campestris L.ex Fr... leucin, lysine, methionin, phennylalnin, threonin, valin, tryp-tophan, histidin... 1988ư ho c nh butylated hydroxytoluene BHT Witschi H.P... carbon tetrachlorid, th
Trang 1PH N IẦ
T NG QUAN V N M Ổ Ề Ấ I.1 Tình hình phát tri n c a ngành tr ng n m trên th gi i và ể ủ ồ ấ ế ớ
th ụ
châu Âu và B c M , công nghi p n m đã đ c c gi i hóa toàn
b nên năng su t và s n lộ ấ ả ượng r t cao.ấ
nhi u n c châu Á, tr ng n m còn mang tính ch t th công, ch
y u là trên quy mô gia đình và trang tr i, s n lế ạ ả ượng chi m 70% t ng s nế ổ ả
lượng n m ăn toàn th gi i.ấ ế ớ
Nh t B n, ngh tr ng n m truy n th ng là n m h ng - Donko
(Lentinula edodes), m i năm đ t 1 tri u t n.ỗ ạ ệ ấ
Hàn Qu c n i ti ng v i n m Linh chi (Ganoderma), m i năm xu tố ổ ế ớ ấ ỗ ấ
kh u thu v hàng trăm tri u USD.ẩ ề ệ
Năm 1960, Trung Qu c đã b t đ u tr ng n m, áp d ng các bi nố ắ ầ ồ ấ ụ ệ pháp c i ti n kĩ thu t, năng su t tăng 4-5 l n, s n lả ế ậ ấ ầ ả ượng tăng vài ch cụ
l n T ng s n lầ ổ ả ượng n m ăn c a Trung Qu c chi m 60% s n lấ ủ ố ế ả ượng n mấ
ăn c a th gi i g m nhi u lo i n m nh : n m m , n m hủ ế ớ ồ ề ạ ấ ư ấ ỡ ấ ương, m c nhĩ,ộ
n m sò, n m kim châm,… và m t s lo i n m khác ch có Trung Qu cấ ấ ộ ố ạ ấ ỉ ở ố
nh Đông trùng h th o, tuy t nhĩ Hàng năm Trung Qu c xu t kh u hàngư ạ ả ế ố ấ ẩtri u t n n m sang các nệ ấ ấ ước phát tri n, thu v ngu n ngo i t hàng t đôể ề ồ ạ ệ ỷ
la Hi n nay Trung Qu c đã dùng k thu t “ệ ở ố ỹ ậ Khu n th o h c ẩ ả ọ ” đ tr ngể ồ
1
Trang 2n m nghĩa là dùng các lo i c , cây thân th o đ tr ng n m thay cho gấ ạ ỏ ả ể ồ ấ ỗ
r ng và ngu n nguyên li u t nhiên ngày càng c n ki t.ừ ồ ệ ự ạ ệ
Vi t Nam đang nuôi tr ng 6 lo i n m ph bi n các đ a
phương: n m r m, m c nhĩ, n m m , n m sò, n m hấ ơ ộ ấ ỡ ấ ấ ương, n m dấ ượ c
li u (Linh chi, Vân chi, Đ u kh ,…) và m t s n m khác đang trong th iệ ầ ỉ ộ ố ấ ờ
kỳ nghiên c u và th nghi m Ngh tr ng n m nứ ử ệ ề ồ ấ ở ước ta đang phát tri nể
nh ng quy mô nh l h gia đình, trang tr i T ng s n lư ở ỏ ẻ ộ ạ ổ ả ượng các lo iạ
n m ăn và n m dấ ấ ược li u c a Vi t Nam hi n nay đ t kho ng trênệ ủ ệ ệ ạ ả150.000 tri u t n/năm Kim ng ch xu t kh u kho ng 60 tri u USD/năm.ệ ấ ạ ấ ẩ ả ệ
I.2 Đ c đi m sinh h c và yêu c u sinh thái c a N m tr ng: ặ ể ọ ầ ủ ấ ồ I.2.1 Đ c đi m sinh h c: ặ ể ọ
x p sát vào nhau nh hình nan qu t m tế ư ạ Ở ộ
s trố ường h p, phi n còn kéo dài t mũợ ế ừ
xu ng cu ng nh n m sò [1]ố ố ư ấ
Đ c tr ng v sinh s n và chu trình s ng c a n m tr ng ặ ư ề ả ố ủ ấ ồ
Đa s n m tr ng đ u sinh s n b ng bào t S lố ấ ồ ề ả ằ ử ố ượng bào t sinh raử
là r t l n, ví d : m t tai n m r m trấ ớ ụ ộ ấ ơ ưởng thành có th phóng thích hàng tể ỉ bào t Nh v y, n m phát tri n r t nhanh và phân b r t r ng Bào tử ờ ậ ấ ể ấ ố ấ ộ ử
Trang 3c a n m ph bi n có hai d ng: vô tính và h u tính N m ăn, bào t sinh raủ ấ ổ ế ạ ữ ấ ử phía d i c u trúc đ c bi t g i là mũ n m hay tai n m Mũ n m
Sinh s n vô tính b ng đính bào t , sinh s n h u tính b ng bào tả ằ ử ả ữ ằ ử
đ m m c bên ngoài đ m Đ m có th hình thành tr c ti p trên th s iả ọ ả ả ể ự ế ể ợ
ho c trong nh ng c quan đ c bi t g i là th qu (ta thặ ữ ơ ặ ệ ọ ể ả ường g i là “câyọ
n m”).ấ
3
Trang 5a.Th qu d ng tán Agaricus: ể ả ạ ở
1 Mũ n m; 2 Vòng; 3 Các phi n c a bào t ng; 4 S i n m; 5 Cu ng ấ ế ủ ầ ợ ấ ố
b C t ngang qua phi n m ng bào t ng: ắ ế ỏ ầ
1 Th s i 2 nhân đ n b i; 2 Bào t ng; 3 Đ m; 4 Đ m bào t ể ợ ơ ộ ầ ả ả ử
Các đ c đi m c a th qu và đ m là c s đ phân lo i n m ặ ể ủ ể ả ả ơ ở ể ạ ấ
G m có:ồ
Phân l p n m đ m đ n bào ớ ấ ả ơ (Holobasidiomycetidae):
Đ m không có vách ngăn ngang (đ n bào), có th qu hay đôi khiả ơ ể ảkhông có, ph n l n ho i sinh, ch m t s r t ít kí sinh trên cây tr ng.ầ ớ ạ ỉ ộ ố ấ ồ
Các lo i n m tr ng thu c phân l p n m đ m đ n bào g m có:ạ ấ ồ ộ ớ ấ ả ơ ồ
- N m r m hay n m r ấ ơ ấ ạ (Volvaria esculenta Brass.): Th quể ả
m m, hình tán, có bao g c, m c trên r m r m c ho c đ t nhi u mùn.ề ố ọ ơ ạ ụ ặ ấ ề
N m ăn ngon, hi n đang đấ ệ ược nuôi tr ng nhi u c s s n xu t.ồ ở ề ơ ở ả ấ
5
Trang 6a N m r m; b N m hấ ơ ấ ương
- N m m ấ ỡ ( chi Agaricus): Th qu d ng tán, có vòng, không cóể ả ạbao g c, mũ n m lúc non l i, sau ph ng d n N m ho i sinh (hình).ố ấ ồ ẳ ầ ấ ạThu c chi này có nhi u loài ăn độ ề ược nh ư A campestris L.ex Fr m c trênọ
đ t, ấ A rhinozerotis Jungh, m c hoang trong r ng, có mùi th m Các loàiọ ừ ơ
c a chi này đ u ăn đủ ề ược
- N m h ấ ươ chân dài (Lentilus edodes Sing.): th qu d ng tánng ể ả ạ
g m chân n m và mũ n m, dai, phát tri n t t trên các loài cây s i, d ồ ấ ấ ể ố ồ ẻ
N m có v th m, có giá tr kinh t cao (h.3.18).ấ ị ơ ị ế
- N m linh chi ( ấ Ganoderma lucidum Karst.): th qu g m 2 ph n:ể ả ồ ầ
cu ng n m và mũ n m (ph n phi n đ i di n v i cu ng n m), mũ n m cóố ấ ấ ầ ế ố ệ ớ ố ấ ấhình qu t, m t trên có vân đ ng tâm, màu s c t vàng chanh, vàng, vàngạ ặ ồ ắ ừnâu đ n đ nâu, nâu tím, nh n bóng N m có tác d ng ch a b nh, hi nế ỏ ẵ ấ ụ ữ ệ ệ nay được nuôi tr ng nhi u c s s n xu t đ làm thu c (h.3.19).ồ ở ề ơ ở ả ấ ể ố
- N m sò ấ (chi Pleurotus): th qu hình tán l ch, m m, phi n kéoể ả ệ ề ếdài xu ng c ph n chân n m (h.3.19).ố ả ầ ấ
Trang 7a N m linh chi; b N m sò ấ ấ
Phân l p n m đ m đa bào (ớ ấ ả Phragmobasidomycetidae):
Đ m đa bào v i vách ngăn ngang ho c d c Trên m i t bào c aả ớ ặ ọ ỗ ế ủ
Trang 8G m các N m đ m không có th qu , đ m đa bào có vách ngănồ ấ ả ể ả ảngang Trong chu trình phát tri n thể ường có giai đo n bào t ngh - cóạ ử ỉmàng dày ch u đ ng đị ự ược đi u ki n b t l i c a mùa đông mà n m ph iề ệ ấ ợ ủ ấ ả
tr i qua Bào t ngh này n m t o thành đ m [2]ả ử ỉ ầ ạ ả
I.2.2 Yêu c u ngo i c nh c a n m tr ng [3] ầ ạ ả ủ ấ ồ
Trang 9N m m , n mấ ỡ ấ
hương, n m tràấtân, n m sò tím,ấ
n m đ u kh ấ ầ ỉ
N m r m, m cấ ơ ộ nhĩ, sò ch uị nhi t, Linh chi.ệ
200C ÷ 300C
Yêu c u v m đ : ầ ề ẩ ộ
- Ẩm đ nguyên li u:ộ ệ
9
Trang 10Nhóm nuôi tr ng trong đi u ki n không đóng b ch mà tr ng trên môồ ề ệ ị ồ
n m hay nhúm n m (n m r m, n m m ) hay nuôi trên bông ph li u thìấ ấ ấ ơ ấ ỡ ế ệ
Pha ra qu th : 85 – 95% Riêng: n m kim châm, n m hả ể ấ ấ ương, Linhchi, n m sò thì pha ra qu th m đ không khí đ t t : 85 – 90% N u mấ ả ể ẩ ộ ạ ừ ế ẩ
đ không khí quá 90% c n ph i t o đ thoáng t t.ộ ầ ả ạ ộ ố
Yêu c u v đ thông thoáng (n ng đ CO ầ ề ộ ồ ộ 2 trong không khí)
Pha nuôi s i:ợ [CO 2 ] < 0.6%
Pha ra qu th : ả ể [CO 2 ] <0.4% (riêng n m Linh chi và n m r m <ấ ấ ơ0.2%)
Yêu c u v ánh sáng: ầ ề
Pha nuôi s i: đa s các lo i n m tr ng không c n ánh sáng (<200ợ ố ạ ấ ồ ầlux) Trong trường h p ánh sáng tr c x chi u vào, s i n m d b thoáiợ ự ạ ế ợ ấ ễ ịhóa
Pha hình thành qu th : đa s c n ánh sáng tán x (500 – 800 lux).ả ể ố ầ ạÁnh sáng ph i đả ược phân b đ u các v trí trong khu v c nuôi tr ng (Cáố ề ở ị ự ồ
bi t: n m m không c n ánh sáng)ệ ấ ỡ ầ
Trang 11Yêu c u v pH: ầ ề
N m r m, n m sò: pH thích h p 6,5 – 8.ấ ơ ấ ợ
N m m : pH thích h p 6,5 – 7,5.ấ ỡ ợ
Các lo i n m tr ng khác: pH thích h p 5,5 – 7.ạ ấ ồ ợ
Yêu c u v dinh d ầ ề ưỡ ng:
Đa s n m tr ng đ u s d ng tr c ti p xellulose làm ngu n dinhố ấ ồ ề ử ụ ự ế ồ
dưỡng (tr n m m ) Ngoài ra c n b sung vào nguyên li u các vitamin,ừ ấ ỡ ầ ổ ệ
ch t khoáng, lấ ượng đường thích h p v i t ng lo i n m.ợ ớ ừ ạ ấ
I.3 Gía tr c a n m tr ng ị ủ ấ ồ
I.3.1 Gía tr kinh t : ị ế
Trong c c u s n xu t nông nghi p, n m là m t trong nh ng lo iơ ấ ả ấ ệ ấ ộ ữ ạ
đ i tố ượng s n xu t mang l i hi u qu kinh t cao nh t, do:ả ấ ạ ệ ả ế ấ
V i di n tích nh nh t v n có th cho năng su t cao nh t nên cóớ ệ ỏ ấ ẫ ể ấ ấ
th áp d ng tr ng n m quy mô nh hay l n, kinh t h gia đình.ể ụ ồ ấ ở ỏ ớ ế ộ
N m có chu kỳ sinh trấ ưởng ng n, quay vòng v n nhanh, có thắ ố ể
ng ng s n xu t b t c lúc nào khi g p th i ti t b t thu n nên thi t h iừ ả ấ ấ ứ ặ ờ ế ấ ậ ệ ạ không nhi u.ề
Nguyên li u tr ng n m r và s n.ệ ồ ấ ẻ ẵ
N m là lo i th c ph m có giá tr xu t kh u cao.ấ ạ ự ẩ ị ấ ẩ
Góp ph n xóa đói gi m nghèo, nâng cao m c s ng, gi i quy t côngầ ả ứ ố ả ế
ăn vi c làm cho ngệ ười lao đ ng nông thôn.ộ ở
I.3.2 Gía tr dinh d ị ưỡ ng:
N m đấ ược xem là m t lo i rau, cung c p r t nhi u ch t dinhộ ạ ấ ấ ề ấ
dưỡng cho con người như: hàm lượng protein (đ m th c v t) ch sau th t,ạ ự ậ ỉ ị
cá, r t giàu ch t khoáng và các axit amin không thay th , các vitamin A, B,ấ ấ ế
C, D, E,…không có các đ c t Có th coi n m ăn nh m t lo i “rauộ ố ể ấ ư ộ ạ
s ch” và “th t s ch” ạ ị ạ
11
Trang 12Gía tr dinh dị ưỡng c a m t s n m ăn ph bi n so v i tr ng gà thủ ộ ố ấ ổ ế ớ ứ ể
hi n trong m t s b ng sau: [4]ệ ộ ố ả
Trang 13Theo th c sĩ C Đ c Tr ng ạ ổ ứ ọ [5]: N m còn đem l i ngu n th cấ ạ ồ ự
ph m giàu đ m, đ y đ các acid amin thi t y u, hàm lẩ ạ ầ ủ ế ế ượng ch t béo ítấ và
là nh ng acid béo ch a bão hòa do đó t t cho s c kh e, giá tr năng lữ ư ố ứ ỏ ị ượ ngcao, giàu khoáng ch t và các vitamin Ngoài ra, trong n m còn ch a nhi uấ ấ ứ ề
ho t ch t có tính sinh h c, góp ph n ngăn ng a và đi u tr b nh cho conạ ấ ọ ầ ừ ề ị ệ
người, vì h u nh các loài n m ănầ ư ấ đ u có tác d ng phòng ng a ch ng uề ụ ừ ố
bướu VN b t đ u có nh ng căn b nhắ ầ ữ ệ c a xã h i công nghi pủ ộ ệ nh stress,ưbéo phì, x m đ ng m ch, huy t áp, ung th n u m i tu n chúng taơ ỡ ộ ạ ế ư ế ỗ ầ
đ u ăn n m ít nh t m t l n thì c thề ấ ấ ộ ầ ơ ể s ch m lão hóa h n và ngăn ng aẽ ậ ơ ừ
được nh ng b nh nêu trên T đó cho th y, n m còn là ngu n th c ph mữ ệ ừ ấ ấ ồ ự ẩ
ch c năng c a th k 21.ứ ủ ế ỷ
Đ m thô: Phân tích trên n m khô cho th y, n m có hàm lạ ấ ấ ấ ượng đ mạ cao, hàm lượng đ m thô n m mèo là th p nh t, ch 4 - 8%; n m r mạ ở ấ ấ ấ ỉ ở ấ ơ khá cao, đ n 43%, n m m hay n m bún là 23,9 - 34,8%; đông cô làế ở ấ ỡ ấ ở13,4 - 17,5%, n m bào ng xa1mPleurotusostretus lá 10,5 -30,4%, bào ngấ ư ư
m ng pleurotussajor-caju là 9,9 - 26,6%; Kim châmỏ là 17,6%, h m th tầ ủ ừ 23,8 -31,7% N m có đ y đ các acid amin thi t y u nh : isoleucin,ấ ầ ủ ế ế ư
13
Trang 14leucin, lysine, methionin, phennylalnin, threonin, valin, tryp-tophan, histidin Đ c bi t n m giàu lysine và leucin, ít tryptophan và methionin.ặ ệ ấ
Đ i v i n m r m khi còn non (d ng nút tròn) hàm lố ớ ấ ơ ạ ượng protein thô lên
đ n 30%, gi m ch còn 20% và bung dù Ngoài ra, tùy theo c ch tế ả ỉ ơ ấ tr ngồ
n m mà hàm lấ ượng đ m có thay đ i Nhìn chung, lạ ổ ượng đ m c a n m chạ ủ ấ ỉ
đ ng sau th t và s a, cao h n các lo i ra c i, ngũ c c nh khoai tâyứ ị ữ ơ ạ ả ố ư(7,6%), b p c i (18,4%), lúa m ch (7,3%) và lúa mì (13,2%).ắ ả ạ
Ch t béo: Ch t béo có trong các lo i n m chi m t 1 - 10% tr ngấ ấ ạ ấ ế ừ ọ
lượng khô c a n m, bao g m các acid béo t do, monoflycerid, diglyceridủ ấ ồ ự
và triglyceride, serol, sterol ester, phos - phor lipid và có t 72 - 85% acidừbéo thi t y u chi m t 54 -76% t ng lế ế ế ừ ổ ượng ch t béo, n m m và n mấ ở ấ ỡ ấ
r m là 69 -70% n m mèo là 40,39%, bào ng m ng là 62,94%; n mơ ở ấ ở ư ỏ ở ấ kim châm là 27,98%
Carbohydrat và s i: T ng lợ ổ ượng Carbohydrat và s i chi m t 51 -ợ ế ừ88% trong n m tấ ươi và kho ng 4 - 20% trên tr ng lả ọ ượ n m khô, baong ấ
g m các đồ ường pentose, methyl pentos, hexose, disaccharide, đường amin,
đường rượu, đường acid Trehalose là m t lo i “độ ạ ường c a n m” hi nủ ấ ệ
di n trong t t cệ ấ ả các lo i n m, nh ng ch có n m non vì nó b th y gi iạ ấ ư ỉ ở ấ ị ủ ả thành glucose khi n m trấ ưởng thành Polysaccharid tan trong nướ ừc t quả
th n m luôn luôn để ấ ược chú ý đ c bi t vì tác d ng ch ng ung th c a nó.ặ ệ ụ ố ư ủThành ph n chính c a s i n m ăn là chitin, m t polymer c a n–ầ ủ ợ ấ ộ ủacetylglucosamin, c u t o nên vách c a t bào n m S i chi m t 3,7% ấ ạ ủ ế ấ ợ ế ừ ở
n m kim châm cho đ n 11,9 - 19,8% các lo i n m mèo; 7,5 - 17,5% ấ ế ở ạ ấ ở
n m bào ng ; 8 -14% n m m ; 7,3 - 8% n m đông cô; và 4,4 - 13,4%ấ ư ở ấ ỡ ở ấ
n m r m
Vitamin: N m có ch a m t s vitamin nh : thiamin (B1), riboflavinấ ứ ộ ố ư(B2), niacin (B3), acid ascorbic (vitaminC)
Trang 15Khoáng ch t: N m ăn là ngu n cung c p ch t khoáng c n thi t choấ ấ ồ ấ ấ ầ ế
c th ngu n này l y t c ch t tr ng n m, thành ph n ch y u là kali,ơ ể ồ ấ ừ ơ ấ ồ ấ ầ ủ ế
k đ n là phosphor, natri, calci và magnesium, các nguyên t khoáng nàyế ế ốchi m t 56 - 70% lế ừ ượng tro Phosphor và calcium trong n m luôn luônấcao h nơ m t s lo i trái cây và rau c i Ngoài ra còn có các khoáng khácộ ố ạ ả
I.3.3 Gía tr d ị ượ c li u: ệ
Ngoài giá tr cung c p các ch t dinh dị ấ ấ ưỡng c n thi t cho c th ,ầ ế ơ ể
n m ăn còn có nhi u tác d ng dấ ề ụ ược lý khá phong phú nh : [6]ư
Tăng c ườ ng kh năng mi n d ch c a c th ả ễ ị ủ ơ ể
Các polysaccharide trong n m có kh năng ho t hóa mi n d ch t bào, thúcấ ả ạ ễ ị ế
đ y quá trình sinh trẩ ưởng và phát tri n c a t bào lympho, kích ho t tể ủ ế ạ ế bào lympho T và lympho B N m Linh chi, n m Vân chi, n m Đ u kh vàấ ấ ấ ầ ỉ
M c nhĩ đen còn có tác d ng nâng cao năng l c ho t đ ng c a ộ ụ ự ạ ộ ủ
đ i th c bào.ạ ự
Kháng ung th và kháng virus ư
Trên th c nghi m, h u h t các lo i n m ăn đ u có kh năng c chự ệ ầ ế ạ ấ ề ả ứ ế
s phát tri n c a t bào ung th V iự ể ủ ế ư ớ
n m hấ ương, n m Linh chi và n m Trấ ấ ư
linh, tác d ng này đã đụ ược kh o sát vàả
kh ng đ nh trên lâm sàng Nhi u lo iẳ ị ề ạ
N m linh chi có tác d ng kháng ung th ấ ụ ư
15
Trang 16n m ăn có công năng kích thích c th s n sinh interferon, nh đó c chấ ơ ể ả ờ ứ ế
được quá trình sinh trưởng và l u chuy n c a virus.ư ể ủ
Nh ng nghiên c u g n đây [7] đã ch ng minh r ng Nh ng Trùngữ ứ ầ ứ ằ ộ
th : kìm hãm s phát tri n c a t bào ung th vú, t bào ung th ph i….;ư ự ể ủ ế ư ế ư ổkìm hãm s phát tri n c a m t s virut và vi khu n.ự ể ủ ộ ố ẩ
M t trong nh ng giá tr chính c a Nh ng Trùng Th oộ ữ ị ủ ộ ả là kìm hãm sự
phát tri n c a t bào ung th D ch chi t b ng nể ủ ế ư ị ế ằ ướ ấc m đ i v i n m nàyố ớ ấ
đã có th kìm hãm s phát tri n c a dòng t bào ung th máu ngể ự ể ủ ế ư ở ườ i
b ng cách gây ra hi n tằ ệ ượng t ch t (apoptosis) c a các t bào này thôngự ế ủ ếqua s ho t hoá enzym caspase-3 (Lee H et al., 2006, Park C et al., 2005).ự ạ
D ch chi t t Nh ng Trùng Th o đã th hi n là có ti m năng to l n trongị ế ừ ộ ả ể ệ ề ớ
vi c ch a tr ung th máu (leukemia) Các nhà khoa h c cũng đã s d ngệ ữ ị ư ọ ử ụ
d ch chi t xu t t Nh ng Trùng Th o đ th nghi m trên các dòng t bàoị ế ấ ừ ộ ả ể ử ệ ếbình thường và các dòng t bào ung th K t qu cho th y hai dòng t bàoế ư ế ả ấ ếK562 (t bào ung th máu-leukemia) và Du145 (t bào ung th tuy n ti nế ư ế ư ế ề
li t-prostate carcinoma) b c ch m nh b i d ch chi t xu t b ng butanolệ ị ứ ế ạ ở ị ế ấ ằ
Trang 17t Nh ng Trùng Th o (Kim et al 2006) Yoo H S và c ng s đã ch ngừ ộ ả ộ ự ứ minh r ng Nh ng Trùng Th o có tác d ng ch ng l i s t o thành cácằ ộ ả ụ ố ạ ự ạ
vi c phá ho i ADN, protein và các phân t l n khác Nh ng hi n tệ ạ ử ớ ữ ệ ượ ngtrên d n đ n s thoái hoá ho c làm tăng m c đ c a m t s b nh nh :ẫ ế ự ặ ứ ộ ủ ộ ố ệ ư lão hoá, hen và ung th (Klaunig J.E và Kamendulis L.M., 2004; BalabanưR.S et al., 2005) M t s ch t ch ng oxy hoá đã độ ố ấ ố ượ ổc t ng h p nhân t oợ ạ
nh butylated hydroxyanisole (BHA) (Thompson D and Moldeus P 1988)ư
ho c nh butylated hydroxytoluene (BHT) (Witschi H.P 1986; Thompsonặ ư
D and Moldeus P 1988) Do đó vi c s d ng Nh ng Trùng Th o trongệ ử ụ ộ ả
vi c ch ng oxy hóa, đ kháng l i v i b nh t t là vô cùng có giá tr trong yệ ố ề ạ ớ ệ ậ ị
h c D ch chi t xu t b ng nọ ị ế ấ ằ ướ ừc t Nh ng Trùng Th o làm kích thích sộ ả ự
trưởng thành v m t hình thái và ch c năng c a t bào d ng cây (dendriticề ặ ứ ủ ế ạcell), m t trong nh ng lo i t bào quan tr ng nh t trong vi c trình di nộ ữ ạ ế ọ ấ ệ ệ kháng nguyên (Kim GY et al 2006)
D phòng và tr li u các b nh tim m ch ự ị ệ ệ ạ
N m ăn có tác d ng đi u ti t công năng tim m ch, làm tăng l uấ ụ ề ế ạ ư
lượng máu đ ng m ch vành, h th p oxy tiêu th và c i thi n tình tr ngộ ạ ạ ấ ụ ả ệ ạ thi u máu c tim Các lo i n m nh Ngân nhĩ (m c nhĩ tr ng), m c nhĩế ơ ạ ấ ư ộ ắ ộđen, n m Đ u kh , n m hấ ầ ỉ ấ ương, đông trùng h th o đ u có tác d ngạ ả ề ụ
17
Trang 18đi u ch nh r i lo n lipid máu, làm h lề ỉ ố ạ ạ ượng cholesterol, triglycerid vàbeta-lipoprotein trong huy t thanh Ngoài ra, n m Linh chi, n m m , n mế ấ ấ ỡ ấ
r m, n m kim châm, ngân nhĩ, m c nhĩ đen còn có tác d ng làm h huy tơ ấ ộ ụ ạ ế áp
carbon tetrachlorid, thioacetamide và
prednisone, làm tăng hàm lượ ng
glucogen trong gan và h th p men gan N m b ch linh và tr linh có tácạ ấ ấ ạ ư
d ng l i ni u, ki n tỳ, an th n, thụ ợ ệ ệ ầ ường được dùng trong nh ng đ n thu cữ ơ ố Đông dược đi u tr viêm gan c p tính.ề ị ấ
Ki n tỳ d ệ ưỡ ng v ị
N m Đ u kh có kh năng l i t ng ph , tr tiêu hóa, có tác d ng rõấ ầ ỉ ả ợ ạ ủ ợ ụ
r t trong tr li u các ch ng b nh nh chán ăn, r i lo n tiêu hóa, viêm loétệ ị ệ ứ ệ ư ố ạ
d dày tá tràng N m bình có tác d ng ích khí sát trùng, phòng ch ng viêmạ ấ ụ ốgan, viêm loét d dày tá tràng, s i m t N m kim châm và n m kim phúcạ ỏ ậ ấ ấ
ch a nhi u arginine, có công d ng phòng ch ng viêm gan và loét d dày.ứ ề ụ ố ạ
H đ ạ ườ ng máu và ch ng phóng x ố ạ
Khá nhi u lo i n m ăn có tác d ng làm hề ạ ấ ụ ạ
đường máu nh ngân nhĩ, đông trùng h th o,ư ạ ả
n m linh chi C ch làm gi m đấ ơ ế ả ường huy tế
c a đông trùng h th o là kích thích tuy n t yủ ạ ả ế ụ
N m h ấ ươ ng gi i đ c gan ả ộ
Trang 19bài ti t insulin Ngoài công d ng đi u ch nh đế ụ ề ỉ ường máu, cácpolysaccharide B và C trong n m linh chi còn có tác d ng ch ng phóng x ấ ụ ố ạ
Thanh tr các g c t do và ch ng lão hóa ừ ố ự ố
G c t do là các s n ph m có h iố ự ả ẩ ạ
c a quá trình chuy n hóa t bào Nhi uủ ể ế ề
lo i n m ăn nh n m linh chi, m c nhĩạ ấ ư ấ ộ
đen, ngân nhĩ có tác d ng thanh trụ ừ
các s n ph m này, làm gi m ch t mả ẩ ả ấ ỡ
trong c th , t đó có kh năng làmơ ể ừ ả
ch m quá trình lão hóa và kéo dài tu iậ ổ
th ọ
M c nhĩ đen: ộ Còn g i là vân nhĩ, th kê, m c nhu, m c khu n…ọ ụ ộ ộ ẩ
M c nhĩ đen ch a nhi u protid, ch t khoáng và vitamin M c nhĩ đen cóộ ứ ề ấ ộ
kh năng c ch quá trình ng ng t p ti u c u, phòng ch ng tình tr ngả ứ ế ư ậ ể ầ ố ạ đông máu do ngh n m ch, ngăn c n s hình thành các m ng v a x trongẽ ạ ả ự ả ữ ơlòng huy t qu n Ngoài ra, còn có tác d ng ch ng lão hóa, ch ng ung thế ả ụ ố ố ư
và phóng x B i v y, m c nhĩ đen là th c ph m lý tạ ở ậ ộ ự ẩ ưởng cho nh ngữ
người b cao huy t áp, v a x đ ng m ch, thi u năng tu n hoàn não,ị ế ữ ơ ộ ạ ể ầthi u năng đ ng m ch vành và ung th ể ộ ạ ư
M c nhĩ đen phòng ch ng tình tr ng đông máu do ngh n m ch ộ ố ạ ẽ ạ
Ngoài ra, nhi u lo i n m ăn còn có tác d ng an th n, tr n tĩnh, r tề ạ ấ ụ ầ ấ ấ
có l i cho vi c đi u ch nh ho t đ ng c a h th n kinh trung ợ ệ ề ỉ ạ ộ ủ ệ ầ ương G nầ
Ngân nhĩ (m c nhĩ tr ng) ch ng lão ộ ắ ố hoá
19
Trang 20đây, nhi u nhà khoa h c còn phát hi n th y m t s lo i n m ăn có tácề ọ ệ ấ ộ ố ạ ấ
d ng phòng ch ng AIDS m c đ nh t đ nh, thông qua kh năng nângụ ố ở ứ ộ ấ ị ảcao năng l c mi n d ch c a c th ự ễ ị ủ ơ ể
I.3.4 Vai trò trong v n đ b o v môi tr ấ ề ả ệ ườ ng:
Nh ta bi t, n m ăn thu c nhóm dinh dư ế ấ ộ ưỡng ho i sinh, chúng có hạ ệ men phân gi i tả ương đ i m nh, có th s d ng các d ng th c ăn là cácố ạ ể ử ụ ạ ứ
h p ch t h u c ph c t p nh : cellulose, hemicellulose, protein, amidon,ợ ấ ữ ơ ứ ạ ưpolysacchsride, lingin, Do đó n m là sinh v t không th thi u trong sấ ậ ể ế ự
s ng trên trái đ t, không có n m chu trình tu n hoànố ấ ấ ầ v t ch t s b m tậ ấ ẽ ị ấ
Trang 21(mùa khô và mùa m a), nhi t đ chênh l ch không nhi u nên năng su tư ệ ộ ệ ề ấ
S d ng các ngu n ph li u này vào s n xu t n m v a gi i quy tử ụ ồ ế ệ ả ấ ấ ừ ả ế
v n đ môi trấ ề ường, v a t o ra s n ph m m i, đ ng th i ph ph m sauừ ạ ả ẩ ớ ồ ờ ế ẩkhi tr ng n m còn có th s d ng cho chăn nuôi và tr ng tr t Theo ồ ấ ể ử ụ ồ ọ ướ ctính, c nả ước có trên 60 tri u t n nguyên li u, ch c n s d ng 10-15%ệ ấ ệ ỉ ầ ử ụ
lượng nguyên li u này đ nuôi tr ng n m có th t o trên 1 tri u t n/nămệ ể ồ ấ ể ạ ệ ấ
và hàng ngàn t n phân h u c cung c p cho đ ng ru ng.ấ ữ ơ ấ ồ ộ
Trong khi ch v i chi phí vài tri u đ ng là có th s n xu t n mỉ ớ ệ ồ ể ả ấ ấ trong đi u ki n bán t nhiên nên có th tránh đề ệ ự ể ược ph n nào s nhầ ự ả
hưởng c a đi u ki n ngo i c nh Đ c bi t v i s h tr c a các thi t bủ ề ệ ạ ả ặ ệ ớ ự ỗ ợ ủ ế ị
tương đ i đ n gi n nh : máy đo nhi t đ , đ m, pH, (th m chí ch v iố ơ ả ư ệ ộ ộ ẩ ậ ỉ ớ cái nhi t k và m k c c kỳ đ n gi n và r ti n) giúp ngệ ế ẩ ế ự ơ ả ẻ ề ười tr ng n mồ ấ
có th ch đ ng trong vi c đi u ch nh m đ , nhi t đ , pH, do đó đâyể ủ ộ ệ ề ỉ ẩ ộ ệ ộcũng là m t l i th không th ph nh n c a ngh tr ng n m Đ c bi t,ộ ợ ế ể ủ ậ ủ ề ồ ấ ặ ệ
21