1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Kiem tra thuong xuyen lop 10B2

11 379 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 99,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đường thẳng d tiếp xúc với I và cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N.. Tính diện tích tam giác và độ dài các cạnh của tam giác.. gọi R, r lần lượt là bán kính các đường tròn ngoại t

Trang 1

Câu 1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

| 3

|

| 3

|

| 2

|

| 2

| ) (

ư

ư +

+

ư

ư

=

x x

x x

x

Câu 2 Cho hàm số



<

+

ư

=

0 x nếu

0 x nếu

x x

x x x f

2

3 )

(

2 2

a Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số;

b Tìm x để f(x) không âm

Câu 3 Chứng minh rằng hàm số sau đồng biến trên R: y= xư1+ x

Câu 4 Tìm m để phương trình sau vô nghiệm 2 2

ư +

ư

ư

x

x x

m x

Câu 5 Giải phương trình x2+x+4+ x2+x+1= 2x2+2x+9

Câu 6 Giải phương trình x4ư4x3+5x2ư4x+1=0

Câu 7 Giải hệ phương trình

ư

= +

= + + +

y x y x

y x

xy y

x

2

2 2

16 8

Câu 8 Trong tất cả các tam giác nội tiếp đường tròn (O;R) cho trước Tìm tam giác có diện tích lớn nhất

Câu 9 Cho đường tròn (I) nội tiếp tam giác đều ABC Một đường thẳng d tiếp xúc với (I) và cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N Chứng minh rằng + =1

NC

NA MB MA

Câu 10 Cho tam giác ABC có chu vi bằng 1 Gọi a, b, c, là 3 cạnh của tam giác, chúng minh rằng:

2

1 4

2 2 2

<

+ +

-Hết -

Trang 2

Câu 1 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

3 x

2 x ) x (

+

ư

Câu 2 Vẽ đồ thị hàm số

>

ư

≤ +

<

+

=

2 x nếu

2 x 1 nếu 4 2x

-1 x nếu

4 2

1 )

(

x

x x f

Câu 3 Cho hàm số y=x2ư4x+3

a Vẽ đồ thị của hàm số

b Biện luận số nghiệm của phương trình |x2ư4x+3|=mư2

c Tìm GTLN GTNN của hàm số y=x2ư4|x|+3trên [-2 ; 3]

Câu 4 Giải phương trình x+3ư xư1=1

Câu 5 Giải hệ phương trình

ư

=

ư +

ư

=

ư

ư

= + +

ư

11 z y x

3 z y x

9 z y x

Câu 6 Giải hệ phương trình



= +

= +

yx x y

xy y x

2

2 2 2

Câu 7 Cho tam giác ABC có mb=4, mc=2, a=3 Tính độ dài AB, AC

Câu 8 Trong tất cả các tam giác ngoại tiếp đường tròn (O;r) cho trước Tìm tam giác có diện tích nhỏ nhất

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có 3 nghiệm nguyên phân biệt:

0 6 11

6 2 3

=

ư + +

x

Câu 10 Cho a, b, c là các số dương sao cho a + b + c = abc Chứng minh rằng

3 2 1 1 1 1 1

1+ 2 + + 2 + + 2 ≥

c b

a

Trang 3

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số

2

3 4 2

+

+

ư

=

x

x x y

Câu 2 Giải hệ

=

ư

=

ư

4

1 4

1 9

1

3

1 2

1 3 1

2 2

y x

y x

Câu 3 Tìm m để bất phương trình (3 3) 2 (3 6) 3 0

>

+ + +

ư

Câu 4 Tìm m để hệ sau có tập nghiệm là một đoạn trên trục số có độ dài là 1 đơn vị:

+

ư

+

ư

ư

6 1

4 3 12 2

3 2

m x

m

x x

x x

Câu 5 Cho tam giác ABC có độ dài 3 đường trung tuyến là 15, 18, 27 Tính diện tích tam giác và độ dài các cạnh của tam giác

Câu 6 Biết hai cạnh của một hình bình hành có phương trình x+3y=0, 2xư5y+6=0 Một đỉnh của hình bình hành C(4 ; 1) Viết phương trình hai cạnh còn lại

Câu 7 Giải phương trình x2+12+5= x2+5+3x

Câu 8 Cho phương trình xxư5=0 vớix1, x2 là hai nghiệm Chứng minh 2010

2 2010

x + là số nguyên Câu 9 Giải và biện luận phương trình sau theo m: 3 2 ( ) 2 ( 2 )2

1 1

5

x

Câu 10 Cho ba số dương a, b, c thoả m]n abc = 1 Chứng minh rằng

3 1

1 1

1 1

1

4 4

4

≥ + +

+ + +

+ +

c a

c

b c

b a

-Hết -

Trang 4

Câu 1 Giải bất phương trình x+2 ≤ x

Câu 2 Tìm m để bất phương trình ( 3)

m x 2 16

mxư ≥ ư có tập nghiệm là [ư56;+∞) Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số y = x2 + xư4 ưx+8

Câu 4 Tìm m để (x)=(mư4)x2+(5mư20)xư2mư1 luôn âm với mọi giá trị của x

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trung điểm của BC là M(1 ; -1), trọng tâm tam giác là G(2/3 ; 0), điểm C có hoành độ dương Tìm tọa độ các điểm A, B, C

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2AC = 2a Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2 2

2

2 MB 2MC 12a

Câu 7 Giải bất phương trình

16 x

8 x 12 x 2 2 4 x

2 +

ư

>

ư

ư +

Câu 8 Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất



ư

ư

= +

+

= + + +

a x 2010 2010

y y x

a 1 y 2010 x

2 2

2

Câu 9 Cho a, b, c > 0 thỏa m]n a + b + c = 1 Chứng minh rẳng

3

c b a 9

10 abc

b

c a

b c

a

+ +

≥ +

+ + Câu 10 gọi R, r lần lượt là bán kính các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC, d là khoảng cách giữa trọng tâm G và tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó, chứng minh d2 <R(Rư2 )

-Hết -

Trang 5

Câu 1 Giải hệ

=

ư +

=

ư + +

3 y x

y 2 x

10 y x

1 y

1 x x

4 m 2 x ) 5 m 2 (

x2

= +

+ + + +

có nghiệm

Câu 3 Cho hệ

+

ư

4 m mx

0 2 x

a Tìm m để hệ có nghiệm

b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Câu 4 Giải bất phương trình xư1+ xư6 ≥xư5

Câu 5 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất

= +

= +

1 my x

1 y x

Câu 6 Cho d:xư y+4=0;A(4;1) Tìm điểm A’ đối xứng với A qua d và tìm d’ đối xứng với d qua A

Câu 7 Giải phương trình x x 9

1 x

2 2

+

= +

Câu 8 Cho d: x+ y+7=0;A(1:3) Lập phương trình đường thẳng d’ đi qua A và tạo với đường thẳng d một góc 600

ab 1

c ca 1

b bc 1

a : CMR ]

1

; 0 [ c , b ,

+

+ +

+ +

Câu 10 Tìm tất cả các nghiệm không nguyên của phương trình [ ]

[ ]x

96 x x

96

x+ = + Với [ ]x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x

Trang 6

Câu 1 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số (x)=xư 1ưx

Câu 2 Giải và biện luận phương trình xưm =xư3

Câu 3 Giải phương trình (x+2)(x+3)(x+8)(x+12)= x2

Câu 4 Giải hệ



+

ư

=

+

ư

=

5 x x y 2

5 y 4 y x 2 2

Câu 5 Tìm m để phương trình x2ưmx+1=0có hai nghiệm phân biệt mà hiệu của hai nghiệm bằng 1 Câu 6 Cho hai phương trình x2 + xưm=0; x2ư x+4m=0

a Tìm m để hai phương trình có nghiệm chung

b Tìm m để phương trình (x2+ xưm)(x2ư x+4m)=0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 7 Cho đường tròn (C) có phương trình (x 1)2 (y 2)2 9

=

ư +

ư và đường thẳng d: xư y+m=0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm P mà trừ đó có thể kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

Câu 8 Tìm các giá trị của m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x∈[ư4;6]:

m x x ) x 6 )(

4 x

Câu 9 Cho tam giác ABC có AB=10, AC=4, góc A bằng 600 Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD=6, trên tia AC lấy điểm E sao cho AE=x Tìm x để BE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính

DE

Câu 10 Cho x, y, z là các số thực nằm trong đoạn  ;1

2

1 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:

y 1

x z x 1

z y z 1

y x P

+

+ + +

+ + +

+

-Hết -

Trang 7

Câu 1 Giải và biện luận hệ

=

ư +

ư

= + +

m y ) 3 m 2 ( x ) 1 m (

6 y x ) 1 m (

Câu 2 Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: x2 x m x 1

ư

= +

ư

Câu 3 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(-3 ; 0) và tạo với đường thẳng d’:x - 3y + 1 = 0 một góc 300

Câu 4 Giải hệ



= +

=

ư 2 x xy

1 y x 2

2 2

Câu 5 Tìm m để phương trình x2+y2ư2mx+2my+m2 ư2m+3=0 là phương trình của một đường tròn, khi đó tìm m để đường tròn cắt trục Ox tại hai điểm AB sao cho AB = 2

Câu 6 Giải phương trình x2ư x+5+ x2ư x+8 =3

Câu 7 Giải hệ

ư

=

ư

=

ư

=

1 x z

1 z y

1 y x

3 3 3

0 0

0 0

1 cot

180 sin 180 178 sin 178

4 sin 4 2 sin 2

Câu 9 Cho tam giác ABC có độ dài ba đường phân giác trong đều nhỏ hơn 1 Chứng minh:

3

1

SABC <

Câu 10 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất



+

= +

ư

+

=

ư +

1 m y x 1

1 m y 1 x

-Hết -

Trang 8

Câu 1 Tìm m để phương trình sau có hiệu hai nghiệm bằng 1: x2 ư(m+1)x+m+3=0

Câu 2 Giải phương trình ( xư1) x2 +1= x2+ x+1

Câu 3 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

1 x

1 x m x

2 x

ư

+

=

ư +

Câu 4 Giải hệ

= +

ư

= +

10 ) y x ( y

xy 2 25 y

x2 2

Câu 5 Cho họ đường cong C(m):x2 y2 2mx 4(m y) 6 m 0

=

ư +

ư

ư

ư

tròn và khi đó tìm tập hợp tâm của họ đường tròn đó khi m thay đổi

Câu 6 Cho hai đường thẳng: d: x+y+10=0;d':mx+y+7mư9=0 Tìm m để hai đường thẳng đó tạo với nhau một góc 450

Câu 7 Tìm m để phương trình sau có nghiệm mư x(y+1)+xưyư2=0

Câu 8 Cho hai số dương a, b thoả m]n a2+b2 =1 Tìm GTLN của P=b(a+b)

Câu 9 Trong các tứ giác lồi ABCD với AB = BC = CD = a Tìm tứ giác có diện tích lớn nhất

Câu 10 Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm



ư

ư

ư

ư +

ư

2 m x xy 2 x

m x y xy x 2

2 2

-Hết -

Trang 9

Câu 1 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt x2 x 2mx 1 m 3 0

=

ư +

ư

ư

ư

Câu 2 Cho Parabol (P): y = 2x2 + x - 3 và đường thẳng (d): y = mx Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệtA, B Xác định toạ độ trung điểm I của AB theo m

Câu 3 Giải phương trình

3 x

1 x 5 x

2 2

ư +

= +

Câu 4 Giải hệ

=

ư

=

ư

4

1 y

1 x 1

3

1 y

1 x 1

2 2

Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số y= x2+ xư4 ưx+8

Câu 6 Cho hai đường thẳng: d:mx+ yư5m+3=0;d': x+myư2mư2=0 Tìm m để hai đường thẳng đó tạo với nhau một góc 600

Câu 7 Cho đường thẳng d: x - y + 6 = 0 và A(2 ; 2); B(3 ; 0) Tìm điểm M trên d sao cho MA + MB nhỏ nhất

Câu 8 Giải phương trình x2 +(3ư x2+2)x =1+2 x2+2

Câu 9 Cho tam giác ABC có hai trung tuyến AA’ vuông góc với CC’ Tìm GTNN của cosB

Câu 10 Tìm m để hệ phương trình sau có đúng 2 nghiệm

= +

+

= +

m y

1 x 1

xy 2 y x

2 2

-Hết -

Trang 10

Câu 1 Cho Parabol (P): y = x2 + 2x và đường thẳng (d): y = -2x + m Tìm m để (d) và (P) có một điểm chung duy nhất Tìm toạ độ điểm chung này

x

1 x x

1

x2 + 2 + ư ư =

Câu 3 Giải phương trình x2ư x+15+ x2 ư x+8 =7

Câu 4 Giải hệ

=

ư

+ +

ư

=

ư

ư +

ư

7 2 y

x 1 x

2 x

1 2 y

x 1 x

6 x

Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số

2 x 1 x

1 x x y

2

ư

ư

ư

+ +

= Câu 6 Viếtphương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn:

0 28 y x y x : ) C (

0 3 x y x : ) C (

2 2 2

2 2 1

= +

ư

ư +

=

ư

ư +

Câu 7 Cho M(2;5), N(9;1) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm N cắt tia Ox, Oy lần lượt tai

A, B sao cho AB nhỏ nhất

Câu 8 Giải phương trình 13 x2ưx4 +9 x2+x4 =16

Câu 9 Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

)

c b a ( 3 a c c b b a ) c b a (

2 + + ≤ 2+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 < + + Câu 10 Cho hai số thực dương a, b có a≥3;2a+ b≥12 Tìm GTNN của A=a a +b b

-Hết -

Trang 11

Câu 1 Giải và biện luận phương trình 2mư3 = xưmư1

Câu 2 Giải phương trình 4ư xưx2 =x+4

Câu 3 Giải phương trình (x+1)(x+3)(x+5)(x+7)=9

Câu 4 Giải hệ

=





 + +

ư

=





ư + +

4 y

1 x

1 2 ) y x ( 3

6 y

1 x

1 2 ) y x ( 3

Câu 5 Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau:

a Tính sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng;

b Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Câu 6 Cho họ đường thẳng dm: (1ưm)2x+2my+m2 ư4m+1=0 Viết phương trình đường tròn luôn tiếp xúc với dm

Câu 7 Cho M(2;5), N(9;1) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm M cắt tia Ox, Oy lần lượt tại

A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

2

x

= +

ư +

ư +

ư

Câu 9 Biện luận số nghiệm của hệ phương trình sau theo a



= + +

ư

= +

0 a 2 ) y x ( a xy

4 y 2 x

2

Câu 10 Cho ba số thực dương a, b, c Chúng minh 6

b a

c 16 a c

b c b

a

>

+

+ +

+ + -Hết -

Ngày đăng: 01/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w