1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kiến trúc máy tính chương 5 hệ thống bộ nhớ

76 405 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 14,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Hệ thống phân cấp bộ nhớ: Từ nhanh và đắt tới chậm và rẻ – Ví dụ: Thanh ghi->Cache–>bộ nhớ chính->Đĩa – Trước hết, chỉ xem xét hai mức lân cận trong hệ thống phân cấp – Cache: Tốc độ c

Trang 1

Posts and Telecommunications Institute of Technology

KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

Chương V: Hệ thống bộ nhớ

Giảng viên: TS Nguyễn Quý Sỹ

Email: synq@ptit.edu.vn

Trang 3

7 Ngăn xếp và thủ tục, chương trình con

Nội dung (Chỉnh lại)

Trang 4

Cho đến nay, chúng ta coi bộ nhớ là một mảng các từ bị giới hạn về

kích thước chỉ vì số lượng các bit địa chỉ Life is seldom so easy

Trang 5

Các phần tử bộ nhớ:

Các ô bộ nhớ RAM và các mảng ô

RAM tĩnh-đắt hơn nhưng ít phức tạp hơn

Bộ giải mã cây và giải mã ma trận-cần cho các chip RAM lớn

RAM động-rẻ hơn nhưng cần làm tươi

1 Giới thiệu (t)-Vấn đề liên quan

Trang 6

Hệ thống phân cấp bộ nhớ: Từ nhanh và đắt tới chậm và

rẻ

Ví dụ: Thanh ghi->Cache–>bộ nhớ chính->Đĩa

Trước hết, chỉ xem xét hai mức lân cận trong hệ thống phân cấp

Cache: Tốc độ cao và đắt tiền

Bộ nhớ ảo-làm cho phân cấp trong suốt

chỗ mà dữ liệu thực sự được lưu vào

Đa lập trình-Cái gì phải làm trong khi chúng ta chờ

TLB giúp về tốc độ xử lý chuyển đổi địa chỉ

Cơ sở cho thành công của các ký thuật cache và bộ nhớ ảo (Sẽ

bàn tới vị trí thời gian và không gian).

1 Giới thiệu (t)-Vấn đề liên quan (t)

Trang 7

1 Giới thiệu (t)

Trang 8

Các điểm bổ sung:

Nếu b<w, bộ nhớ chính phải chuyển giao w/b b-bit.

Một số CPU cho phép đọc và ghi các kích thước từ <w.

Nếu bộ nhớ đủ nhanh hoặc nếu đáp ứng của nó có thể dự báo

Trang 9

1 Giới thiệu (t)

2 32 x8

2 20 x8

2 20 x8 Dung lượng bit của bộ nhớ

2 m

64 16

8 Kích thước bus dữ liệu

b

8 8

16bits Kích thước từ của CPU

w

IBM/Moto Intel 8086

Intel 8088 Định nghĩa

hiệu

Trang 10

Khi các kiểu dữ liệu có một kích thước từ lớn hơn đơn vị

nhỏ nhất của bộ nhớ có thể đánh địa chỉ được, nảy sinh vấn đề:

“Phần có trọng số thấp nhất của từ nằm ở địa chỉ thấp nhất

(little Endian, little end first) hoặc –

Phần có trọng số cao nhất của từ năm ở địa chỉ thấp nhất (Big

Endian, big end first)?

1 Giới thiệu (t)-Lưu trữ

msb lsb

AB CD

Trang 11

1 Giới thiệu (t)-Lưu trữ

Các tham số hoạt động của bộ nhớ: Thông tin thường được vận

chuyển và lưu trữ theo khối ở mức cache và ổ đĩa

Thời gian để truy cập toàn bộ khối các từ

thời gian Thời gian truy cập khối

tl

Tốc độ truyền từ từ/thời gian

Băng thông b

Số lượng từ trên 1 khối Từ

Kích thước khối k

Thời gian từ bắt đầu truy cập tới bắt đầu truy cập tiếp theo

thời gian Thời gian chu kỳ

tc

Thời gian để truy cập một từ bộ nhớ

Thời gian Thời gian truy cập

ta

Nghĩa Đơn vị

Tên gọi

Ký hiệu

Trang 12

1 Giới thiệu (t)-Lưu trữ

Các tham số hoạt động của bộ nhớ: Thông tin thường được vận

chuyển và lưu trữ theo khối ở mức cache và ổ đĩa

Thời gian để truy cập toàn bộ khối các từ

thời gian Thời gian truy cập khối

tl

Tốc độ truyền từ từ/thời gian

Băng thông b

Số lượng từ trên 1 khối Từ

Kích thước khối k

Thời gian từ bắt đầu truy cập tới bắt đầu truy cập tiếp theo

thời gian Thời gian chu kỳ

tc

Thời gian để truy cập một từ bộ nhớ

Thời gian Thời gian truy cập

ta

Nghĩa Đơn vị

Tên gọi

Ký hiệu

Trang 13

Chi phí/MB

1MB/s 50MB/s

4KB 4KB

10-50ns 4-20ns

.4-10ns Khoảng lặng

1TB 8GB

64MB-2GB 8KB-8MB

64-1024B Dung lượng

Trình tự

Trực tiếp Ngẫu nhiên

Ngẫu nhiên Ngẫu nhiên

Truy cập

Băng từ

Ổ đĩa

Bộ nhớ chính Cache

Thanh ghi Phần tử

Trang 14

1 Các ô nhớ

2 Bảng mạch và mô đun nhớ

2 Bảng mạch nhớ và mô đun nhớ

Trang 15

Phần tử nhớ nhỏ nhất

cung cấp 4 chức năng: Chọn, Dữ liệu vào, Dữ liệu ra và R/W.

R/W

Trang 16

2 (t)-Một thanh ghi 8 bit là một mảng RAM 1D

Toàn bộ thanh ghi được chọn bằng một đường chọn và sử dụng một đường R/W

Bus dữ liệu là hai hướng và được đệm (Tại sao?)

Trang 17

2 (t)-Mảng ô bộ nhớ 2D 4x8

R/W chung cho tất cả

2-bit

địa chỉ

Bus dữ liệu được đệm 8-bit hai hướng

Bộ giải mã 2-4 đường chọn một trong 4 mảng 8-bit

Trang 18

CS, Chip Select, cho phép các chips trong

các mảng được chọn riêng biệt

Chip này yêu cầu 21 chân bao gồm cả nguồn và đất,

Trang 20

Bộ giải mã hai mức bị giới hạn về kích thước do fan-in cổng

sung

2 (t)-Chip SRAM 16Kx4

Bộ giải mã 3-8 đường được

xây dựng từ các cổng 2 đầu vào

Bộ giải mã ma trận 4-16 đường được xây dựng từ các cổng 2 đầu vào.

Trang 21

Nhu cầu bộ nhớ rộng hơn và lớn hơn trên một chip

Thỏa mãn bộ xử lý–các yêu cầu giao diện bộ nhớ chính

Có thể có khả năng làm tưới DRAM

Có thể mở rộng toàn bộ dung lượng bộ nhớ chính

Có thể đan xen để cung cấp truy cập nhanh hơn các khối từ

2 (t)-Các bảng mạch và các mô đun nhớ

Trang 22

2 (t)-Cấu trúc chung của một chip bộ nhớ

A d dress Decoder Memory

CS

A ddress

R/ W

Dat a m

s

B us dữ liệu hai hướng

Nhi ều chip chọn dễ dàng lắp ghép các chip thành các mảng chip

Thường thường do các cổng AND bên ngoài cung cấp

Trang 23

p × s Tất cả các chip có chung CS, R/W, và các đường địa chỉ

P chip mở rộng kích thước từ s bit thành p x s bit

Trang 24

2 (t)-Tăng số lượng từ lên 2 k

CS R/ W

Dat a

A ddress

CS R/ W

Dat a

A ddress

CS R/ W

Dat a

A ddress

k t o 2 k Decoder m+k

Trang 25

2 (t)-Ma trận chip sử dụng 2 chip chọn

Nhiều đường chọn chip được dùng để thay thế mức cuối cùng của các cổng trong phương thức giải mã

Trang 27

2 (t)-Một giao diện mô đun bộ nhớ

Phải cung cấp–

• Các tín hiệu đọc và ghi (R/W).

• Ready: Bộ nhớ sẵn sàng chấp nhận lệnh

• Địa chỉ-được gửi kèm với lệnh Read/Write.

• Data–gửi kèm với lệnh Write hoặc có thể sử dụng sau Read when Ready

được xác nhận

• Chọn mô đun–cần khi có nhiều hơn 1 mô đun

Memory boards and/ or

c h ip s Address regist er

Dat a regist er

Chip/ board sel ec t io n

Co nt r o l

s ig n al generat or

k+m

A ddress

Module

se lec t Read

Giao diện Bus

Bộ tạo tín hiệu điều khiển:

đối với SRAM, ch ỉ nháy dữ

liệu khi đọc, cung cấp Ready

khi Read/Write

Đối với DRAM–c ũng cung

cấp CAS, RAS, R/W, gh ép

địa chỉ, tạo các tín hiệu nạp

lại và cung cấp Ready.

Trang 28

2 (t)-Mô đun DRAM có điều khiển nạp lại

Board and chip select s

A ddress

Mu l t ip lex er Ref resh count er

k

Ref r e sh clock and

Trang 29

2 (t)-Hai dạng tổ chức mô đun bộ nhớ

Trang 30

2 (t)-Hai dạng tổ chức mô đun bộ nhớ

Trang 31

2 (t)-Định thời các mô đun ghép trên một bus

N ếu thời gian để truyền thông tin qua bus, tb, nhỏ hơn thời gian chu kỳ mô

đun, tc thì nó có thể ghép thời gian truyền thông tin cho một số mô đun

V í dụ : L ưu một từ của một đường cache trong một mô đun riêng

Địa chỉ bộ nhớ chính

Cung c ấp các từ thành công theo các mô đun thành công

Định thời : Read module 0

A dd ress

Writ e module 3 Address & dat a

Module 0 Dat a ret urn Module 0 read

V ới đan xem 2 k môđun, và tb < tc/2 k thì có thể nhận được tăng 2 k về băng thông

bộ nhớ, yêu cầu bộ nhớ phải được thực hiện theo kỹ thuật đường ống, DMA

thoả mãn yêu cầu này

Trang 32

Ô RAM tĩnh 6 transistor

Một giá trị được đọc nhờ nạp

trước các đường bit tới một giá trị bằng ½ giữa 0 và 1

Nhờ vậy cho phép chốt để điều

khiển các đường bit tới giá trị lưu trong chốt

3 RAM tĩnh và RAM động

Trang 33

3 (t)-Thời gian ghi RAM tĩnh

Thời gian ghi –Thời gian dữ liệu phải được giữ hợp lý để giải mã địa chỉ và lưu trữ giá trị vào các ô bộ nhớ.

Trang 34

cảm ứng giá trị trên đường

bit có cảm ứng/khuếch đại

Yêu cầu nạp lại các ô lưu

trữ của các chip RAM

động làm phức tạp thiết kế

hệ thống DRAM

3 (t)-RAM động

Trang 35

Các địa chỉ được ghép-thời

gian trên bus địa chỉ thông

qua RAS và CAS là các

strobes (nhấp nháy) của

chân cả các chân nguồn.

3 (t)-RAM động

Trang 36

3 (t)-Các chu kỳ đọc và ghi RAM

t C R/ W

t C W

t RA S

Thời gian truy cập Thời gian chu kỳ

Chú ý: Hoạt động nạp trước

đường bit gây ra sự chênh lệch

thời gian truy cập và thời gian chu kỳ

Dữ liệu giữ từ RAS

Trang 37

Nạp lại thường thường được hoàn thành bởi một chu kỳ “chỉ RAS”

Địa chỉ hàng được đặt trên các đường địa chỉ và RAS được xác nhận Toàn bộ hàng đã được nạp lại CAS không được xác nhận Việc thiếu các tín hiệu giai đoạn CAS báo hiệu cho chip rằng cần thiết nạp lại một hàng và vì vây không có dữ liệu được đặt trên các đường dữ liệu bên ngoài.

Nhiều chip sử dụng “ CAS trước RAS ” để báo hiệu nạp lại Chip có

một bộ đếm bên trong, và bất cứ khi nào CAS được xác nhận trước RAS, đó là một tín hiệu để nạp lại hàng mà bộ đếm trỏ tới và để tăng

bộ đếm.

Hầu hết các nhà xản xuất RAM đều cung cấp bộ điều khiển DRAM

1-chip với các chức năng nạp lại và các chức năng khác

Chế độ trang, chế độ nibble và chế độ cột tĩnh cho phép truy cập

nhanh tới toàn bộ hàng-hàng đã được đọc bằng các chốt cột.

Video RAMS, VRAMS ghi toàn bộ một hàng vào một thanh ghi

dịch-nơi có thể đọc ra nhanh, từng bit để hiển thị.

3 (t)-Nạp lại DRAM và truy cập hàng

Trang 38

4 ROM

10ms/byte

100µs Nhiều lần

Rất đắt EEPROM

1s, khối lớn

100µs Nhiều lần

Đắt Flash EPOM

20 phút

Nhiều giây Nhiều lần

Vừa phải EPROM

N/A

Nhiều giây

Một lần bởi

dụng

Không đắt PROM

N/A

Nhiều tuần

Ở tại nhà máy

Rất rẻ

Lập trình mặt

nạ

Thời gian xoá

Thời gian lập trình

Khả năng lập trình Giá thành

Kiểu ROM

Trang 39

4 ROM (t)

Row Decoder Address

CS

+V

Trang 40

Tách quá trình truy cập bộ nhớ thành các bước:

Đối với tất cả các truy cập:

Trang 41

5 Hoạt động hệ thống bộ nhớ (t)

A d d ress d eco d e

Ret ur n d at a

Command t o memory Address t o memory

Writ e dat a t o memory

Complet e Prechar ge

Writ e dat a

ta

tc ( a) St at ic RAM behavior

Complet e

Pr echarge Row address & RAS Column address & CAS

R/ W

Ref r esh

Complet e Prechar ge

Ret urn dat a Writ e dat a t o memory

ta

tc ( b) Dynamic RAM behavior

Read or Writ e Read or Writ e

Wr it e

Read or Writ e Read or Writ e

Chu kỳ “Làm tươi ẩn” Một chu kỳ thường would exclude the

pending refresh step.

Trang 42

Các giá trị xấp xỉ cho định thời đọc RAM tĩnh:

Thời gian bật các bộ điều khiển bus địa chỉ: 40 ns.

Truyền bus và lệch bus: 10 ns.

Thời gian giải mã chọn bảng mạch: 20 ns.

Thời gian truyền chọn bảng mạch khác: 30 ns.

Chọn chip: 20ns.

Thời gian truyền để địa chỉ và lệnh tới được chip: 120 ns.

Thời gian truy cập đọc bộ nhớ trên chip: 80 ns

Trễ từ chip tới bus dữ liệu bảng mạch nhớ: 30 ns.

Trễ bộ điều khiển và trễ truyền: 50 ns.

Toàn bộ thời gian truy cập đọc bộ nhớ: 280 ns.

Lời dạy: các chip 70ns chips không nhất thiết phải cung

cấp thời gian truy cập 70ns!

5 Hoạt động hệ thống bộ nhớ-Ví dụ

Trang 43

Vị trí về thời gian: Thuộc tính của hầu hết các chương

trình mà một vị trí bô nhớ đã cho được tham chiếu đến và

có khả năng sẽ được tham chiếu lại sớm.

chiếu, các bị trí gần với vịt rí đó có khả năng sẽ được tham chiếu sớm.

trong một chu kỳ thời gian cố định hoặc trong một cửa sổ thời gian.

Chú ý: cả hai vị trí về thời gian và không gian làm việc

sao cho các nội dung của tập làm việc thay đổi rất chậm theo thời gian.

6 Hệ thống bộ nhớ phân cấp-Một số định nghĩa

Trang 44

Vị trí về thời gian: Thuộc tính của hầu hết các chương trình mà một

vị trí bô nhớ đã cho được tham chiếu đến và có khả năng sẽ được tham chiếu lại sớm.

Vị trí về không gian: Nếu một vị trí bộ nhớ được tham chiếu, các bị

trí gần với vịt rí đó có khả năng sẽ được tham chiếu sớm.

Tập làm việc: Tập hợp các vị trí bộ nhớ được tham chiếu trong một

chu kỳ thời gian cố định hoặc trong một cửa sổ thời gian.

Chú ý: cả hai vị trí về thời gian và không gian làm việc sao cho các

nội dung của tập làm việc thay đổi rất chậm theo thời gian.

Slower, larger

Định nghĩa các mức sơ cấp và thứ cấp khi xem xét 2 mức lân cận

Trang 45

Consider the C for loop:

for ((I=0; I<n; I++)

A[I] = 0;

6 Hệ thống bộ nhớ phân cấp

Trang 46

6 Hệ thống bộ nhớ phân cấp

M ức

sơ cấp Mthứ cấpức

• Trao đổi giữa hai mức bất kỳ là khối (block.)

• Các khối c ó thể khác nhau về kích thước ở các mức khác nhau trong hệ

thống

V í dụ : K ích thước khối Cache ~ 16-64 bytes

K ích thước khối đĩa : ~ 1-4 Kbytes

• V ì tập làm việc thay đổi, các khối được chuyển đi/về qua hệ thống phân cấp thoả mãn yêu cầu truy cập bộ nhớ

• Bi ên dịch : C ác địa chỉ sẽ khác nhau phụ thuộc vào mức

Địa chỉ sơ cấp : l à địa chỉ của một giá trị trong mức sơ cấp

Tốc độ giữa các mức được xác định bởi khoảng trống : thời gian truy cập từ đầu tiên, và băng thông , số lượng các từ trên giây được phát giữa các mức

Trang 47

Hai cách để tạo địa chỉ: Segmentation và Paging

Paging is more common Sometimes the two are used together,

one “on top of” the other More about address translation and paging later

Trang 48

6 (t)-Khuôn dạng địa chỉ sơ cấp

Trang 49

Hit: từ đã được tìm thấy ở mức mà nó được yêu cầu.

Miss: từ không được tìm thấu ở mức mà nó được yêu cầu

trên trong hệ thống phân cấp)

Tỷ lệ Hit (or hit rate) = h = số lượng Hit/toàn bộ số lượng tham chiếu

Tỷ lệ Miss = 1 - hit ratio

tp = thời gian truy cập bộ nhớ sơ cấp

ts = thời gian truy cập bộ nhớ thứ cấp

Thời gian truy cập: ta = h • tp + (1-h) • ts.

Trang: thường thường là một khối đĩa

Lỗi trang: đồng nghĩa với một Miss

Nhu cầu phân trang: các trang được chuyển từ đĩa lên bộ nhớ chính

chỉ khi một từ trong trang được bộ xử lý yêu cầu

Các quyết định đặt và thay thế khối phải được thực hiện mỗi lần một

khối được di chuyển.

6 Hệ thống bộ nhớ phân cấp-Đánh giá

Trang 50

Thủ tục chuyển đổi để chuyển đổi từ địa chỉ hệ thống

Miss

6 Hệ thống bộ nhớ phân cấp-Các quyết định

Trang 51

Truy cập trực tiếp tới mức thứ cấp-trong chế độ cache, bộ

xử lý có thể truy cập trực tiếp bộ nhớ chính khi xảy ra cache miss hay không?

khi xảy ra cache miss hay không?

chính khi xảy ra cache miss vì cache đang được cập nhật hay không?

xuyên có thể được thoả mãn bằng một truy cập trực tiếp tới bộ nhớ chính mà không có bất kỳ sự dịch chuyển nào hay không?

6 Hệ thống bộ nhớ phân cấp-Các quyết định (t)

Trang 52

6.1 B ộ nhớ cache -Chức năng ánh xạ cache

Chức năng ánh xạ cache là nhiệm vụ đối với tất cả các vận hành cache:

• Chiến lược đặt : Đặt vào đâu một khối trong cache

• Chiến lược thay thế : Thay thế khối nào khi có một miss

• Chính sách đọc và ghi : Xử lý đọc và ghi như thế nào khi cache miss Chức năng ánh xạ phải được thực hiện bằng phần cứng (Why?)

Ba dạng khác nhau của các chức năng ánh xạ:

• Kết hợp

• Ánh xạ trực tiếp

• Kết hợp tập hợp-khối

V í dụ : 256KB 16words 32MB

Trang 53

Ví dụ địa chỉ ảo 32 bit do bộ xử lý phát ra

0 31

32 bits

Địa chỉ 32 bit được phân chia thành 2 trường,

một trường khối và một trường từ Trường từ đặc trưng cho offset trong

khối được xác định bằng trường khối.

Trang 55

6.1 Bộ nhớ cache-Cache ánh xạ kết hợp

Vì khối bất kỳ có thể nằm chỗ bất kỳ trong cache, nên sử dụng bộ nhớ có thể định địa chỉ nội dung hoặc kết hợp Tất cả các vị trí được tìm đồng thời

Trang 56

– Cần tìm toàn bộ bộ nhớ tag đồng thời có nghĩa mất nhiều phần cứng

• Chính sách thay thế là cả một vấn đề khi cache đầy

6.1 Bộ nhớ cache-Cache ánh xạ kết hợp

Trang 58

6.1 Bộ nhớ cache-hoạt động của cache ánh xạ trực tiếp

Trang 59

Cache ánh xạ trực tiếp sử dụng ít phần cứng hơn, nhưng

hạn chế nhiều hơn ở đặt khối

cache sẽ bị “đập” nhiều lần Nghĩa là mang 2 khối lặp liên tục nhiều lần tranh nhau vào và ra khỏi cache và làm giảm hoạt động.

Thoả hiệp-cho phép một số khối cache trong từng nhóm:

Cache kết hợp tập hợp khối

trực tiếp

Trang 60

6.1 B ộ nhớ cache - c ache k ết hợp tập hợp

V í dụ chỉ ra 256 nh óm , T ập hợp 2 khối cho mỗi nhóm

Đôi khi được xem như một cache kết hợp tập hợp 2 đường

Trang 61

Cache trong Intel Pentium

6.1 Bộ nhớ cache-cache kết hợp tập hợp

• Pentium th ực sự có hai cache riêng biệt, một cho lệnh và một cho dữ liệu

• Pentium ph át hành các địa chỉ bộ nhớ 32-bit.

• M ỗi cache là cache kết hợp tập hợp 2 đường

• M ỗi cache có kích thước 8K=2 13 byte

• 32 = 2 5 bytes per line.

• Nh ư vậy có 64 ho ặc 2 6 byte tr ên một tập hợp , v à do đó 2 13 /2 6 ho ặc 2 7 =128

Ngày đăng: 01/06/2015, 16:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng mạch và mô đun nhớ - Bài giảng kiến trúc máy tính   chương 5  hệ thống bộ nhớ
2. Bảng mạch và mô đun nhớ (Trang 3)
2. Bảng mạch và mô đun nhớ - Bài giảng kiến trúc máy tính   chương 5  hệ thống bộ nhớ
2. Bảng mạch và mô đun nhớ (Trang 14)
Bảng trang - Bài giảng kiến trúc máy tính   chương 5  hệ thống bộ nhớ
Bảng trang (Trang 70)
Hình trên các hệ thống mô phỏng hoặc hệ thống mẫu – Các truy cập lệnh và dữ liệu thường có các mẫu khác nhau - Bài giảng kiến trúc máy tính   chương 5  hệ thống bộ nhớ
Hình tr ên các hệ thống mô phỏng hoặc hệ thống mẫu – Các truy cập lệnh và dữ liệu thường có các mẫu khác nhau (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm