Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.. Muốn phá hạt nhân cĩ khối lượng m thành các nuclon cĩ tổng khối lượng mo > m thì phải cung cấp năng lượng ∆E = mo - mc2 để th
Trang 11Phân tích một mẫu đá lấy từ Mặt trăng, các nhà khoa học xác định được 82 % nguyên tố K40 của nĩ đã phân rã thành Ar40 Quá trình này cĩ chu kỳ bán rã 1,2.109 năm Tuổi của mẫu đá này là
A 1,97.109 năm B. 2,97.109 năm C. 2,79.109 năm D 2,90.109 năm
[<BR>]
2Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết.
A Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
B Muốn phá hạt nhân cĩ khối lượng m thành các nuclon cĩ tổng khối lượng mo > m thì phải cung cấp năng lượng ∆E = (mo - m)c2 để thắng lực hạt nhân
C Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng bền vững.
D Năng lượng liên kết tính cho một nuclon gọi là năng lượng liên kết riêng.
[<BR>]
3Cho phản ứng hạt nhân A + B C + D Hạt nhân B đứng yên, động năng của các hạt nhân A,C,D lần lượt là :4,12MeV; 2,31MeV; 2,62MeV Độ biến thiên khối lượng của hệ hat ï:
A Tăng 1,44.10-27g B Giảm 2,88.10-27g C Giảm 1,44.10-27g D Giảm 0,72.10-27g
[<BR>]
4Kết luận nào sau đây là sai ?
A Sự phóng xạ là do sự biến đổi qua lại của các nuclôn
B Khi phân rã - số nơtrôn trong hạt nhân tăng lên một hạt
C Các sản phẩm của phản ứng phân hạch thường thường là chất phóng xạ
D Trong bất kỳ hiện tượng phóng xạ nào hóa tính của hạt nhân con cũng luôn khác hóa tính của hạt nhân mẹ
[<BR>]
5Cho phản ứng hạt nhân sau : 12D + 13T 42He + 10n Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 12D, 13T và 4
2He lần lượt là : mD = 0,0024 u ; mT = 0,0087 u và mHe = 0,0305 u Cho u = 931 McV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
[<BR>]
6Chọn kết luận sai về punxa.
A Punxa bức xạ rất mạnh sóng điện từ dưới dạng xung
B Độ sáng của punxa rất ổn định
C Cấu tạo rất đậm đặc từ các hạt nơtrôn
D Khối lượng riêng cực kỳ lớn
[<BR>]
7Một hạt chuyển động với vận tốc v Năng lượng toàn phần của một hạt lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó Tỉ số v
ccó giá trị là
A 2
3 [<BR>]
8Chất phĩng xạ 209Po
84 là chất phĩng xạ Lúc đầu poloni cĩ khối lượng 1kg Khối lượng poloni cịn lại sau thời gian bằng một chu kì là
[<BR>]
9Khi một hạt nhân nguyên tử phĩng xạ lần lượt một tia α và một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?
A Số khối giảm 2, số prơtơn tăng 1 B Số khối giảm 2, số prơtơn giảm 1
C Số khối giảm 4, số prơtơn tăng 1 D Số khối giảm 4, số prơtơn giảm 1
[<BR>]
10Cho phản ứng: H H He 1n 17,6Mev
1
2 4
3 1
1
1 Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023/mol
A 25,488.1023 Mev B 26,488.1023 Mev C Một kết quả khác D 26,488.1024 Mev
Trang 211Nhận xột nào về phản ứng phõn hạch và phản ứng nhiệt hạch là khụng đỳng?
A Sự phõn hạch là hiện tượng một hạt nhõn nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhõn trung bỡnh
cựng với 2 hoặc 3 nơtron
B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
C Bom khinh khớ được thực hiện bởi phản ứng phõn hạch
D Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng khụng kiểm soỏt được
[<BR>]
12Người ta dựng prụton bắn phỏ hạt nhõn Bờri đứng yờn Hai hạt sinh ra là Hờli và X Biết prton cú động năng K= 5,45MeV, Hạt Hờli cú vận tốc vuụng gúc với vận tốc của hạt prụton và cú động năng K He = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhõn (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nú Động năng của hạt X bằng
[<BR>]
13Khi núi về hạt và phản hạt, điều nào sau đõy là sai?
A Hạt và phản hạt cựng điện tớch.
B Hạt và phản hạt cú cựng khối lượng nghỉ.
C Cú thể xảy ra hiện tượng hủy một cặp “hạt + phản hạt” thành cỏc phụton.
D Cú thể xảy ra hiện tượng sinh một cặp “hạt + phản hạt” từ cỏc phụton
[<BR>]
14Cho phản ứng hạt nhân : 21D+ 31T 24He n 17,5MeV Biết độ hut khối của 12D là m D 0,00194u, của 31T
là m T 0,00856uvà 1u=931,5 MeV Năng lợng liên kết của hạt nhân 24Helà
[<BR>]
15Một chất phúng xạ cú hằng số phõn ró 1,44.10-3.giờ-1 Sau bao lõu thỡ 75% số hạt nhõn ban đầu bị phõn ró
A.39,2 ngày B.40,1 ngày C.37,4 ngày D.36 ngày
[<BR>]
16210
84Po phúng xạ hạt thành 206
82Pb ban đầu cú 1mg pụlụni Tại thời diểm t1 tỷ lệ giữa hạt chỡ và hạt pụlụni cũn lại trong mẫu là 7:1; tại thời điểm t2 sau t1 414 ngày thỡ tỷ lệ này là 63:1.chu kỳ T là
A.140 ngày B.139 ngày C.141 ngày D.138 ngày
[<BR>]
17Người ta dựng mỏy đếm xung, trong một phỳt mỏy đếm được 360 xung Hai giờ sau phộp đo lần một thỡ chỉ đếm được 90 xung cũng trong một phỳt Tớnh chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ đú
A.37 phỳt B.60 phỳt C.3980s D.3630s
[<BR>]
18Quỏ trỡnh phúng xạ nào khụng cú sự thay đổi hạt nhõn A
B. C.
D. [<BR>]
19210
84Po ban đầu đứng yờn, là chất phúng xạ để tạo thành hạt X Cho khối lượng cỏc hạt
X
209, 9828 ; m 4, 0015 ; m 205, 9744 cho 1u = 931Mev/c
Po
A.6,302Mev B.4,022Mev C.8,254Mev D.7,511Mev
[<BR>]
20Một hạt nhõn cú 8 prụtụn và 9 nơtron Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn này là 7,75 MeV/ nuclon Biết
mP = 1,0073u , mn = 1,0087u, 1uc2 = 931 MeV Khối lượng của hạt nhõn đú là
A 16,995u B 16,425u C 17,195u D 15,995u
[<BR>]
21U235 hấp thụ nơtron nhiệt, phõn hạch & sau một vài quỏ trỡnh phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành cỏc hạt nhõn bền theo phương trỡnh sau: 235
92U + n 14360Nd + 90
40Zr + x n + y β- + y trong đú x là số hạt nơtron, y là số hạt electron & phản nơtrino phỏt ra, x & y lần lượt là
A 4 ; 5 B 5 ; 6 C 3 ; 8 D 6 ; 4
[<BR>]
22Sao khụng phỏt sỏng, cấu tạo bởi một loại chất cú khối lượng riờng cực kỳ lớn, đến nỗi nú hỳt cả phụ tụn ỏnh sỏng, khụng cho thoỏt ra ngoài, đú là một
A Thiờn hà B punxa C quaza D hốc đen.
[<BR>]
23Một loại Thiờn hà phỏt xạ mạnh một cỏch bất thường cỏc súng vụ tuyến và tia X Nú cú thể là một Thiờn hà mới được hỡnh thành, đú là một
Trang 3A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen.
[<BR>]
24Sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằn nơtron, nó có từ trường mạnh và quay nhanh quanh một trục,
đó là một
A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen.
[<BR>]
25Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25 m0c2 D 0,225 m0c2