1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI BÁO CÁO THỰ TẬP- SƠ ĐỒ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA DÙNG PLC

34 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 800,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 5 PLC TSX-57 CƠ BẢNI-MỤC TIÊU :  Nắm được sơ đồ hệ thống tự động hoá dùng PLC  Hiểu được cấu trúc cơ bản của PLC  Nắm được nguyên tác lập trình của PLC  Ứng dụng lập trình các dâ

Trang 1

BÀI 5 PLC TSX-57 CƠ BẢN

I-MỤC TIÊU :

 Nắm được sơ đồ hệ thống tự động hoá dùng PLC

 Hiểu được cấu trúc cơ bản của PLC

 Nắm được nguyên tác lập trình của PLC

 Ứng dụng lập trình các dây chuyền đơn giản

II-YÊU CẦU THỰC TẬP :

Trên mô hình mô phỏng dây chuyền chiết nước vào chai :

 Quy định cấu hình PLC và thao tác giao tiếp PC-PLC

 Lập trình Ladder cơ bản

 Lệnh logic cơ bản

 Sử dụng hàm chức năng như bộ đếm, bộ định thì

 Ngôn ngữ IL, ST

III-NỘI DUNG THỰC TẬP :

1 Khai báo phần cứng ( configuration ) :

Chọn PLC : TSX57325 V3.0 Memory card chọn : none

Vào configuration , chọn :hardware configuration , chọn rack 0 ( chọn loại TSX RKY 8 extendable 8 position rack ),sau đó chọn số hiệu cho các module :

non- module 1 : counting 1.5 : TSX CTY 2A 2CH.counter Mod 40KHz

 module 2 : analog module 1.5 : TSX AEY 800 8I ANA.High Level

 module 3 : analog module 1.5 : TSX ASY 410 4Q ANA.HL ISO

 module 4 : Discrete 1.5 : TSX DEY 32D2K 32I 24VDC SINK CONN

 module 5 : Disrete 1.5 : TSX DSY 32T2K 32Q 24VDC 0.1A CONN

Sau khi khai báo xong nhấn confirm để xác lập các thông số

2 Các Chương Trình :

BÀI THỰC TẬP 1:

Lập trình bằng ngơn ngữ Ladder cho pháp vận hành băng chuyền 1 (%Q5.16) và băngchuyền 2 (%Q5.17) khi nhấn nút khởi động (%I4.16), hai băng chyền tiếp tục chạy cho đếnkhi nhấn nút dừng (%I4.17) Đồng thời điều khiển đèn theo yêu cầu của phương án :

 Khi hai băng chuyền chạy, đèn (%Q5.0) báo sáng

 Khi hai băng chuyền dừng, đèn (%Q5.1) báo sáng

Trang 2

Chương trình:

Giải thích: Khi nhấn nút %I4.16 thì 2 băng chuyền vận hành, nút nhấn %Q5.16 nhằm giữ cho

2 băng chuyền vận hành liên tục, và đèn %Q5.0 báo sáng Hai băng chuyền chỉ dừng lại khinhấn nút %I4.17 và đèn %Q5.1 sáng

BÀI THỰC TẬP 2:

Thay đổi chương trình 1 sao cho khi nhấn “ Dừng”, băng chuyền 1 dừng sau đó t1= 5s và băngchuyền 2 dừng sau đó t2= 10s

%M1: phím nhớ trạng thái vận hành của băng chuyền

%M2: phím nhớ trạng thái dừng của băng chuyền

%TM0, %TM1:bộ định thì có lập trình sẵn

%Q5.1 đèn báo chạy

%Q5.1

%Q5.16

Trang 3

Giải thích: Khi nhấn nút %I4.16 thì %M0 ở mức 1, %M1 ở mức 0 và 2 băng chuyền vận

hành.đèn báo chạy sáng Khi nhấn nút %I4.17 thì %M1 ở mức 1 , %M0 ở mức 0 và %M1định thì cho timer %TM0 chạy 5s sau đó băng chuyền thứ nhất dừng lại , đồng thời điểm đó

%TM1 cũng hoạt động nhưng thời gian định thì tới 10s nên Sau khi hết thời gian định thì thì

%TM0 và %TM1 chuyển từ 0 lên 1 và băng chuyền thứ hai dừng lại đèn báo dừng sáng đồngthời reset đèn báo chạy về mức 0

BÀI THỰC TẬP 3:Bộ đếm lập trình

Chương trình : Vận hành băng tải và đếm chai Sau khi kết thúc cho dừng băng chuyền

và giải phóng két A

Trang 4

-Bộ đếm số sản phẩm mà cảm biến C3 phát hiện : khi đủ 6 sản phẩm thì nó reset bit

%Q5.17 làm dừng băng chuyền 2, đồng thời %C1.D tác động giải phóng két A

Trang 5

BÀI 6 PLC TSX – 57 PHẦN NÂNG CAO

(Sử dụng ngơn ngữ Grafcet)

I-GIỚI THIỆU:

Grafcet cĩ tên gọi lập trình SFC Grafcet là ngơn ngữ lập trình đồ hoạ cĩ cấu trúc dùngthể hiện hoạt động của hệ điều khiển tuần tự Hoạt động tuần tự của hệ được khảo sát thơng quacác pha diễn tiến khác nhau, sẽ được Grafcet thể hiện bằng cơng cụ đồ hoạ Về tổng quát,

Grafcet gồm nhiều khâu tác động được kết nối tuần tự nhau thơng qua các bước chuyển

Chương trình Grafcet được viết bởi phần mềm PRO7 Kết nối phần cứng tương tự nhưbài 5 nhưng trong mục chọn ngơn ngữ ta chọn ngơn ngữ Grafcet (G7)

II-YÊU CẦU:

- Lập trình bằng ngơn ngữ Grafcet trình tự điều khiển đầu chiết nước

- Xem nguyên tắc họat động của quá trình chiết nước

- Sau khi nhấn nút khởi động và cĩ chai xuất hiện bởi cảm biến C1, cho phép thực hiệnquá trình sản xuất

- Hiển thị số chai đã được chiết nước trong dịng (on line) bởi đèn Led 7 đọan

- Điều khiển quá trình giải phĩng két 6 chai

III-NỘI DUNG THỰC TẬP :

1-Khai báo phần cứng :

-Chạy chương trình PL7-Pro vào File / New chọn loại CPU la TSX 57325 v3.0 Station  Configuration  Hardware configuration  chọn Rat (chọn TSX RKY8) sau đóchọn số hiệu cho các module :

 Module 1: chọn Couter CTY 2A double click chọn Up/Down countingYes

 Module 2: chọn Analog AEY 800

 Module 3: chọn Analog ASY 410

 Module 4: chọn Discrete DEY 32D2K

 Module 5: chọn Discrete DSY 32T2K

Sau khi khai báo phần cứng thì vào Program MastSection Create

Languages ( G7 ) Grafcet

Khi viết xong chương trình bằng G7  onfirmTransferConnectRun

Trang 6

* SƠ ĐỒ CHART CỦA CHƯƠNG TRÌNH GRAFCET:

Điều kiện chuyển tiếp :

Điều kiện 1:X0->X1 nhấn nút khởi động %I4.16

Điều kiện 2: X1->X2 : cảm biến C1(%I4.2) phát hiện chai đồng thời cảm biếnC5(%I4.3) phát hiện chai có nước hay chưa

Điều kiện 3:X2->X3 : %I4.18 phát hiện đầu nạp ở vị trí thấp

Điều kiện 4 : X3->X4 :cảm biến C6(%I4.4) phát hiện chai đầy

Điều kiện 5: X4->X5 : %I4.19 phát hiện đầu nạp ở vị trí cao

Trang 7

Post

Trang 8

Phân bố các ngõ vào ra :

%I4.6 Cảm biến C3 %Q5.16 Vận hành băng chuyền 1

%I4.8 Đầu nạp ở vị trí thấp %Q5.17 Vận hành băng chuyền 2

%I4.9 Đầu nạp ở vị trí cao %Q5.18 Hạ đầu nạp xuống

%I4.16 Khởi động %Q5.19 Nâng đầu nạp lên

%I4.24 Cảm biến phát hiện

két A khơng trống %Q5.24 Giải phĩng két A

%X1: chạy băng chuyền 2

%X2: hạ đầu nạp

%X3: bơm nước vào chai

%X4: nâng đầu nạp lên

Khi nhấn %I4.16 thì băng chuyền 2 (%Q5.17) chạy liên tục và khơng dừng

Bộ đếm %C2 đếm đến 2 để phân biệt chai chẵn và chai lẻ Verrin phân loại tác động saumỗi lần bộ đếm C2 đếm đủ

Bộ đếm %C0 đếm số chai vào két cĩ đủ 6 chai hay chưa Nếu đủ thì giả phĩng két A

Bộ đếm %C1 đếm số chai vào két cĩ đủ 6 chai hay chưa Nếu đủ thì giả phĩng két B

BÀI 7BỘ KHỞI ĐỘNG MỀM CÔNG NGHIỆP

Trang 9

BỘ BIẾN TẦN

I – MỤC ĐÍCH :

 Tìm hiểu các thông số của động cơ và máy phát thực tập

 Tìm hiểu về bộ biến tần ATV58

 Thực tập các bài tập về bộ biến tần

II – BÁO CÁO :

Tìm hiểu các chức năng của ATS46

Display Menu Adjust Menu Drive Menu

rdy Var State ACC Acceleration (s) UnS Nom.Motor.Volt (V)

FrH Freq.Req (Hz) dEC Decceleration (s) FrS Nom.Motor Freq (A)

rFr Output Freq (Hz) LSP Low Speed (Hz) nCr Nom.Motor Current (A)Spd MSpeed(RPM) HSP High Speed (Hz) nSP Nom.Motor Speed (RPM)LCr Motor Current (A) FLG Gain cos cos

ULn MainsVoltage (V) StA Stability tUn Auto Turins

tHr Motor Thermal (%) LtH Therm Current (A) tFr MaxFreq (Hz)

tHd Drive Thermal (%) tdC DC Inj Time (s) brA DecRampdapt

LFt Last Fault UFr IR compens (%) Frt SwitchRamp2 (Hz)

SLP Slip Comp (%) rPt Ramp typeSP2 Preset Sp2 (Hz) tL1 Trq Limit (%)SP3 Preset Sp3 (Hz) CL1 Int-I Limit (A)JPF Jump Freq (Hz) AdC Auto DC InjtLS LSP Time (s) SFt Sw Freq – type

SFr Sw Freq (kHz)nrd Noise ReductSPC Sp’l Motor

tCC TermStripcon L12 LI2 Assign Atr Auto Restart

tCt type 2 wire L13 LI3 Assign OPL Out phase loss

CrL AI2 MinRef (mA) L14 LI4 Assign IPL In phase loss

CrH AI2 MaxRef (mA) A12 AI2 Assign tHt Therm Prc type

LCC Keypad common r2 R2 Assign LFL Lost Follower

File Menu

F15 File StateF25 File 2 State

Trang 10

F35 File 3 StateF45 File 4 StateFOt Operate typeCod password

BIẾN TẦN ATV58 - BÀI THỰC TẬP 1 :

A-Khảo sát mô hình thí nghiệm, điền thông số kỹ thuật các máy điện vào bảng :

J 0.032 Kg.m2

P 3.84 KwVEL / VIT 32000 mim-1

ARM / ARM 400V / 11.1ACAMPO / CHAMP 300V / 0.3A

B-Cấp nguồn cho biến tần và thực hiện các yêu cầu sau :

1-Hiển thị : Hãy liệt kê các thông số hiển thị có thể quan sát được : (dòng, áp, ) trong menuDisplay :

 Lcr : Dòng động cơ (0.0A)

 Spd : Tốc độ động cơ (0 RPM)

 TFr : Tần số ở ngõ ra đặt vào động cơ (0.0 Hz)

 FrH : Tần số đặt (5.0 Hz)

 LFt : Thông báo sự cố lỗi cuối cùng (0CF)

 tHd : Thông báo trạng thái nhiệt của biến tần (64%)

 tHr : Thông báo trạng thái nhiệt của động cơ (200)

Cấu hình truyền động loại gì : (Marco configuration) : Moment (Var Torgue)

2-Điều khiển :

Khai báo vận tốc đặt là1000v/ph (sử dụng phần mềm hiển thị có thể quan sát được.Xác định thông số gán đặt các ngõ vào : Xem menu I / O

 LI1 : 1 Start (quay thuận)

 LI2 : 0 Reverse (quay ngược)

 LI3 : 0 preset SP (2 tốc độ đặt)

 LI4 : 0 preset SP (4 tốc độ đặt)

 AI1 : 6 speed reference

3.Lấy số liệu để xây dựng giản đồ U(f) không tải :

Us không tải(V) 280 600 690 730 750 765

-Hiển thị tần số đặt rFr để điều chỉnh tần số đặt

Trang 11

BIẾN TẦN ATV58 - BÀI THỰC TẬP 2 :

Thực hành với các hàm chức năng sau :

- Vận hành với 4 vận tốc đặt : f1 – f2 – f3 – f4,Hz

- Vận hành vận tốc thấp có định thì : tlS,s

Phương án f1,Hz f2,Hz f3,Hz f4,Hz tlS,s

A Vận hành theo bốn tốc độ đặt trước

 Gán chức năng I / O (vào menu I / O)

- Li3 : 2 vận tốc đặt trước = 2 preset sp

- Li4 : 4 vận tốc đặt trước = 4 preset sp

 Hiệu chỉnh : (vào menu Adjust) : Ví dụ chọn phương án 1 để cài đặt thông số nhưsau :

- SP2 : vận tốc đặt trước thứ 2 : 16Hz

- SP3 : vận tốc đặt trước thứ 3 : 32Hz

- LSP : vận tốc đặt trước nhỏ nhất : 8 Hz

- HSP : vận tốc đặt trước lớn nhất : 48Hz

 Vận hành và quan sát :

 Đặt các công tắc AI1 = 0, Valid = 1

 Khi chuyển công tắc LI1 = 1 : ta thấy động cơ quay với vận tốc 372 RPM khi fref

B Vận hành với tốc độ đặt trước có định thì:

 Hiệu chỉnh (vào menu Adjust) :

Trang 12

- tlS : Chọn 4s (ví dụ chọn thời gian định thì theo phương án 3)

 Vận hành và quan sát ;

- Chuyển biến trở AI1 = 0, Valid = 1

- Chuyển công tắc LI1 = 4, theo dõi thời gian vận hành vận tốc nhỏ nhất được địnhthì trước 4s : ta thấy từ lúc khởi động cho đến lúc động cơ đạt vận tốc thấp đặt trướcthì mất hết 4s

BIẾN TẦN ATV58_ BÀI THỰC TẬP 3

1) Thực hành 1 : Quy định cấu hình điều khiển 3 dây (3 wires) (giải thích tín hiệu điềukhiển dạng xung) và thực hiện thử nghiệm :

 Menu Điều khiển (vào Control menu) : Chọn TermStripCon (quy định cấu hình bảngđiều khiển) –tCC = 3W, nhấn Prog để cập nhật

 Gán đặt I / O (vào I / O menu) :

- LI1 : Stop (luôn luôn = 1 khi vận hành động cơ)

- LI2 : Quay thuận

- LI3 : Quay ngược

 Vận hành : chuyển công tắc LI1 = 1 ;

- Tác động bật tắt LI2 (để tạo tín hiệu điều khiển dạng xung) : quan sát ta thấy động

cơ quay theo chiều thuận

- Tác động bật tắt LI3 (để tạo tín hiệu điều khiển dạng xung) : quan sát ta thấy động

cơ sẽ được hãm lại rồi quay theo chiều ngược lại (chiều thuận)

2) Thực hành 2 : Quy định cấu hình điều khiển từ thiết bị hộp thoại và thực nghiệm thửnghiệm

 Menu điều khiển (vào Control menu) : Chọn LCC : Keypad comm = YES Nhấn Progđể cập nhật

 Vận hành : chuyển công tắc LI1 = 1

- Chọn vận tốc đặt : LFR_ tăng giảm dùng phím nhấn : chọn 30 Hz

- Thực hiện :

Nhấn Run ta thấy động cơ quay

Nhấn FWD / RV ta thấy động cơ đảo chiều quay

Nhấn STOP động cơ dừng quay

BIẾN TẦN ATV58_ BÀI THỰC TẬP 4

1) Quy định cấu hình biến tần : Hancling (Nâng hạ)

Vào Macro Configuration  chọn Hancling

2) Vận hành nhanh hơn / chậm hơn :

 Gán chức năng I / O (vào I / O menu) :

- LI3 : nhanh hơn (+speed)

- LI4 : chậm hơn ( - speed)

 Hiệu chỉnh : (vào Adjust menu) :

- LSP : vận tốc đặt trước nhỏ nhất : 10 Hz

- HSP : vận tốc đặt trước cao nhất : 40 Hz

 Vận hành :

- Đặt biến trở AI1 = 10 V

- Chuyển công tắc LI1 = 1 trong khoảng thời gian ngắn rồi trả về 0 : quan sát ta thấy động

cơ tăng tốc nhanh theo nhiều khoảng tốc độ điều này phụ thuộc vào việc chuyển công tắc LI3

Trang 13

nhưng khi động cơ đã đạt đến tốc độ đặt trước là 40 Hz thì việc chuyển công tắc LI3 khôngcòn ý nghĩa nữa.

- Chuyển công tắc LI1 = 1 trong khoảng thời gian ngắn rồi trả về 0 : quan sát ta thấy động

cơ cũng giảm tốc theo từng khoảng phụ thuộc vào việc chuyển công tắc LI4

Chú thích : Nếu cần ghi nhớ vận tốc cài, quy định thêm Str = Yes (menu Control)

3) Thực hành với sườn kép vận tốc:(vào menu Drive)

 Chuyển sườn theo ngưỡng tần số Fx (Frt) : động cơ tăng tốc theo sườn tốc độ thứ nhất, khi đạt ngưỡng tần số đặt tự động chuyển sang tăng tốc theo sườn tốc độ thứ hai.Chú ý quy định thời gian khởi động , vận tốc đặt cho phù hợp

 Chuyển sườn theo tác động ngõ vào logic LIx : động cơ đang tăng tốc theo sườn tốcđộ thứ nhất, khi chuyển công tắc LIx sang vị trí ON,động cơ chuyển sang tăng tốctheo sườn tốc độ thứ hai Chú ý quy định thời gian khởi động,vận tốc đặt cho phù hợp

BÀI 8 TỦ ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CÁC THIẾT BỊ

ĐÓNG CẮT

Trang 14

I-MỤC TIÊU:

 Nắm được các thành phần cơ bản của một tủ hạ áp

 Hiểu được các chức năng cơ bản của các khí cụ bảo vệ, điều khiển , cách ly,đo lườngvà hiển thị

 Nối kết các khí cụ

II-BÁO CÁO:

Tủ điện hạ thế

Trang 15

SƠ ĐỒ KHỐI MASTER PACT

Digipact UM100

Digipact IM100

Digipact CLS150

legrand

04884 D_0.5A Multi9 D_0.5A Multi9 Multi9 D_1A

Multi9 D_1 A Q052

legrand

04884 D_0.5A Multi9 D_0.5A Multi9

Multi9 D_1A

Visucompact

NS250

CompactC801N

Trang 16

* ĐẶC ĐIỂM VỀ CHỨC NĂNG CỦA MỘT SỐ THIẾT BỊ TRONG TỦ

CB MASTERPACT

MASTERPACT-M12N1 STR58U

1) Đặc điểm :

 Được sử dụng để bảo vệ và điều khiển mạng hạ áp dòng từ 800A đến 6300A

 Có 3 hoặc 4 cực, hoặc tháo lắp được, được lắp đặt trong tủ phân phối hạ áp

 Phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế IEC 947-2

 Được trang bị cơ cấu tác động điện tử (trip unit) thực hiện các chức năng cơ bảnnhư bảo vệ và các chức năng phụ như quản lý, báo hiệu và đo lường

Trang 17

3) Các ký hiệu mặt trước :

1 Nút nhấn OFF (O)

2 Nút nhấn ON (I)

3 Khoá bằng chìa

4 Khoá cổng

5 Cần điều khiển nén lò xo bằng tay

6 Bộ đếm số lần vận hành

7 Khoá ở vị trí mở (O)

8 Tay quay

9 Chỉ thị vị trí vận hành

10 Khoá bằng ổ ở các vị trí vận hành

11 Chỉ trạng thái lò xo

12 Chỉ thị trạng thái các tiếp điểm động lực

13 Hiển thị cơ trạng thái tác động nhả do sự cố

Trang 18

4) Cơ cấu tác động cắt STR58U

Đặc tính bảo vệ

Các chức năng :

 Hiển thị sự cố

 Hiển thị trạng thái tiền tác động khi quá tải

 Đo dòng

 Tự giám sát (nhiệt độ nội)

 Hiển thị trạng thái sự cố (F)

 Tiếp điểm báo sự cố dạng chọn lọc (V)

 Chọn lọc logic (Z)

 Điều khiển tải (R)

 Giao tiếp (COM)

Ký hiệu

1 Đèn báo dạng nhấn : hiển thị trạng thái tác động sự cố, chỉ cho phép đóng CBU saukhi reset

2 Chọn kiểu sự cố báo hiệu:L:quá tải; I : ngắn mạch dạng cắt tức thời, T : pha chạm đất

3 Đo dòng điện hiện thị dạng số

4 Chỉ thị % mang tải (%Ir)

5 Định mức bảo vệ cực đại

6 HIện thị đèn quá tải

7-8 Ngưỡng tác động cắt ngắng mạch

9 Định thì bảo vệ quá tải

10 Ngưỡng tác động cắt ngắn mạch

11 Định thì bảo vệ ngắn mạch

12 Hiệu chỉnh ghi nhớ trạng thái nhiệt sau tác động cắt

13 Ngưỡng tác động cắt dòng ngắng mạch trị số lớn (cắt tức thời)

14 Ngưỡng tác động cắt dòng sự cố chạm đất

15 định thì tác động cắt sự cố chạm đất

16 Vị trí để ghi các thống số chỉnh định

17-18 Hiệu chỉnh điều khiển tay

19 Thử nghiệm

20 Pin để lưu trữ các hiện thị sự cố

21 Vị trí kẹp chì (niêm phong)

22 Xoá tín hiệu sự cố hoặc điều khiển pin

23 Hiện thị sự cố lần gần nhất

24 Hiện thị đèn tác động sự cố quá tải, ngắn mạch, chạm đất

Trang 19

RELAY VIGIREX RH328AP

1) Chức năng :

 Sử dụng cho mạng hạ áp : TT, IT, TNS

 Bảo vệ

 Chống chạm điện gián tiếp

 Chống nguy cơ gây cháy

 Bảo vệ động cơ

 Phối hợp với biến dòng (kiểu A hoặc OA), rờ le RH328AP sẽ tác động lên khkícụ đóng cắt sau một khoảng thời gian định thì cho trước khi phát hiện dòng ròvượt quá ngưỡng quy định IΔn Ngoài ra rờ le cũng phát tín hiệu cảnh báo trongtrường hợp dòng rò vượt định mức IΔn / 2

2) Đặc tính :

Ngưỡng

 Độ nhạy IΔn / 2 (ngưỡng tác động) : 32 ngưỡng từ 30mA đến 250A

 Ngưỡng cảnh báo IΔn / 2

 Định thì tác động : 0 đến 1s

 Định thì cảnh báo : 200ms

Các đặc tính khác

 Báo hiệu vượt ngưỡng tác động IΔn bằng đèn đỏ

 Hiện thị có điện áp nguồn bằng đèn xanh

 Báo hiệu vượt mức cảnh báo bằng đèn xam

 Tác động cắt CB trong trường hợp mạch bào vệ bị đứt (dây nối và biến dòng)

 Chốâng khả năng tác động sớm

Ưu điểm

 Bảo vệ tương thích với mọi sơ đồ nối đất

 Cho phép đảm bảo tính chọn lọc dọc ở nhiều cấp

 Mức cảnh báo cho phép khắc phục sự cố cách điện trách tác động cắt nguồn

 Tiếp điểm cảnh báo dạng an toàn không cần nguồn phụ

Ngày đăng: 02/06/2015, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KHỐI MASTER PACT - BÀI BÁO CÁO THỰ TẬP- SƠ ĐỒ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA DÙNG PLC
SƠ ĐỒ KHỐI MASTER PACT (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w