Độ mòn tiếp điểm Đo và mắt thường Khe hở giữa chốt chặn và tiếp điểm động > 2mm Thay thế máy cắt nếu trị số thấp hơn tiêu chuẩn, số chu kỳ hoạt động vượt quá giới hạn cho phép 2.. Đổi mà
Trang 1SỔ TAY CÔNG TÁC BẢO TRÌ và KIỂM TRA
ACB World Super AE – Type AE-SW
AE630-SW
AE1000-SW
AE1250-SW
AE1600-SW
AE2000-SWA
AE2500-SW
AE3200-SW
AE4000-SWA
Trang 2Công ty Điện-CN DANH ĐẶNG 2/14
CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ BẢO TRÌ
Nội dung và tần suất kiểm tra-bảo trì là khác nhau phụ thuộc vào môi trường và điều kiện làm việc Đọc kỹ từng chi tiết chỉ dẫn sau đây để thực hiện công tác kiểm tra – bảo trì được đầy đủ
MỤC LỤC
1 Công tác chuẩn bị trước khi kiểm tra
2 Chi tiết mặt trước và cấu tạo bên trong
3 Quy trình kiểm tra chi tiết
4 Công tác kiểm tra
5 Chẩn đoán hư hỏng
6 Kiểm tra tiếp điểm Phụ lục: Các biểu mẫu biên bản
! CHÚ Ý !
• Chỉ những người có chuyên môn cần thiết mới được thực hiện công tác bảo trì/kiểm tra
Nên nhớ nguy cơ điện giật trong quá trình thực hiện
• Chỉ được thao tác sau khi cắt điện ở máy cắt tổng đầu nguồn và bảo đảm không có điện
Luôn nhớ có nguy cơ bị điện giật
Nếu như công tác kiểm tra/bảo trì buộc phải tiến hành mà không thể cắt điện trong một vài
trường hợp, thì phải mang găng tay cao su, mang ủng cách điện và lót thảm cao su trên sàn
nhà khi thao tác Chỉ sử dụng các dụng cụ có bọc cách điện Chỉ cho phép tiếp xúc với các
phần mang điện đối với các công nhân có chú ý đầy đủ đến việc cách điện cho cơ thể
Các thao tác đóng cắt bình thường có thể thực hiện an toàn vì các phần mang điện đã được
bao bọc bởi vỏ cách điện của thiết bị
Trang 3
1- Công tác chuẩn bị trước khi thực hiện kiểm tra:
Đối với công việc kiểm tra định kỳ trong điều kiện đang hoạt động bình thường thực hiện các bước sau:
! CHÚ Ý !
Không được kéo ACB ra khi mặt chỉ thị còn chỉ “ON”
1.1- Sau khi kéo ACB ra khỏi khung, tháo mặt che theo cách sau:
1.1.1- Tháo vít M6 (h.3-2)
AE630 ~ AE1600-SW
AE2000-SWA
AE2000~3200-SW 3 pole
AE4000-SWA 3 pole
4 vít M6
AE2000~3200-SW 4 pole
1.1.2- Tháo mặt che phải để cần nạp ở trạng thái nạp
Ghi chú:
Vì lý do an toàn, xả nạp về vị trí OFF sau khi tháo mặt nạ 1.2- Tháo buồng dập hồ quang:
1.2.1- Tháo vít M6 (h.4-1)
AE630~AE1600-SW AE2000-SWA
1 vít / cực
AE2000~3200-SW AE4000-SWA
2 vít / cực
1.2.2- Kéo trượt nắp che buồng dập hồ quang ra (h.4-2)
1.2.3- Kéo buồng dập hồ quang lên (h.4-3)
2- Chi tiết mặt trước và kết cấu bên trong
2.1- Mặt trước
h.5-1 Loại cố định h.5-2 Loại ngăn kéo
Trang 4Công ty Điện-CN DANH ĐẶNG 4/14
2.2- Kết cấu bên trong
(h.5.3)
[1] Trạm nối của mạch điều khiển [14] Tiếp điểm động
[2] Đấu nối mạch điều khiển [15] Tiếp điểm cố định
[4] Shunt trip, cuộn đóng [17] Thanh dẫn phía đế máy
[5] Rơ le trip điện tử [18] Nối mạch động lực
Trang 5[6] Mặt che trước [19] Đế
[13] buồng dập hồ quang
3- Hướng dẫn quy trình kiểm tra và thay thế:
3.1- Giới thiệu
Việc kiểm tra ACB nhằm phát hiện sớm các chi tiết có nguy cơ gây hư hỏng để duy trì hoạt động của ACB thông qua việc thay đúng lúc các chi tiết /vật tư hao mòn hoặc hư hỏng để ngăn ngừa tai nạn/ sự cố mà thiết bị có thể gây ra cận lúc hết hạn sử dụng
Mitsibishi Electric đề xuất các hướng dẫn sau đây để thực hiện công tác kiểm tra và thay thế, kiểm tra định kỳ và chi tiết Xin vui lòng đọc kỹ đoạn sau đây trước khi sử dụng
3.2- Hướng dẫn quy trình kiểm tra và thay thế căn cứ theo thời gian và môi trường sủ dụng
Mức độ sử
1 Nơi sạch sẽ khô ráo Phòng điện có ngăn bụi
hoặc điều hòa kkhí
10-20 năm Điều kiện
tham khảo
2 Trong nhà không có khí
ăn mòn và ít bụi
Bảng tủ điện phân phối trong phòng điện không ngăn bụi hoặc điều hòa kkhí
2-3 năm / lần
7-15 năm
1 Nơi ít bụi nhưng có khí lẫn muối, axít
Nhà máy điện địa nhiệt,
xử lý nước thải, sắt thép, bột giấy,…
1 lần / năm 3-7 năm Môi
trường
xấu
2 Nơi có nhiều khí ăn mòn, bụi mà người không thể ở lâu dài
Nhà máy hóa chất, quặng
mỏ
1 lần / nửa năm
1-3 năm
3.3- Hướng dẫn quy trình kiểm tra và thay thế căn cứ theo số chu kỳ hoạt động
với dòng quá tải
Số chu kỳ hđộng
Kích cỡ
AE
Số Ckỳ hđộng với Iđm (*)
Số c kỳ
h động
kg Iđm
Ckỳ h động/giờ Với
Iđm
Kg Iđm Tổng số Dòng
điện
Số ckỳ hđộng
630-SW
1000-SW
1250-SW
1600-SW
Mỗi 500 ckỳ
5,000 20,000
25,000
2000-SW
2500-SW
150
20
1,500 18,500 3200-SW 100
Mỗi 2,000 ckỳ
1,000 19,000
12 ckỳ
4000SWA 50 1,000
10
500 19,500
20,000
6 lần Iđm
3 ckỳ (*) Với Iđm: Chu kỳ hoạt động được xem như với dòng định mức ngay cả khi dòng điện nhỏ hơn nhiều dòng định mức cực đại của máy cắt
Trang 6Công ty Điện-CN DANH ĐẶNG 6/14
4- Quy trình kiểm tra chi tiết
4.1- Kiểm tra đầu tiên
4.1.1- Kiểm tra trước khi đóng điện
1- Xem mối nối dây động lực có chắc không Lực vặn bu lông M12: 40-50N-m
2- Xem có vật lạ dẫn điện nào (như dây vụn, đinh
ốc, …) lọt vào các đầu nối không
Phải dọn sạch sẽ 3- Xem mặt che trước, đê1 máy cắt có nứt, vỡ hoặc
hư hỏng không
Phải còn nguyên vẹn 4- Xem ACB có bị thấm nước hoặc đọng sương Phả không có nước hoặc đọng sương
4.1.2- Vị trí đo - Tiêu chuẩn cách điện và điện áp thử
(1) Vị trí đo cách điện và điện áp
Vị trí đo
(4) Giữa các phần mang điện động lực và điều
khiển
(2) Tiêu chuẩn: điện trở cách điện và điện áp chịu đựng
- Đo điện trở cách điện ( bằng meghom kế 500V): không nhỏ hơn 5MΩ (50MΩ đối với cho riêng máy cắt)
- Thử điện áp chịu đựng:
(1) Giữa các phần mang điện động lực và đất 3,500V
(3) Giữa các thanh dẫn ra phía trên và dưới 3,500V (4) Giữa các phần mang điện động lực và điều khiển 3,500V
Thời gian
cấp điện:
1 phút
! CHÚ Ý !
! Trong trường hợp kiểm tra điện môi vỏ tủ điện, phải tháo dây cấp nguồn của bộ điều khiển
UVT
4.2- Kiểm tra định kỳ
Kiểm tra định kỳ nên tiến hành lần đầu tiên sau khi đưa vào sử dụng được một tháng, sau đó căn cứ theo hướng dẫn về quy trình kiểm tra-thay thế để đảm bảo máy cắt hoạt động ổn định lâu dài
4.2.1- Kiểm tra bên ngoài
1 Bụi bám Mắt thường Phải sạch, không bám
bụi
Thối gió hoặc lau bằng giẻ khô
2 Đầu nối dây động lực Siết lại Lực siết: 40-50N-m Siết lại nếu cần
3 Đầu nối điều khiển Siết lại Lực siết: 0.9-1.2N-m Siết lại nếu cần
4 Mặt che trước, đế,
phiến đấu nối dây đkhiển
Mắt thường Không rạn nứt, biến
dạng
Thay thế nếu có dấu hiệu bất thường
5 Thấm nước Mắt thường Không được có nước Thay thế nếu có dấu hiệu thấm
nước
Trang 74.2.2- Thanh dẫn động lực (bên ngoài)
1 Đo cách điện Megger 500V Không thấp hơn 5MΩ
(50MΩ riêng ACB)
Lau sạch bụi trước khi đo
Trong trường hợp kg thể phục hồi, thay ACB và khung vỏ
2 Bụi bám Mắt thường Không bụi bám Lau sạch
3 Đổi màu, biến dạng Mắt thường Không bị đổi màu
hoặc biến dạng lò xo
ép
Thay thế nếu có dấu hiệu bất thường
4.2.3- Thanh dẫn động lực (tháo buồng dập HQ để ktra bên trong)
1 Độ mòn tiếp điểm Đo và mắt
thường
Khe hở giữa chốt chặn và tiếp điểm động > 2mm
Thay thế máy cắt nếu trị số thấp hơn tiêu chuẩn, số chu kỳ hoạt động vượt quá giới hạn cho phép
2 Đổi màu tiếp điểm Mắt thường Không đổi màu, biến
dạng
Thay máy cắt nếu phát hiện đổi màu, biến dạng tiếp điểm 4.2.4- Buồng dập HQ
1 Khói muội bám Mắt thường Không khói muội bám Lau sạch
2 Rạn nứt Mắt thường Không rạn, vỡ Thay thế nếu có dấu hiệu bất
thường
3 Tình trạng tấm dập HQ Mắt thường Kg bị chảy, cháy Thay thế nếu có dấu hiệu bất
thường
4 Vít bắt buồng dập HQ Siết lại Siết chặt 2.5~4N-m Siết chặt
4.2.5- Cơ cấu đóng/cắt ( tháo mặt che trước để kiểm tra bên trong)
1 Lò xo của cơ cấu nạp
tay
Bằng tay Phải hoạt động trơn
tru
Trong trường hợp kg nạp được, bôi mỡ vào lẩy như chỉ dẫn (tr 29)
2 Cơ cấu đóng bằng tay
và trip
Bằng tay Phải hoạt động trơn
tru
Bôi mõ vào vòng bi như chỉ dẫn (tr.29)
4.2.6- Cơ cấu kéo ra (loại drawout)
1 Hoạt động kéo ra Kéo ra thử Thấy được thẻ khóa
và các vị trí nối dây
Bôi mỡ như chỉ dẫn (tr 29)
4.2.7- Rơle trip điện tử
1 Vỏ ngoài rơle Mắt thường Không có vết rạn nứt,
biến dạng bên ngoài
và núm chỉnh định
Thay thế nếu có dấu hiệu hư hỏng
2 Đặc tính bảo vệ Đo Sử dụng máy đo
(Y-60, Y-2000) để xác định đặc tính rơle còn trong phạm vi tiêu chuẩn
Thay thế rơ le nếu phát hiện trị
số kiểm tra lệch ngoài tiêu chuẩn
3 Bụi Mắt thường Kg được bám bụi Lau sạch bụi bằng vải khô, kg
được dùng dung môi 4.2.8- Phụ kiện
Trang 8Công ty Điện-CN DANH ĐẶNG 8/14
1 Cuộn đóng (CC), shunt
trip (SHT)
Thử điện Phải hoạt động tin cậy,
dễ dàng trong phạm vi điện áp xác định theo
“instruction manual”
Thay cuộn đóng và shunt trip nếu có hoạt động bất thường
2 Tiếp điểm phụ (AX) Ktra thông
mạch Axa và Axb
Phải tác động theo điều kiện làm việc của ACB
Thay tiếp điểm nếu có bất thường
3 Bộ sạc môtơ (MD) Thử điện Phải sạc đầy đủ và tin
cậy trong phạm vi thời gian đặt theo chỉ dẫn
“instruction manual”
Kiểm tra lại nguồn điện hoặc thay thế MD nếu có dấu hiệu bất thường
4 Bộ thấp áp (UVT) Thử điện Phải đóng được khi
điện áp còn 85% đm, phải trip và ngăn không cho đóng khi điện áp còn 45% đm
Thay thế nếu có dấu hiệu bất thường
(1) Phải kg nứt, vỡ Thay thế
<1> Loại bỏ chướng ngại
5 Nắp che an toàn (SST) Kéo ra/đẩy vào
(2) Phải thao tác kéo ra/đẩy vào trơn tru <2> Thay khung đế nếu hoạt
động kg trơn tru
6 Cell Switch (CL) Kéo ra/đẩy vào Chuyển được các vị trí
“TEST” “CONNECTED”
rõ ràng
Thay thế nếu có dấu hiệu bất thường
7 Cơ cấu liên động cơ
(MI)
Ktra khe hở giữa chốt trip
và đòn bẩy
0.1~0.2mm Thay thế nếu kg điều chỉnh
được
4.3- Kiểm tra sau khi cắt cự cố
Sau khi máy cắt tác động do xảy ra sự cố quá tải hoặc ngắn mạch phải tiến hành kiểm tra chi tiết các hạng mục theo mục 4.2
Có thể sử dụng lại máy cắt nếu như các chỉ tiêu sau kiểm tra đều đạt Cần phải tiến hành xác định và loại bỏ nguyên nhân gây ra sự cố trước khi đóng điện lại
Tuy nhiên nên thay thế máy cắt trong thời gian sớm nhất nếu nó đã tác động cắt dòng sự cố quá lớn Cần phải đặt máy cắt ở chế độ giám sát thường xuyên các tác động của việc tăng nhiệt quá mức và các tác động bất thường khác cho đén khi thay thế máy cắt mới
Tham khảo bảng sau đây liên quan đến mức độ dòng cắt và cách xử lý
1 Dòng cắt < 10 Iđm (tầm
long-time-delay, short-time-delay)
(1) Biểu hiện bất thường trên các chi tiết bên ngoài, kg thể nhìn thấy bằng mắt thường (2) Tiếp điểm mòn nhẹ, bám muội khói,…
Sử dụng lại được (1) Tham khảo mục 3.3 liên quan đến tuổi thọ/dòng điện
(2) Th bị có khả năng hoạt động
12 lần với dòng cắt = 6 Iđm
2 Dòng cắt ~ 20 Iđm (tầm
instantaneous)
(1) Bám muội than nhẹ trên các khe thoát HQ
(2) Tiếp điểm và buồng dập HQ
hư hại nhẹ
Sử dụng lại được
có thể thực hiện đóng cắt
O-CO-CO với khả năng cắt đm
3 Dòng cắt lớn tương đương với
khả năng cắt của ACB
(1) Muội than bám nhiều trên khe thoát HQ
(2) Tiếp điểm và buồng dập HQ
hư hại đáng kễ
(1) Thay thế ngay (2) Nếu kg thay ngay được, máy cắt phải được sử dụng cẩn thận bằng cách giảm dần dòng tải, miễn là các chỉ tiêu mục 4.2 phải đạt Thực hiện thêm thử nghiệm điện áp chịu đựng ở mức 2 lần điện áp cách điện, nói cách khác 2,000V Tuy nhiên tốt nhất là thay thế
Trang 9Ghi chú: (1) Trong mọi trường hợp, phải đảm bảo khe hở giữa que chặn (stopper pin) và
tiếp điểm động (trg.12) không nhỏ hơn 2mm
(2) Trong trường hợp dụng cụ trip điện tử có chức năng chỉ báo, có thể dễ dàng xác định nguyên nhân trip nằm trong phạm vi long-time-delay, short-time-delay hay instantaneous (3) Nếu không ước lượng được trị số dòng sự cố, xử lý như mục 3 phần 4.3
5- Chẩn đoán hư hỏng
Xử lý
OFF-lock (CYL,CAL, bệ khóa ) kg mở
Giải tỏa OFF-lock (CYL, CAL,
bệ khóa)
Vị trí kéo ra không phù hợp Đặt một trong các vị trí
“DISCONNECTED” “TEST”
hoặc “CONNECTED”
Tay quay đã được đẩy vào Lấy tay quay ra
Liên hệ nhà cung cấp nếu đã xử lý sơ bộ mà vẫn không đạt kết quả
Cuộn UVT kg có điện Cấp điện cho UVT Tham khảo phần:
“triệu chứng bất thường của UVT”
Liên hệ nhà cung cấp nếu kg nạp được bằng tay
Lò xo đóng không nạp Nạp lò xo
Tham khảo phần “ không nạp được” nếu không nạp được bằng điện
Nếu đã cấp điện, kiểm tra lại mạch đk
Cuộn đóng không hoạt động (đóng bằng tay được)
Nếu điện áp không có, kiểm tra các đầu nối
Thay cuộn đóng
Không đóng
được
Phụ kiện hư hỏng Cơ cấu hoạt động sai Liên hệ nhà cung cấp Trip xảy ra cùng lúc khi
đóng (1) Cuộn UVT hỏng
Kểm tra cuộn UVT Thay thế nếu cuộn
UVT hư (2) Vít giữ lẩy đóng và lẩy
trip long ra
nếu vẫn không kết quả
ACB cắt lúc nạp sau khi đóng
- Liên hệ nhà cung cấp
Có vật lạ lọt vào cơ cấu đóng
Lấy vật lạ ra Liên hệ nhà cung cấp
nếu có dấu hiệu nứt,
bể các phụ kiện
Đóng được
ACB bị trip
cuối lúc nạp
Lò xo giữa tấm đóng và cần trip UVT rơi ra
Lắp lò xo lại đúng vị trí (trạng thái OFF, DISCHARGED)
Liên hệ nhà cung cấp nếu vẫn không kết quả
(1) ACB không trip được ngay cả sau khi ấn nút OFF
Có hư hỏng hoặc tiếp điểm bị hàn dính
Liên hệ nhà cung cấp (2) Shunt trip không hoạt
động
Kiểm tra điện cấp cho UVT và mạch điều khiển
Ghi chú (1) Nếu có điện
* Ktra tiếp xúc các cọc C1, C2
Ktra cuộn UVT
* Lấy cuộn SHT ra cấp điện thử từ ngoài (kg quá 5 giây)
Thay SHT nếu phát hiện hư hỏng Kiểm tra AX
Không cắt
được
(3) Shunt trip không hoạt động (OFF bằng tay được)
* Khi ACB đóng, tháo C1, C2, Thay AX nếu phát
Trang 10Công ty Điện-CN DANH ĐẶNG 10/14
ktra thông mạch các mối nối hiện kg thông mạch (4) Nút OFF không ấn được - Liên hệ nhà cung cấp
(1) Không nạp được bằng tay
* Tay gạt bị gảy
Liên hệ nhà cung cấp
* Có dấu hiệu bất thường ở
cơ cấu nạp
(2) Không nạp được bằng điện
* Không có điện Cấp điện
Liên hệ nhà cung cấp (1) Đ/cơ kg quay
* Ktra U1, U2 tại mạch điều khiển, trường hợp điện DC kiểm tra thêm cực tính
* Kiểm tra tiếp xúc của đ/cơ
Vặn chặt các mối nối, thay môtơ nếu ktra đầu dây hở mạch
(2) Đ/cơ quay nhưng kg nạp
* Ktra nạp tay
Không nạp
được
* Có điện
* Ktra lò xo đ/cơ
Thay môtơ nếu nạp được bằng tay Mối nối bị lỏng Vặn chặt lại Thay thế nếu thanh
dẫn bị đổi màu hoặc cháy đầu nối
Lò xo ép của tiếp điểm kẹp
bị hỏng
Thay thế khung vỏ Điện trở tiếp xúc của tiếp
điểm tăng
Chùi sạch mặt tiếp xúc Thay máy cắt nếu
nhiệt độ vẫn không giảm sau khi chùi sạch mặt tiếp điểm Tiếp điểm mòn nhiều Theo tiêu chuẩn mục 6.2 khi
kiểm tra tiếp điểm
Thay máy cắt
Tăng nhiệt bất
thường
Cài đặt sai Hiệu chỉnh lại Nếu đã cài đặt trị số
tối đa mà vẫn trip, thay máy cắt có khả năng cắt lớn hơn
Rơ le điện tử
hoạt động bất
thường
(1) Trip sớm
Rơ le hỏng Thử chức năng trip bằng máy
thử
Thay rơle mới
Rơ le hỏng Thử chức năng trip bằng máy
thử
Kiểm tra mối nối hoặc thay rơle mới
Hở mạch dây nối với CT (thể hiện ERR, vẫn cấp nguồn)
Nối lại cho chắc Kiểm tra lại cuộn trip
(2) Trip trễ (kg
trip khi quá tải)
Mối nối dây với cuộn dây trip bị hở mạch
Nối lại cho chắc Thay cuộn trip Không đẩy tay quay vào
được
Đẩy vào sau khi ấn nút OFF Liên hệ nhà cung cấp Tấm khóa lock plate không
thể ấn vào
Xoay tay quay một ít sang phải/trái và đẩy tấm khóa vào đúng vị trí có thể đẩy vào dễ dàng
Liên hệ nhà cung cấp nếu vẫn không có kết quả
Tấm khóa không lồi ra ở các
vị trí “TEST”,
“CONNECTED”
Bôi mỡ thêm Thay đèn chỉ thị
Chốt chặn bị gảy nên mặc
dù tấm khóa có bật ra ở các
vị trí “TEST,
“CONNNECTED” nhưng thao tác đẩy vào vẫn không chốt được
Thay đèn chỉ thị
Đèn chỉ thị vẫn không thay đổi trạng thái
Bôi thêm mỡ Thay đèn chỉ thị Tay quay không xoay được Đẩy tấm khóa vào Liên hệ nhà cung cấp
Thao tác kéo
ra/đẩy vào bị
trở ngại
Có vật lạ giữa máy cắt và Lấy vật lạ ra Thay thế các phụ kiện