Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khoá để mở cửa vào thế giới các con số.. Trong ch ơng I bên cạnh việc ôn tập và hệ thống hoá các nội dung về số tự nhiên còn thêm nội dung mới : phé
Trang 1vềưsốưtựưnhiên Chươngư1ư:ưônưtậpưvàưbổưtúcư
vềưsốưtựưnhiên
Trang 2Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khoá để mở cửa vào thế giới các con số Trong ch ơng I bên cạnh việc
ôn tập và hệ thống hoá các nội dung về số tự nhiên còn thêm nội dung mới : phép nâng lên luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ớc chung và bội chung.Những
kiến thức nền móng và quan trọng này sẽ mang đến cho chúng ta nhiều hiểu biết mới mẻ và thú vị.
Trang 31, C¸c vÝ dô
2, C¸ch viÕt, c¸c kÝ hiÖu
3, Bµi tËp
Trang 4-TËp hîp c¸c ch÷ c¸i a , b , c.
-TËp hîp c¸c sè tù nhiªn nhá h¬n -TËp hîp nh÷ng chiÕc l¸ trªn c©y
-TËp hîp c¸c b¹n häc sinh líp
6A1.
1 C¸c vÝ dô
- TËp hîp nh÷ng b«ng hoa
trong v ên.
Trang 5- Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
Ta viết A={ 0 ; 1 ; 2 ; 3 } hay A = { 1 ; 3 ; 2 ; 0 }…
Các số 0 , 1 , 2 , 3 là các phần tử của tập hợp A.
-Gọi B là tập hợp các chữ cái a , b , c
Ta viết B = { a , b , c } hay B = { b , c , a } … Các chữ cái a , b , c là các phần tử của tập hợp B.
* Cách
viết
Bài 1 : Hãy viết tâp hợp E các số tự nhiên lớn hơn 1 nhỏ hơn 5 , tập hợp F các chữ cái m , n , p và tìm các phần tử của các tập
hợp đó.
E = { 2 ; 3 ; 4 } Các số 2 , 3 , 4 là các phần tử của tập
hợp E
F = { m , n , p } Các chữ cái m , n , p là các phần tử
của tập hợp F.
2 Cách viết , các kí hiệu
Trang 6* Các kí hiệu :
Tập hợp A = { 0 ;1 ; 2 ; 3 }
1 A , đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của
A
5 A , đọc là 5 không thuộc A hoăc 5 không là phần tử của
A Bài 2 : Điền kí hiệu , hoặc các chữ cái
thích hợp vào dấu … cho đúng , biết B = { a , b , c
}
a) a … B
b) 1 … B
c) … B
hoặc … B hoặc … B
a
b c
Trang 7Bài 3 : Điền Đ ( đúng) , S ( sai ) vào các dấu trong các cách viết sau biết A = { 0 ; 1 ;
…
2 ; 3 } B = { a , b , c }
a ) a A …
b ) 3 A …
c ) 5 A …
d ) 1 A …
e ) 3 B
…
g ) b B …
k ) c B …
S
Đ
Đ S
S
Đ S
Trang 83 Bµi tËp
- Bµi 4 , Bµi 5
- Bµi 6
- Bµi 7
Trang 93 Bài tập
Hoạt động theo nhóm các bài tập sau
Bài 4 : Viết tập hợp các chữ cái trong từ " NHA
TRANG "?
Bài 5 :
a) Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng hai cách?
b) Với tập hợp D nói trên hãy điên kí hiệu thích hợp vào ô
trống
2 D; 10 D ; c) Biểu diễn tập hợp D bằng sơ đồ Ven ?
Trang 10Bµi 4 :
(?2-Sgk) : ViÕt tËp hîp c¸c ch÷ c¸i trong tõ
NHA TRANG .‘‘ ”
Gäi M lµ tËp hîp c¸c ch÷ c¸i trong tõ NHA TRANG “ NHA TRANG ” ”
M = { N , H , A , T , R , G }
Trang 11Bài 5
a ) Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng hai cách
b)Với tập hợp D nói trên hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô
vuông
2 D ; 10 D
a) Giải : Cách 1 D = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 } Cách 2 D = { x N / x < 5 }.
b) 2 D ; 10 D
c) Hãy biểu diễn tập hợp D bằng sơ đồ Ven
Lời giải :
c) Biểu diễn bằng sơ đồ Ven
D
0
.1 2 3 4
5
Trang 12Bài 6 : Viết các tập hợp N , H , K , T đ ợc cho
bởi sơ đồ sau bằng cách liệt kê các phần tử :
N
H
. a . b
. n
. 1 3
2 . 4
Lời giải :
N = { a , b , c } ; H = { a , b , m , n }
. i
. t
Trang 13Bài 7 : Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ
ra tính chất đặc tr ng của các phần tử thuộc tập hợp
đó
a ) A = { 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; … ; 49 }
A là tập hợp các số lẻ nhỏ hơn 50
b ) B = { 11 ; 22 ; 33 ; 44 ; … ; 99 }.
B là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ
số , các chữ số giống nhau
c ) C = { tháng 1 , tháng 3 , tháng 5 , tháng
7 , tháng 8 , tháng 10 , tháng 12 }.
C là tập hợp các tháng có 31 ngày của
Trang 14Kiến thức cần nhớ :
1 Đăt tên cho tập hợp bằng chữ cái in hoa
A
2 Khi viết tập hợp :
Các phần tử của tập một hợp đ ơc viết trong hai dấu ngoặc nhọn { } , cách nhau bởi dấu ; ( nếu phần tử là số ) hoặc dấu , “ NHA TRANG ” ” “ NHA TRANG ” ”
Mỗi phần tử đ ợc liệt kê một lần , thứ tự liệt kê tuỳ ý
3 Dùng kí hiệu , để chỉ phần tử thuộc , hoăc không thuộc
tập hợp.
-Viết tập hợp th ờng có 2 cách :
Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Chỉ ra tính chất đặc tr ng cho các phần tử của tập hợp
đó.
- Chú ý : Biểu