Trên mặt bàn có những đồ vật gì?... 2.Cách viết.Các kí hiệu:VD: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
Trang 2Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1Các ví dụ:
sgk/4
2.Cách viết.Các kí hiệu
-VD: sgk
- Chú ý:sgk/5
- Kí hiệu:
- Cách viết:
: thuộc
: không thuộc
Trang 31.Các ví dụ:
-Tập hợp các đồ vật(sách, bút) đặt trên bàn ( h1)
- Tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
Trên mặt bàn có những đồ vật gì?
Trang 42.Cách viết.Các kí hiệu:
VD: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
Ta viết:
*Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp:
A = { 0;1;2;3 } hay A= { 1;0;2;3 }
Các số 0,1,2,3 là các phần tử của tập hợp A
1 là phần tử của A hay 1 thuộc A
Kí hiệu : 1A
5 không là phần tử của A hay 5 không thuộc A
Kí hiệu: 5 A
*Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc tr ng cho các phần tử của tập hợp
A = { x N / 0< x <4 } N: tập hợp số tự nhiên
- Cách viết:
Để viết một tập hợp ta th ờng có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc tr ng cho các phần tử của tập hợp
Tập hơp A gồm những số nào?
1 có là phần tử của tập hợp A không ?
5 có là phần tử của tập hợp A không ?
Trang 5* Minh họa tập hợp bằng sơ đồ Ven:
.1
.2
.3 .0
.a
.b
.c A
B
Trang 6Bài tập áp dụng:
*Hãy viết tập hợp B các chữ cái a,b,c?Cho biết các phần tử của tập hợp
B = {a,b,c} hay B = {b,c,a}
a,b,c là các phần tử của tập hợp
*Hãy dùng kí hiệu , hoặc chữ cái thích hợp để điền vào ô vuông cho đúng
1 B b B c B
Trang 7Bài tập áp dụng :
Cho A = {0,1,2,3} và B = {a,b,c}
Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô vuông:
6 A
3 B
a A
d B
Đ
S 3 B
s a A
Đ
Trang 8 ViÕt tËp hîp D c¸c sè tù nhiªn nhá h¬n 7 råi ®iÒn
kÝ tù thÝch hîp vµo « vu«ng:
2 D 10 D
ViÕt tËp hîp c¸c ch÷ c¸i trong tõ “NHA TRANG’’
C = {N,H,A,T,R,G}
?1
?2
Trang 9Bµi tËp cñng cè
Bµi3/sgk-6:
Cho hai tËp hîp
A = {a,b} B = {b,x,y}
§iÒn kÝ hiÖu thÝch hîp vµo « vu«ng:
x A y B b A b B