- Biết đọc diễn cảm bài văn.- Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao thượng của Ma-ri-ô.. Đồ dựng dạy học: - Tranh, ảnh , băng hỡnh về hoạt động của Liờn
Trang 1- Biết đọc diễn cảm bài văn.
- Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao thượng của Ma-ri-ô (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục cho HS tâm hồn trong sáng, để lại những tình cảm đẹp trong lòng bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chủ điểm và bài đọc
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra VBT của HS
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu chủ điểm và bài đọc
- Bài đọc chia làm mấy đoạn?
- Gọi HS đọc nối tiếp các đoạn
- Lần 1: HS đọc+ từ khó: Li-vơ-pun Ma-ri-ô, Giu-li-ét-ta
- Ma-ri-ô bố mới mất, về quê sống với
họ hàng Gui-li-ét-ta đang trên đường
về nhà, gặp lại bố mẹ
Trang 2Li-vơ-pun ở nước Anh về Ý.
- Giu-li-ét-ta chăm sóc Ma-ri-ô như thế nào
khi bạn bị thương?
- Tai nạn bất ngờ xảy ra như thế nào?
- Ma-ri-ô phản ứng như thế nào khi những
người trên xuồng muốn nhận đứa bé nhỏ
hơn là cậu?
- Quyết định nhường bạn xuống xuồng cứu
nạn của Ma-ri-ô nói lên điều gì về cậu?
- Hãy nêu cảm nghĩ của em về 2 nhân vật
chính trong truyện?
=>GV liên hệ với HS nam và nữ của lớp
- Nội dung bài đọc nói lên điều gì?
d Đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp 5 đoạn
- GV treo bảng phụ đoạn 5 hướng dẫn đọc
đỏ trên mái tóc băng vết thương cho bạn
HS đọc thầm đoạn còn lại
- Cơn bão dữ dội ập tới, sóng lớn phá thủng thân tàu, nước phun vào khoang con tàu chìm dần giữa biển khơi Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta hai tay
ôm chặt cột buồm khiếp sợ nhìn mặt biển
- Một ý nghĩ vụt đến Ma-ri-ô quyết định nhường chỗ cho bạn Cậu hét to: Giu-li-ét-ta xuống đi! Bạn còn bố mẹ rồi ôm ngang lưng bạn thả xuống nước
- Ma-ri-ô có tâm hồn cao thượng nhường sự sống cho bạn, hi sinh bản thân vì bạn
- Ma-li-ô là 1 bạn trai kín đáo, cao thượng đã nhường sự sống của mình cho bạn còn
- Giu-li-ét-ta là một bạn gái tốt bụng, giàu tình cảm
- Tình bạn đẹp của Ma-ri-ô và
Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao thượng của Ma-ri-ô
Trang 3
*********************************** Ti ế t 3: Toán ễN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tiếp theo) I Mục tiờu: - Biết xỏc định phõn số; biết so sỏnh, sắp xếp cỏc phõn số theo thứ tự - HS làm được một số bài: BT1, BT2, BT3, BT4, BT5 (a) HSG làm được cỏc phần cũn lại - Giỏo dục cho HS sự nhanh nhẹn trong tớnh toỏn II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm, VBT III Hoạt động dạy học: 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra VBT của HS - GV nhận xột + đỏnh giỏ 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hướng dẫn HS làm BT: Bài 1: - Đọc yờu cầu BT? - Gọi HS nờu đỏp ỏn đỳng - GV nhận xột + chốt kết quả Bài 2: - GV hướng dẫn tương tự BT1 Bài 3: - Nờu yờu cầu BT - Bài yờu cầu gỡ? - Gọi 1 HS chữa bài và giải thớch vỡ sao? - Dưới lớp đổi chộo vở kiểm tra kết quả của nhau - GV nhận xột + chốt kết quả Bài 4: - Bài yờu cầu gỡ? - GV hướng dẫn HS chọn cỏch so sỏnh thuận tiện nhất, khụng nhất thiết phải quy đồng MS cỏc PS rồi so sỏnh - Gọi HS chữa bài - GV và cả lớp nhận xột + chốt kết quả Bài 5:
- HS làm miệng - Khoanh vào đỏp ỏn D - Khoanh vào đỏp ỏn B - HS làm vở
= = = ; =
a) Vỡ = ; = : >
nờn >
b) < ; c) > 1 ; < 1 nờn >
a) Vì 6 18 2; 22
11 33 3 = = 33; 18 22 23
33 < 33 < 33
nên 6 2 23
11 3 < < 33
b) Vì: 1 8 8 9; 1
9 11 8
> > > nên9 8 8
8 > > 9 11
Trang 4- Nờu yờu cầu BT.
- Gọi HS nờu kết quả
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò.
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
**********************************
Tiết 4: Đạo đức
EM TèM HIỂU VỀ LIấN HỢP QUỐC (tiết 2)
I Mục tiờu:
- Cú hiểu biết ban đầu, đơn giản về tổ chức Liờn Hợp Quốc và quan hệ của nước ta với tổ chức quốc tế này
- Cú thỏi độ tụn trọng cỏc cơ quan Liờn Hợp Quốc đang làm việc tại nước ta
- GDMT: Là một số hoạt động của Liờn Hợp Quốc ở Việt Nam và trờn thế giới
- Giỏo dục cho HS cú trỏch nhiệm tham gia bảo vệ tổ chức quốc tế này
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh, ảnh , băng hỡnh về hoạt động của Liờn Hợp Quốc
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hóy nờu những điều em biết về Liờn
Hợp Quốc?
- GV nhận xột + đỏnh giỏ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* HĐ1: Tỡm hiểu về tổ chức Liờn Hợp
Quốc tại việt Nam:
- GV tổ chức cho HS thảo lụõn tỡm hiểu
tờn tổ chức, vai trũ, nhiệm vụ của cỏc tổ
chức đú
- Gọi HS trỡnh bày
- GV và cả lớp chữa bài nhận xột
- 2 HS nờu
Cỏc tổ chức LHQ tại VN Tờn viết tắt - Vai trũ, nhiệm vụ Quỹ nhi đồng
LHQ
UNICE Cỏc h.đ vỡ
sự pt của trẻ
em (g.d,ytế)
Tổ chức y tế TG
cỏc h.đ vỡ sức khoẻ cụng đồng Quỹ tiền tệ
khoản kinh
Trang 5* HĐ2: Giới thiệu LHQ với bạn bè:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi "
Phóng viên" tiến hành phòng vấn các bạn
trong lớp các vấn đề có liên quan đến tổ
chức LHQ
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
4 Cñng cè:
- Chúng ta làm gì để thể hiện tôn trọng
các tổ chức của LHQ?
- GV nhận xét tiết học
5 DÆn dß:
- Về nhà làm VBT chuẩn bị bài sau
phí lớn.
Tổ chức GD,
KH và VH của LHQ
UNÉC0 - Giúp ta
trùng tu, tôn tạo các di tích LS.
- 1 HS đóng vai phóng viên phỏng vấn các bạn những câu hỏi liên quan đến LHQ
*PhÇn ®iÒu chØnh, bæ sung:
**********************************
BUỔI CHIỀU
TiÕt 1: §Þa lÝ
CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ CHÂU NAM CỰC
I Mục tiêu:
- Xác định được vị trí địa lí, giới hạn và một số đặc điểm nổi bật của châu Đại Dương, châu Nam Cực
- Sử dụng quả Địa cầu để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Đại Dương, châu Nam Cực
- Nêu được một số đặc điểm về dân cư, hoạt động sản xuất của châu Đại Dương
- GDMT: ngày nay do sự ô nhiễm không khí, nguồn nước, đất do dân số đông có ảnh hưởng lớn đến tài nguyên thiên nhiên vì vậy các châu Đại Dương và châu Nam Cực, ngày nay phải biết khai thác và sử dụng hợp lí để bào vệ tài nguyên thiên nhiên
- HS khá, giỏi: Nêu được sự khác biết của tự nhiên giữa phần lục địa Ô-xtrây-li-a với các đảo, quần đảo, lục địa có khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc xa-van, phần lớn các đảo có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm và rừng dừa bao phủ
- Giáo dục cho HS có tình cảm yêu mến đất nước và con người một số châu lục
II Đồ dùng dạy hoc:
- Bản đồ Tự nhiên châu Đại Dương và châu Nam Cực
- Quả Địa cầu
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- Dân cư châu Mĩ có đặc điểm gì?
- Em biết gì về đất nước Hoa Kì?
- Lục địa Ô-xtrây-li-a nằm ở bán cầu
Nam hay bán cầu Bắc
- Đọc tên và chỉ vị trí một số đảo thuộc
châu Đại Dương
* HĐ3: Tìm hiểu thông tin:
- Dân cư và Lục địa Ô-xtrây-li-a và các
- Đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực?
- Vì sao châu Nam cực không có cư dân
sinh sống thường xuyên?
- Chỉ bản đồ vị trí của châu Nam Cực?
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
=>GV kết luận
- GDMT: Để bảo vệ môi trường sống
châu Đại Dương và châu Nam Cực phải
xtrây-li-a
Các đảo và quần đảo
c) Dân cư và hoạt động kinh tế:
- Châu Đại Dương có số dân ít còn lục địa Ô-xtrây-li-a dân cư chủ yêu là người
Trang 75 Dặn dò:
- Về nhà ụn lại cỏc kiến thức đó học
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
********************************** Tiết 2: Ôn luyện từ và câu ễN TẬP I Mục đích yêu cầu: - Củng cố cho HS cách đặt câu và tìm từ láy, từ ghép từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa - Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo - Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn II.Chuẩn bị : - Phấn màu, nội dung III.Hoạt động dạy học : 1 ổ n định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: - Cho học sinh đặt cõu câu bằng cách thay thế từ ngữ 3 Dạy bài mới: Bài tập 1: Tìm 2 từ đồng nghĩa và 2 từ trái nghĩa với từ chăm chỉ Đặt câu với từ đó. Bài tập 2: Căn cứ vào nghĩa của từ, hãy phân các từ dới đây thành 4 nhóm từ đồng nghĩa: Tổ quốc, yêu thơng, kính yêu, non sông, đất nớc, thanh bạch, Tổ quốc, yêu thơng, kính yêu, non sông, đất nớc, thanh bạch, anh hùng, gan dạ, giang sơn, anh dũng, thanh đạm, xứ sở, yêu mến, dũng cảm, non nớc, quý mến, thanh cao, can đảm, quê hơng Bài tập 3: Cho đoạn văn: “Bản làng đã thức - HS làm việc theo nhóm 4, ghi kết quả vào phiếu học tập - 1 nhóm làm vào giấy khổ to - VD: + Từ đồng nghĩa là: chịu khó, chuyên cần, cần cù
+ Từ trái nghĩa là: lời biếng, lời nhác,
- Đặt câu: Bác ấy là ngời giúp việc rất cần mẫn
- Nhóm 1:
Tổ quốc, non sông, đất nớc, giang sơn, anh dũng, xứ sở, non nớc , quê
h-ơng
- Nhóm 2:
yêu thơng, kính yêu, yêu mến , quý mến, thanh cao,
- Nhóm 3:
anh hùng, gan dạ, anh dũng, thanh
đạm, dũng cảm, can đảm
- Nhóm 4:
thanh bạch, thanh bạch, thanh đạm, thanh cao,
Trang 8giấc Đó đây, ánh lửa hồng bập bùng trên
các bếp Ngoài bờ ruộng đã có bớc chân
ng-ời đi, tiếng nói chuyện rì rầm, tiếng gọi
nhau í ới
- Tìm các từ láy và từ ghép trong đoạn văn
- GV nhận xét và sửa chữa
- GV cùng HS nhận xét chốt lại kết quả
đúng
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
- HS làm bài cá nhân + Từ láy là: rì rầm, í ới, bập bùng, mênh mông
+ Từ ghép là: bản làng, ánh lửa, bờ ruộng, nói chuyện,
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
************************************ Tiết 3: Ôn Toán ễN TẬP VỀ PHÂN SỐ I Mục tiờu: - Củng cố cho HS xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự Tìm các phân bằng nhau - Làm đợc các BT trong VBTToán HSG làm thêm một số bài tập - Giáo dục HS yêu thích môn học II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm, VBT III Hoạt động dạy học: 1 ổ n định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra VBT của HS 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hớng dẫn HS làm VBT: Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng - Cả lớp và GV nhận xét Bài 2: : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng - Gọi HS nêu cách làm Nêu lí do vì sao chọn ý b - Cả lớp và GV nhận xét Bài 3 :
- Cho HS đọc yêu cầu
- Phân số chỉ phần tô đậm là: C
- 1 HS nêu yêu cầu
- Câu trả lời đúng là: b Xanh
- 1 HS nêu yêu cầu
Nối hoặc với từng phân số bằng nó
Trang 9- Dựa vào đâu mà em chọn các phân số
đó?
- Gọi một số em trả lời
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 4 : HS khá giỏi thực hiện
- So sánh các phân số
- Gọi HS nêu cách làm
- GV hớng dẫn 1 phần, các phần khác
làm tơng tự
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 5 : Viết các phân số ; ; theo thứ
tự từ bé đến lớn
- HS làm BT vào VBT,
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu - Có hai cách để so sánh các phân số: + Cách 1: Quy đồng mẫu số rồi so sánh + Cách 2: So sánh phân số với 1 c và * Cách 1: = = ; = =
Vì < nên < * Cách 2: Vì bé hơn 1 ; lớn hơn 1 nên < - HS nêu yêu cầu + Các phân số ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn là: ; ;
************************************************
Thứ ba ngày 8 thỏng 4 năm 2011
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Toán
ễN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Trang 10I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân
- HS làm được một số bài: BT1, BT2, BT4a, BT5 HSG làm được các BTcòn lại
- Giáo dục cho HS sự nhanh nhẹn trong thực hiện tính
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III Hoạt động dạy học: 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra VBT của HS - GV nhận xét + đánh giá 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hướng dẫn HS làm BT: Bài 1: - Đọc yêu cầu BT? - Gọi HS đọc số thập phân - GV nhận xét + chốt kết quả Bài 2: - Nêu yêu cầu BT - GV nhận xét bảng + chữa lỗi Bài 4: - Bài yêu cầu gì? - Gọi HS chữa bài, dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra kết quả b) Cho HS giỏi. - GV và cả lớp nhận xét + đánh giá Bài 5: - HS nêu yêu cầu - Để điền được dấu > < = ta phải so sánh - Gọi HS chưa bài - GV chấm điểm + chữa bài 4 Cñng cè: - GV nhËn xÐt tiÕt häc 5 DÆn dß: - VÒ nhµ lµm VBT vµ chuÈn bÞ bµi sau HS làm miệng 63,42; 99,99; 81,325; 7,081 HS làm bảng con 8,65; 72,493 HS làm vở a) 0,3; 0,03; 4,25; 2,002 b) 0,25; 0,6; 0,875; 1,5 HS làm vở 7,6 > 78,59 9,478 < 9,48 28,300 = 28,3 0,916 > 0,906
************************************* Tiết 2 Âm nhạc
ÔN TẬP ĐỌC NHẠC SỐ 7, SỐ 8
GV chuyên soạn giảng
**********************************
Tiết 3: KÓ chuyÖn
Trang 11LỚP TRƯỞNG LỚP TÔI
I Mục đích yêu cầu:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện và bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện theo lời
một nhân vật
- Hiểu và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuỵên
- HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật (BT2)
- Giáo dục cho HS học tập tấm gương trong câu chuyện
II Đồ dùng dạy hoc:
- Tranh minh hoạ câu chuyện
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể một câu chuyện được chứng kiến hoặc
- GV kể chuyện lần1 giọng chậm rãi, phân
biệt lời nhân vật
- GV giải nghĩa từ: hớt hải, xốc vác, củ mỉ
cù mì
- GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
+ Luyện kể trong nhóm
+ HS thực hành kể chuyện: từng em kể từng
đoạn trong nhóm theo tranh
- Kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một
nhân vật: Quốc, Lâm hoặc Vân xưng là tôi
- Thảo luận trao đổi về nội dung, ý nghĩa
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Em rút ra bài học gì sau khi nghe câu
* PhÇn ®iÒu chØnh, bæ sung:
Trang 12
**********************************
Tiết 4 LuyÖn tõ vµ c©u
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
I Mục đích yêu cầu:
- Tìm được các dấu chấm, chấm hỏi, chấm than trong mẩu chuyện (BT1); đặt đúng
các dấu chấm và viết hoa những từ đầu câu, sau dấu chấm (BT2); sửa được dấu câu cho đúng (BT3)
- Giáo dục cho HS cẩn thận, sáng tạo khi làm bài.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra VBT của HS
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu BT
- Đọc mẩu chuyện"Kỉ lục thế giới"
- Tìm 3 loại dấu câu (chấm, chấm hỏi,
chấm than) có trong mẩu chuyện
- Nêu công dụng của từng loại dấu câu, mỗi
dấu câu ấy được dùng làm gì?
- GV chữa bài + chốt lời giải đúng
- Câu chuyện có gì đáng cười?
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì và nội dung bài "Thiên
đường của phụ nữ"
- Bài văn nói lên điều gì?
- Đọc bài văn phát hiện tập hợp từ nào diễn
đạt 1 ý chọn vẹn, hoàn chỉnh thì từ đó là
câu điền dấu chấm vào cuối tập hợp từ ấy
- Gọi HS dán kết quả
- GV nhận xét + chốt lời giải đúng
- 2 HS đọc
- Dấu chấm đặt cuối các câu 1, 2, 9 dùng để kết thúc các câu kể
- Dấu chấm hỏi đặt ở cuối câu 7, 11 dùng để kết thúc các câu hỏi
- Dấu chấm than đặt cuối câu 4, 5 dùng để kết thúc câu cảm (câu 4) câu cầu khiến (câu 5)
- Vận động viên lúc nào cũng chỉ nghĩ đến kỉ lục nên bác sĩ nói anh ta sốt 41
độ anh hỏi ngay kỉ lục thế giới là bao nhiêu
- Bài văn kể chuyện Thành phố Giu-chi-tan ở Mê-hi-cô là nơi phụ nữ được
đề cao, được hưởng đặc quyền đặc lợi
- 2 HS làm bảng phụ dưới lớp làm bài vào vở
Trang 13Bài 3:
- Nờu yờu cầu BT
- Đọc cõu chuyện"Tỉ số chưa được mở"
- GV cho HS thi làm bài sửa lại cỏc dấu
cõu
- Gọi HS lờn bảng dỏn kết quả
- GV và cả lớp chữa bài + chốt kết quả
đỳng
- Dấu (2 dấu ?,! dựng ở dũng cuối diễn tả
điều gi?
- Cõu trả lời của Hựng trong mẩu chuyện
vui " Tỉ số chưa được mở" như thế nào?
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
Thiờn đường của phụ nữ
Thành phố Giu-chi-tan mạnh mẽ Trong mỗi gia đỡnh, tối cao
Nhưng điều đỏng phụ nữ Trong bậc thang đàn ụng Điều này xó hội Chẳng hạn lễ hội pờ-xụ Nhiều gỏi
- HS thảo luận nhúm
- Cõu 1 sửa dấu chấm -> dấu chấm hỏi
- Cõu 3 cõu hỏi -> phải sửa dấu chấm than thành dấu chấm hỏi
- Cõu 4 cõu kể sửa dấu chấm hỏi thành dấu chấm
- 2 dấu ?,! dấu ? diễn tả thắc mắc của Nam, dấu ! - cảm xỳc của Nam
- Hựng được 0 điểm cả hai bài kiểm tra TV và Toỏn
*******************************
BUỔI CHIỀU
Đ/C Hằng soạn giảng
*************************************************
Thứ tư ngày 9 thỏng 4 năm 2011
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Tập đọc
CON GÁI
I Mục đớch yờu cầu:
- Biết đọc diễn cảm toàn bộ bài văn.
- Hiểu ý nghĩa: Phờ phỏn quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cụ bộ Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- Giỏo dục cho HS cú thỏi độ bỡnh đẳng, khụng phõn biệt nam nữ
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
Trang 142 Kiểm tra bài cũ:
- Bài chia làm mấy đoạn?
- Gọi HS đọc nối tiếp các khổ
- GV đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài:
- Những chi tiết nào trong bài cho thấy ở
làng quê Mơ vẫn còn tư tưởng xem thường
con gái?
- Những chi tiết nào trong bài chứng tỏ Mơ
không thua gì các bạn trai?
- Câu chuyện Mơ cứu Hoan, những người
thân của Mơ có thay đổi quan niệm về"con
gái" không? Những chi tiết nào cho thấy
Đ5: Phần còn lại
- Lần 1: HS đọc+ từ khó: trượt chân, ngụp xuống
- Lần 2: HS đọc + giải nghĩa từ: vịt trời, ngụp lên ngụp xuống
- Ở lớp, Mơ luôn là SHG Đi học về
Mơ tưới rau, chẻ củi, nấu cơm giúp
mẹ trong khi các bạn trai còn mải đá bóng Bố đi công tác, mẹ mới sinh em
bé, Mơ làm hết mọi việc Mơ dũng cảm lao xuống ngòi nước để cứu Hoan
- Những người thân của Mơ đã thay đổi quan niệm về "con gái" sau chuyện Mơ cứu em Hoan Bố ôm Mơ chặt đến ngợp thở, cả bố và mẹ đều rớm rớm nước mắt dì Hạnh rất tự hào
Trang 15- Bài văn cho chúng ta biết điều gì?
d Đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp 5 đoạn
- GV treo bảng phụ đoạn 5 hướng dẫn đọc
diễn cảm
- GV đọc mẫu
- Trong đoạn cần nhấn giọng vào những từ
nào?
- Các nhóm luyện đọc
- Các nhóm thi đọc
- GV và cả lớp nhận xét + tuyên dương
4 Cñng cè:
- Nêu nội dung bài đọc?
- Bài TĐ muốn khuyên em điều gì?
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
5 DÆn dß:
- VÒ nhµ đọc lại bài vµ chuÈn bÞ bµi sau
Phê phán quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cô bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn
- 5 HS đọc - ngợp thở, rơm rớm nước mắt, cười rất tươi, đầy tự hào,
- 3- 4 HS thi đọc * PhÇn ®iÒu chØnh, bæ sung:
*******************************
Tiết 2: To¸n
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm, viết các số đo dưới dạng số thập phân, so sánh các số thập phân
- HS làm được BT1, BT2(2,3); BT3(3,4); BT4 HSKG làm được các BT còn lại
- Giáo dục cho HS sự thông minh, nhanh nhẹn trong tính toán
II §å dïng d¹y häc:
- B¶ng phô, VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra VBT của HS
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1:
- Bài yêu cầu gì?
- GV nhận xét bảng + chốt lại kết quả
đúng
- HS nêu
HS làm bảng con
3 0,3 10
= 0,72 72
100
= 1,5 15
10
=
Trang 16Bài 2:
- Đọc bài toán?
- Gọi HS lên bảng chữa bài dưới lớp HS
tự đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- GV nhận xét + chốt kết quả
Bài 3:
- Đọc bài toán
- Muốn viết PS dưới dạng STP ta làm như
thế nào?
- Gọi HS chữa bài
- GV chấm + chữa bài
Bài 4:
- Bài yêu cầu gì?
- Để viết các STP theo thứ tự từ bé đến
lớn ta làm như thế nào?
- Gọi HS nêu kết quả
- GV và cả lớp nhận xét + chốt kết quả
Bµi 5: (HS kh¸ giái lµm thªm)
- Cho HS lµm vµo nh¸p
- HS nªu kÕt qu¶ vµ gi¶i thÝch
- C¶ líp vµ GV nhËn xÐt
4 Cñng cè:
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
5 DÆn dß:
- VÒ nhµ lµm VBT vµ chuÈn bÞ bµi sau
9347 9,347
1000
=
1 5
2 10 = ; 2 4
5 10 = ; 3 75
4 100 = ; 6 24
25 100 =
HS làm vở a) Viết STP dưới dạng tỉ số phần trăm 0,35 = 35% ; 0,5 = 50% ; 8,75 = 87,5 % b) Viết tỉ số % dưới dạng STP 45% = 0,45 ; 5% = 0,05 ; 625 % = 6,25
HS làm vở a) 1 2 giê = 0,5 giê ; 3 4 giê = 0,75 giê 1
4 phót = 0,25 phót b) 7 2 m = 3,5 m ; 3
10 km = 0,3 km
kg = 0,4 kg - So sánh STP a) 4,203 ; 4,23 ; 4,5 ; 4,505 b) 69,78 ; 69,8 ; 71,2 ; 72,1 0,1 < 0,11 < 0,2 * PhÇn ®iÒu chØnh, bæ sung:
******************************
Tiết 3 TËp lµm v¨n
TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI
I Mục đích yêu cầu: