- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin.. - Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin.. Hớng dẫn học ở nhà: - Yêu cầu HS về
Trang 1tr êng THCS hµ lai
Tin häc 6
Hä vµ tªn: Lª Hång §øcchøc vô: gi¸o viªnTæ: tù nhiªn
§¬n vÞ: tr êng thcs hµ lai
Th¸ng 08 n¨m 2010
Trang 2
Ph©n phèi ch¬ng tr×nh
Ch¬ng I: Lµm quen víi tin häc vµ m¸y tÝnh ®iÖn tö
Ch¬ng II: PhÇn mÒm häc tËp
Ch¬ng III HÖ ®iÒu hµnh
Häc K× II Ch¬ng IV So¹n th¶o v¨n b¶n
Trang 3
Giáo án môn Tin học 6
Năm học: 2010 – 2011
Ngày soạn: 10/08/2010 Ngày dạy: 1 /08/2010
Chơng 1: Làm quen với tin học và máy tính điện tử
Tiết 1:
Bài 1: Thông tin và tin học
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con ngời
- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
GV: Giới thiệu môn học, bài học
Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiết thực trong đời sống hàng ngày của con ngời SGK tin học dành cho THCS đợc xây dựng theo
định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cách nhẹ nhàng, tự nhiện Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụng các phần mềm thông dụng
và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm nay chúng ta làm quen với khái niệm
mở đầu về tin học, hiểu đợc thông tin là gì và các hoạt động thông tin nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Thông tin và tin học“
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và liên
hệ thực tế.
Yêu cầu:1 – 2 HS đọc TT SGK
- GV giới thiệu tranh, ảnh và giải thích
về các dạng TT:
+ Các bài báo, bản tin … cho em biết về
tình hình thời sự trong nớc và thế giới
+ Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn em cách
đi đến một nơi cụ thể nào đó…
+ Tiếng trống trờng báo cho em đến giờ
ra chơi hay vào học.
Yêu cầu: HS lấy ví dụ khác về các dạng
thông tin khác nhau trong cuuộc sống.
-> GV giải thích, kết luận về dạng TT:
1 Thông tin là gì?
Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự
Trang 4
- GV giới thiệu tranh ảnh và thực tế về
các hoạt động thông tin:
Thông tin có vai trò rất quan trọng
trong cuộc sống của con ngời Chúng ta
không chỉ tiếp nhận mà còn lu trữ, trao đổi
và xử lí thông tin.
GV lấy ví dụ: Nấu cơm
-> GV kết luận:
- GV giải thích:
Trong hoạt động thông tin, TT đợc xử lí
gọi là TT vào, TT nhận đợc sau xử lí gọi là
TT ra Việc tiếp nhận TT chính là để tạo
thông tin vào cho quá trình xử lí.
-> Việc lu trữ, truyền TT làm cho TT và
những hiểu biết đợc tích luỹ và nhân rộng.
GV: đa ra mô hình xử lí thông tin.
kiện ) và về chính con ngời.
2 Hoạt động thông tin của con ngời
Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và trao đổi thông tin gọi chung là hoạt động thông tin.
Mô hình xử lí thông tin
B Củng cố
- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
C Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK, đọc phần “Có thể em cha biết“
- Chuẩn bị trớc tiết sau
D Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 10/08/2010 Ngày dạy: /08/2010
Tiết 2:
Bài 1: Thông tin và tin học (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con ngời.
- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề
Xử lý
Trang 5IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu khái niệm thông tin?
?2: Em hãy nêu các hoạt động TT của con ngời?
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm.
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và liên
hệ thực tế bản thân.
- 1 – 2 HS đọc và lấy ví dụ
? Con ngời tiếp cận thông tin bằng gì?
(Các giác quan)
? Việc xử lí biến đổi và lu trữ thông tin
thu đợc thực hiện ở đâu? (Bộ não)
- GV giải thích:
Hoạt động thông tin của con ngời nhờ
các giác quan và bộ não Các giác quan
tiếp nhận TT, bộ não thực hiện việc xử lí,
biến đổi và lữu trữ TT thu nhận đợc.
GV: Tuy nhiên khả năng của giác quan
và bộ não chỉ có hạn Máy tính điện tử đợc
làm ra để hỗ trợ cho con ngời.
? Hãy lấy ví dụ về công cụ có thể giup
con ngời nhìn đợc những vật nhỏ bé hoặc
rất xa? (Kính hiển vi, kính thiên văn)
? Để hỗ trợ cho việc tính toán của con
ngời, ngời ta dùng công cụ gì? (Máy tính
điện tử)
? Máy tính điện tử là gì?
GV đa ra khái niệm:
? Máy tính điện tử ra đời giúp ngành
nào phát triển? (Ngành Tin học)
? Nhiệm vụ chính của ngành Tin học là
gì?
- 1 - 2 HS trả lời
- GV đa ra nhiệm vụ:
? Máy tính còn giúp con ngời trong
những lĩnh vực gì? (Quản lí, soạn thảo văn
bản, )
-> GV kết luận về hoạt động TT và tin
học:
3 Hoạt động thông tin và tin học.
-Máy tính điện tử là thiết bị dùng để
tự động hoá quá trình thu nhập, lu trữ
và xử lí dữ liệu.
Nhiệm vụ chính của tin học là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt
động TT một cách tự động nhờ sự giúp
đỡ của máy tính điện tử.
Công nghệ TT gắn liền với hoạt
Trang 6
động TT của con ngời, nó tạo ra các công cụ hỗ trợ để tự động hóa việc thực hiện các hoạt động đó Sự phát triển của CNTT xuất phát từ chính nhu cầu khai thác và xử lí TT của con ngời
B Củng cố
- GV treo bảng phụ, tóm tắt nội dung chính của bài học
- GV nhấn mạnh nội dung cần nhớ
- Yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV gợi ý HS làm các câu hỏi bài tập SGK
C Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành các bài tập SGK và đọc phần “Có thể em
cha biết“ Đọc và chuẩn bị trớc bài 2: “Thông tin và biểu diễn thông tin”
D Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 1 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 17/08/2010 Ngày dạy: 25/08/2010
Tiết 3:
Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
I Mục tiêu:
- Học sinh phân biệt đợc các dạng thông tin cơ bản
- Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máy tínhbằng các dãy bít
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, điện thoại
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy cho biết thông tin là gì? Nêu ví dụ về thông tin?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
Trang 7
- Dựa vào KN về TT ở bài 1 GV có
thể đặt câu hỏi pháp vấn HS:
? Em hãy nêu các ví dụ về thông tin?
(Các bài báo, bản tin trên truyền hình
…)
GV lấy thêm ví dụ, giải thích
+ Các tấm biển chỉ đờng …
+ Tiếng trống trờng báo hiệu giờ ra
chơi hay vào học
+ Tín hiệu đèn xanh, đèn đỏ …
GV kết luận và nêu lên 3 dạng thông
tin cơ bản trong tin học đó là:
Yêu cầu HS lấy ví dụ về 3 dạng thông
tin trên
- GV gợi ý và lấy ví dụ về các cách
biểu diễn thông tin
+ Mỗi dân tộc có hệ thống các chữ cái
của riêng mình để biểu diễn TT dới dạng
văn bản
+ Để tính toán ta biểu diễn TT dới
dạng các con số và kí hiệu toán học
2 Biểu diễn thông tin.
a Biểu diễn thông tin.
Biểu diễn TT là cách thể hiện TT dới dạng cụ thể nào đó.
L
u ý: Cùng một TT có thể có nhiều
cách biểu diễn khác nhau
b Vai trò của biểu diễn TT:
- Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin.
- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết
định đôid với mọi hoạt động thông tin nói chung và quá trình xử lí thông tin nói riêng.
Trang 8
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK
- GV gợi ý và giải thích cho HS hiểu
về cách biểu diễn TT trong máy tính:
- GV lấy ví dụ về 8 bóng đèn sáng –
tắt
? Để mát tính có thể trợ giúp con ngời
trong hoạt động thông tin, máy tính cần
có những thiết bị nào?
- HS thảo luận -> trả lời
- GV giải thích thêm và kết luận:
- Biễu diễn thông tin nhằm mục đích
lu trữ và chuyển giao thông tin thu nhận
đợc.
3 Thông tin trong máy tính:
TT đợc biểu diễn dới dạng các dãy bít
và dùng các dãy bít (dãy nhị phân kí hiệu bởi số 0 và số 1) ta có thể biểu diễn
đợc tất cả các dạng thông tin cơ bản.
Máy tính cần có những bộ phận đảmbảo việc thực hiện 2 quá trình sau:
+ Biến đổi TT đa vào máy tính thành dãy bít.
+ Biến đổi TT lu trữ dới dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc với con ngời nh: Âm thành, hình ảnh, văn bản.
C Củng cố:
- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt kiến thức bài học
D Hớng dẫn học ở nhà:
- Dặn HS học bài theo vở ghi và SGK
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 3 “Em có thể làm đợc những gì nhờ máy
tính“
E Rút kinh nghiệm
Trang 9
Ngày soạn: 17/08/2010 Ngày dạy: 26/08/2010
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
?2: Em hãy nêu vai trò của biểu diễn thông tin?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới
- GV yêu cầu HS đọc mục 1 SGK
trang 9, 10
GV cho HS quan sát các thao tác tính
toán trên Excel (tính điểm), dung lợng ổ
Yêu cầu HS đọc mục 2 SGK trang 11
? Với những khả năng của máy tính ở
mục 1, em thấy máy tính điện tử có thể
làm đợc những gì?
- GV cho HS thảo luận nhóm
- GV gọi đại diện nhóm trả lời
- Hỗ trợ công tác quản lí.
- Công cụ học tập và giải trí.
Trang 10
? Máy tính là sản phẩm của ai? (con
ngời)
- 1- 2 Hs trả lời
? Sức mạnh của máy tính phụ thuộc
vào đâu? (phụ thuộc vào con ngời và
những hiểu biết của con ngời)
- Điều khiển tự động và Robot.
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến.
3 Máy tính và điều cha thể.
- Máy tính cha thể phân biệt đợc mùi,
Hà Lai, ngày 19 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: 01/09/2010
Tiết 5:
Bài 3: Em có thể làm gì nhờ máy tính
Trang 11
- Thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 2, 3
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
?2: Ngời ta biểu diễn TT trong máy tính nh thế nào?
- HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
?3: Em hãy nêu một số khả năng của máy tính?
?4: Em hãy nêu các công việc mà máy tính hỗ trợ con ngời?
- HS lên bảng trả lời GV nhận xét, cho điểm
?1: Ngoài 3 dạng TT cơ bản nêu trong
bài học, em hãy thử tìm xem còn có
dạng TT nào khác không?
- Đại diện nhóm trả lời
- GV giải thích và lấy thêm ví dụ để
minh hoạ
?2: Nêu một vài ví dụ minh hoạ việc
có thể biểu diễn TT bằng nhiều cách đa
dạng khác nhau?
- HS lấy ví dụ
- HS khác bổ sung
- GV giải thích và lấy ví dụ
?3: Theo em, tại sao thông tin trong
máy tính đợc biểu diễn thành các dãy
bít?
- HS tìm hiểu, trả lời
- GV hớng dẫn HS trả lời
- GV giải thích thêm và yêu cầu HS
làm bài tập của bài 3
Bài tập 1: (trang 9)
Ngoài 3 dạng TT cơ bản trên, còn có dạng TT khác nh: TT về cảm giác, TT về cảm xúc, TT về mùi vị, TT về các kí hiệu
đặc biệt (của ngời câm) …
Bài tập 1: (trang 13)
Trang 12- Đại diện nhóm trả lời:
?2: Hãy kể thêm một vài ví dụ về
những gì có thể thực hiện với sự trợ giúp
của máy tính điện tử?
- 3 – 4 HS trả lời:
- HS khác bổ sung
- GV lấy ví dụ và giải thích
?3: Đâu là hạn chế lớn nhất của máy
tính hiện nay?
- HS trả lời:
Máy tính có khả năng tính toán nhanh, khả năng tính toán với độ chính xác cao, khả năng lu trữ lớn và khả năng làm việc không mệt mỏi …
Bài tập 2: (trang 13)
Bài tập 3: (trang 13)
Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là: Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào con ngời do những hiểu biết của con ngời quyết định Có nhiều việc máy tính vẫn cha thể làm đợc Ví dụ: Phân biệt mùi vị, cảm giác … và máy tính vẫn cha thay thế đợc con ngời, cha
có năng lực t duy của con ngời.
C H ớng dẫn học sinh tìm hiểu bài đọc thêm:
- GV yêu cầu 2 – 3 HS đọc bài đọc thêm số 2
- GV giải thích cho HS hiểu những sức mạnh của con ngời và liên hệ sứcmạnh của máy tính
- GV tổng kết nội dung 2 bài học 2 và 3 SGK
D Hớng dẫn học ở nhà:
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành câu hỏi bài tập SGK
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 4 SGK và tìm hiểu nội dung bài
4 “Máy tính và phần mềm máy tính“.
E Rút kinh nghiệm
Trang 13
Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: /09/2010
- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu phần 1, 2 bài 4 SGK, SGV
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính: Đĩa cứng, đĩamềm, bàn phím, ram …
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các khả năng của máy tính?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
?2: Em hãy nêu đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay?
- HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
- GV yêu câu HS đọc mục 1 SGK
trang 14
- GV chia nhóm HS, yêu cầu HS trao
đổi về các công việc hàng ngày
rũ quần áo (Xử lí); Quần áo sạch(OUTPUT) …
Nhập -> xử lí -> Xuất
Input processer Output
Để có thể giúp con ngời quá trình xử
lí TT, máy tính cần phải có các thành phần thực hiện các chức năng tơng ứng: Thu nhận, xử lí và xuất thông tin đã xử lí.
Trang 14
? Máy tính có những chủng loại nào?
- HS tìm hiểu SGK và trả lời (xách
tay, để bàn, xiêu máy tính )
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ về
các đời của máy tính
? Em có nhận xét gì về kích cỡ, kích
thớc của các loại máy tính trên? ()
- GV tất cả các loại máy tính trên đều
có chung một sơ đồ cấu trúc giống nhau
máy tính bằng các TB minh họa
- GV giải thích cho HS hiểu các khối
chức năng nêu trên hoạt động dới sự
- GV đa ra các TB, ĐD trực quan, giới
thiệu và giải thích cho HS các thành
phần chính của máy tính:
- GV cho HS quan sát CPU
- GV cho HS quan sát đĩa cứng, đĩa
Chơng trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.
Bộ nhớ trong: ROM, RAM
Bộ nhớ ngoài: đĩa cứng, đĩa
mềm, USB
Đơn vị đo của thông tin là bit
1Byte = 8bit1KB = 210Byte = 1024 Byte 1MB = 210 KB = 1024 KB
Trang 15
1GB = 210MB = 1024 MB
+ Thiết bị vào/ra (Input “ output):
Còn gọi là TB ngoại vi giúp máy tính trao đổi thông tin với bên ngoài, đảm bảo giao tiếp với ngời sử dụng.
Hà Lai, ngày 26 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng Mai Thanh Lịch
Trang 16
Ngày soạn: 01/09/2010 Ngày dạy: 09/09/2010
- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu phần 3, 4 bài 4 SGK, SGV
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính: Đĩa cứng, đĩamềm, bàn phím, ram …
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy vẽ sơ đồ quá trình 3 bớc và lấy một vài ví dụ cụ thể?
?2: Em hãy nêu cấu trúc chung của máy tính điện tử
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
SGK Quan sát các TB máy tính …
- Yêu cầu HS đọc TT SGK
? Những thiết bị nào của máy tính
dùng để đa thông tin vào? (chuột, bàn
phím, máy quét, )
? Những thiết bị nào của máy tính
dùng để đa thông tin sau khi xử lí ra
ngoài? (màn hình, máy in, loa )
? Em hãy nêu quá trình 3 bớc?
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về một
công việc cụ thể em thờng làm và tách
Nhập -> xử lí -> Xuất
Input processer output
Quá trình xử lí TT trong máy tính đợc tiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫn của các chơng trình.
Trang 17- GV lấy một vài ví dụ:
Phần mềm Mouse Skill, Typing
b Phân loại phần mềm:
Có 2 loại phần mềm máy tính:
+ Phần mềm hệ thống: là các chơng trình tổ chức việc quản lí, điều phối các
bộ phận chức năng của máy tính.
+ Phần mềm ứng dụng: là chơng trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng
cụ thể.
C Củng cố:
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- GV hệ thống nội dung bài học qua hệ thống câu hỏi
- Gợi ý học sinh trả lời câu hỏi bài tập SGK
Ngày soạn: 01/09/2010 Ngày dạy: 15/09/2010
Tiết 8:
Bài thực hành 1: Làm quen với một số thiết bị máy tính
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân
(loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)
- Biết cách bật/tắt máy tính
- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột
II Phơng pháp:
- Quan sát, thực hành
Trang 18
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Tìm hiểu bài thực hành số 1 SGK
- ĐDDH: Các TB máy tính, phòng máy
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1 Thiết bị vào/ra dùng để làm gì? Lấy VD minh hoạ
?2: Em hãy vẽ sơ đồ hoạt động 3 bớc và giải thích?
Một nhóm ngồi dới quan sát, nhóm kia
ngồi trực tiếp vào máy chuẩn bị làm
thực hành
- GV yêu cầu HS quan sát các bộ
phận cấu thành của máy tính
- GV giới thiệu các TB máy tính (cả
? Các thiết bị xuất dữ liệu là những
thiết bị nào? (màn hình, máy in, loa, )
- Chuột (Mouse) là thiết bị dùng để
điều khiển nhập dữ liệu, đợc dùng nhiều trong môi trờng đồ hoạ của máy tính.
b Thân máy tính.
Thân máy tính cha các thiết bị sau: RAM, CPU, Nguồn điện, Main
c Các thiết bị xuất dữ liệu.
- Màn hình: hiển thị kết quả hoạt
động của máy tính và hầu hết là các giao tiếp giữa ngời sử dụng và máy tính.
- Máy in: dùng để đa dữ liệu ra giấy.
- Loa: dùng đa âm thanh ra ngoài.
d Các thiết bị lu trữ dữ liệu.
- Đĩa cứng: là thiết bị lu trữ dữ liệu
Trang 19
liệu?
GV cho HS quan sát các loại bộ nhớ
GV cho HS quan sát 1 máy tính hoàn
e Các bộ phận cấu thành 1 máy tính hoàn chỉnh.
2 Bật máy.
- Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc hộp cây
(đợi cho máy tự khởi động)
3 Làm quen với chuột và bàn phím.
Trang 20+ Nêu các thiết bị của máy tính.
+ Cho biết các thiết bị vào ra
+ Các khởi động máy
+ Cách tắt máy
- GV nhận xét tiết thực hành
D Hớng dẫn học ở nhà.
- Luyện tập lại những gì vừa học
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 5 “Luyện tập chuột“
E Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 03 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 08/09/2010 Ngày dạy: 15/09/2010
Tiết 9:
Chơng II: phần mềm học tập Bài 5: luyện tập chuột
- Nội dung: Nghiên cứu bài 4 SGK, SGV
- ĐDDH: TB chuột máy tính; Tranh vẽ SGK
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Phần mềm máy tính là gì? Có mấy loại phần mềm máy tính?
?2: Chuột máy tính là TB nhập hay xuất dữ liệu? Con chuột máy tính là phầnmềm của máy tính hay phần cứng của máy tính?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1 Các thao tác chính với chuột.
Trang 21
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
SGK, quan sát mẫu vật con chuột máy
tính
- GV giải thích cách đặt tay lên chuột
là tay phải, ngón trỏ đặt nút trái chuột,
ngón giữa đặt nút phải chuột
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK, quan
sát tranh vẽ
? Em hãy nêu các thao tác chính đối
với chuột?
GV kết luận:
- GV giải thích cho HS hiểu rõ từng
thao tác đối với chuột
- GV yêu cầu HS đọc TT và quan
sát tranh vẽ SGK
? Em sử dụng phần mềm Mouse skills
luyện tập các thao tác với chuột bao
gồm mấy mức?
GV nhận xét và kết luận:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung luyện
tập để chuẩn bị tiết sau thực hành
“Luyện tập chuột”
- GV giải thích nội dung luyện tập
- Yêu cầu HS tìm hiểu
Các thao tác chính với chuột baogồm:
+ Di chuyển chuột + Nháy chuột + Nháy nút phải chuột + Nháy đúp chuột + Kéo thả chuột
2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills
Luyện tập các thao tác với chuột baogồm 5 mức:
+ Mức 1: Luyện thao tác di chuyển
- GV yêu cầu HS đọc bài đọc thêm số 4 SGK
- GV tóm tắt, tổng kết giờ học, tổng kết nội dung bài học
- GV nhắc lại nội dung chính
- GV nhận xét tiết thực hành
D H ớng dẫn học ở nhà.
Trang 22Ngày soạn: 08/10/2010 Ngày dạy: 16/09/2010
- Nội dung: Nghiên cứu bài 4 SGK, SGV
- ĐDDH: TB chuột máy tính; Tranh vẽ SGK
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối với chuột?
?2: Có mấy mức luyện tập với chuột?
B Bài mới
- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 – 4
HS ngồi trong 1 máy tính
- GV nêu mục tiêu bài thực hành, mục
tiêu của tiết thực hành: HS thực hiện đợc
các thao tác cơ bản với chuột
? Em hãy nêu các thao tác chính với
đổi cho nhau thực hành
- Yêu cầu HS luyện thao tác di
Trang 23
GV giải thích và hớng dẫn HS sử
dựng thao tác
- GV hớng dẫn và yêu cầu HS lần lợt
luyện tập các thao tác với chuột:
- Yêu cầu mỗi thao tác, 1 HS thực
hành trong 5 lần
- Hớng dẫn và nhắc nhở HS trong khi
luyện tập
- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc,
thực hiện đúng yêu cầu
GV lu ý:
+ Di chuyển chuột+ Nháy chuột+ Nháy nút phải chuột+ Nháy đúp chuột+ Kéo thả chuột
- Khi xong 1 mức thì nhấn phím bất
kỳ để chuyển sang mức tiếp theo
- Nhấn phím N để chuyên sang mứctiếp theo, mà không cần thực hiện hết 10bài
- Có 5 mức đánh giá trình độ:
+ Beginner: Bắt đầu+ Not Bad: Tạm đợc
+ Gôd: Khá
+ Expert: Rất tốtKhi thực hiện hết 5 mức thì xuất hiệnhộp thoại:
: Làm lại việc luyện tập: Thoát khỏi phần mềmHoặc ta nhấn vào
Hà Lai, ngày 09 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Trang 24
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 15/09/2010 Ngày dạy: 22/09/2010
- HS có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ đúng phím theongón tay quy định Ngồi và nhìn đúng t thế
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối với chuột?
?2: Em hãy nêu các mức luyện tập thao tác sử dụng chuột? Giải thích?
B Bài mới
Tiết 12
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
SGK đồng thời giới thiệu bàn phím máy
- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGk,
giải thích ý nghĩa của việc gõ bàn phím
bằng mời ngón
-> Kết luận:
1 Bàn phím máy tính.
+ Hàng phím số+ Hàng phím trên+ Hàng phím cơ sở+ Hàng phím dới+ Hàng phím chứa phím cách
Lu ý: Hai phím dùng làm vị trí đặt haingón tay trỏ phím F và phím J
Đó là các phím đặc biệt nh: Ctrl, Alt,Shift, Capslock, Tab …
2 Lợi ích của việc gõ bàn phínm bằng mời ngón.
Gõ bàn phím đúng bằng mời ngón cócác ích lợi sau:
Trang 25- Yêu cầu khởi động Notepad thực
hành theo mẫu trong SGK
- Yêu cầu HS sử dụng ngón út bàn tay
trái hoặc phải để nhấn giữ phím Shift kết
3 T thế ngồi.
Ngồi thẳng lng, đầu thẳng, khôngngửa ra sau, không cúi về phía trớc Mắtnhìn thẳng vào màn hình…
4 Luyện tập.
a Cách đặt tay và gõ phím.
- Đặt các ngón tay lên hàng phím cơsở
- Nhìn thẳng vào màn hình mà khôngnhìn xuống bàn phím
- Gõ phím nhẹ nhng rứt khoát
- Mỗ ngón tay chỉ goc một số phímnhất đ.ịnh
i Luyện gõ kết hợp với phím Shift
Trang 26
C Củng cố
- GV nhận xét tiết thực hành
+ ý thức
+ Một số vớng mắc khi HS mắc phải khi thực hành
- Gv đa ra hớng giải quyết
- Tuyên dơng HS gõ nhanh, chính xác
- Khuyến khích, khích lệ HS yếu kém
D H ớng dẫn học ở nhà.
- Về nhà tiếp tục luyện tập
- Làm bài tập sau:
Hai phím …… là hai phím có gai (F và J trên hàng phím cơ sở)
Ngón tay cái phụ trách phím … là phím dài nhất (phím cách (Spacebar))
- Đọc và tìm hiểu trớc bài 7 “Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím“ SGK trang 31.
E Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 16 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng Mai Thanh Lịch
Trang 27
Ngày soạn: 22/09/2010 Ngày dạy: 29/09/2010
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Phơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát, thực hành
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu bài 7 SGK, SGV
- ĐDDH: Phòng máy vi tính cài đặt phần mềm Mario
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy trình bày cách khởi động phần mềm Mouse Skills?
B Bài mới
- GV giới thiệu phần mềm Mario:
Màn hình chính của phần mêm sau
khi khởi động có dạng (hình vẽ SGK)
- GV giải thích các bài luyện gõ phím
khác nhau:
- GV giải thích cho HS hiểu nên bắt
đầu từ bài luyện tập đầu tiên
- GV giải thích cho HS hiểu nên đăng
kí tên của mình để phần mêm Mario
theo dõi
1 Giới thiệu phần mềm Mario.
Mario là phần mềm đợc sử dụng đểluyện gõ phím bằng 10 ngón
+ Home row only: Bài chỉ luyện các
mục Student+ Nhập tên+ Nháy chuột mục Done
b Nạp tên ngời luyện tập
+ Gõ phím L hoặc nháy chuột tại mục
Student
Trang 28hiểu cách đánh giá khả năng gõ bàn
phím ngời ta thờng dùng tiêu chuẩn
c Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập.
+ Gõ phím E hoặc nháy chuột tại mục Student.
+ Chon dòng Edit
+ Nháy chuột tại vị trí số của dòng
Goal WPM
+ Nhấn phím Enter để xác nhận.
+ Nháy chuột mục Done
d Lựa chọn bài học và mức luyện gõ bàn phím.
+ Mức 1: Mức đơn giản nhất+ Mức 2: Mức TB (WPM = 10)+ Mức 3: Mức nâng cao (WPM = 30)+ Mức 4: Mức luyện tập tự do
Ngày soạn: 22/09/2010 Ngày dạy: 30/09/2010
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Phơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát, thực hành
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu bài 7 SGK, SGV
- ĐDDH: Phòng máy vi tính cài đặt phần mềm Mario
Trang 29
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy cho biết sử dụng phần mềm Mario dùng để làm gì? Sử dụng phầnmềm luyện gõ bàn phím ở mấy mức?
- Yêu cầu HS luyện gõ bàn phím
chính xác theo mẫu bài tập mà phần
mềm đa ra
- GV hớng dẫn HS cách tự đánh giá
kết quả, rút kinh nghiệm về quá trình
học tập rèn luyện của bản thân nhờ sự
mục Student+ Nhập tên+ Nháy chuột mục Done
- Lựa chọn bài học và mức luyện gõ bàn phím.
+ Mức 1: Mức đơn giản nhất+ Mức 2: Mức TB (WPM = 10)+ Mức 3: Mức nâng cao (WPM = 30)+ Mức 4: Mức luyện tập tự do
Trang 30
- Gv đa ra hớng giải quyết
- Tuyên dơng HS gõ nhanh, chính xác
- Khuyến khích, khích lệ HS yếu kém
D H ớng dẫn học ở nhà.
- Nhắc nhở HS về nhà học bài cũ, luyện gõ phím bằng 10 ngón
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 8 “Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời” SGK trang 35.
E Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 23 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 29/09/2010 Ngày dạy: 06/10/2010
- Nội dung: Nghiên cứu bài 8 SGK, SGV
- ĐDDH: Phòng máy vi tính cài đặt phần mềm Solar System 3D
Simulartor
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu cách đặt bàn tay lên hàng phím cơ sở để luyện gõ phím
B Bài mới
- GV giới thiệu phần mềm Solar
System 3D Simulartor là phần mềm cho
phép chúng ta quan sát Mặt Trời, các
hành tinh trong hệ mặt trời
- GV yêu cầu HS tìm hiểu khởi động
chơng trình và giới thiệu màn hình giao
diện của phần mềm
1 Giới thiệu phần mềm
* Khởi động: Nhỏy đỳp chuột lờn biểutượng Solar System 3D Simulator trờnmàn hỡnh Desktop
Solar System 3D Simulator.lnk
* Thoỏt khỏi: Nháy File/Exit
Màn hỡnh Solar System 3DSimulator:
- Mặt trời m u à đỏ rực nằm ở trung tõm
Trang 31
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các nút
lệnh điều khiển để quan sát
- Giải thích chủ yếu trọng tâm của bài
này là luyện tập chuột:
- Yêu cầu HS quan sát các tranh vẽ
trong SGK để tiết sau quan sát thực tế
trên màn hình máy tính
- Cỏc hành tinh trong hệ mặt trời nằmtrờn cỏc quỹ đạo khỏc nhau quay xungquanh mặt trời
- Mặt trăng chuyển động như một vệtinh quay xung quanh trỏi đất
2 Các lệnh điều khiển quan sát
+ Nháy chuột vào nút : đểhiện/ẩn quỹ đạo chuyển động của cáchành tinh
+ Nháy chuột vào nút : làm
cho vị trí quan sát tự động chuyển độngtrong không gian
+ Dùng chuột di chuyển thanh cuốn
phóng to, thu nhỏ khung nhìn
+ Dùng chuột di chuyển thanh cuốn
vận tốc chuyển động của các hành tinh.+ Nháy chuột các nút lệnh dùng để nâng lên, hạ xuống vị trí quansát
+ Nháy chuột các nút lệnh
để dịch chuyển toàn bộ khungnhìn lên trên, xuống dới, sang phải, sangtrái Nút đặt lại ví trí mặc định
+ Nháy chuột vào nút xem thông tin chi tiết các vì sao
3 Thực hành.
Hiện tợng Nhật thực: Đó là lúc Trái
Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời thẳng hàng (Mặt Trăng nằm giữa)
Hiện tợng Nguyệt thực: Đó là lúc Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng thẳng hàng (Trái Đất nằm giữa)
Trang 32
- GV giới thiêu các hành tinh trong hệ
mặt trời
- Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm
Solar System 3D Simulartor
+ Mercury: Sao thuỷ+ Venus: Sao kim+ Earth: Trái đất+ Mars: Sao hoả
+ Jupiter: Sao mộc+ Saturn: Sao thổ+ Uranus: Sao thiên vơng+ Neptune: Sao hải vơng+ Pluto: Sao diêm vơng
Hà Lai, ngày 30 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng Mai Thanh Lịch
Trang 33
Ngày soạn: 06/10/2010 Ngày dạy: 13/10/2010 Tiết 17:
Bài 8: bài tập
I Mục tiêu:
- Ôn lại các kiến thức đã học thông qua các bài tâp.
- Mở rộng thêm các kiến thức mới thông qua làm bài tập.
Câu 1: Ngành Tin học có nhiệm vụ:
a Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của thông tin.
b Hoàn thành cấu trúc và tính chất của thông tin.
c Xây dựng nên cấu trúc và tính chất của thông tin.
b Hiểu rõ về thông tin c Nắm bắt đợc thông tin.d Tất cả sai
Câu 4: Máy tính cha xử lí đợc:
a Mùi vị, cảm xúc
b Chữ, âm thanh, hình vẽ c Âm thanh, văn bản, hình ảnhd Các con số, các âm thanh, các loại phim.
Câu 5: Ngời ta thể hiện thông tin:
a Hạn chế b Đa dạng c Không thể hiện đợc d tất cả sai
Câu 6: Thông tin trong máy tính đợc mã hoá nhờ:
a Hệ thập phân b Bộ mẫu tự c Hệ nhị phân d Tất cả đúng
Câu 7: 10 kilo byte bằng:
Câu 8: Khả năng to lớn của máy tính là gì?
a Xử lí thông tin, tính toán, lu trữ
b Làm việc không mệt mỏi c Lu trữ thông tin.d Tất cả đúng.
Câu 9: Máy tính không có khả năng nào?
Câu 10: Cấu trúc chung của các loại máy tính là:
Câu 11: Luyện gõ 10 ngón sẽ giúp:
a Giữ bàn phím lâu h b Gõ chính xác c Tốc độ gõ nhanh d Cả b và c
Câu 12:
II Điền vào khoảng trống trong câu:
a Khác nhau b Giống nhau c Đa số giống nhau d Đa số khác nhau
Trang 34
Câu 1:
a Tin học là một ngành khoa học nghiên cứu … ( cấu trúc, tính chất của thông tin) …
b Thông tin đem lại cho con ngời … (sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con ngời) ….
Câu 2:
a Để máy tính có thể tiếp nhận đợc thông tin ngời ta phải … (mã hoá thông tin )
b Thông tin trong máy tính đợc thể hiện dớ dạng … (dãy bít 0 và 1)
+ Home row only: Bài chỉ luyện các phím … (ở hàng cơ sở )…
+ Add top row: Bài luyện thêm các phím … (ở hàng trên )…
+ Add bottom row: Bài luyện thêm các phím … (ở hàng dới )…
+ Add Number: Bài luyện thêm các phím …(ở hàng phím số )…
+ Add Symbols: Bài luyện thêm các phím … (kí hiệu )…
+ All Keyboard: Bài luyện …(tập kết hợp )…
Trang 35
Ngµy so¹n: 06/10/2010 Ngµy d¹y: 14/10/2010 TiÕt 18:
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ Mục tiêu bài dạy:
− Nhằm kiểm tra kiến thức HS về chương I và II, đồng thời kiểm tra sự truyền thụ kiến thức của giáo viên để cĩ sự điều chỉnh cho hợp lý
− Rèn luyện tính tự lập của HS, làm quen với dạng kiểm tra trắc nghiệm.
II/ Chuẩn bị: GV: Đề kiểm tra.
HS: Xem lại kiến thức chương I và II.
III/ ĐỀ KIỂM TRA:
I Chän ph¬ng ¸n phï hỵp nhÊt:
Câu 1 (0.5đ): Hệ nhị phân sử dụng các chữ số nào sau đây để biểu diễn:
Câu 2 (0.5đ): Trình tự của quá trình ba bước là ?
Câu 3 (0.5đ): Hai MB bằng:
Câu 4 (0.5đ): Thiết bị nào sau đây khơng được sử dụng làm thiết bị vào:
Câu 5 (0.5đ): Trong các thiết bị dùng làm bộ nhớ ngồi, thiết bị nào cĩ dung lượng lớn
nhất
Câu 6 (0.5đ): Thao tác Click chuột là:
a/ nhấp chuột trái một lần b/ nhấp chuột phải một lần
c/ nhấp chuột trái hai lần d/ nhấp chuột phải hai lần
Câu 7 (0.5đ): Chọn lệnh Start\Turn off Computer\Turn off là:
a/ nạp lại hệ điều hành b/ máy tạm nghỉ
Câu 8 (0.5đ): Trong các thiết bị dùng làm bộ nhớ ngồi, thiết bị nào cĩ tốc độ đọc/ghi
chậm nhất
II §iỊn vµo kho¶ng trèng trong c©u:
Trang 36
+ Home row only: Bµi chØ luyÖn c¸c phÝm … (ë hµng c¬ së.)…
+ Add top row: Bµi luyÖn thªm c¸c phÝm … (ë hµng trªn.)…
+ Add bottom row: Bµi luyÖn thªm c¸c phÝm … (ë hµng díi.)…
+ Add Number: Bµi luyÖn thªm c¸c phÝm …(ë hµng phÝm sè)…
+ Add Symbols: Bµi luyÖn thªm c¸c phÝm … (kÝ hiÖu)…
+ All Keyboard: Bµi luyÖn …(tËp kÕt hîp)…
IV Rót kinh nghiÖm
Hµ Lai, ngµy 07 th¸ng 10 n¨m 2010
Tæ trëng Mai Thanh LÞch
Ngµy so¹n: 13/10/2010 Ngµy d¹y: 20/10/2010 TiÕt 19-20:
Bµi 9: V× sao cÇn cã hÖ ®iÒu hµnh
I Môc tiªu:
- Học sinh hiểu được sự cần thiết máy tính cần phải có hệ điều hành.
Trang 37GV: Giới thiệu bài mới: Tại sao cần có
HĐH?
GV: Khi học gõ hay sử dụng chuột, nếu
đang sử dụng mà bị mất điện đột ngột rồi
lại có, khi này máy sẽ xuất hiện các dòng
chữ thông báo Vậy tại sao máy có thể
đưa ra được những dòng thông báo đó?
Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời được
? Em hãy cho biết khi sử dụng máy tính
em thấy em sẽ tiếp xúc với máy tính
thông qua những gì?
1 C¸c quan s¸t
- Xe và người đi lại không có trật tự…
- Học sinh và giáo viên không biết học và dạy môn gì ở đâu và khi nào
Khái niệm hệ điều hành máy tính: HĐH
sẽ điều khiển mọi hoạt động theo một trình tự, tạo cho công việc được thực hiện đầy đủ và tốt nhất.
2 C¸i g× ®iÒu kiÓn m¸y tÝnh
Bàn phím, chuột, màn hình, cây máy tính, loa…
Phần mềm gõ mười ngón Mario, phần mềm quan sát trái đất và các vì sao trong
Hệ mặt trời Qua hình ảnh trên màn hình và các bảng chọn.
Trang 38
? Vậy HĐH có vai trò nh thế nào?
GV nhận xét và đa ra kết luận: HĐH cú vai trũ rất quan trọng, nú điều
khiển mọi hoạt động của phần cứng và phần mềm tham gia vào quỏ trỡnh xử lý thụng tin.
B Củng cố
- Hóy cho biết cỏc hỡnh ảnh sau đõy, đõu là phần cứng, đõu là phần mềm?
- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
C Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà học bài cũ và nghiên cứu SGK
- Chuẩn bị trớc tiết sau bài 10: Hệ điều hành làm những việc gì?
D Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 14 tháng 10 năm 2010
Tổ trởng Mai Thanh Lịch
Ngày soạn: 20/10/2010 Ngày dạy: 27/10/2010 Tiết 21-22:
Bài 10: Hệ điều hành làm những việc gì?
Trang 39
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
? Hệ điều hành điều khiển cỏc thiết bị nào của mỏy tớnh? Phần mềm là gỡ? Hóy kể tờn một số phần mềm?
B Bài mới:
GV: Qua bài trước, ta biết HĐH quản lý,
Cú vai trũ điều hành, điều khiển phần cứng và phần mềm tham gia vào quỏ trỡnh
xử lý thụng tin.
2 Nhiệm vụ chớnh của hệ điều hành
HĐH cú cỏc nhiệm vụ chớnh là:
+ Đk phần cứng và tổ chức thực hiện cỏc chương trỡnh mỏy tớnh.
+ Cung cấp giao diện cho người dựng + Tổ chức, quản lý thụng tin trờn mỏy
Là mụi trường cho phộp con người trao đổi thụng tin với mỏy tớnh trong quỏ trỡnh làm việc
C Củng cố
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ (SGK)
- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
D Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà học bài cũ và nghiên cứu SGK
- Chuẩn bị trớc tiết sau bài 11: Tổ chức thông tin trong máy tính
E Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 21 tháng 10 năm 2010
Trang 40
Tæ trëng Mai Thanh LÞch
Ngµy so¹n: 26/10/2010 Ngµy d¹y: 03/11/2010 TiÕt 23-24:
Bµi 11: Tæ chøc th«ng tin trong m¸y tÝnh
I Môc tiªu:
- Học sinh lại những kiến thức khái niệm về thông tin.
- Nắm được những cách tổ chức thông tin của hệ điều hành.
- Nắm được một số khái niệm về tập tin, đường dẫn, thư mục …
IV TiÕn tr×nh bµi d¹y
A KiÓm tra bµi cò:
?1 Thông tin là gì? Các dạng thông tin?
?2 Cách biểu diễn thông tin? Hãy liệt kê các tài nguyên máy tính mà em biết?
B Bµi míi: