao- trung

Bài tập

Máy biến áp ba cuộn dây có các thông số sau:

¾ Công suất Sđm-h/ Sđm-m/ Sđm-l: 125/125/63 MVA

¾ Điện áp Uh/ Um/ Ul: 230/121 ± 7 * 2%/10.5 kV

¾ Công suất ngắn mạchP ,P ,P m l(kW)

mn l h mn m h

mn− − − : 543/540/470 (kW)

¾ Điện áp ngắn mạch (%), (%), m l(%)

k l

h k m

h

Trang 17

ắ Bỏ qua tổn thất từ húa

Hóy tớnh cỏc thụng số cho mỏy biến ỏp trờn với nấc đặt phớa trung ỏp là nấc 6

Đỏp số:

4 Mỏy phỏt điện

Cỏc số liệu cần thiết để mụ phỏng mỏy phỏt điện:

ắ Cụng suất định mức của mỏy phỏt: Pđm (MW), Qđm (MVAr), Sđm (MVA)

ắ Điện ỏp định mức của mỏy phỏt: Uf (kV)

ắ Cụng suất phỏt cực đại và cực tiểu: Pmax (MW), Pmin (MW), Qmax (MVAr),

Qmin (MVAr)

ắ Cỏc điện khỏng: Xd", X0 và Xneg

Cỏc thụng số của mỏy phỏt điện được nhập trực tiếp vào chương trỡnh PSS/E

Udm(kV) Ubase

Số nấc

Nấc giữa Step

Nấc

đặt

Quy

đổi pu-Ratio-kV pu-Rmax-kV pu-Rmin-kV pu-Vmax-kV pu-Vmin-kV

TA 121 110 7 8 0.02% 6 2 1.1004 121.0484 1.102 121.2 1.098 120.83 1 121.17 1 120.8

Sdm R(pu) X(pu) Uk% X(pu) Pk (KW) R(pu) Ro Xo

CA 125 0.002 0.1044 C-T 11.1 0.0888 543 0.003475 0.0016 0.0835

TA 125 0.0015 -0.0156 C-H 42.7 0.3416 540 0.003456 0.0012 -0.012

HA 63 0.0015 0.2372 T-H 27.7 0.2216 470 0.003008 0.0012 0.1898

Các thông số khác: Po (kW): 54.7

Io%: 0.17%

Tổ đấu dây: YYA

Trang 18

II Các phần tử cơ bản của chương trình PSS/E

HTĐ được PSS/E nhận dạng qua hai thông số chính là nhánh & nút Thông

số của một số phần tử cơ bản của HTĐ tính toán, mô tả như sau :

1 Nút:

Miền (AREA) ZONE Vùng điện áp cơ sở (BASKV) Loại nút (IDE) : 1 - Nút tải 2 - Nút có chứa máy phát điện 3 - Nút cân bằng 4 - Nút cô lập Dữ liệu nút trong file RAW : I, IDE,PL, QL, GL, BL, IA, VM, VA, 'name', BASKV, ZONE 2 Nhánh :

Số nút (I)

PL + jQL

GL + jBL

Số thứ tự mạch (CKT) Mức tải: RATEA, RATEB, RATEC

2

B

2

B

R X

RATIO : 1 ANGLE: 0

GJ,BJ GI,BI

Trang 19

Trạng thái nhánh: ST = 1 làm việc, ST = 0 không vận hành

Dữ liệu nhánh trong file RAW :

I,J,CKT,R,X,B,RATEA,RATEB,RATEC,RATIO,ANGELE,GI,BI,GJ,BJ,ST

3 Shunt :

Dữ liệu Shunt trong file RAW : I,MODSW,VSWHI,VSWLO,SWREM,BINIT,N1,B1, ,N8,B8 4 Shunt điển hình : Số thứ tự TC (I) Số thứ tự TC (I)

Điện áp nút Thực hiện đóng cắt khi V > VSWHI hoặc khi

V < VSWHI Cho nút điều khiển xa SWREM

Số thứ tự nút (I)

Mode điều khiển:

0: không điều khiển 1: có điều khiển đóng cắt 2: điều khiển liên tục

N1,B1 N8,B8

Trang 20

Dữ liệu Shunt trong file RAW :

Dữ liệu nút trong file RAW :

I, 1, PL, QL,,, IA,,,, 'Name', BASKV, ZONE

Các thông số máy phát điện

Phát công suất phản kháng tại nút k QGEN Mvar

Công suất phản kháng cực đại tại nút k QMAX Mvar

Công suất phản kháng tối thiểu tại nút k QMIN Mvar

Công suất cơ sở của máy phát MVA MBASE MVA

Trang 21

Hệ số máy biến áp từ phía k GENTAP Per unit

Tổng trở máy biến áp Step-up ZTRAN Per unit on MBASE

Alternative Generator Dynamic Impedance ZPOS Per unit on MBASE Công suất tác dụng cực đại tại nút k PMAX MW

Công suất tác dụng tối thiểu tại nút k PMIN MW

Dữ liệu máy phát trong file RAW :

I, ID, PG, QG, QT, QB, VS, IREG, MBASE, ZR, ZX, RT, XT, GTAP, STAT, RMPCT,

Dữ liệu nút trong file RAW :

I, 2, PL, QL,,, IA,,,'Name', BASKV, ZONE

Dữ liệu nút trong file RAW :

I, ID, PG,, QT, QV, VS,, MBASE,, ZX,,,, 1,,,

Số thứ tự nút (I) , "Tên nút" VM∠ VA

PL + jQL

Trang 22

7 Đường dây điển hình:

Mô phỏng PI của đường dây trong chương trình PSS/E

Dữ liệu nhánh trong file RAW :

I, J, CKT, R, X, B, RATEA,,,,,,,, 1

Trong đó:

I, J: Nút đầu và nút cuối

CKT: Số lượng mạch

R, X, B: Tổng trở và điện dẫn của đường dây

RATEA: Giới hạn truyền tải của đường dây

8 MBA 2 cuộn dây điển hình:

Số thứ tự mạch (CKT) Mức tải: RATEA

Từ nút (I) R X Đến nút (J)

RATIO: 1

Trang 23

Máy biến áp hai cuộn dây sử dụng khối có bốn bản ghi:

I, J, K, CKT, CW, CZ, CM, MAG1, MAG2, NMETR, ’NAME’, STAT, O1, F1, , O4, F4/

R1-2, X1-2, SBASE1/

WINDV1, NOMV1, ANG1, RATA1, RATB1, RATC1, COD, CONT, RMA, RMI, VMA, VMI, NTP, TAB,

CR, CX/

WINDV2,NOMV2/

9.Máy biến áp 3 cuộn dây :

Máy biến áp ba cuộn dây được chương trình PSS/E mô tả như sau:

Dữ liệu MBA trong file RAW :

I, J, K, CKT, CW, CZ, CM, MAG1, MAG2, NMETR, 'NAME', STAT, O1, F1, , O4, F4/

R1-2, X1-2, SBASE1, R2-3, X2-3, SBASE2, R3-1, X3-1, SBASE3, VMSTAR, ANSTAR/

WINDV1, NOMV1, ANG1, RATA1, RATB1, RATC1, COD, CONT, RMA, RMI, VMA, VMI, NTP, TAB,

CR, CX/

WINDV2, NOMV2, ANG2, RATA2, RATB2, RATC2/

WINDV3, NOMV3, ANG3, RATA3, RATB3, RATC3/

Trang 24

Chương III Hướng dẫn nhập số liệu trong PSS/E

I Nhập số liệu tính toán trào lưu công suất

01 ENTER IC, SBASE

IC, SBASE

Nhập mã nhận dạng và công suất cơ sở

-> 0: Bắt đầu một trường hợp mới -> 1: Thêm vào số liệu đang có trong bộ nhớ

SBASE: System Base : Công suất cơ sở của hệ thống, thường được lấy bằng

100MVA

0 Kết thúc khối dữ liệu nhận dạng và công suất cơ sở

02 ENTER TWO LINE HEADING

Nhập vào 2 dòng chú thích cho file số liệu Mỗi dòng được 60 ký tự

03 ENTER BUS DATA

Vào số liệu về nút

I, 'BUS NAME', BASKV, IDE, GL, BL, AREA, ZONE, VM, VA, OWNER

0

I: Số hiệu của nút nằm trong khoảng 1 đến 99997

'BUS NAME': Tên nút nhiều nhất là 8 ký tự

BASKV: Điện áp cơ bản cho nút đó ví dụ 15.75, 20, 35, 110, 220, 500 kV

IDE: Mã dùng để chỉ loại nút

- 1: Nút phụ tải (không có máy phát)

- 2: Nút máy phát hoặc nhà máy điện

- 3: Nút cân bằng

- 4: Nút cô lập Mặc định IDE = 1

GL: Thành phần tác dụng của shunt tính bằng MW

BL: Thành phần phản kháng của shunt tính bằng MVAr

AREA: Chỉ nút đó thuộc vào miền nào, mặc định bằng 1

ZONE: Chỉ nút đó nằm vào vùng nào, mặc định bằng 1

VM: Biên độ điện áp hiệu dụng của nút đó, mặc định bằng 1

VA: Góc pha của điện áp nút, mặc định bằng 0

OWNER: Chỉ ra các nút của riêng mình

Mặc định bằng 1

0 Kết thúc các bản ghi dữ liệu nút

Trang 25

04 ENTER LOAD DATA

Vào số liệu phụ tải

I, ID, STATUS, AREA, ZONE, PL, QL, IP, IQ, YP, YQ, OWNER

STATUS: Trạng thái của phụ tải

-> 0 phụ tải không làm việc (Phụ tải bằng 0) -> 1 tải đang làm việc

AREA: Chỉ ra phụ tải đó thuộc vào miền nào, có thể không trùng với miền

của nút đó, mặc định trùng với miền của nút

ZONE: Chỉ tải đó thuộc vào vùng nào, mặc định trùng với vùng của nút

PL: Công suất tác dụng của phụ tải tính bằng MW

QL: Công suất phản kháng của phụ tải tính bằng MVAr

IP: Thành phần tác dụng của phụ tải cho ở dạng dòng điện không đổi,

OWNER: Chủ sở hữu của phụ tải, mặc định trùng với chủ của nút

0 Kết thúc các bản ghi dữ liệu phụ tải

05 ENTER GENERATOR DATA

Nhập dữ liệu về các máy phát điện trong hệ thống

I, ID, PG, QG, QT, QB, VS, IREG, MBASE, ZR, ZX, RT, XT, GTAP, STAT, RMPCT, PT, PB, O1, F1, , O4, F4

PG: Công suất tác dụng đang phát của máy phát MW

QG: Công suất phản kháng đang phát của máy phát MVAr

QT: Công suất phản kháng cực đại của máy phát MVAr

QB: Công suất phản kháng cực tiểu của máy phát MVAr

VS: Điện áp nút điều khiển mà máy phát muốn giữ

IREG: Nút đ−ợc máy phát điều khiển điện áp, máy phát điều chỉnh công

suất phát vô công để giữ điện áp ở giá trị mong muốn

Trang 26

- Để trống hoặc bằng không, chương trình hiểu là nút cần giữ

là đầu cực máy phát

- Nhập vào tên nút thì máy phát điều khiển theo điện áp nút đó

MBASE: Công suất danh định của máy phát, tính bằng MVA

Giá trị này không sử dụng trong tính toán trào lưu, nhưng được sử dụng khi nghiên cứu đóng cắt, tính toán sự cố, tính toán ổn định

động

ZR: Điện trở trong của máy phát nhập vào ở đơn vị pu với công suất

máy cơ sở MBASE

ZX: Điện kháng trong của máy phát, có thể nhập vào xd' hoặc xd'' ở đơn

vị pu với công suất máy cơ sở MBASE, giá trị này dùng trong tính toán dynamic mà không có tác dụng gì khi tính trào lưu công suất

RT: Điện trở của máy biến áp đầu cực máy phát, nhập vào ở đơn vị

tương đối với công suất máy cơ sở MBASE

XT: Điện kháng của máy biến áp đầu cực máy phát, nhập vào ở đơn vị

tương đối với công suất cơ bản MBASE

GTAP: Nấc phân áp của máy biến áp đầu cực máy phát, nhập ở pu

STAT: Chỉ trạng thái máy phát

-> 0: Máy phát đang dừng -> 1: Máy phát đang làm việc Mặc định bằng 1

RMPCT: Lượng phần trăm công suất phản kháng của máy phát có thể tham

gia điều chỉnh điện áp Thường nhập vào 100%

PT: Công suất tác dụng cực đại của máy phát MW

PB: Công suất tác dụng cực tiểu của máy phát MW

Oi: Số chỉ sự sở hữu, mỗi máy phát có thể có đến 4 chủ sở hữu

Fi: Hệ số chiếm hữu của các chủ sở hữu, trước khi nhập vào chưng

trình thì tổng của các Fi phi bằng 1

06 ENTER NON-TRANSFORMER BRANCH DATA

Nhập dữ liệu nhánh không chứa máy biến áp

I, J, CKT, R, X, B, RATEA, RATEB, RATEC, RATIO, ANGLE, GI, BI, GJ, BJ, ST, LEN, O1, F1, , O4, F4

0

I & J: Nút đầu của nhánh và nút cuối của nhánh

CKT,: Chỉ số nhánh, dùng để phân biệt khi có nhiều nhánh nối song song

R: Điện trở của nhánh có thể nhập ở đơn vị ohm hoặc pu

X: Điện kháng của nhánh có thể nhập ở đơn vị ohm hoặc pu

B: Điện dung dẫn của đường dây nhập vào ở đơn vị có tên hoặc pu,

Trang 27

bằng 0

ST: Trạng thái của nhánh đường dây đó

0 -> Nhánh đó không làm việc (hoặc open)

1 -> Nhánh đó đang làm việc (hoặc closed) mặc định bằng 1

LEN: Chiều dài của đường dây, nhập vào ở đơn vị tùy người dùng Mặc

định bằng 0

O1, F1, , O4, F4 Giống như thông tin nút

0 Kết thúc phần dữ liệu về nhánh đường dây

07 ENTER TRANSFORMER DATA

Mỗi máy biến áp điện xoay chiều được thể hiện trong chương trình PSS/E bằng một khối các bản ghi

Máy biến áp hai cuộn dây sử dụng khối có bốn bản ghi:

I, J, K, CKT, CW, CZ, CM, MAG1, MAG2, NMETR, ’NAME’, STAT, O1, F1, , O4, F4/

còn máy biến áp ba cuộn dây nhập dữ liệu trong một khối năm bản ghi

I, J, K, CKT, CW, CZ, CM, MAG1, MAG2, NMETR, 'NAME', STAT, O1, F1, , O4, F4/

R1-2, X1-2, SBASE1, R2-3, X2-3, SBASE2, R3-1, X3-1, SBASE3, VMSTAR, ANSTAR/

WINDV1, NOMV1, ANG1, RATA1, RATB1, RATC1, COD, CONT, RMA, RMI, VMA, VMI, NTP, TAB, CR, CX/

WINDV2, NOMV2, ANG2, RATA2, RATB2, RATC2/

WINDV3, NOMV3, ANG3, RATA3, RATB3, RATC3/

Trang 28

Bản ghi thứ nhất

I, J, K, CKT, CW, CZ, CM, MAG1, MAG2, NMETR, 'NAME', STAT, O1, F1, , O4, F4

Bản ghi này là chung cho cả hai loại máy biến áp

I: Là nút thứ nhất của máy biến áp, ở đây có cuộn dây thứ nhất của

máy biến áp, chỉ có cuộn dây này có chứa điều áp dưới tải

J: Nút có chứa cuộn dây thứ hai của máy biến áp

K: Nút có chứa cuộn dây thứ ba của máy biến áp

Bằng 0 nếu như đó là máy biến áp hai cuộn dây Mặc định bằng 0

CKT: Số hiệu của nhánh

CW: Code vào dữ liệu cho các trường tiếp theo

xác định đơn vị cho WINDV1, WINDV2, WINDV3

1 -> Vào tỷ số biến áp tương đối

2 -> Vào điện áp định mức

CZ: Code vào dữ liệu trở kháng máy biến áp

1 -> đơn vị tương đối SBASE

2 -> đơn vị tương đối trên công suất và điện áp của cuộn dây

3 -> nhập dữ liệu tổn thất máy biến áp kW theo công suất và điện

áp của cuộn dây Mặc định bằng 1

CM: Xác định đơn vị cho các trường dữ liệu MAG1 và MAG2

1 -> điện dung dẫn số phức tương đối theo cơ sở hệ thống

2 -> tổn thất không tải tính bằng W và dòng không tải tương đối theo cuộn thứ nhất

Mặc định bằng 1

MAG1, MAG2: Điện dung dẫn máy biến áp

CM = 1 -> điện dung dẫn số phức đơn vị tương đối trên cơ sở là hệ thống

CM = 2 -> tổn thất không tải tính bằng W và dòng không tải tương

đối theo cuộn thứ nhất, mặc định bằng 0

NMETR: Code phía không đo của máy biến áp

1 -> là cuộn dây thứ nhất

2 -> là cuộn dây thứ hai

3 -> là cuộn dây thứ ba nếu là máy biến áp ba cuộn dây Mặc định bằng 2

NAME: Tên của máy biến áp, chứa tối đa 8 ký tự, đặt trong ngoặc '

STAT: Trạng thái ban đầu của máy biến áp, mặc định bằng 1

0 -> không làm việc

1 -> đang làm việc

Đối với các máy biến áp ba cuộn dây:

2 -> cuộn hai không làm việc

3 -> cuộn ba không làm việc

4 -> cuộn một không làm việc

Oi, Fi: Tương tự như những phần trên

Trang 29

Bản ghi thứ hai

R1-2, X1-2, SBASE1, R2-3, X2-3, SBASE2, R3-1, X3-1, SBASE3, VMSTAR, ANSTAR

Ba trường đầu tiên của bản ghi thứ hai là chung cho cả hai loại máy biến áp, các trường còn lại chỉ dùng cho máy biến áp ba cuộn dây

R1-2, X1-2: Trở kháng máy biến áp giữa hai nút nối cuộn dây một và hai

CZ = 1 -> đơn vị tương đối tính trên hệ thống

CZ = 2 -> đơn vị tương đối tính trên công suất và điện áp cuộn dây thứ nhất

CZ = 3 -> R1-2 là tổn thất ngắn mạch bằng Watt, X1-2 đơn vị tương đối trên công suất và điện áp cuộn dây thứ nhất

Mặc định R2-3 = 0.0, nhưng X2-3 phải có giá trị

SBASE2 Công suất định mức cuộn dây thứ hai của máy biến áp ba cuộn dây,

bỏ qua nếu là máy hai cuộn dây, mặc định bằng công suất cơ sở của

hệ thống

R3-1, X3-1 Trở kháng đo được giữa nút cuộn ba và cuộn một, bỏ qua nếu là

máy biến áp hai cuộn dây

CZ = 1 -> nhập vào trở kháng đơn vị tương đối trên SBASE

CZ = 2 -> nhập vào trở kháng đơn vị tương đối trên SBASE3

WINDV1, NOMV1, ANG1, RATA1, RATB1, RATC1, COD, CONT, RMA, RMI, VMA, VMI, NTP, TAB, CR, CX

Số liệu trong bản ghi thứ ba là chung cho cả hai loại máy biến áp hai cuộn dây và ba cuộn dây

WINDV1 Điện áp đang đặt của cuộn dây thứ nhất

CW = 1 -> tính bằng đơn vị tương đối, mặc định bằng 1

CW = 2 -> tính bằng kV, mặc định bằng điện áp cơ sở của nút có cuộn dây thứ nhất (điện áp nút I)

Trang 30

NOMV1 Điện áp định mức kV của cuộn dây thứ nhất, nếu cho bằng không

thì sẽ được lấy bằng điện áp cơ sở nút I NOMV1 chỉ được dùng để chuyển đổi giữa đơn vị tương đối và đơn

vị có tên khi CM = 2 Mặc định bằng 0

ANG1 Góc di pha tính bằng độ, nằm trong khoảng từ -180độ đến +180độ

Với máy biến áp hai cuộn đây là góc di pha của máy, còn đối với máy ba cuộn thì là góc giữa nút I và nút trung tính

Mặc định bằng 0

RATA1, RATB1,

RATC1 Công suất mang tải cho phép của cuộn dây, mặc định bằng 0

COD Mode điều chỉnh tự động máy biến áp đối với cuộn dây thứ nhất

0 -> không điều chỉnh, nấc biến áp cố định

±1 -> điều chỉnh theo điện áp

±2 -> điều chỉnh theo trào lưu vô công

±3 -> điều chỉnh trào lưu hữu công

±4 -> điều chỉnh đường dây một chiều Nếu là số dương: huy động điều chỉnh theo tuỳ chọn trong khi tính toán

Nếu là số âm: tự động điều chỉnh máy biến áp đã cho Mặc định COD = 0;

CONT Nút cần được điều chỉnh điện áp

RMA, RMI Nấc điện áp giới hạn trên dưới

CW = 1 và COD bằng 1 hoặc 2 -> nhập đơn vị tương đối trên điện

áp cơ sở nút có cuộn dây thứ nhất, mặc định RMA = 1.1; RMI = 0.9

CW = 2 và COD bằng 1 hoặc 2 -> điện áp cuộn thứ nhất bằng kV, phải có giá trị

COD = ±3 -> nhập góc di pha, không có mặc định COD = 0 hoặc ±4 -> không sử dụng, giá trị mặc định RMA= 1.1; RMI = 0.9

VMA, VMI Giới hạn điều chỉnh trên dưới

COD = 1 -> nhập điện áp tương đối của nút cần được điều chỉnh có cuộn dây thứ nhất, mặc định VMA = 1.1; VMI = 0.9

COD = ±2 -> nhập trào lưu vô công cuộn thứ nhất bằng MVAr, không có mặc định

COD = ±3 -> nhập trào lưu hữu công cuộn thứ nhất MW, không có mặc định

COD = 0 hoặc ±4 -> không sử dụng, giá trị mặc định VMA= 1.1; VMI = 0.9

NTP Số lượng nấc biến áp, cho phép 2 đến 9999, mặc định bằng 33

TAB Chỉ số của bảng hiệu chỉnh trở kháng máy biến áp theo nấc biến áp

Mặc định bằng 0

CR, CX Trở kháng bù tổn thất điện áp cho máy biến áp điều chỉnh điện áp,

tính bằng đơn vị tương đối trên SBASE Mặc định bằng 0

Trang 31

Bản ghi thứ tư

WINDV2, NOMV2, ANG2, RATA2, RATB2, RATC2

Hai trường số liệu đầu tiên chung cho cả hai loại máy biến áp, các trường tiếp theo chỉ áp dụng cho máy biến áp ba cuộn dây

WINDV2 Là điện áp đang đặt của cuộn dây thứ hai

CW = 1 -> điện áp tương đối pu trên điện áp định mức của nút nối với cuộn dây thứ hai, mặc định bằng 1

CW = 2 -> điện áp kV của cuộn dây thứ hai, mặc định bằng điện áp

định mức của nút nối cuộn dây thứ hai

NOMV2 Là điện áp định mức của cuộn dây thứ hai, lấy bằng 0 nếu bằng

điện áp định mức của nút nối cuộn dây thứ hai Số liệu này này chỉ dùng để thông báo, không dùng để tính toán

ANG2 Là góc di pha tính bằng độ, bỏ qua đối với máy biến áp hai cuộn

dây Giá trị nằm trong khoảng -180 đến +180, mặc định bằng 0

RATA2, RATB2,

RATC2 Mức mang tải cho phép của cuộn dây thứ hai Các giá trị mặc định

bằng 0

Bản ghi thứ năm

WINDV3, NOMV3, ANG3, RATA3, RATB3, RATC3

Bản ghi thứ năm chỉ dành cho máy biến áp ba cuộn dây

WINDV3: Là điện áp đang đặt của cuộn dây thứ ba

CW = 1 -> điện áp tương đối pu trên điện áp định mức của nút nối với cuộn dây thứ ba (nút K), mặc định bằng 1

CW = 2 -> điện áp kV của cuộn dây thứ ba, mặc định bằng điện áp

định mức của nút nối cuộn dây thứ ba

NOMV3: Là điện áp định mức của cuộn dây thứ ba, lấy bằng 0 nếu bằng điện

áp định mức của nút nối cuộn dây thứ ba Số liệu này này chỉ dùng

0 Kết thúc phần dữ liệu máy biến áp

Lưu ý: Số không sẽ kết thúc toàn bộ dữ liệu máy biến áp, chứ không

phải kết thúc các bản ghi mô tả một máy biến áp

Trang 32

08 ENTER AREA INTERCHANGE DATA

Nhập số hiệu tên, dữ liệu trao đổi công suất của các miền

I, ISW, PDES, PTOL, 'AREA NAME'

0

ISW, Số nút, hoặc tên mở rộng nằm trong dấu ngoặc đơn của khu vực có

chứa nút cân bằng để điều khiển công suất giữa các khu vực Mặc

định bằng 0

PDES, Mức công suất mong muốn trao đổi của khu vực với lưới

Mặc định bằng 0

PTOL, Độ sai lệch tính toán trao đổi công suất MW, mặc định bằng 10

'AREA NAME' Tên của miền, chứa 8 ký tự

09 ENTER TWO-TERMINAL DC LINE DATA

Nhập dữ liệu đường dây một chiều, bao gồm ba bản ghi

I, MDC, RDC, SETVL, VSCHD, VCMOD, RCOMP, DELTI, METER, DCVMIN, CCCITMX, CCCACC/

IPR, NBR, ALFMX, ALFMN, RCR, XCR, EBASR, TRR, TAPR, TMXR, TMNR, STPR, ICR, IFR, ITR, IDR, XCAPR/ IPI, NBI, GAMMX, GAMMN, RCI, XCI, EBASI, TRI, TAPI, TMXI, TMNI, STPI, ICI, IFI, ITI, IDI, XCAPI/

Trang 33

10 ENTER SWITCHED SHUNT DATA

Nhập dữ liệu các thiết bị bù tĩnh: kháng, tụ, được gọi chung là shunt

I, MODSW, VSWHI, VSWLO, SWREM, BINIT, N1, B1, N2, B2, N8, B8

VSWHI: Ngưỡng điện áp trên muốn giữ, nhập vào ở pu Mặc định bằng 1

VSWLO, Ngưỡng điện áp dưới muốn giữ, nhập vào ở pu Mặc định bằng 1

SWREM: Nút cần được giữ điện áp trong giới hạn VSWHI đến VSWLO Mặc

định bằng 0

BINIT: Công suất ban đầu của shunt, tính bằng MVAr trên điện áp tương

đối bằng 1

Ni: Số lượng bước điều chỉnh của khối thứ i Mặc định bằng 0

Bi: Lượng gia tăng điện dung dẫn cho từng bước của khối i Mặc định

bằng 1

11 ENTER TRANSFORMER IMPEDANCE CORRECTION DATA

Nhập dữ liệu hiệu chỉnh trở kháng máy biến áp

I, T1, F1, T2, F2, T3, F3, T11, F11

0

I: Chỉ số bảng hiệu chỉnh trở kháng theo đặc tính từ hóa tương ứng với

sự thay đổi nấc biến áp

Ti: Tỷ số biến thế ở pu khác với nấc danh định

Trang 34

Fi: Hệ số tỷ lệ mà trở kháng danh định của máy biến thế sẽ nhân với nó

nhằm đạt được trở kháng tương ứng với nấc biến thế Ti

0 Kết thúc phần dữ liệu bảng điều chỉnh trở kháng

12 ENTER MULTI-TERMINAL DC LINE DATA

I, NCONV, NDCBS, NDCLN, MDC, VCONV, VCMOD, VCONVN

0 Kết thúc phần dữ liệu đường dây một chiều nhiều đầu

13 ENTER MULTI-SECTION LINE DATA

Nhập dữ liệu đường dây phân đoạn

I, J, ID, DUM1, DUM2, DUM9

0 Kết thúc phần dữ liệu đường dây nhiều phân đoạn

14 ENTER ZONE NAME DATA

15 ENTER INTER-AREA TRANSFER DATA

Nhập dữ liệu về trao đổi công suất giữa các miền

ARFROM, ARTO, TRID, PTRAN

Trang 35

0

ARFROM: Miền xuất khẩu (miền bán)

ARTO: Miền nhập khẩu (miền mua)

TRID: Ký tự đn (0 đến 9 hoặc A đến Z) dùng để phân biệt khi có nhiều

cặp trao đổi công suất giữa các khu vực

PTRAN: Công suất MW tưng ứng với trao đổi này

0 Kết thúc phần dữ liệu trao đổi công suất giữa các miền

16 ENTER OWNER NAME DATA

Chỉ danh về sở hữu được xác định trong các bản ghi dữ liệu về sở hữu

I, 'OWNER NAME'

0

OWNER NAME Tên của chủ sở hữu, cho phép có 8 ký tự

0 Kết thúc phần dữ liệu về sở hữu

17 ENTER FACTS CONTROL DEVICE DATA

N, I, J, MODE, PDES, QDES, VSET, SHMX, TRMX, VTMN, VTMX, VSMX, IMX, LINX, OWNER

0

II Nhập số liệu phân tích sự cố (số liệu thứ tự nghịch và thứ tự không)

Nhập số liệu phân tích sự cố (số liệu thứ tự nghịch và thứ tự không - dữ liệu thứ tự) thường được thực hiện qua lệnh thao tác RESQ Có thể nhập dữ liệu trực tiếp từ bàn phím hoặc nhập từ file dạng text đã được soạn thảo sẵn

Khác với thao tác READ, thao tác RESQ yêu cầu phải có một trường hợp tính toán

được nạp sẵn vào bộ nhớ Dữ liệu nhập vào sẽ được kiểm tra tương thích với phần dữ liệu tính toán trào lưu công suất

01 ENTER IC

-> 0: Bắt đầu một trường hợp mới -> 1: Thêm vào số liệu đang có trong bộ nhớ

Mặc định bằng 1

0 Kết thúc khối dữ liệu nhận dạng và công suất cơ sở

Trang 36

02 ENTER POSITIVE SEQUENCE MACHINE IMPEDANCES

Nhập trở kháng thứ tự thuận của các máy phát điện

I, ID, R, X

0

I: Số hiệu của nút có chứa máy phát điện

ID: Số hiệu của máy phát điện Mặc định bằng 1

R Điện trở thứ tự thuận tương đối máy phát trên MBASE Không có

Chú ý: ZPOS có thể khác ZSORCE và sẽ không ghi đè lên ZSORCE

03 ENTER NEGATIVE SEQUENCE MACHINE IMPEDANCES

Nhập trở kháng thứ tự nghịch của máy phát điện

I, ID, R, X

0

I: Số hiệu của nút có chứa máy phát điện

ID: Số hiệu của máy phát điện Mặc định bằng 1

R Điện trở thứ tự nghịch tương đối máy phát trên MBASE Không có

04 ENTER ZERO SEQUENCE MACHINE IMPEDANCES

Nhập trở kháng thứ tự không của máy phát điện

I, ID, R, X

0

I: Số hiệu của nút có chứa máy phát điện

ID: Số hiệu của máy phát điện Mặc định bằng 1

R Điện trở tương đối thứ tự không máy phát trên MBASE Không có

mặc định

X: Trở kháng tương đối thứ tự không máy phát trên MBASE Không

có mặc định

Trang 37

Nếu máy phát điện được mô tả có kèm máy biến áp nâng áp (XTRAN khác 0) ZZERO sẽ không được sử dụng khi phân tích sự cố, máy biến áp được coi là tam giác - sao

Nếu ZZERO bằng 0, máy phát sẽ được coi là mạch hở thứ tự không

Lần nhập dữ liệu đầu tiên (IC = 0) ZZERO được coi bằng ZPOS

05 ENTER NEGATIVE SEQUENCE SHUNT LOAD DATA

Nhập dữ liệu thứ tự nghịch của các shunt phụ tải Chỉ áp dụng với các shunt phụ tải có thứ tự nghịch khác thứ tự thuận

I, G, B

0

I: Số hiệu của nút Nút này phải có trong trường hợp tính toán

G: Phần thực của điện dẫn shunt tương đối, bao gồm của của tất cả tải

tại nút I

B: Phần ảo của điện dẫn shunt tương đối, bao gồm của của tất cả tải tại

nút I

Nếu bản ghi này không chứa dữ liệu G và B được coi bằng 0 Thành phần thứ

tự nghịch của phụ tải trong lưới được coi bằng thành phần thứ tự thuận

06 ENTER ZERO SEQUENCE SHUNT LOAD DATA

Nhập dữ liệu thứ tự không của các shunt phụ tải

I, G, B

0

I: Số hiệu của nút Nút này phải có trong trường hợp tính toán

G: Phần thực của điện dẫn shunt tương đối, bao gồm của của tất cả tải

tại nút I

B: Phần ảo của điện dẫn shunt tương đối, bao gồm của của tất cả tải tại

nút I

Nếu bản ghi này không chứa dữ liệu G và B được coi bằng 0 Thành phần thứ

tự không của phụ tải cũng được thể hiện bằng 0 Đối với nút có chứa máy biến áp thành phần này được xác định theo code của máy biến áp

07 ENTER ZERO SEQUENCE NON-TRANSFORMER BRANCH DATA

Nhập thành phần thứ tự không của các nhánh không chứa máy biến áp

I, J, ICKT, R, X, B, GI, BI, GJ, BJ

0

I: Số hiệu của nút đầu Nút này phải có trong trường hợp tính toán

J: Số hiệu của nút cuối Nút này phải có trong trường hợp tính toán

Trang 38

ICKT: Số hiệu của mạch Mặc định bằng 1

R: Điện trở thứ tự không tương đối Mặc định bằng 0 Nếu R và X

bằng 0 thì coi như hở mạch thứ tự không

X: Điện kháng thứ tự không tương đối Mặc định bằng 0 Nếu R và X

bằng 0 thì coi như hở mạch thứ tự không

B: Điện dẫn tương đối thứ tự không của nhánh, mặc định bằng 0

GI, BI: Điện dẫn số phức thứ tự không tương đối của shunt đường dây tại

08 ENTER MUTUAL DATA

Khối dữ liệu này mô tả điện cảm tương hỗ thứ tự không giữa các đường dây với nhau

I, J, ICKT1, K, L, ICKT2, RM, XM, BIJ1, BIJ2, BKL1, BKL2

ICKT1: Số hiệu của mạch thứ nhất Mặc định bằng 1

K: Số hiệu của nút đầu mạch thứ hai Nút này phải có trong trường hợp

tính toán

L: Số hiệu của nút cuối mạch thứ hai Nút này phải có trong trường

hợp tính toán

ICKT2: Số hiệu của mạch thứ hai Mặc định bằng 1

RM, XM: Tổng trở tương đối thứ tự không giữa mạch một và hai Không có

mặc định bằng 0 Nếu R và X bằng 0 thì coi như hở mạch thứ tự không

BIJ1: Điểm bắt đầu có tương hỗ trên mạch thứ nhất tính từ nút I Nhập

đơn vị tương đối trên tổng chiều dài mạch một Mặc định bằng 0

BIJ2: Điểm kết thúc tương hỗ trên mạch thứ nhất tính từ nút I Nhập đơn

vị tương đối trên tổng chiều dài mạch một Mặc định bằng 1

BKL1: Điểm bắt đầu có tương hỗ trên mạch thứ hai tính từ nút K Nhập

đơn vị tương đối trên tổng chiều dài mạch hai Mặc định bằng 0

Trang 39

có tương hỗ

09 ENTER ZERO SEQUENCE TRANSFORMER DATA

Nhập tổng trở thứ tự không của máy biến áp

ICKT: Số hiệu của mạch Mặc định bằng 1

Máy biến áp hai cuộn dây số 1 đến 5

1 -> sao nối đất - sao nối đất

2 -> sao nối đất - tam giác

3 -> tam giác - sao nối đất

4 -> sao - sao

5 -> có đường xuống đất phía thứ cấp (thường được dùng mô tả một phần của máy biến áp ba cuộn dây

Máy biến áp ba cuộn dây số 1 đến 5

1 -> sao - sao - sao

2 -> sao - sao - tam giac

3 -> tam giac - sao - tam giac (không tự ngẫu)

4 -> tam giác - tam giác - tam giác

5 -> tam giác - sao - tam giác (MBA tự ngẫu) Ngoài ra CC của máy biến áp ba cuộn dây có thể gồm ba con

số ứng với lần lượt ba cuộn dây Giá trị của ba con số này giống như phần máy biến áp hai cuộn dây

RG, XG: Thành phần thứ tự không nối đất của máy biến áp

Máy biến áp hai cuộn dây

CC = 1 hoặc 4 -> bỏ qua

CC = 2, 3, 5 -> ZG được mô phỏng như hình vẽ Máy biến áp ba cuộn dây

ZG sẽ được mô phỏng ở cuộn thứ nhất nếu có CC = 2, 3, 5 các cuộn khác không có

Mặc định ZG = 0.0

R1, X1: Tổng trở thứ tự không của máy biến áp hai cuộn dây, của cuộn thứ

nhất máy ba cuộn dây Giá trị mặc định bằng tổng trở thứ tự thuận

R2, X2: Tổng trở thứ tự không của cuộn thứ hai máy ba cuộn dây Giá trị

mặc định bằng tổng trở thứ tự thuận

R3, X3: Tổng trở thứ tự không của cuộn thứ ba máy ba cuộn dây Giá trị

mặc định bằng tổng trở thứ tự thuận

Trang 40

M· nèi d©y thø tù kh«ng cña m¸y biÕn ¸p hai cuén d©y

Ngày đăng: 02/06/2015, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w